Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633993-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220633980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-12 22:36:00 đến ngày 2022-07-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,425,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5138563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.027712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.397.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >= 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lò nấu sơn, thiết bị kẻ sơn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 80l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Chỉnh trang vỉa hè Đường 18A đoạn từ phố Trần Phú đến Trung tâm xã Dực Yên, huyện Đầm Hà
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC + dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển hạ tầng Quảng Ninh. - Tư vấn thẩm định TKBVTC + dự toán: Sở giao thông vân tải; Sở xây dựng; Sở Công thương; Sở thông tin và truyền thông tỉnh Quảng Ninh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đầm Hà. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà , địa chỉ: Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104 + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà, Địa chỉ: Phố Lê Lương, thị trấn Đầm Hà, huyện Đầm Hà. + Điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ bê tông nhựa mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,2232100m3
3Đào khuôn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,8834100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,814100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8374100m3
6Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7961100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9788100m3
8Đào cấp nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4393100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4181100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36,1054100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V39,9461100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6782100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,785100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70 lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8998100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,8998100m2
C KẾT CẤU TĂNG CƯỜNG TC1
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3363100m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3363100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3363100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3363100m2
D VUỐT NỐI NGÕ
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-01h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
E RÃNH TAM GIÁC + VỈA HÈ TRÊN TUYẾN
1Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5873100m3
2Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7269m3
3Ván khuôn rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3606100m2
F BÓ VỈA
1Bê tông lót móng đá 1x2, vữa M150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7223m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6265100m2
3SX viên bó vỉa đá xẻ tự nhiên KT80x26x23cm và KT30x26x23cmMô tả kỹ thuật theo chương V81,327m3
4Bó vỉa thẳng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.502,18m
5Bó vỉa cong vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,36m
G BÓ VỈA DẢI PHÂN CÁCH
1Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9946m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,4796100m2
3SX viên bó vỉa dải phân cách KT100x25x40cm, KT80x25x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V237,6039m3
4Bó vỉa thẳng vữa XM M75 (loại 2A, loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.445,29m
5Bó vỉa cong vữa XM M75 (loại 2B)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,48m
H VỈA HÈ
1Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6253100m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5295m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8133100m2
4Lát gạch Terazzo vỉa hè KT40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,59m2
I BÓ HÈ
1Đào móng tường gạch bó hè đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V133,1637m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3316100m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bó gáy hè vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,8956m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V255,192m2
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 bậc tam cấp vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8573m3
6Trát mặt lộ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,357m2
J CÂY XANH TRÊN TUYẾN
1Đào hố trồng cây đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m3
3Lấp đất màu dày 100cmMô tả kỹ thuật theo chương V91,238m3
4Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,985m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6686m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,162m2
8Trồng cây Sấu (K/c 8-10m/cây), H=3-5m, D=(8-10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V95cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V951cây/90 ngày
10Trồng cây lá màu, bồn cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9124100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9124100m2/tháng
K CÂY XANH DẢI PHÂN CÁCH
1Đắp đất màu dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6946100m3
2Đắp đất dính dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6946100m3
3Thảm cây lá màu ,H=0,3m,mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1467100m2
4Thảm viền Chuỗi ngọc , H=0,2-0,3m, mật độ 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1687100 m2
5Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3154100m2/tháng
6Trồng cây ngâu bụi kính tán D=80-120cm; H=1-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V614cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V6141cây/90 ngày
L RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC B=0.6M TRÊN TUYẾN
1Đào hố móng rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0663100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,355100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2751100m3
4Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,746100m3
5Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V149,234m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,618100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V446,287m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.028,579m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V86,399m3
10Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V10,473100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,364tấn
12Bê tông bản đậy đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V104,72m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V10,134tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V6,807100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.6181 cấu kiện
M HỐ GA KIỂM TRA RÃNH DỌC KĐ60
