Gói thầu: gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220606151-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220605166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:58:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,336,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.319E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Đã xây dựng quy mô công trình cấp III, 02 tầng trở lên; Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 300
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 gói thầu thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Hoa Sữa, phường Đoàn kết
170 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Xuân Phú Thịnh, Địa chỉ: 532 Giải phóng, TT.EaĐrăng, huyện Ea Hleo, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986. + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; + thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Điện thoại: 02623.872.122, Fax: 02623.872656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986, Fax: 02623.570.986
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V của E-HSMT1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V của E-HSMT1gốc cây
3Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,377100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,012100m3/1km
B KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT3,348m3
2Tháo dỡ hàng rào lưới B40, chông sắt (tận dụng lại)Chương V của E-HSMT95,036m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,394m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,33100m3
5Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,94m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT71,447m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,029100m3
8Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Chương V của E-HSMT0,301100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,301100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,301100m3/1km
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT7,741m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT0,384100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,485tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,296m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,234100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V của E-HSMT0,262tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT35cấu kiện
19Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT4,78m3
20Lắp dựng hàng rào lưới B40 ( tận dụng lại)Chương V của E-HSMT95,036m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,05m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,92m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,6m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT114,57m2
26Vệ sinh bề mặt kim loạiChương V của E-HSMT95,036m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT95,036m2
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,196100m
C SÂN BÊ TÔNG
1Rải lớp bạt kẻ sọc cách lyChương V của E-HSMT1,639100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT18,736m3
D THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC
1Tháo dỡ khung dàn thép dỡ bồn nướcChương V của E-HSMT1Dàn
E PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT70m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,336tấn
3Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT41,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,2m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT15,026m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,224m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT9,35m2
8Tháo dỡ khung kèo thép Nhà hiệu bộChương V của E-HSMT0,928m2
9Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xeChương V của E-HSMT0,162100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT16,2m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT16,2m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT15,563m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT15,563m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,064100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,134tấn
16Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,066tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,134tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,066tấn
19Lợp mái bằng tôn múi (Tận dụng tôn tháo dỡ)Chương V của E-HSMT0,573100m2
20Lắt đặt bu lông nở D10x100Chương V của E-HSMT24cái
21Lắt đặt bu lông D14x260Chương V của E-HSMT12cái
F XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ, 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT0,103100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,505100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,036m3
4Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V của E-HSMT16,023m3
5Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Chương V của E-HSMT31,414m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT19,027m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT32,523m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,458100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT0,63100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,112tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,997tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,057100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền)Chương V của E-HSMT1,262100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT6,026m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT8,277m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,472100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,258tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,425tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,323tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,65tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT22,308m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT13,902m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT4,018100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,444tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,327tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,294tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,027tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT7,392m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT1,17100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,275tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,604tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,559m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,211100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,259tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT1051 cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,368m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V của E-HSMT0,308100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,126tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,545tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT28,398m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT3,866100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,937tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,252tấn
44Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT1,439m3
45Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT2,07m3
46Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT3,719m3
47Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT2,376m3
48Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT46,329m3
49Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT74,253m3
50Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,686m3
51Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,24m3
52SXLD cửa sắt kínhChương V của E-HSMT99,81m2
53SXLD cửa nhôm kínhChương V của E-HSMT8,4m2
54Cung cấp Lắp dựng vách kínhChương V của E-HSMT16,294m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT203,804m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa- sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT76,064m2
57Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmChương V của E-HSMT15bộ
58Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinhChương V của E-HSMT12bộ
59Gia công lan can sắtChương V của E-HSMT0,826tấn
60Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT77,84m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT82,538m2
62Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,778tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,778tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT3,967100m2
65Thi công trần tôn lạnhChương V của E-HSMT235,005m2
66Thi công nẹp nhựa trần tôn lạnhChương V của E-HSMT188,3m
67Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT39,33m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT452,995m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,89m2
70Lắp đặt tay vịn Inox D60x1.2Chương V của E-HSMT7,65m
71Lắp đặt pass Inôx cố định ốngChương V của E-HSMT5cái
72Lắt đặt bu lông nở D12Chương V của E-HSMT5cái
73Tấm kính tráng thủy dày 4mm, khung nhôm 10x40Chương V của E-HSMT11,52m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99,45m2
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75- láng 2 lầnChương V của E-HSMT152,63m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT76,315m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT257,6m
78Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàChương V của E-HSMT153,837m2
79Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàChương V của E-HSMT227,229m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT186,784m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT307,294m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-( trong nhà)Chương V của E-HSMT49,101m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT50,4m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT25,042m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT329,094m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT931,408m2
87Quét vôi 3 nước trắngChương V của E-HSMT2.209,789m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT815,267m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.394,522m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT3,203100m2
91Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nungChương V của E-HSMT242,7m2
92Ống nhựa D60Chương V của E-HSMT0,984100m
93Ống nhựa D42Chương V của E-HSMT0,062100m
94Ống nhựa D34Chương V của E-HSMT0,04100m
95Cút nhựa D60Chương V của E-HSMT24cái
96Phểu thuChương V của E-HSMT12cái
97Cầu chắn rácChương V của E-HSMT12cái
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,164100m3
99Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT16cọc
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT70m
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT32m
102Gia công kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT10cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT10cái
104Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,164100m3
105Que hànChương V của E-HSMT5kg
106Sơn chống rỉChương V của E-HSMT7kg
107Bát đỡ dây dẫn sétChương V của E-HSMT32cái
108Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT729m
109Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT279m
110Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V của E-HSMT122m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT45m
112Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT47cái
113Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạtChương V của E-HSMT16cái
114Lắp đặt công tắc 3Chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt Đèn Led xoắn ốc 1x12wChương V của E-HSMT8bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT33bộ
117Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT20cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trầnChương V của E-HSMT16cái
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25Chương V của E-HSMT76m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20Chương V của E-HSMT336m
121Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Chương V của E-HSMT168m
122Hộp nối 150x150Chương V của E-HSMT6hộp
123Hộp đế 111.5x65x40Chương V của E-HSMT18hộp
124Aptomat 1P 50AChương V của E-HSMT1cái
125Aptomat 1P 30AChương V của E-HSMT2cái
126Aptomat 1P 16AChương V của E-HSMT9cái
127Lắp đặt tủ điện tổng âm tường và các phụ kiệnChương V của E-HSMT2hộp
128Conson sứ đón điệnChương V của E-HSMT1sứ
129Lắp đặt bàn cầu bệt trẻ emChương V của E-HSMT12bộ
130Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu nam trẻ emChương V của E-HSMT6bộ
131Vòi rửa+ dây tắmChương V của E-HSMT6bộ
132Vòi xả bằng đồngChương V của E-HSMT21cái
133Lắp đặt thoát sànChương V của E-HSMT12cái
134Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V của E-HSMT12bộ
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, (Bồn nước tận dụng lại từ tháo dỡ)Chương V của E-HSMT1bể
136Ống nhựa D27Chương V của E-HSMT0,6100m
137Ống nhựa D34Chương V của E-HSMT0,5100m
138Tê nhựa D27Chương V của E-HSMT34cái
139Cút nhựa D27Chương V của E-HSMT30cái
140Cút nhựa D34Chương V của E-HSMT12cái
141Cút răng trong D21/27Chương V của E-HSMT46cái
142Lắp đặt van PVC D34Chương V của E-HSMT4cái
143Ống nhựa D114Chương V của E-HSMT0,6100m
144Ống nhựa D90Chương V của E-HSMT0,55100m
145Cút nhựa D114Chương V của E-HSMT18cái
146Cút nhựa D90Chương V của E-HSMT14cái
147Tê nhựa D114Chương V của E-HSMT21cái
148Tê nhựa D90Chương V của E-HSMT14cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,078100m3
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,703m3
151Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,745m3
152Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Chương V của E-HSMT2,917m3
153Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,517m3
154Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,028100m2
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,064tấn
156Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT10cấu kiện
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chia 2 lần trát)Chương V của E-HSMT14,068m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,33m2
159Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT14,068m2
160Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,41610 tấn/1km
161Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,41610 tấn/1km
162Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,41610 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.319E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Đã xây dựng quy mô công trình cấp III, 02 tầng trở lên; Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT2
3 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
5 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Cây chống Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)300
8 Giàn giáo Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->