Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634313-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam Phước Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220634306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 23:46:00 đến ngày 2022-06-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,288,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.849234E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trại giam Phước Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Gói thầu xây lắp số 01 thuộc công trình Xây dựng nhà khách trại giam Phước Hoà
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh, Địa chỉ: Số 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Cục C10.


- Bên mời thầu: Trại giam Phước Hòa , địa chỉ: Thạnh Hòa, Tân Phước, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V2,2100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V0,6875m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V3,518m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,335tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,4304tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,4536100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,2051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2182tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,8624100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V8,624m3
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V3,472m3
13Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,6575tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V16,697m3
B PHẦN KHUNG BTCT
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1799tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V1,2885tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V1,3472100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật chương V8,904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V2,2095100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,3027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,2868tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V18,186m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V2,3176100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V2,3509tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V21,3345m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật chương V0,151100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,1581tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,0319tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V1,37m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V47,7086m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V42,2338m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V12,9955m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V987,661m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V368,6848m2
6Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V86,945m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V64,7m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V366,86m
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V39,5m2
10mái ngói khung kèo thép nhẹYêu cầu kỹ thuật chương V227,2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V39,5m2
12Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.150,066m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V335,059m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V520,33m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.171,075m2
16Đóng trần thạch cao trang tríYêu cầu kỹ thuật chương V183,414m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V280,17m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V44,85m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V206,28m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật chương V19,548m2
21Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V32,329m2
22Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ 700+ phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật chương V94,9532m2
23Sản xuất và lắp đặt khung thép hôp trang trí (Bao gồm sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V173,558kg
24Sản xuất và lắp dựng lan can sắt (Bao gồm sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V14,31m2
25Ốp đá chẻ chân tườngYêu cầu kỹ thuật chương V26,415m2
26Sản xuất và lắp đặt khung sắt hộp cosol trang trí (Bao gồm sơn hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt bộ 6 món inox 304Yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V11cái
10Lắp đặt cầu thoát nước mưa D90Yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,55100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmYêu cầu kỹ thuật chương V30cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V50cái
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V90m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật chương V500m
3Lắp đặt đế âm đơnYêu cầu kỹ thuật chương V50cái
4Lắp đặt đế âm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V20
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
6Lặp đặt tủ điện 9 đườngYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Lặp đặt tủ điện 4 đườngYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
9Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V40m
10Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V800m
11Lắp đặt dây đơn Yêu cầu kỹ thuật chương V700m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
16Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật chương V3bảng
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V47cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnYêu cầu kỹ thuật chương V70bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtYêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
22Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
23Lắp đặt đèn trang trí cộtYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
24Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
F PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IYêu cầu kỹ thuật chương V7,6375100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,816m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V1,38m3
4Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V3,1857m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V22,692m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1163tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật chương V0,0616100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,616m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Yêu cầu kỹ thuật chương V4,56m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.424617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.849234E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
2 Cán bộ kỹ thuật điện 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực điện-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế điện công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 4 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động.21
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động.21
5 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg1
5 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
6 Máy khoan bê tông Công suất: 4,5 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->