Gói thầu: Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp các tuyến đường: Đường quy hoạch 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ; Đường từ Trạm y tế đến cầu ông Hem (đoạn qua UBND xã Lộc An), xã Lộc An, huyện Đất Đỏ; Nâng cấp đường từ Quốc lộ 55 đến khối đoàn thể, xã Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ và đường nối từ đường ĐT 992 đến đường Quảng Phú – Phước An, huyện Châu Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620633-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp các tuyến đường: Đường quy hoạch 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ; Đường từ Trạm y tế đến cầu ông Hem (đoạn qua UBND xã Lộc An), xã Lộc An, huyện Đất Đỏ; Nâng cấp đường từ Quốc lộ 55 đến khối đoàn thể, xã Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ và đường nối từ đường ĐT 992 đến đường Quảng Phú – Phước An, huyện Châu Đức
Số hiệu KHLCNT 20220620561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do UBND thị xã và các huyện thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:18:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,673,421 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị
- Đặc điểm thiết bị Các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Thi công di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp các tuyến đường: Đường quy hoạch 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ; Đường từ Trạm y tế đến cầu ông Hem (đoạn qua UBND xã Lộc An), xã Lộc An, huyện Đất Đỏ; Nâng cấp đường từ Quốc lộ 55 đến khối đoàn thể, xã Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ và đường nối từ đường ĐT 992 đến đường Quảng Phú – Phước An, huyện Châu Đức
Di dời hệ thống lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp tại các tuyến đường: Đường Quy hoạch 46 nối dài khu đô thị mới Phú Mỹ, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ; Đường từ Trạm y tế đến cầu Ông Hem (đoạn qua UBND xã Lộc An), xã Lộc An, huyện Đất Đỏ; Nâng cấp đường từ Quốc lộ 55 đến Khối đoàn thể, xã Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ và đường nối từ đường ĐT 992 đến đường Quảng Phú – Phước An, huyện Châu Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đền bù giải phóng mặt bằng do UBND thị xã và các huyện thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI- ĐƯỜNG 46
1Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
2Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
3Móng trụ M10BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3Móng
4Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Móng
5Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
6Lắp đặt bộ Tiếp địa lặp lại hạ thế TD2C.04.m1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2Bộ
7Lắp đặt bộ Tiếp địa lặp lại trung thế TD1C.22Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1Bộ
B PHẦN TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 46
1Trụ BTLT.14B.K-td (F=650)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.4trụ
2Trụ BTLT.14B-td (F=650)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.2trụ
3Trụ BTLT.10B.K-td (F=420)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.3trụ
4Trụ BTLT.8B.K-td (F=300)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.2trụ
5Trụ BTLT.8B-td (F=300)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.5trụ
C PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 46
1Bộ cách điện đứng - SĐI24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
2Chuỗi néo trụ kép (CN-Tk50)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
3Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
4Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
5Bộ đỡ dây hạ thế: D.ABC.HT-70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;5bộ
6Bộ néo dừng dây hạ thê: ND.ABC.TT-70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;2bộ
7Bộ néo dừng dây hạ thê: ND.ABC.HTk-70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;9bộ
8Bộ néo dừng dây hạ thê: ND.ABC.TTk-70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6bộ
9Bộ néo dừng dây hạ thê: ND.R3-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;1bộ
10Cáp trung thế ACX-50/8-24kVB cấp 67 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT66mét
11Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2B cấp 67 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT66mét
12Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kVB cấp 285 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT280mét
13Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;58cái
14Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;18cái
15Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;40bộ
16Ống nối dây nhôm A 50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT;6cái
D THÁO DỠ LẮP LẠI - ĐƯỜNG 46
1Cáp trung thế ACX-50/8-24kV173m
2Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2173m
3Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV126m
4Tủ điện kế đơn17bộ
5Tủ điện kế lắp 4 công tơ3bộ
E THÁO THU HỒI - ĐƯỜNG 46
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT330mét
2Sứ ống chỉNhập kho Công ty Điện lực BRVT12bộ
3Bộ cách điện đứng - SĐU24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
4Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2trụ
5Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3trụ
6Trụ bê tông ly tâm 8,4m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4trụ
F PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - CẦU ÔNG HEM
1Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
2Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng13Móng
3Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4Móng
4Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8Móng
5Bộ tiếp địa lặp lại (TD22.Recloser)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1bộ
G PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT TƯ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - CẦU ÔNG HEM
