Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 06:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 03:31:00 đến ngày 2022-06-23 06:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,255,008,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,825,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882512354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7650247E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 878.505.765 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.505.765 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất >= 540 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Duy tu, sửa chữa công trình nước sinh hoạt bản Thẩm Phẳng, xã Nặm Lịch, huyện Mường Ảng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và những năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.825.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống và công trình trên tuyến | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,53 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1256 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3176 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4818 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,33 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,67 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,51 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8735 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0124 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1198 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,43 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0487 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7092 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0377 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1626 | 100m2 |
| 75 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,349 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 91 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 93 | Tê thép Phi 65-40-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê thép Phi 65-15-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Tê thép Phi 50-15-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Tê thép Phi 40-15-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Côn thu 65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Côn thu 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Zắc Co Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Zắc Co Phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Zắc Co Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Zắc Co Phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 105 | Kép Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Kép Phi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 108 | Kép Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Kép Phi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 115 | Khâu nối ống HDPE D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Khâu nối ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 117 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 118 | Khâu nối ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Khâu nối ống HDPE D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 120 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 131 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 133 | Tê thép Phi 65-15-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Zắc Co Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Kép Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Kép Phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Khâu nối ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 147 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 151 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 153 | Tê thép Phi 65-65-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Zắc Co Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Kép Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Khâu nối ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 159 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9 | m2 |
| 160 | Vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 161 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,04 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,01 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m2 |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m2 |
| 165 | Tôn nắp bể dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 166 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Hộp van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Vòi đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 173 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,3 | m2 |
| 174 | Vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,82 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,92 | m2 |
| 178 | Kép TTK D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 179 | Nối thẳng ren trong HDPE D25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Tôn nắp bể dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 181 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 184 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 185 | Hộp van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Vòi đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 188 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | 100m2 |
| 193 | Vòi đồng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 197 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 198 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 199 | Hộp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | hộp |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 201 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,7 | m2 |
| B | Đầu mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 9 | Nạo vét bể thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Crofin phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thu phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,304 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,87 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0702 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0399 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,65 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Crôphin phi D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 50 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| C | Mó nước làm mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6584 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 13 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| D | Tuyến ống tuyến 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,61 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,342 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5896 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1714 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| E | Bể tập trung | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 9 | Vữa chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 16 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 17 | Tôn dày 3mm chống thấm mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Răc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Crophin D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4688 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1498 | tấn |
| 30 | Thép hình đều cạnh L70*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | kg |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0117 | tấn |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt vòi đồng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 40 | Măng sông D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 42 | Hộp tôn dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m2 |
| 45 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 56 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 58 | Tê thép Phi 40-40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Kép Phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 76 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Thép góc L=50*50*5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 78 | Tê thép Phi 40-40-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Zắc Co Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Kép Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Khâu nối ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.882512354E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7650247E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 878.505.765 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 878.505.765 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | >=1,0KW | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí 3m3/ph | 3 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất >= 540 m3/h | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất >=23KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi