Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619447-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Số hiệu KHLCNT 20220615122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:11:00 đến ngày 2022-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,033,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28490195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5698039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Dân dung hoặc Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng; - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Dân dung, Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng (Trong đó hạng mục san nền phải chiếm tối thiểu 80% giá trị gói thầu) nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Các quyết định phê duyệt, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.209.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 6
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 11
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Hạng mục San nền công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.
Bệnh viện Đa khoa huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ: Liên danh Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai – Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long. - Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: B3 phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Sở Giao thông vận tải Xây dựng tỉnh Lào Cai - Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà. - Đơn vị đánh giá EHSDT: Tổ chuyển gia đấu thầu các công trình XDCB Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Hà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đinh Công Du. SĐT: 0989.339.569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN (KHU MẶT BẰNG VÀ KHU XỬ LÝ RÁC THẢI)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT500100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II (đất hữu cơ + đánh cấp)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT88,342100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.480100m3
4Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III (phần KL tận dụng đắp)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT747,532100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT698,628100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT88,342100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (trừ KL tận dụng đắp kè có cốt)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1.461,49100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG BỆNH VIỆN 2 (BV2 KẾT NỐI VỚI KDC NẬM CHÂU)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT34,244100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT20,4100m3
3Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đánh cấp)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,21100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT9,009100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT242,679100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III (phần KL tận dụng đắp)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT60,523100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT9,218100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT242,679100m3
C KÈ CHÊNH CỐT GIỮA ĐƯỜNG BV2 VÀ MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,166100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,146100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT75,96m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT71,89m3
5Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT68,19m3
6Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,701100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,563100m2
8Đắp đất sét tầng lọcĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT9,7m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,123100m3
10LĐ ống thoát nước PVC D75Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,363100m
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT18,33m2
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤700m - Cấp đất III (trừ KL tận dụng đắp kè khu xử lý rác)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,69100m3
D KÈ CHÊNH CỐT GIỮA MẶT BẰNG VÀ KHU XỬ LÝ RÁC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đánh cấp)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,279100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,358100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,667100m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,435100m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,741100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT2,46100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,899100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT35,52m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT36,72m3
10Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT51,12m3
11Ván khuôn móng dàiĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,313100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,062100m2
13Đắp đất sét tầng lọcĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,6m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,046100m3
15LĐ ống thoát nước PVC D75Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,21100m
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (khe lún)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT7,04m2
E KÈ ĐẮP ĐẤT CÓ CỐT GIỮA MẶT BẰNG VÀ ĐƯỜNG VB1
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,88100m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,521100m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,397tấn
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải lưới TG160/50)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT37,026100m2
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (rải lưới TG200/50)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT8,415100m2
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bọc vải địa kỹ thuật ART9)Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT6,75100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT0,256tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT3,932100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Đảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT16,344100m3
10LĐ ống PVC D75 đục lỗ thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT8,4100m
11Bọc vải địa kỹ thuật ống thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT1,978100m2
12Đệm cát quanh ống thu nướcĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT64,541m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIĐảm bảo theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT18,51100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28490195E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5698039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) phải đáp ứng theo yêu cầu được nêu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình Dân dung hoặc Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng; - Nhà thầu liên danh: Trong vòng 05 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu), từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, Dân dung, Giao thông Cấp III trở lên gồm các hạng mục (San nền trên địa hình miền núi…). Có giá trị hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 5.996.209.100 đồng (Trong đó hạng mục san nền phải chiếm tối thiểu 80% giá trị gói thầu) nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.- Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Các quyết định phê duyệt, xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành đúng chất lượng, tiến độ công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.209.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật/Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình giao thông;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật/ Giao thông có tính chất tương tự gói thầu (Có xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) đưa vào sử dụng Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật công trình giao thông;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Hợp dồng lao động kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân; - Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)5
2 Máy lu bánh thép Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)6
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)11
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->