1Trụ BTLT.14B.K-td (F=650)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ3trụ
2Trụ BTLT.14B-td (F=650)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ13trụ
3Trụ BTLT.8B-td (F=300)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ6trụ
4Trụ BTLT.8B.K-td (F=300)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ4trụ
H PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - CẦU ÔNG HEM
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT4bộ
2Bộ đà Đ.K24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
3Bộ đà Đ.T1.C75Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
4Bộ đà Đ.IG2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
5Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT7bộ
6Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế kép- D.ABC.HTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
7Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế đơn- D.ABC.TT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT12bộ
8Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ trung thế kép- D.ABC.TTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
9Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
10Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT5bộ
11Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
12Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế kép- ND.ABC.TTk-4x95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
I PHẦN DÂY SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - CẦU ÔNG HEM
1Cách điện đứng SĐU24pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT12bộ
2Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT13bộ
3Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
4Bộ dừng dây trung hòa Nth-T70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
5Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
6Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
7Cáp trung thế ACX-95/16-24kVB cấp 107,1 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT105mét
8Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2B cấp 35,7 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT35mét
9Cáp trung thế ACX-50/8-24kVB cấp 120 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT117mét
10Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2B cấp 39,9 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT39mét
11Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2cái
12Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2cái
13Kẹp WR 419Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT32cái
14Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT104cái
15Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT36cái
16Duplex 2x6Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT118mét
17Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT72bộ
18Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT4cuộn
J THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY - CẦU ÔNG HEM
1FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1Cái
2Dây chì trung thế 3KChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1sợi
K THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ NỔI - CẦU ÔNG HEM
1FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer1Cái
2Recloser 24kV-630A1bộ
3Máy biến điện áp TU 12000/120V-22kV1cái
4Dao cách ly 24kV 1 pha - 600A ngoài trời3bộ
5LA 18KV - 10KA - Polyme6cái
6Cáp trung thế ACX-95/16-24kV1.990mét
7Dây nhôm lõi thép AC70/11mm2663,3mét
8Cách điện treo polymer 24kV15chuỗi
9Cách điện đứng Polymer 24kV51bộ
10Đ.T1.C751bộ
11Đ.K242bộ
12Đ.IT111bộ
13Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)2trụ
14Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV634mét
15Tủ điện kế lắp 4 công tơ5tủ
16Tủ điện kế đơn28tủ
17Tủ điện kế đôi3tủ
18Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)2trụ
L THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ- CẦU ÔNG HEM
1Đ.K24Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
2Đ.ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT4bộ
3Đ.IG2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
4Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng16trụ
5Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng12trụ
M PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BIẾN ÁP - CẦU ÔNG HEM
1Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4kVTháo lắp lại1máy
2Máy biến áp 1 pha 25 kVA 12,7/0,23-0,46kVTháo lắp lại1máy
N THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV - CẦU ÔNG HEM
1FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerTháo lắp lại4cái
O THIẾT BỊ CHỐNG SÉT TRẠM BIẾN ÁP - CẦU ÔNG HEM
1LA 18KV - 10KA - PolymeTháo lắp lại4cái
P TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - CẦU ÔNG HEM
1Tủ MSB INOX trạm biến áp 3P160 kVA-2 lộ trạm ngồiTháo lắp lại2tủ
2Tủ MCCB lắp trên trụ TBA 1P2D 25 kVATháo lắp lại1tủ
Q XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN - CẦU ÔNG HEM
1Bộ dầm đỡ MBA - U180Tháo lắp lại1bộ
2Đ.X24.C75Tháo lắp lại2bộ
3Đ.K24.C75Tháo lắp lại1bộ
4Đ.G1.C75Tháo lắp lại1bộ
5Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dâyTháo lắp lại7sứ
R DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV - CẦU ÔNG HEM
1Cáp trung thế CX-25-24kVTháo lắp lại30mét
2Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Cấp mới1bộ
3Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LACấp mới1cái
4Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBACấp mới1cái
5Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI)Cấp mới2bộ
S DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - CẦU ÔNG HEM
1Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kVSử dụng lại16mét
2Cáp hạ thế CV-150mm2-0,6/1 kVSử dụng lại60mét
3Cáp hạ thế CV-50mm2-0,6/1 kVSử dụng lại14mét
4Ống nhựa cứng uPVC 114x3,2mmCấp mới12mét
5Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mmCấp mới13mét
6Co 90 ống uPVC 90Cấp mới6cái
