Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-12 22:36:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,425,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5138563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.027712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.397.996.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nấu sơn, thiết bị kẻ sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động ổn định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Chỉnh trang vỉa hè Đường 18A đoạn từ phố Trần Phú đến Trung tâm xã Dực Yên, huyện Đầm Hà 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nhựa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2232 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8834 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,814 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8374 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7961 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9788 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4181 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1054 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9461 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6782 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,785 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8998 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8998 | 100m2 |
| C | KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG TC1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3363 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3363 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3363 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3363 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI NGÕ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| E | RÃNH TAM GIÁC + VỈA HÈ TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5873 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7223 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6265 | 100m2 |
| 3 | SX viên bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT80x26x23cm và KT30x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,327 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,18 | m |
| 5 | Bó vỉa cong vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,36 | m |
| G | BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4796 | 100m2 |
| 3 | SX viên bó vỉa dải phân cách KT100x25x40cm, KT80x25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6039 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng vữa XM M75 (loại 2A, loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.445,29 | m |
| 5 | Bó vỉa cong vữa XM M75 (loại 2B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m |
| H | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5295 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8133 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo vỉa hè KT40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,59 | m2 |
| I | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào móng tường gạch bó hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1637 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3316 | 100m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bó gáy hè vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8956 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,192 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bậc tam cấp vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8573 | m3 |
| 6 | Trát mặt lộ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,357 | m2 |
| J | CÂY XANH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất màu dày 100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,238 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6686 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,162 | m2 |
| 8 | Trồng cây Sấu (K/c 8-10m/cây), H=3-5m, D=(8-10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1cây/90 ngày |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9124 | 100m2/tháng |
| K | CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đắp đất màu dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6946 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6946 | 100m3 |
| 3 | Thảm cây lá màu ,H=0,3m,mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1467 | 100m2 |
| 4 | Thảm viền Chuỗi ngọc , H=0,2-0,3m, mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1687 | 100 m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3154 | 100m2/tháng |
| 6 | Trồng cây ngâu bụi kính tán D=80-120cm; H=1-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614 | 1cây/90 ngày |
| L | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B=0.6M TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2751 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,287 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.028,579 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,473 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,364 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đậy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,72 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,807 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.618 | 1 cấu kiện |
| M | HỐ GA KIỂM TRA RÃNH DỌC KĐ60 | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0164 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4682 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,19 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,77 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 12 | Thép góc L mũ mố hố thu L50x50x4mm, G=2.7kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,59 | kg |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1066 | tấn |
| 14 | Bê tông bản đậy đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6475 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m2 |
| 18 | Thép góc L bản đậy hố thu nước L50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.265,34 | kg |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2653 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| N | RÃNH DỌC B600 CHỊU LỰC | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m |
| 2 | Phá mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7212 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2513 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh CL vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2978 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9025 | m2 |
| 15 | Bê tông bản đậy đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 20 | Bê tông phử bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5363 | m3 |
| 21 | Hoàn trả mặt đường BTXM đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,485 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m3 |
| O | HỐ THU NƯỚC MẶT TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3842 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4922 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường hố thu đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,639 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0557 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bản gắn khung chắn rác đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,606 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản gắn khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5537 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy gắn khung chắn rác D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1363 | tấn |
| 12 | Lắp dựng bản đậy gắn khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 13 | Lắp đặt song chắn rác bằng tấm gang xám KT 1x0,3m P=12.5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | 1 cấu kiện |
| P | PHẦN ỐNG UPVC D315MM | |||
| 1 | Đào móng ống cống D315mm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7684 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7192 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá mạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9213 | 100m |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC CẮT NGANG DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đậy đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,22 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,24 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,73 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | biển |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông chân đế KT0.3x0.3x0.15m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 5 | Băng nhựa 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | cái |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m |
| 9 | Nhân công đảm bảo GT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 10 | Áo bảo hộ lao động ( áo phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cờ vẫy ( 2 người, 1 người 2 cờ vẫy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đèn báo hiệu (50m/ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 14 | Dây điện 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m3 |
| 15 | Biển báo nguy hiểm hình tam giác cạnh 70cm W.227; W.203b; W.203c; + cột D89mm , L=1,2m ( Biển nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Biển báo hình tròn D90; R.302a và R302b (biển nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 17 | Biền báo chữ nhật KT60x191cm ; I.440 (biển nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Biển báo HCN KT 80x160cm, biển I.441a; I441b (biển nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| T | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch tezzaro hiện trạng (tính toán cho chiều dày kết cấu trung bình 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,627 | m3 |
| 2 | Phá dỡ viên bó vỉa, rãnh tam giác BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hố trồng cây vỉa hè xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | m3 |
| 4 | Phá dỡ rãnh dọc KĐ 60, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2204 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh biên BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7298 | m3 |
| 6 | Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7462 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch nhà dân, nhà lợp ngói+ tường kè xây đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7025 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,096 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,87 | m2 |
| 11 | Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | 100m3 |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cây |
| U | CỐNG NGANG ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ tường đá xây, tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2413 | m3 |
| 2 | Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8813 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7138 | 100m3 |
| 7 | Đệm đá mạt móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2732 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6635 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7905 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sân cống, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8343 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường hố thu, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9932 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0764 | m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản đậy đá 2x4, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6208 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | tấn |
| 24 | Thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x4mm gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | kg |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5636 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8546 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | đoạn ống |
| 30 | Bê tông chèn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,168 | m2 |
| 32 | Vữa mối nối ống cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| V | CÁP TREO ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M8,5-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột M8,5-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 4 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,32 | m |
| 5 | Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 6 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 7 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 8 | Ốp + móc D16(200x60+5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 9 | Bong treo 4x(16-120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa an toàn R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| W | PHẦNTHÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | m |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 4 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hòm |
| 5 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hòm |
| 6 | Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hòm |
| 7 | Thay Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 8 | Thay Công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 10 | Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 11 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320 | m |
| 12 | Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| X | PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI VÀ THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cột |
| 4 | Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn kép CK21 cao 1,5m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | m |
| 10 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cột |
| 13 | Làm đầu cáp - (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Đầu |
| 14 | Làm đầu cáp - (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Đầu |
| Y | XÂY LẮP LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột chiếu sáng M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Móng |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 5 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| Z | CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,075 | m5 |
| 2 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7517 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.470 | viên |
| 4 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,2 | m2 |
| 5 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m2 |
| AA | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cần |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 5 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| AB | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Thuế Tài nguyên: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí VSMT đối với hoạt động khai thác đất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí đổ thải: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Phí vệ sinh môi trường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 6 | Thí nghiệm VL điện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,27% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5138563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.027712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.397.996.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | >= 108CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy lu | >= 10 tấn | 3 |
| 5 | Máy nén khí điêzen | >= 600m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | >= 130CV | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | >= 5 KW | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
| 9 | Lò nấu sơn, thiết bị kẻ sơn | Hoạt động ổn định | 1 |
| 10 | Cần trục ôtô | >= 6T | 1 |
| 11 | Đầm bàn | >= 1Kw | 1 |
| 12 | Đầm dùi | >= 1,5 KW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cắt thép | >= 5KW | 1 |
| 14 | Máy hàn | >= 23 KW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | >= 80l | 1 |
| 17 | Đầm cóc | >= 70kg | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Hoạt động ổn định | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc | Hoạt động ổn định | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Hoạt động ổn định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi