Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628013-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220623649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:17:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,571,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.857625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 08 phòng, 01 nhà hiệu bộ trường THCS Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
310 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV xây dựng Tiến Minh; Địa chỉ: Tổ 14, phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7581100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III(15%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,31941m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,256m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5233tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3667tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,6451m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9263m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,589100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2439100m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,98611m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,1837m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6889m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6138tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6229tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0891tấn
17Bê tông xà dầm, giằng móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0705m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2767100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4887100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1887100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9836100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9836100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9836100m3/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,52351m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,901m3
26Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,098m3
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,85m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5955m3
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2728100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2551 cấu kiện
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3681m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9445m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,5326m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,371m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V103,5326m2
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9272100m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6943m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,5965m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2629m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3217m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9596m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8481m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5313m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3642m3
46Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5024m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7756m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5197tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9133100m2
50Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,33m2
51Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2506m3
52Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9692m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,6843m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V222,3084m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,204m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.699,3355m2
58Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Đắp vữa trang trí chân trụ + đầu trụ cột hiên + trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
60Đắp vữa trang trí chân trụ + đầu trụ cột mặt sau, 2 bênMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,376m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,48m
63Cắt mạch lõm mặt bên, thu hồi mái trục BMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,864m2
65Trụ thang INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
66Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8851tấn
67Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598tấn
68Đầu chụp lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V30ck
69Cửa đi+ cửa sổ sắt hộp 30*60*1.2 sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,86m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V166,86m2
71Khoá cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
72Vách khung nhôm ,kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0955m2
73Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,0955m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,92m2
75Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13*26*1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V97,92m2
76Bàn chậu rửa INOX gia công theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
77Bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4204m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1025100m2
79Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91,27m
80Tôn sối âm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m
81Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,0648m2
82Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0195m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4205m3
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,2782m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,315m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,9576m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V810,1967m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.390,9543m2
89Tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5m
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3235m3
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5707tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,939tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3013tấn
94Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6922100m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,112m2
96Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,2268m3
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8714tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5709tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7743tấn
100Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4109100m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V498,876m2
102Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,9817m3
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1545tấn
104Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4002100m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.040,02m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,3996m2
107Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
108Cút D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
109Ống sành D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
110Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
111Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
112Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113ống nhựa 50 L=250 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
114Bê tông cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0869m3
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3058tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5704tấn
117Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m2
119Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1268tấn
120Bu lông M14 L60Mô tả kỹ thuật theo Chương V532cái
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1268tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V352,0761m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.728,008m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1554100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8828100m2
126Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,723100m3
B ĐIỆN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
2Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
3Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
4Lắp đặt dây PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
5Lắp đặt dây PVC/PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
6Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
9Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
13Mặt 5 lỗ + ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
15Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
18Mặt ổ cắm đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
19Bộ máng đèn tuýp LED đôi 2*18W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V105bộ
20Giá treo đèn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D300 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
26Aptomat MCCB-2P-100A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Aptomat MCCB-2P-63A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Aptomat MCB-1P-15A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Aptomat MCB-2P-25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
30Aptomat MCB-2P-20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Tủ điện loại chữa cháy 3-4 APTOMAT 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
34Tủ điện sơn tĩnh điện KT 550*750*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100 m
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V161m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16m3
40Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lố
41Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
43ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
44Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
47Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
48Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
49Bật đỡ D8 L350; a=1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
50Bật đỡ D8 L250; a=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
53Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
54Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Sơn chống rỉ dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
56Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
57Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
58Bình cứu hỏa MFZL ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
59Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
60Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
61Chậu rửa INAXMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
62Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
67Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
71Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Tuýp
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Măng sông ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Măng sông côn thu PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Nơ INOX D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
84Rắc co ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
86Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
91Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Bảng điện gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
93Lắp đặt ổ cắm đơn + đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
95Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cuộn
96Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V91m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
99Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1lố
100Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
101Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3836m2
102Nắp đặt bằng tôn hoa có khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1CK
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III(20%KL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,38691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1269m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0414tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,70161m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2687m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4141m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2257m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3002m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4576m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,554m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,0742m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9293m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3667tấn
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7788m2
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4269m3
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7299100m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,99m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6784m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1826m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,688m2
47Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,532m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V56,554m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V147,615m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
52Cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
53Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact (bao gồm vách + cửa và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox , bản lề, ke góc , móc khóa....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,647m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1318100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,29471m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4916m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
62Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
63Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2598m2
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,03871m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0129m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
77Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7176m3
78Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604m2
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
85Khoan giếng khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
86Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
88Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
93Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/D25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
94Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
96Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
97Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
101Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
103Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
105Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
106Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
107Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
108Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
114Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
117Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Tuýp
118Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
119LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
121Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
122Máy bơm nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
123Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
125Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
126Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
127Hộp đựng khăn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
128Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
130Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
131Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
132Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1lố
133Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
134Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
135Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
136Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
138Hạt công tắc 3 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
139Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
141Hôp chứa ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
142Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cuộn
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m3
146Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
D CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2148100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,6m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,984m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9122m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9425m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3272tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8312m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6041m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611100m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3676m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9466m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4698m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0917m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4572m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7424m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7704m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679100m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
28Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
29Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
30Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
31Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,76561m2
34Chữ hộp mê ca vàng( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,14m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,7832m2
38ống thoát tràn D 50 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,5744m2
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751m3
42Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9917m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6974m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3858m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4236m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8118m2
55Gia công hàng rào sắt thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
56Lắp dựng hàng rào thép thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8041m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6251m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5417m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9075m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0083tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2m2
E THIẾT BỊ
1Bảng chống loáMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.857625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 36tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->