7Co 90 ống uPVC 114Cấp mới7cái
8Co 45 độ 114Cấp mới3cái
9T đều 110Cấp mới1cái
10Kẹp WR 419Cấp mới8cái
11Băng keo hạ thếCấp mới5cuộn
T TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP - CẦU ÔNG HEM
1Tiếp địa trạm biến áp loại 7 cọcCấp mới2bộ
U BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM - CẦU ÔNG HEM
1Biển báo an toàn trạm biến ápCấp mới2cái
2Biển tên trạm biến ápCấp mới2cái
V PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL 55
1Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng5Móng
2Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng7Móng
W PHẦN TRỤ VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL55
1Trụ BTLT.14B.K-td (F=650)Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ2trụ
2Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng3bộ
X PHẦN XÀ , NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL55
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
Y PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL55
1Cách điện đứng SĐU35pChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
2Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
3Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
4Kẹp WR 279Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2cái
Z THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL55
1FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer1Cái
2Cáp trung thế ACX-50/8-24kV566mét
3Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2566mét
4Cách điện treo polymer 24kV4chuỗi
5Cách điện đứng Polymer 35kV2bộ
6Sứ đứng 24kV11cái
7Ty đỉnh thẳng 870mm, 4 ly, MNK, đầu ty BC sứ 247cái
8Ty đỉnh cong 870mm, 4 ly, MNK, đầu ty BC sứ 244cái
9Đ.T1.C751bộ
10Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)13trụ
AA THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - QL55
1Đ.ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
2Trụ bê tông ly tâm 14m-B(F650)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng1trụ
AB PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - QL55
1Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng8Móng
AC PHẦN TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - QL 55
1Trụ BTLT.8B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ8trụ
AD PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - QL55
1Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK2-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT6bộ
2Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế đơn - RACK2-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT6bộ
3Bộ đỡ dây trụ hạ trung thế kép - RACK2-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
4Bộ đỡ dây trụ hạ thế đơn - RACK3-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
5Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT5bộ
6Bộ đỡ dây trụ trung thế kép - RACK3-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
7Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế đơn- ND.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
8Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
9Bộ dừng cáp ABC trụ trung thế đơn- ND.ABC.TT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
10Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT36cái
11Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kVB cấp 20.4 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT20,4mét
12Duplex 2x6B cấp 9.2 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT9,18mét
13Đai thép không gỉ 20x0,5x1200+khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT26bộ
14Băng keo hạ thếChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT4cuộn
AE THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - QL55
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV1.299mét
2Tủ điện kế lắp 4 công tơ8tủ
3Tủ điện kế đơn10tủ
4Tủ điện kế đôi3tủ
AF THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - QL55
1Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng13trụ
AG PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BIẾN ÁP - QL55
1Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kVSử dụng lại1máy
2FCO 27KV- 100A – 12KA-PolymerSử dụng lại1cái
3LA 18KV - 10KA - PolymeSử dụng lại1cái
AH TỦ ĐIỆN HẠ THẾ
1Tủ MSB INOX lắp trên trụ TBA 1P3D 75 kVASử dụng lại1tủ
AI XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN - QL55
1Đ.G1.C75Sử dụng lại1bộ
AJ DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV - QL55
1Cáp trung thế CX-25-24kVSử dụng lại2mét
2Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO (trên+dưới)Cấp mới1bộ
3Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LACấp mới1cái
4Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBACấp mới1cái
5Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI)Cấp mới2bộ
AK DÂY PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ - QL55
1Cáp hạ thế CV-95mm2-0,6/1 kVSử dụng lại28mét
2Cáp hạ thế CV-70mm2-0,6/1 kVSử dụng lại14mét
AL TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP - QL55
1Tiếp địa trạm biến áp loại 7 cọcCấp mới1bộ
AM BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM - QL 55
1Biển báo an toàn trạm biến áp1cái
2Biển tên trạm biến áp1cái
AN PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI- ĐƯỜNG 992
1Móng trụ M14BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng4móng
2Móng trụ M14BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng6móng
3Bộ tiếp địa lặp lại (TD2C.22)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2bộ
AO PHẦN TRỤ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Cột BTLT.14B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.4trụ
2Cột BTLT.14B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.6trụ
AP PHẦN XÀ - DÂY - SỨ - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Bộ đà Đ.IT1Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
2Cách điện đứng SĐU24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
3Cách điện đứng SĐI24Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