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,535100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0164100m3
4Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901100m3
5Bê tông móng hố ga, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4682100m2
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,19m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V391,77m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,61m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,967100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0912tấn
12Thép góc L mũ mố hố thu L50x50x4mm, G=2.7kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.106,59kg
13Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,1066tấn
14Bê tông bản đậy đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,94m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,4438tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6475tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5472100m2
18Thép góc L bản đậy hố thu nước L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.265,34kg
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,2653tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1521 cấu kiện
N RÃNH DỌC B600 CHỊU LỰC
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2,075100m
2Phá mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5478100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5478100m3
4Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8177100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9337100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7626100m3
7Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
8Bê tông móng rãnh đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7212m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m2
10Bê tông mũ mố đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2513m3
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,4525100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh CL vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2978m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,9025m2
15Bê tông bản đậy đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,8938tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
19Lắp dựng bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
20Bê tông phử bản đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5363m3
21Hoàn trả mặt đường BTXM đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,485m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2204100m3
O HỐ THU NƯỚC MẶT TRÊN TUYẾN
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3842100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4153100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9149100m3
4Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m3
5Bê tông móng đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4922100m2
7Bê tông tường hố thu đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V60,639m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0557100m2
9Bê tông bản gắn khung chắn rác đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản gắn khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5537100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy gắn khung chắn rác DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1363tấn
12Lắp dựng bản đậy gắn khung chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V107cái
13Lắp đặt song chắn rác bằng tấm gang xám KT 1x0,3m P=12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V1071 cấu kiện
P PHẦN ỐNG UPVC D315MM
1Đào móng ống cống D315mm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,7684100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,7192100m3
3Đắp đá mạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D315mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9213100m
Q RÃNH THOÁT NƯỚC CẮT NGANG DẢI PHÂN CÁCH
1Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
2Bê tông móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,395m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
5Bê tông bản đậy đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V901 cấu kiện
R AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V179,22m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V103,24m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V537,73m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V7biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18biển
S ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG TRÊN TUYẾN
1Bê tông chân đế KT0.3x0.3x0.15m đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
3Ống nhựa PVCD90Mô tả kỹ thuật theo chương V12010 tấn/1km
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1001 cấu kiện
5Băng nhựa 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V400công
6Bốc xếp vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6cái
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m
9Nhân công đảm bảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V240công
10Áo bảo hộ lao động ( áo phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cờ vẫy ( 2 người, 1 người 2 cờ vẫy)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Đèn báo hiệu (50m/ 1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Ống nhựa PVC D25 bảo vệ dây diệnMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
14Dây điện 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m3
15Biển báo nguy hiểm hình tam giác cạnh 70cm W.227; W.203b; W.203c; + cột D89mm , L=1,2m ( Biển nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
16Biển báo hình tròn D90; R.302a và R302b (biển nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
17Biền báo chữ nhật KT60x191cm ; I.440 (biển nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
18Biển báo HCN KT 80x160cm, biển I.441a; I441b (biển nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
T PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch tezzaro hiện trạng (tính toán cho chiều dày kết cấu trung bình 10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V292,627m3
2Phá dỡ viên bó vỉa, rãnh tam giác BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V39,1183m3
3Phá dỡ hố trồng cây vỉa hè xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045m3
4Phá dỡ rãnh dọc KĐ 60, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2204100m3
5Phá dỡ rãnh biên BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V20,7298m3
6Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5258100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,7462100m3
8Phá dỡ tường xây gạch nhà dân, nhà lợp ngói+ tường kè xây đá hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V234,7025m3
9Phá dỡ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,096m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V72,87m2
11Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2,588100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,588100m3
13Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V47cây
U CỐNG NGANG ĐƯỜNG TRÊN TUYẾN
1Phá dỡ tường đá xây, tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2413m3
2Xúc vật liệu đổ thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8813100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0332100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7138100m3
7Đệm đá mạt móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1264100m3
8Bê tông móng đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2732m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2292100m2
10Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6635m3
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7905100m2
12Bê tông sân cống, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8343m3
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 tường hố thu, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9932m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0764m2
15Bê tông móng đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4282m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
17Bê tông bản đậy đá 2x4, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản đậy DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1361tấn
20Lắp dựng bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Bê tông mũ mố đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6208m3
22Ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1859100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
24Thép góc mạ kẽm nhúng nóng L50x50x4mm gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V432kg
25Lắp đặt các kết cấu thép gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432tấn
26Bê tông ống cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5636tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8546100m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V46đoạn ống
30Bê tông chèn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
31Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V346,168m2
32Vữa mối nối ống cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
V CÁP TREO ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột M8,5-1Mô tả kỹ thuật theo chương V18Móng
2Móng cột M8,5-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Cột bê tông NPC.I-8,5-190-5KNMô tả kỹ thuật theo chương V20Cột
4Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V628,32m
5Bổ sung cáp vào công tơ (công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4m
6Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
7Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
8Ốp + móc D16(200x60+5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
9Bong treo 4x(16-120mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
10Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x(70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Bộ
11Tiếp địa an toàn R2CMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
W PHẦNTHÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
2Tháo dỡ và lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V658m
3Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H1Mô tả kỹ thuật theo chương V6hòm
4Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H2Mô tả kỹ thuật theo chương V9hòm
5Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4Mô tả kỹ thuật theo chương V16hòm
6Tháo và lắp đặt lại hòm công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V12hòm
7Thay Công tơ 1PMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
8Thay Công tơ 3PMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
10Tháo và lắp đặp lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
11Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320m
12Tháo và lắp đặp lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
X PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI VÀ THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn CD21 cao 1,5m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V26Cột
4Cột thép TC7-D78 cao 7m + cần đèn kép CK21 cao 1,5m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V31Cột
5Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V886m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V792m
9Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.318m
10Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
11Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
12Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V57Cột
13Làm đầu cáp - (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44Đầu
14Làm đầu cáp - (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V74Đầu
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V118Đầu
Y XÂY LẮP LÀM MỚI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột chiếu sáng M1Mô tả kỹ thuật theo chương V57Móng
2Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.204m
4Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
5Măng sông ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
Z CÔNG TÁC RÃNH CÁP NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V547,075m5
2Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7517m3
3Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V16.470viên
4Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V578,2m2
5Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V393,375m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m2
AA PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ, thu hồi cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V25Cột
2Tháo dỡ, thu hồi cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V25Cần
3Tháo dỡ, thu hồi đèn chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
4Tháo dỡ, thu hồi cáp treo chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
5Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
AB HẠNG MỤC KHÁC
1Đảm bảo an toàn giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Thuế Tài nguyên:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Chi phí VSMT đối với hoạt động khai thác đất:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
4Chi phí đổ thải:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
5Phí vệ sinh môi trường:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
6Thí nghiệm VL điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,27%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5138563E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.027712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.397.996.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ hành nghề được chứng thực để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 1.1. Là kỹ sư kỹ sư giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8m32
2 Máy ủi >= 108CV1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn4
4 Máy lu >= 10 tấn3
5 Máy nén khí điêzen >= 600m3/h1
6 Máy rải bê tông nhựa >= 130CV1
7 Máy cắt bê tông >= 5 KW1
8 Ô tô tưới nước >= 5m31
9 Lò nấu sơn, thiết bị kẻ sơn Hoạt động ổn định1
10 Cần trục ôtô >= 6T1
11 Đầm bàn >= 1Kw1
12 Đầm dùi >= 1,5 KW2
13 Máy cắt uốn cắt thép >= 5KW1
14 Máy hàn >= 23 KW2
15 Máy trộn bê tông >= 250l2
16 Máy trộn vữa >= 80l1
17 Đầm cóc >= 70kg2
18 Máy phát điện Hoạt động ổn định1
19 Máy toàn đạc Hoạt động ổn định1
20 Máy thủy bình Hoạt động ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->