Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616503-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Thọ Vinh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 23:46:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,465,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cần cẩu còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thọ Vinh (đoạn từ ngã tư ĐH.53 đến đường ĐH.75)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã Thọ Vinh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Vinh - Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Vinh - Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Vinh - Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Vinh - Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thọ Vinh (Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thọ Vinh (Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thọ Vinh (Địa chỉ: Xã Thọ Vinh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng67,53510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép362,24m3
3Đào vét bùn, hữu cơ nền đường mở rộng24,636100m3
4Đào khuôn đường mở rộng - cấp đất II993,078m3
5Đào khuôn đường làm mới - đất cấp III11,4122100m3
6Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9520,7335100m3
7Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9819,8103100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II10,7361100m3
9Thi công lớp bù vênh + móng cấp phối đá dăm loại I9,3207100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m262,9754100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm62,9754100m2
12Ván khuôn cho bê tông mặt đường0,845100m2
13Làm lớp cát vàng tạo phẳng13,36m3
14Bê tông mặt đường vuốt nối, dày ≤25cm, M250, đá 2x489,34m3
15Bê tông lề gia cố, dày ≤25cm, M200, đá 2x421,58m3
16Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,9020,3622100m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km - đất cấp I73,0149100m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3km - đất cấp II4,8543100m3
19Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, cự ly 3km3,6224100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x47,46m3
2Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,125m113cái
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (Cột thép ống D89 dày 2ly sơn trắng đỏ dài 2,9m; Mặt biển tam giác cạnh 700 tôn dày 2ly mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400; Móng BTXM M150 đá 2x4)7cái
C TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn - đất cấp I4.837,889m3
2Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,903,5735100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m gia cố nền móng tường chắn - đất cấp I429,62100m
4Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn107,41m3
5Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M1001.178,42m3
6Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M1001.149,26m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN601,49100m
8Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước13,41m2
9Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bi tum138,93m2
10Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,902,4100m3
11Đào thanh thải bờ vây - đất cấp I2,4100m3
12Bơm nước hiện có phục vụ thi công tường chắn2,8538ca
D THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống, rãnh - đất cấp II1.626,389m3
2Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,905,8393100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm dài 2,5m - đất cấp I21,44100m
4Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng111,73m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh đổ tại chỗ2,6103100m2
6Bê tông móng cống, rãnh đổ tại chỗ, M150, đá 2x422,24m3
7Bê tông móng, gia cố mép rãnh, hố ga đổ tại chỗ, M200, đá 2x467,19m3
8Cốt thép móng rãnh đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm0,0637tấn
9Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M756,63m3
10Xây hố ga nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7511,66m3
11Cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm0,0465tấn
12Ván khuôn xà mũ rãnh, hố ga0,2555100m2
13Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, M200, đá 1x22,25m3
14Trát tường rãnh, hố ga, dày 1,5cm, vữa XMCV M75105,29m2
15Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn62,0428100m2
16Cốt thép rãnh đúc sẵn, ĐK ≤10mm25,5833tấn
17Bê tông rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2457,08m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵn12,1605100m2
19Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤10mm12,2254tấn
20Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK ≤18mm7,8485tấn
21Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2148,61m3
22Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn BxH=400x700, đoạn rãnh dài 1m1.465đoạn
23Nối rãnh BxH=400x700 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M1251.450mối nối
24Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn1.501cấu kiện
25Cung cấp, lắp đặt cống hộp BxH=600x600, tải trọng tiêu chuẩn tương đương tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,0m16đoạn
26Nối cống hộp BxH=600x600 bằng phương pháp xảm vữa XMCV M12513mối nối
27Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 mác 300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn, tương đương HL9320đoạn ống
28Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500 mác 300 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn, tương đương HL931đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm vữa XMCV M125- Đường kính 1500mm18mối nối
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.498cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.467cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Cự ly vận chuyển trung bình 1km151,30710 tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường1cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường1.498cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết trên công trường1.467cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
4 Cán bộ giám sát và phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động. Đã đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép1
2 Máy đầm lu rung Máy lu rung các loại1
3 Máy ủi hoặc máy san Máy ủi hoặc máy san1
4 Máy xúc Máy xúc các loại1
5 Máy rải Máy rải các loại1
6 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm.2
7 Xe cẩu tự hành Ô tô có gắn cần cẩu còn hạn đăng kiểm1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
9 Máy hàn Máy hàn các loại1
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông1
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
13 Máy trộn Máy trộn các loại2
14 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->