4Cách điện treo (CN-T70)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT3bộ
5Cách điện treo (CN-Tk70)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
6Bộ đỡ dây trung hòa Đth-TChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT7bộ
7Bộ dừng dây trung hòa Nth-T50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
8Bộ dừng dây trung hòa Nth-Tk50Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT5bộ
9Cáp trung thế ACX-70/11-24kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT65m
10Dây nhôm lõi thép AC50/8mm2Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT65m
11Kẹp WR 279Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT12cái
12Giáp buộc cổ sứ đơn (cáp bọc 70-95mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT12sợi
13Giáp buộc cổ sứ đôi (cáp bọc 70-95mm2)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2sợi
14Bulon M 16 x 500 VRS + 4ecu + 4 longdenChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
AQ THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Cáp trung thế ACX-70/11-24kV320m
2Dây nhôm lõi thép AC 70/11mm2433m
3Dây nhôm lõi thép AC 50/8mm2464m
4Bộ sứ đứng SĐU242bộ
5Bộ sứ đứng SĐI245bộ
6Bộ sứ đứng SĐG242bộ
AR THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Dây nhôm lõi thép AC 50/8mm2Nhập kho Công ty Điện lực BRVT47m
2Cáp trung thế ACX-70/11-24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT47m
3Bộ đà Đ.ITNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
4Cách điện treo polymer 24kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT1bộ
5Trụ bê tông ly tâm 12m-B(F540)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT8trụ
AS PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI- ĐƯỜNG 992
1Móng trụ M8BTKChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2móng
2Móng trụ M8BTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng14móng
3Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m1)Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng2bộ
AT PHẦN TRỤ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Cột BTLT.8B.K-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.2trụ
2Cột BTLT.8B-tdChi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ.6trụ
AU PHẦN DÂY PHỤ KIỆN TREO NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Cáp điện kế ĐK-CVV 2x7-0,6/1kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT78m
2Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT108m
3Ống nhựa cứng uPVC 42x2,1mmChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT153m
4Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-HTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT6bộ
5Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT11bộ
6Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-HTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
7Bộ đỡ dây trụ trung thế đơn - RACK3-TTkChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT1bộ
8Bộ đỡ thẳng cáp ABC trụ hạ thế đơn- D.ABC.HT-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT8bộ
9Bộ dừng cáp ABC trụ hạ thế kép- ND.ABC.HTk-3x70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT2bộ
10Kẹp nối rẽ IPC 95-35Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT78cái
11Kẹp nối rẽ IPC 95-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT6cái
12Kẹp rẽ nhánh dây nhôm A70-95 to A70-95Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT36cái
13Nắp bịt đầu cáp ABC70Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT6cái
14Đai thép không gỉ + khóa đaiChi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT62bộ
15Cô dê 2 ống 42-PL60x6-D220Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT10bộ
16Cô dê 2 ống 42-PL60x6-D260Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT17bộ
17Cô dê 2 ống 42-PL60x6-D300Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT17bộ
18Cô dê 2 ống 42-PL60x6-D340Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT7bộ
AV THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kV1.095m
2Dây nhôm bọc LV-ABC-3x70 -0,6/1 kV277m
3Tủ điện kế đơn28tủ
4Tủ điện kế đôi2tủ
5Tủ điện kế lắp 4 công tơ1tủ
6Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)8trụ
AW THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI - ĐƯỜNG 992
1Dây nhôm bọc AV-70-0,6/1 kVNhập kho Công ty Điện lực BRVT34m
2Trụ bê tông ly tâm 7,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT5trụ
3Trụ bê tông ly tâm 8,5m-B (F300)Nhập kho Công ty Điện lực BRVT2trụ
AX PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI - ĐƯỜNG 992
1Tủ MCCB lắp trên cột TBA 1P3D 50 kVATháo lắp lại1tủ
2Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 1P3D 50 kVATháo lắp lại1tủ
3Đ.G1.C75Tháo lắp lại1bộ
4Cáp trung thế CX-25-24kVcấp mới4m
5Đầu cosse ép Cu 25mm2cấp mới2cái
6Đầu cosse ép Cu 25mm2cấp mới4cái
7Ống nhựa cứng uPVC 90x2,9mmcấp mới18m
8Bộ tiếp địa trạm biến áp loại 7 cọccấp mới1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.847E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành điện và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).33
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần điện 1 Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công phần xây dựng 1 Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng và đã trực tiếp giám sát thi công ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 22kV hoặc 01 công trình xây dựng (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
4 Giám sát an toàn thi công 1 Có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 500 lít1
2 Đầm đất (đầm bàn, đầm cóc) 0,8 kW1
3 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8 kW1
4 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW1
5 Ô tô tải ≥ 5 tấn1
6 Máy đào đất Loại nhỏ1
7 Máy kéo dây Kéo dây1
8 Xe Cẩu ≥ 10 tấn1
9 Dụng cụ đo lường kiểm tra, thiết bị định vị Các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->