Gói thầu: gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220606151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220605166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:58:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.319E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Đã xây dựng quy mô công trình cấp III, 02 tầng trở lên; Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Hoa Sữa, phường Đoàn kết 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Điện thoại: 02623.872.122, Fax: 02623.872656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986, Fax: 02623.570.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m3/1km |
| B | KÈ ĐÁ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40, chông sắt (tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 95,036 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,394 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 71,447 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp phối thiên nhiên lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,741 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 35 | cấu kiện |
| 19 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 ( tận dụng lại) | Chương V của E-HSMT | 95,036 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,05 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,57 | m2 |
| 26 | Vệ sinh bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 95,036 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,036 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải lớp bạt kẻ sọc cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 18,736 | m3 |
| D | THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ khung dàn thép dỡ bồn nước | Chương V của E-HSMT | 1 | Dàn |
| E | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 41,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,026 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung kèo thép Nhà hiệu bộ | Chương V của E-HSMT | 0,928 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 15,563 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,563 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi (Tận dụng tôn tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 20 | Lắt đặt bu lông nở D10x100 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắt đặt bu lông D14x260 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| F | XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ, 02 PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,036 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 16,023 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 31,414 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 19,027 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 32,523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,997 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,057 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất san nền) | Chương V của E-HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 6,026 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 8,277 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,472 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,425 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 22,308 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 13,902 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,018 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,327 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,027 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,559 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,368 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,398 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,866 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,937 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 1,439 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 3,719 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 46,329 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 74,253 | m3 |
| 50 | Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,686 | m3 |
| 51 | Xây trụ gạch không nung 80x80x180mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 52 | SXLD cửa sắt kính | Chương V của E-HSMT | 99,81 | m2 |
| 53 | SXLD cửa nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 54 | Cung cấp Lắp dựng vách kính | Chương V của E-HSMT | 16,294 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 203,804 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa- sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 76,064 | m2 |
| 57 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Gia công lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 77,84 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,538 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,967 | 100m2 |
| 65 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 235,005 | m2 |
| 66 | Thi công nẹp nhựa trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 188,3 | m |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 39,33 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 452,995 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,89 | m2 |
| 70 | Lắp đặt tay vịn Inox D60x1.2 | Chương V của E-HSMT | 7,65 | m |
| 71 | Lắp đặt pass Inôx cố định ống | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắt đặt bu lông nở D12 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Tấm kính tráng thủy dày 4mm, khung nhôm 10x40 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,45 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75- láng 2 lần | Chương V của E-HSMT | 152,63 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 76,315 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 257,6 | m |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 153,837 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 227,229 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 186,784 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 307,294 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-( trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 49,101 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 25,042 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 329,094 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 931,408 | m2 |
| 87 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 2.209,789 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 815,267 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.394,522 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,203 | 100m2 |
| 91 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 242,7 | m2 |
| 92 | Ống nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m |
| 93 | Ống nhựa D42 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 94 | Ống nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 95 | Cút nhựa D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Phểu thu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 105 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 106 | Sơn chống rỉ | Chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 107 | Bát đỡ dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 729 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 279 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc điều chỉnh quạt | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đèn Led xoắn ốc 1x12w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo treo trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25 | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 122 | Hộp nối 150x150 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 123 | Hộp đế 111.5x65x40 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 124 | Aptomat 1P 50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Aptomat 1P 30A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Aptomat 1P 16A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường và các phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 128 | Conson sứ đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 129 | Lắp đặt bàn cầu bệt trẻ em | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam tiểu nam trẻ em | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Vòi rửa+ dây tắm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 132 | Vòi xả bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, (Bồn nước tận dụng lại từ tháo dỡ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Ống nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 137 | Ống nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 138 | Tê nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 139 | Cút nhựa D27 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 140 | Cút nhựa D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Cút răng trong D21/27 | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 142 | Lắp đặt van PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Ống nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 144 | Ống nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 145 | Cút nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Cút nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 147 | Tê nhựa D114 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 148 | Tê nhựa D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,703 | m3 |
| 151 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 152 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy | Chương V của E-HSMT | 2,917 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (chia 2 lần trát) | Chương V của E-HSMT | 14,068 | m2 |
| 158 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,068 | m2 |
| 160 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 10 tấn/1km |
| 161 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.659504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.319E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.(Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Đã xây dựng quy mô công trình cấp III, 02 tầng trở lên; Quyết định phê duyệt kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung hoặc tương đương trở lên (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Cây chống | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 300 |
| 8 | Giàn giáo | Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi