Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634218-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220628822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 07:02:00 đến ngày 2022-06-21 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,653,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.157.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥14kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà điều hành trường tiểu học xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với bên mời thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập; thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Hòa , địa chỉ: xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. -Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị … của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho 03 năm từ năm 2019 đến hết năm 2021). kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. - Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Chủ tịch UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc; -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -UBND xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch; -Xã Xuân Hòa , huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. - Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,0085100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V128,7m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,6896m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V37,2244m2
5Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,33100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8798tấn
7Bốc xếp sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8798tấn
8Tháo dỡ cửa sắt xếp, hoa sắt cửa sổ, cửa đi, lan can cầu thang, lan can hành lang đã han gỉ gãy hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6902m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V246,4185m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V121,9211m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29,4578m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V195,6899m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V957,6768m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V195,6899m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,2816m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V328,9446m2
17Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V16,7569m3
18Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,523m2
19Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái và đường ống cấp thoát nước WCMô tả kỹ thuật theo chương V3công
20Tháo dỡ hệ thống bảng biển, bằng khen treo và vận chuyển đồ dùng trong các phòng để thuận tiện thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
21Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
22Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V3công
23Mua bạt đạy vật dụng đã vận chuyển ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V211,5036m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,571m2
25Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Bốc xếp + vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V45,5425m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,96m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,318m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,452m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8912m2
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m2
6Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2668m2
7Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL KT 600x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
8Gia công, lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V9,9008m2
9Sản xuất lắp dựng song trên cửa sắt xếp bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V25,08kg
10Láng VXM mác 50 tạo dốc về điểm thu nước dày trung bình 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2819m3
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V21,0016m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5008m2
13Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5008m2
14Lắp đặt ống nước D48 thoát nước lòng mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V2m
15Xây tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0393m3
16Trát tường chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
17Đắp phào chữ A, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m
18Soi chỉ lõm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,38m
19Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
22Bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6659m3
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4777tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4777tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,60481m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7899100m2
27Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,12m
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V643,7364m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V284,4826m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6899m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4578m2
32Bả bằng bột bả ngoại thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V466,8793m2
33Bả bằng bột bả nội thất vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V890,1549m2
34Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V391,3798m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.281,5347m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V466,8793m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7569m3
38Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V323,1446m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
40Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,571m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,977m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9433m2
43Sản xuất, lắp dựng hộp bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V367,54kg
44Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V335,62kg
45Bản mã inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V46,57kg
46Phào bịt đâu ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Phào bịt đầu hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Phào bịt đầu hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
49Vít inox gia cố song inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V268cái
50Bu lông nở áo inox M10x100 gia cố lan canMô tả kỹ thuật theo chương V233cái
51Lắp đặt, vận chuyển bản ghế, biển bảng thiết bị lắp thêm sau khi thi công song công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
53Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V306,21m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V425,11m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V208,52m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,18m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,12m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
64Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
67Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
71Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt các automat 2 pha 120AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Tê nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
74Cút nhựa ống luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
75Nối ống D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
76Lắp đặt tủ diện ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
78Đế chôn công tắc, ổ cắm, automatMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m
81Cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Cút nhựa PVC D27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Tê nhựa PVC D27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Tê nhựa PVC D48x48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Tê nhựa PVC D48mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Đầu nối CB thu nhựa PVC ren nhựa ngoài D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Rắc co nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Rắc co nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đầu nối nhựa PVC ren nhựa ngoài D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van khóa nước nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Van khóa nước nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Kép nước inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Lavabo + vòi xả + siphongMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Vòi xả tay gạt mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Tê mạ đồng bên trong cấp vòi sịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
109Mua và lắp đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Trõ bơm, ống cấp trõ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m
114Cút nhựa PVC D34mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Tê nhựa PVC D90x90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Tê nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662m3
121Xây tường hộp đựng máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6044m2
123Sản xuất lắp đặt nắp đạy hộp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964m2
124Khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Cọc đỡ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
133Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
134Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
137Đào + vận chuyển đất đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V27,11961m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0399m3
139Đắp cát lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4282m3
140Ván khuôn rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m2
141Bê tông ránh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7608m3
142Xây rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4191m3
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5766m2
144Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9796m2
145Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644m2
146Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2519tấn
147Bê tông tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7497m3
148Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V781cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 4 trở lên có giá trị của hợp đồng tối thiểu là: 1.157.000.000 đồng.(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.157.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu21
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng, đã được huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Máy hàn điện Công suất ≥14kw1
3 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 10 tấn1
4 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62Kw1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
12 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
13 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->