Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634307-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220634300
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 23:58:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.578167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở HĐNDUBND xã Lăng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty cổ phần xây dựng Hưng Bình Quảng Nam; địa chỉ: 61 Đinh Liệt, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Công ty TNHH TVXD Phú Cường Đạt; địa chỉ: tổ 2, Thôn Thạch Khê - Xã Quế Cường - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam. + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430 + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0987226421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa Nhà làm việc
B PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa, cửa sổ, cửa điMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V210,68m2
2Phá dỡ nền, lát gạch hoa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V243,965m2
3Tháo dỡ mái lợp tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301,08m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, dầm, sàn nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.181,6785m2
5Tháo dỡ các thiết bị điệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123bộ
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,1983m3
C PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Trát tường gạch ống dày 15mm, VXM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V109,0839m2
2Lát nền gạch Ceramic 600x600mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V243,965m2
3GCLD vách kính khung nhôm, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,28m2
4Sơn trần, cột, tường trong nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.731,685m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V449,9935m2
6Sơn cửa đi, cửa sổ gỗ kính và khung bao cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,2m2
7Lắp đặt lại cửa đi, cửa sổ gỗ kính sau khi sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,28m2
8Sơn cầu thang, lan can và khung hoa cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,06m2
9Quét dung dịch chống thấm sảnh, sê nô máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,34m2
10Lợp thay thế mái tôn bằng tấm lợp sinh tháiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301,08m2
11GCLD Quốc huy Nước CH XHCN Việt NamMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt ống thoát nước mái, ống nhựa PVC f75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112m
13Lắp đặt dàn giáo ngoài phục vụ thi công, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1318100m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32Bộ
2Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm và hộp nối dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
4Lắp đặt công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63cái
5Lắp đặt Aptomat loại 1paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25cái
7Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
9Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
10Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
11Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
12Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC
1Đào đất móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m3
2Đắp đất móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m3
3Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V50x5 (L=2,5m), nhúng nóng mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
4Kéo rải dây dẫn sét theo tường và mái nhà D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
5Kéo rãi dây tiếp địa D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
6Gia công kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
7Lắp đặt kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
8Lắp đặt chân đỡ dây nối máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
9Lắp đặt chân đỡ dây xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
10Hộp Kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Hộp
11Lắp đặt bình khí CO2 MT3, bình xách tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
F NHÀ VỆ SINH
G PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ
1Phá dỡ nhà vệ sinh cũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m3
H PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,04m3
2Đào móng cột rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,1616ca
3Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ công (20% khối lượng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2904m3
4Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,092m3
5Đắp đất móng công trình bằng đầm có, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,502m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,1m2
7SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0853tấn
8SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0784tấn
9Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,294m3
10Bê tông móng, đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,972m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
12SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0237tấn
13SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1232tấn
14Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72m3
15Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,96m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,6m2
17Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2435m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,808m2
19Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,632m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4m2
21Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,068m3
22Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,126m3
23Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,34m2
24Trát tường xây gạch ống VXM mac 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,46m2
25Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,42m2
26Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,4m2
27Trát trần, sàn VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,76m2
28Trát sê nô, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,088m2
29Láng sàn, sê nô VXM M75, dày 1,0cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,104m2
30Lát nền CRAMIC chống trượt (300x300)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9m2
31Ốp tường gạch men (300x600)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,2m2
32GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,24m2
33GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5m2
34Bả bằng matít vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,8m2
35Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,58m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,34m2
37Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V62,28m2
38Sơn sàn, hèm má cửa, dạ sê nô 3 nước màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,98m2
39SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0584Tấn
40SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4678Tấn
41SX-LD cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0081Tấn
42SX-LD cốt thép lanh tô, đường kính >10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0498Tấn
43Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,6m
44Trát móng VXM mac 50 dày 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,03m2
45Quét nước xi măng móng 02 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,03m2
46Ốp đá chẻ trang trí, loại đá 50x200mm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,07m2
47LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m
48Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STKMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
I HẦM TỰ HOẠI (01 CK)
1Đào đất hầm tự hoại rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m3
2Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,471m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,372m3
4GCLD Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,38m2
5Xây móng gạch thẻ, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,9172m3
6Trát tường thành hầm, VXM M75, dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,096m2
7Láng đáy hầm VXM M75, dày 3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m2
8Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4208m3
9GCLD Ván khuôn Tấm đan đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,76100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5Cái
11Cốt thép tấm đan đường kính dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0304Tấn
12Lắp đặt cút thông hầm fi 90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
13Lắp đặt ống PVC nhựa f34 thông hơi hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
J HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9Bộ
2Lắp đặt hộp điện các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
3Lắp đặt ổ cắm 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
5Lắp đặt Aptomat loại 1paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
7Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
8Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
K HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước DK 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC f114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
3Lắp đặt ống nhựa PVC f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
4Lắp đặt ống nhựa PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
5Lắp đặt ống nhựa PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
6Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
7Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
9Lắp đặt tê, co, cút, lơ và nối nhựa PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
10Lắp đặt van khoá PVC f34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Lắp đặt van khoá PVC f27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt xí xổmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
13Lắp phao cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14Lắp đặt vòi rữa bằng đồng d=27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
15Lắp phiểu thu nước 200x200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
16Lắp đặt vòi xịt 1 dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
18Lắp đặt Lavabo + gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, loại 1,0m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
L Xây dựng 01 phòng họp trực tuyến và 01 phòng một cửa, tiếp công dân
1Đào móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,992m3
2Đào móng cột rộng > 1m sâu > 1m đất cấp III, đào thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,956m3
3Bê tông lót móng, nền đá 4x6, M100, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,5572m3
4Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V110,64m3
5Đắp nền, móng công trình bằng bột đá, đầm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,692m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,49m2
7SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1959tấn
8SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2939tấn
9Bê tông móng trụ, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,775m3
10Bê tông móng tường, đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,056m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ - cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m2
12SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0816tấn
13SXLD cốt thép cột cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4528tấn
14Bê tông trụ - cột, đá 1x2 M200, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m3
15Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7736m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,736m2
17Bê tông lanh tô, sê nô, lam thoáng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2695m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, sê nô, lam thoángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82,768m2
19Bê tông sàn nhà, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,48m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,12m2
21Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,434m3
22Xây bậc cấp, lan can, bồn hoa, xây ốp trụ bằng gạch thẻ (55x90x190), VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3213m3
23Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8528Tấn
24Sơn sắt thép các loại 03 nước, sơn xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V105,936m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8528Tấn
26Lợp mái bằng tấm lợp sinh tháiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,785100m2
27Trát tường xây gạch ống VXM M50, tường ngoài nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,84m2
28Trát tường xây gạch ống VXM mac 50, tường trong nhà, chiều dày lớp trát 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V225,3m2
29Trát trụ cột, hèm má cửa dày 1,5cm, VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,08m2
30Trát xà dầm, giằng nhà VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,156m2
31Trát trần, sàn VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,12m2
32Trát sê nô, lan can, lam thoáng VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,84m2
33Lát đá granit bậc cấp, cầu thang, tiền sảnh VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,063m2
34Láng sê nô VXM M75, dày 1,0cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,092m2
35Lát gạch nền sàn, gạch CRAMIC (600x600)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,16m2
36Ốp gạch viền (100x600)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2m2
37GCLD cửa đi, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,96m2
38GCLD cửa sổ, nhôm XINGFA, kính cường lực dày 5mm, phụ kiện KinLongMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,68m2
39GCLD khung hoa sắt bảo vệ (sơn hoàn thiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,68m2
40Bả bằng matít vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V301,14m2
41Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,356m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,84m2
43Sơn cột, dầm tường trong nhà đã bả 01 nước lót 02 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V381,536m2
44Sơn sàn, hèm má cửa, dạ sê nô 3 nước màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,74m2
45SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1552Tấn
46SX-LD cốt thép xà dầm giằng, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0058Tấn
47SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045Tấn
48SX-LD cốt thép lam treo, lanh tô, ô văng, đường kính >10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1621Tấn
49SX-LD cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2137Tấn
50Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, lam thoáng VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,6m
51Trát móng VXM mac 50 dày 20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,636m2
52Quét nước xi măng móng 02 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,636m2
53LĐ bộ ống thoát nước mái bằng ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44m
54Lắp đặt cầu lưới chắn rác bằng STKMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
55GCLD lô gô Quân đội nhân dân Việt Nam (bằng đồng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao >3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,185100m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn phaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
2Lắp đặt đèn đặt sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
3Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 01 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
4Lắp đặt hộp điện các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
5Lắp đặt ổ cắm 2 lỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
7Lắp đặt Aptomat loại 1paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat loại 3paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt quạt treo treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
12Kéo rãi dây dẫn 2x10,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
13Kéo rãi dây dẫn 2x4,0 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
14Kéo rãi dây dẫn 2x2,5 mm3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
15Kéo rãi dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT+PCCC
1Đào đất móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
2Đắp đất móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m3
3Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V50x5 (L=2,5m), nhúng nóng mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
4Kéo rải dây dẫn sét theo tường và mái nhà D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
5Kéo rãi dây tiếp địa D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
6Gia công kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
7Lắp đặt kim thu sét D18 (L=1,0m) mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Lắp đặt chân đỡ dây nối máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
9Lắp đặt chân đỡ dây xuốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Hộp Kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Hộp
11Lắp đặt bình khí CO2 MT3, bình xách tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
O Sân nền, tường rào cổng ngõ
P Tường rào lam bê tông (Đoạn AB, BB' và AD'), cổng chính
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,0939m3
2Đào đất móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5235m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,2609m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9148m3
5SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0255tấn
6SXLD cốt thép móng trụ đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0524tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3628100m2
8Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,672m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9536100m2
10Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,8004m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,951m2
12SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1576tấn
13SXLD cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1745tấn
14Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4298m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,48m2
16Bê tông trụ, cột đá 1x2 M200, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224m3
17Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190)mm, dày >10cm, cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1064m3
18Xây trụ bằng gạch thẻ (55x90x190)mm, VXM mac 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,3212m3
19SXLD cốt thép lam đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6451tấn
20GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn BTĐSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,9744m2
21Bê tông lam đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3869m3
22Trát tường xây gạch ống VXM M50, chiều dày 1,5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,682m2
23Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V392CK
24Ốp gạch gốm (60x240) tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V53,802Viên
25Trát trụ VXM mác 75 dày 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,02m2
26Ốp đá Granit vào trụ, tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,56m2
27Trát xà dầm giằng VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,028m2
28Đắp phào chỉ, gờ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V272,84m
29Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước màu trắng (lam đứng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,88m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V123,368m2
31GCLD cánh cửa sắt 02 cánh (tính cả sơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,93m2
32GCLD bảng tên cơ quan bằng tấm đá Granit, khắc chữMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2m2
Q Tường rào trụ BTCT lưới B40
1Đào đất móng băng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,268m3
2Đào đất móng cột rộng > 1m, sâu >1m đất C3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5938m3
3Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,268m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,5755m3
5Xây móng gạch thẻ (55x90x190) VXM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,61m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,231100m2
7Bê tông móng đá 2x4 M150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,94m3
8Ván khuôn trụ BTĐS, ván khuôn gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,755m2
9SXLD cốt thép trụ BTCT đúc sẵn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174tấn
10Bê tông trụ đúc sẵn, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3162m3
11Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30CK
12Xây tường thẳng gạch không nung rỗng (95x135x190) chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,368m3
13Trát tường xây gạch ống VXM 50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,36m2
14Trát trụ VXM mác 75 dày 15Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8m2
15Đắp phào chỉ, gờ chỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,2m
16Sơn trụ tường rào 03 nước màu trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,8m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả, 03 nước (01 nước lót, 02 nước màu)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,36m2
18GCLD lưới B40 khung thép V5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V101,04m2
R NỀN SÂN, BỒN HOA VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất để đắp hoặc đỗ ra bải thải, bải tập kết bằng nhân công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,7061m3
2Làm lớp giấy dầu chống mất nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V657,0612m2
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông sân nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,006m2
4Bê tông nền sân, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65,7061m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,2576m3
6Đào đất móng rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3144m3
7Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V207,555m3
8Đắp nền, móng công trình bằng bột đá, đầm bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,2769m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87,2976m3
10Lát gạch nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm VXM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V821,8138m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương thoát nước và hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V181,24m2
12Bê tông thành mương thoát nước, hố thu đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8617m3
13SXLD cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9983tấn
14GCLD ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan BTĐSMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,64m2
15Bê tông tấm đan đá (1x2) mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,132m3
16Lắp đặt các cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V87CK
17Lắp đặt ống thoát nước PVC D315 dày 12,1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m
S NHÀ XE
T PHẦN ĐẬP BỎ, THÁO DỠ
1Phá dỡ sân khấu ngoài trờiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,9302m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 50mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V46,9302m3
U PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
3Bê tông lót móng, nền đá 4x6 M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,28m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0452100m2
6Bê tông nền, đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,363m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,78m2
8Sản xuất cột bằng thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2394tấn
9Lắp dựng cột thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2394tấn
10Sản xuất xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1867tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1867tấn
12GCLD cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0372tấn
13Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m2
14Bu lon f16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,3737m2
16Lắp đặt máng xối tônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,6m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.289084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.578167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 2.100.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp III- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy tời điện Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Xe rùa Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
12 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực2
13 Máy đào ≥ 0,8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình hoặc toàn đạt điện tử Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->