Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634343-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220569840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 03:31:00 đến ngày 2022-06-23 06:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,255,008,236 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,825,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882512354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7650247E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 878.505.765 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.505.765 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất >= 540 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Duy tu, sửa chữa công trình nước sinh hoạt bản Thẩm Phẳng, xã Nặm Lịch, huyện Mường Ảng
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên; Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Mường Ảng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên. + Đơn vi thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SUNSHINE Nam Thành. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Mường Ảng


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Bản Hón - thị trấn Mường Ảng - huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.825.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến ống và công trình trên tuyến
1Phá đá, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,1m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V195,53m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,58100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1256100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3176100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4818100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,33100m
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714100m
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,67m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V265,51m3
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8735100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0124100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1198100m
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,07m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
39Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m3
41Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,43m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
44Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
45Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7507tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7092tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0417tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2929tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5184100m2
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
61Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,4m2
62Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
65Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
70Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,99m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
72Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
73Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1626100m2
75Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,349m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
77Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
78Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
79Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
80Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
84Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
91Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
92Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
93Tê thép Phi 65-40-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Tê thép Phi 65-15-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Tê thép Phi 50-15-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Tê thép Phi 40-15-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
97Côn thu 65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Côn thu 50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Côn thu 40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Zắc Co Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Zắc Co Phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Zắc Co Phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Zắc Co Phi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
105Kép Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Kép Phi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
107Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
108Kép Phi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Kép Phi 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
111Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
112Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
113Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
114Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
115Khâu nối ống HDPE D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Khâu nối ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
117Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
118Khâu nối ống HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Khâu nối ống HDPE D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
120Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,77m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
122Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
123Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
124Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
125Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
127Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0048tấn
131Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
133Tê thép Phi 65-15-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Zắc Co Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
136Kép Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Kép Phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Khâu nối ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
140Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
141Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
142Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
143Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
144Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
145Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
147Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
151Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
153Tê thép Phi 65-65-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
155Zắc Co Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
156Kép Phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Khâu nối ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
158Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
159Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V85,9m2
160Vệ sinh bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
161Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,04m2
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,01m2
163Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,84m2
164Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,1m2
165Tôn nắp bể dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
166Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
167Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
168Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
169Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Hộp van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Vòi đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
172Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
173Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V81,3m2
174Vệ sinh bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
175Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,82m2
177Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,92m2
178Kép TTK D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
179Nối thẳng ren trong HDPE D25x3/4''Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Tôn nắp bể dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126100m2
181Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
182Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
183Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
184Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
185Hộp van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
186Vòi đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
187Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
188Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m3
190Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
191Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4m3
192Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,699100m2
193Vòi đồng D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
194Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
195Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
196Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
197Măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
198Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
199Hộp tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V72hộp
200Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
201Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7m2
B Đầu mối
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,32m3
2Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,65m3
3Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,65m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,15m3
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m3
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,83m3
8Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
9Nạo vét bể thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2354tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1952tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
18Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Crofin phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Côn thu phi 65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,304m3
25Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,87m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
29Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
30Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
32Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0702tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0399tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4292100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0386100m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,65m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,73m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
41Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
43Crôphin phi D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Vữa chèn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
50Cát lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
C Mó nước làm mới
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9m3
3Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
8Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m3
9Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6584100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0266100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
13Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
16Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
D Tuyến ống tuyến 2
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,3m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V199m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V192,61m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,342100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5896100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1714100m
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
E Bể tập trung
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,07m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,15m3
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m3
4Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68m3
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89m3
9Vữa chèn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588100m2
16Tôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
17Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
21Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Răc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Crophin D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4688tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1498tấn
30Thép hình đều cạnh L70*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0117tấn
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
36Lắp đặt vòi đồng D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
37Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
39Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
40Măng sông D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
41Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
42Hộp tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m2
45Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
48Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
49Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
50Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
56Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
58Tê thép Phi 40-40-20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Kép Phi 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
65Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
69Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
70Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
72Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0368100m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
76Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Thép góc L=50*50*5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
78Tê thép Phi 40-40-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Zắc Co Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Kép Phi 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Khâu nối ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882512354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7650247E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 878.505.765 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.505.765 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn >=1,0KW1
2 Búa căn khí nén tiêu hao khí 3m3/ph3
3 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất >= 540 m3/h2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi >=1,5KW2
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy hàn xoay chiều công suất >=23KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->