Gói thầu: Thi công Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634098-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu
Số hiệu KHLCNT 20220634074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 945 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 08:28:00 đến ngày 2022-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,752,388,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216130622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu 01 người: 01 người phụ trách hạng mục Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,5m3-1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải 50-60m3/h( máy san)
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu
Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu
945 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức lập BCKTKT, thiết kế và lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sông Hồng. Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sông Hồng. Địa chỉ: Số 23 Ký con, phường 2, TP. Bảo lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT, dự toán công trình: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh . Địa chỉ: thị trấn Di Linh, huyện Di Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: tổ dân phố 3 – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD & CTCC huyện Di Linh –tổ dân phố 3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,745100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,745100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V11,745100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V18,429100 m3 đất nguyên thổ
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V143,204m3 đất nguyên thổ
6Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V28,583100 m3 đất nguyên thổ
7San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,964100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V28,304100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V13,555100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,46100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V16,46100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,606100 m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300mTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,606100 m3 đá nguyên khai
B 2. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Cào sọc mặt đường cũTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,263100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V14,568100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V12,69100 m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V91,863100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V91,863100 m2
C 3. PHẦN RÃNH DỌC BTXM LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V86,25m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V238,84m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,923100 m2
4Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,53100 m2
5Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V54,45m3
D 4. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V27,86m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,92m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lắp ghép Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,42m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Theo mô tả kỹ thuật Chương V71,8m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,474100 m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.592cấu kiện
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,99100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,9m3
E 5. PHẦN RÃNH DỌC LOẠI 3
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,26m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,57m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,526100 m2
4Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,395100 m2
5Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,95m3
F 6. PHẦN MƯƠNG ĐAN CLB50, L=34,5M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,09m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,59m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,271100 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,29tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,32tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,62m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,025100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V69cấu kiện
G 7. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,38m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V47,41m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V31,46m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,012100 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,021100 m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,28m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,228100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,28m3
H 8. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,81m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V24,86m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V19,11m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,012100 m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,15m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,115100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,15m3
I 9. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC LOẠI 3
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,52m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,44m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V12,72m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,005100 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,59m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,59m3
J 10. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC LOẠI 4
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,76m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,18m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,66m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,002100 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,003100 m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,35m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,035100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,35m3
K 11. PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC LOẠI 5
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,72m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V82,51m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V82,51m3
4Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,026100 m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03100 m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,81m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,281100 m2
8Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,81m3
L 12. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC B80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,367100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,083100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,88m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,96m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,35m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,534100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,71m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,08tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,074100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V8cấu kiện
M 13. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D100 (03CÁI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V1,577100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,69m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V15,79m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,61m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,406100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,5m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,759100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,16tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V25đoạn ống
10Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V28,25m2
11Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,8m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,822100 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,51m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,002tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,05tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,012100 m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cấu kiện
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V15rọ
19Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,164100 m3 đất nguyên thổ
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,89m3
21Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,23m3
22Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo mô tả kỹ thuật Chương V14,3m3
N 14. PHẤN CỐNG NỐI D80 (01 CÁI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,109100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,8m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,77m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,61m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,363100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,44m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,111100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04tấn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2đoạn ống
10Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,252m2
11Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,79m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,069100 m3
O 15. PHẦN CỐNG DẪN D80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,018100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,21m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,63m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,011100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,44m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,111100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,42tấn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V2đoạn ống
9Quét nhựa bitum nóng ống cốngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,005m2
10Trám mối nối, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,57m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,017100 m3
P 16. RÃNH DẪN B80
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,55100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,17m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V58,33m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V2,34100 m2
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,75100 m3
Q 17. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V17,639m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V232cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87,5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
4Sản xuất trụ đỡ ống sắt fi80Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V141,66m2
R 18. DI DỜI HÀNG RÀO
1Di dời hàng rào trường họcTheo mô tả kỹ thuật Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.216130622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Yêu cầu 01 người: 01 người phụ trách hạng mục Nâng cấp các tuyến đường trong khu dân cư các thôn xã Tân Châu.- Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công công trình.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 - Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
2 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
3 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
6 Máy đào 0,5m3-1,6m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
7 Máy hàn 23 kW - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
8 Máy lu bánh thép 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
9 Máy lu rung 25T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
11 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
12 Máy rải 50-60m3/h( máy san) - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
13 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
14 Máy trộn vữa 150l - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
15 Máy ủi 110CV - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
16 Ô tô thùng 2,5T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
17 Ô tô tự đổ 10T - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.2
18 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc còn hoạt động tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ;- Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc hợp dồn thuê máy.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->