Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 11 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220638121-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 11 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220621190
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 18:33:00 đến ngày 2022-06-20 18:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,980,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 11 năm 2022)
Vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 11 năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A34/ QUÂN CHỦNG PK - KQ , địa chỉ: Phường Phú Diễn - quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.980.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Xuân Trường, Giám đốc Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; SĐT: 0979730375. FAX: 02437644946
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Nội; SĐT: 0394371741
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A34/QC Phòng không -Không quân; Địa chỉ: Di Trạch -Hoài Đức- Hà Nội; Số điện thoại: 0947443882.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy 7Ah, 12VDC38CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
2Attomat 2 pha (PS45N-C25-400VAC)1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
3Attomat 2 pha LSC32-400VAC6CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
4Bàn phím + chuột1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
5Bộ chia tín hiệu VGA2BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
6Board mạch đế (backplane) GLLADS-M1.P.02.05.00.00.00.006BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
7Board mạch đế cắm modul nguồn chuyên dụng khối máy tính trung tâm GLLADS-M1.XCH.03.01.02.02.00.001BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
8Board mạch relay điều khiển GLLADS-M1.XCH.03.01.02.03.00.001BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
9Cáp cấp nguồn cho khối điều khiển thủy lực1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
10Cáp chuyên dụng, hàn nối với loa từ hộp đế P6BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
11Cáp DVI1CáiMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
12Cáp khối giao diện điều khiển đài quan sát1BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
13Cáp micrro GT8-41BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
14Cáp nguồn 220V cấp cho tủ trung tâm, hệ thống chiếu sáng, quạt hút gió, điều hòa ĐH1.N1.L1.J81BộMục 2 Chương V trang 1Hàng mới, chưa qua sử dụng
15Cáp nguồn cho khối điều khiển thủy lực C1.J9.GT12-31BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
16Cáp nguồn hệ điều khiển nâng hạ và cân bằng C1.220VAC.GT12-3.4F-181BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
17Cáp nguồn nối từ tủ TT tới đài quan sát N4.L4.J41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
18Cáp nội bộ cấp nguồn bộ điều khiển truyền động hướng C6.GD12-4.GD8-2; C7GD12-3.GD8-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
19Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối điều khiển thủy lực C1.GT12-31BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
20Cáp nội bộ cấp nguồn cho khối khiển nâng hạ và cân bằng C2.GT12-11BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
21Cáp nội bộ điều khiển van thủy lực C3.GT12-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
22Cáp nội bộ kết nối đài quan sát C2.J2.GD5-2; C3.J3.GD5-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
23Cáp nội bộ kết nối khối điều khiển cân bằng C2.GT12-21BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
24Cáp nội bộ kết nối khối giao diện điều khiển QĐT C1.J1.GD4-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
25Cáp nội bộ kết nối nguồn khối âm ly P C3.P1/2/3/4/5/61BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
26Cáp nội bộ kết nối nguồn khối nguồn ra P C1.P1/2/3/4/5/61BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
27Cáp nội bộ kết nối tín hiệu TZK C2.TZK1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
28Cáp nội bộ kết nối tín hiệu video từ đài quan sát C1-2; C1-3; C1-41BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
29Cáp nội bộ kết nối với đường cấp nguồn C1-1.GD4-2.GD5-61BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
30Cáp nội bộ kết nối với đường tín hiệu mở rộng C2-2/C3-2..GD7-1, GD8-1.J1BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
31Cáp nội bộ kết nối với khối điều khiển tùy động C2.GT1-5.GT5-11BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
32Cáp nội bộ kết nối với tủ trung tâm C2(12).5F-141BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
33Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển biến tần C1(11).4F-181BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
34Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển hệ thống van thủy lực C3.GT12-4.19F-221BộMục 2 Chương V trang 2Hàng mới, chưa qua sử dụng
35Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển thủy lực C3.GT12-4.19G-291BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
36Cáp nội bộ truyền tín hiệu điều khiển với khối khiển nâng hạ và cân bằng C2.GT12-61BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
37Cáp nội bộ truyền tín hiệu khối cảm biến đo nghiêng GT12-2.GD14-1.6M141BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
38Cáp nối cò điện với hộp TTSL&ĐK trên P C4. GP06-1. 4M-18. 4F-146BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
39Cáp nối đầu đo góc hướng với hộp TTSL&ĐK trên P C3.GP05-1.7F-14.10F-186BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
40Cáp nối đầu đo góc tầm với hộp TTSL&ĐK trên P GP05-2.7F-14.10F-186BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
41Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra P với khối âm thanh GT8-3, GT8-4, GT8-51BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
42Cáp nối hai khối chia tín hiệu ra P với khối nguồn ra P GT11-3, GT11-4, GT11-51BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
43Cáp nối khối điều khiển cân bằng với tủ trung tâm C5.GT12-5.GT1-6.6M-141BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
44Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm C2.GT1-5.GT5-1.5F-141BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
45Cáp nối khối điều khiển tùy động với khối máy tính trung tâm C2.GT3-5.GT7-1.5F-141BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
46Cáp nối khối đo nghiêng C4GT12-2.GD14-11BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
47Cáp nối khối hiển thị so kim với hộp TTSL&ĐK trên P C2.GP04-1.6M-14.10M-18; GP04-26M-14.10M-186BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
48Cáp nối thiết bị báo N với hộp TTSL&ĐK trên P C5.GP07-1.2F-10.4F-14; GP07-2.2F-10.4F-146BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
49Cáp nối trục giao liên với hộp đế P C1.GP01-1.J16BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
50Cáp nối trục giao liên với hộp TTSL&ĐK trên P C2.GP03-3.J26BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
51Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu đến biến tần C5.GP01-3.J211BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
52Cáp nối với khối điều khiển thủy lực truyền tín hiệu nguồn C2GT12-1.GT5-3.4M-181BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
53Cáp P về xe trung tâm C1.P1,P2,P3,P4,P5,P66BộMục 2 Chương V trang 3Hàng mới, chưa qua sử dụng
54Cáp PPI hệ xử lý số liệu tùy động C7.GT5-2; C8. GT5-61CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
55Cáp truyền dẫn tín hiệu video tủ trung tâm C1-4.GD5-3, GD5-4, GD1-1.4M-141BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
56Cáp VGA C3.GT1-11.GT6-1.10F-186CáiMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
57Cáp, giắc kết nối TZK với xe chỉ huy1BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
58Card chống sét GLLADS-M1.P02.03.03.00.00.005BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
59Card điều khiển và thu thập số liệu trên P GLLADS-M1.P02.03.01.00.00.003BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
60Card giao diện P GLLADS-M2.P06.03.01.01.01.011BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
61Card kết nối tín hiệu hệ truyền động tầm đài quan sát GLLADS-M1.XCH.01.02.01.04.04.001BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
62Card nguồn chuyên dụng bộ điều khiển truyền động hướng GLLADS-M1.XCH.01.02.01.04.03.001BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
63Card nguồn chuyên dụng cho máy tính xử lý ảnh -mô phỏng và các máy tính trung tâm GLLADS-M1.XCH.03.01.02.10.00.001BộMục 2 Chương V trang 4Hàng mới, chưa qua sử dụng
64Card nguồn và tự động nạp ắc quy trên P GLLADS-M1.P.02.04.01.00.00.003BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
65Công tắc bàn đạp cò điện GP06A-1.4F-14.4M-146CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
66Công tắc cò điện, nguồn, thiết lập GP08A-1.4F-14.4M-162CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
67Công tắc sáng tối so kim tầm hướng 97/MS-3102A-18-1P5CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
68Đầu đo góc hướng (Encoder) P 7M-14.P053BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
69Đầu đo góc TZK RI76TD/4096ED4A20KF1CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
70Hệ thống làm mát hệ QĐT XTL-230-182BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
71Khóa B1CụmMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
72Khối ghi lưu LE-37E3L1 SC5AON11KhốiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
73Led hiển thị mạch nguồn, mạch điều khiển 811-134233CáiMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
74Mạch điều khiển khối nguồn UPS UPL602R1BộMục 2 Chương V trang 5Hàng mới, chưa qua sử dụng
75Màn hình sỹ quan chỉ huy P6153PR-AC-RS-V3-RC-US-EU1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
76Màn hình sỹ quan điều khiển P6153PR-AC-RS-V3-RC-US-EUJ1BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
77Modul hiển thị so kim GLLADS-M1.P.03.02.02.00.00.003BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
78Module điều khiển công suất kênh hướng GLLADS-M1.XCH.03.01.08.02.00.003BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
79Module điều khiển công suất kênh tầm GLLADS-M1.XCH.03.01.08.02.00.001BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
80Module PLC mở rộng EM2211CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
81Module PLC mở rộng EM2351CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
82PLC LOGO điều khiển nguồn (230RCE)1CáiMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
83Tay gạt (Joystick) GLLADS-M1.XCH.03.01.02.10.00.001BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
84Thiết bị báo Đ N phải J5.2M-10.P076BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
85Thiết bị báo Đ N trái J6.2M-10.P076BộMục 2 Chương V trang 6Hàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Trình độ đại học trở lên (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->