Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634492-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:24:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,654,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất: Cải tạo, sửa chữa công trình đường trong đô thị;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ giám sát công trình giao thông+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của gói thầu tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây lắp công trình
Chỉnh trang đường, rãnh thoát nước ngõ 163, ngõ 121 tổ dân phố Đông Ngạc 4, phường Đông Ngạc
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Kiến trúc AUA (Địa chỉ: xã Di Trạch, huyện Hoài Đức, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hiệp Thanh (Địa chỉ: Số 3, Ngõ 199 đường Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm – Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam (Địa chỉ: Số 670 đường Phúc Diễn, tổ 1, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc , địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Ngạc (Địa chỉ: Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Ngọc Vân – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận Bắc Từ Liêm (Địa chỉ: Lô C khu liên cơ quan quận Bắc Từ Liêm, đường Phú Minh, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,84m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5622100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,2464m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,293100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,293100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,293100m3
B II. KẾT CẤU L2A+L2B
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5347100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,13m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật713,5m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật713,5m2
C III. KẾT CẤU L1A + L1B
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
3Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,75m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.435,34m2
5Lát nền vỉa hè bằng Gạch nghiêng không nung 10x5x20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.435,34m2
6Mua vật liệu để lát nghiêng KT 10x5x20cm (Định mức 100 viên trên 1m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143.534viên
D IV. ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4062100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,736m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7241100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9495100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9495100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9495100m3
7Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,14100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0734100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8157m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0272100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
16Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0662100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9726m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6451m2
19Đổ bê tông giằng ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6737m3
20Ván khuôn giằng cổ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1225100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0533tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1568tấn
23Tấm nắp ga Combosite KT 750x630mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
E V. CẢI TẠO RÃNH CŨ (446,7md)
F V.1. THÁO DỠ TẤM ĐAN CŨ
1Nạo vét lòng rãnh cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,203m3
2Mua bao tải phục vụ công tác đắp đất(10bao/m3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật402,03cái
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,402100m3
6Tháo dỡ tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4471 cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,8274m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2235100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2235100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2235100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6548m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật687,918m2
G V.2. THAY TẤM ĐAN MỚI (50% TẤM ĐAN)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6973100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7791tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,516m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4471 cấu kiện
H VI. LÀM RÃNH MỚI B300 (128md)
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,904m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,752m3
4Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,08m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,4m2
7Đổ bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,816m3
8Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3994100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0189tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,168m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1281 cấu kiện
I VII. HỐ GA THU NƯỚC LÀM MỚI (19 CÁI)
1Phá dỡ hố ga bằng máy đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0578100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3668100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0755m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1343100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2733100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2733100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10Km cuối)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2733100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7306m3
12Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1756100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1722m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,86m2
15Đổ bê tông giằng ga, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0398m3
16Ván khuôn giằng cổ gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
17Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8518m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2037100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6418tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật381 cấu kiện
21Nắp ga thu nước bằng Composite KT 960x530mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất: Cải tạo, sửa chữa công trình đường trong đô thị;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.322.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT); hoặc kỹ sư khác có chứng chỉ giám sát công trình giao thông+ Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng của gói thầu tương tự;52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát hiện trường phần cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
9 Máy đầm đất Máy đầm đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->