Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634659-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220466884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Quỹphát triển đất + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:16:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110CC
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 4.5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ngầm định hướng
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 25KN
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Di chuyển đường 35KV (hạ ngầm) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc, thị xã Sa Pa
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay Quỹphát triển đất + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Xí nghiêp điện lực Lào Cai; Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT
1Khối lượng đàoChuong V. Yeu cau ve ky thuat111,078m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat5,5541m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,055100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2,914m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat14,032m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,106100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,635tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,514tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3,744m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,25100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,838tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,029tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,904100m3
14Bu lông neo mạ kẽmChuong V. Yeu cau ve ky thuat16cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0983tấn
16Gia công hệ khung dàn kết cấu thép bằng thép hìnhChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,229tấn
17Gia công hệ khung dàn kết cấu thép bằng thép tấmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,533tấn
18Bu lông M16x45Chuong V. Yeu cau ve ky thuat106cái
19Bu lông M20x55Chuong V. Yeu cau ve ky thuat590cái
20Bu lông M24x65Chuong V. Yeu cau ve ky thuat96cái
21Bu lông M24x70Chuong V. Yeu cau ve ky thuat32cái
22Bu lông M20x200Chuong V. Yeu cau ve ky thuat105cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChuong V. Yeu cau ve ky thuat1.085,6981m2
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,762tấn
B TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat168,51kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,210 cọc
3Rải dây thép địaChuong V. Yeu cau ve ky thuat4,810 m
4Đào đất rãnh tiếp địaChuong V. Yeu cau ve ky thuat12,8m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChuong V. Yeu cau ve ky thuat12,8m3
6Đào rãnh tiếp địa, rộng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,64m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,122100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,128100m3
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0471km dây
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,5261km dây
3Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat41 cột
4Tháo xà néo II: XNII-35(NCx0.45x1.5)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat11 bộ
5Tháo xà rẽ nhánh: XRN-35(NCx0.45x1.5)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat11 bộ
6Tháo xà néo K 35KV(NCx0.45x1.5)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat21 bộ
7Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4công/bộ
8Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat7công/bộ
9Tháo chuỗi néo IIC70 (NCx0.45)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat181 chuỗi sứ
10Vận chuyển cột BTLT + cáp + phụ kiện thu hồiChuong V. Yeu cau ve ky thuat7,5tấn
D CÁP NGẦM 35KV
1Đào đất hố móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat18m3
2Đắp đất hố móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat18m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,9m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,171100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,18100m3
6Đào đất hố móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,8m3
7Đắp đất hố móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat8,8m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,44m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0836100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,088100m3
11Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat171m khoan
12Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KVChuong V. Yeu cau ve ky thuat1sứ
13Bê tông mốc, mác 200Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0055m3
14Ván khuôn mốcChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0018100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0003tấn
16Rải mốc báo hiệu cáp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1cái
17Hộp đấu cáp 35KV 3x240Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1hộp
18Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat11 hộp nối
19ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.4mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat110,4kg
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,08100m
21Đào đất cấp III bằng máy đào gầu 0,8m3 (70%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,7727100m3
22Đào đất cấp III bằng thủ công (30%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat75,975m3
23Lấp đất cấp III (độ chặt k=0,9)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat167,145m3
24Thép CT3 F6+gia công (2,5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,4984Tấn
25Đổ bê tông # 200 đá 1x2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat10,4846m3
26Đào đất cấp IVChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0552100m3
27Lấp đất cấp IV (độ chặt k=0,9)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,38m3
28Thép CT3 F6+gia công (2,5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0131Tấn
29Đổ bê tông # 200 đá 1x2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat48,624m3
30Làm lại mặt đường bê tôngChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0219100m2
31Thép CT3 F6+gia công (2,5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat11,5005Kg
32Mốc bê tông (M100)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,187m3
33Thép CT3 F6+gia công (2,5%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,6765Kg
34Mốc bê tông (M100)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,011m3
35Băng báo hiệu cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,5195100m2
36Rải cát đen hào cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat86,105m3
37Băng báo hiệu cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,5195100m2
38Rải cát đen hào cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,175m3
39Lắp tấm bê tông #200 đá 1x2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1.519,5Tấm
40Rải băng báo hiệu cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0345100m2
41Rải cát đen hào cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,84m3
42Rải băng báo hiệu cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0345100m2
43Rải cát đen hào cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat1,84m3
44Lắp tấm bê tông #200 đá 1x2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat34,5Tấm
45Mốc sứChuong V. Yeu cau ve ky thuat34Cái
46Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầmChuong V. Yeu cau ve ky thuat2Cái
47Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40,5) kV - 3x240mm2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat617m
48Lắp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40,5) kV - 3x240mm2Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6,17100m
49Đầu cáp co ngót ngoài trời 35 kV - 3x240Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1Bộ
50Làm đầu cáp 35 kV - 3x240Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1Bộ
51Hộp nối cáp ngầm 40.5kV-3x240mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat2Bộ
52Lắp hộp nối cáp ngầm 40.5kV - 3x240mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,210 đầu
53Ống thép mạ kẽm F 168,3 dày 3.4mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat29m
54Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M1x M70Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6m
55Lắp đặt dây đồng M1x70Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6m
56Đầu cốt đồng M70Chuong V. Yeu cau ve ky thuat6Cái
57Ép đầu cốt đồng M70Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,610 Cái
58Đầu cốt đồng nhôm: AM120Chuong V. Yeu cau ve ky thuat3Cái
59Ép đầu cốt đồng nhôm AM120Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,310 Cái
60Chuỗi néo đơn Polyme 35 kVChuong V. Yeu cau ve ky thuat3chuỗi
61Lắp chuỗi néo đơn Polyme 35kVChuong V. Yeu cau ve ky thuat3chuỗi
62Lắp đặt lại dây dẫn AC 70/11 (NC x1.15)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,422km/dây
E CÁP QUANG
1Đào đất hố cáp chờChuong V. Yeu cau ve ky thuat5,835m3
2Đắp đất hố cáp chờChuong V. Yeu cau ve ky thuat3,68m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,2918m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0554100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0368100m3
6Rải bạt dứa lót móngChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0538100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,5379m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0262100m2
9Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,9233m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat0,2903m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,0161100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChuong V. Yeu cau ve ky thuat0,1728tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChuong V. Yeu cau ve ky thuat81cấu kiện
14Cáp quang DUNB-24Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1.386m
15Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat1,3861km cáp
16Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat171m khoan
17Lắp đặt ống nhựa PVC 110mmChuong V. Yeu cau ve ky thuat6,06100m
18Măng xông cáp 24 sợiChuong V. Yeu cau ve ky thuat4bộ
19Lắp đặt măng xông cáp 24 sợiChuong V. Yeu cau ve ky thuat4bộ
20Thép các loại + mạ kẽmChuong V. Yeu cau ve ky thuat16,72kg
21Lắp gía cuốn cáp (NCx1,5)Chuong V. Yeu cau ve ky thuat2bộ
22Khóa néo cáp quang ADSS 150-24Chuong V. Yeu cau ve ky thuat4bộ
23Lắp khóa néo cáp quang ADSSChuong V. Yeu cau ve ky thuat4bộ
24Biển báo cápChuong V. Yeu cau ve ky thuat4Cái
25Lắp biển báo các loạiChuong V. Yeu cau ve ky thuat4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện.53
3 Đội trưởng thi công 2 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Công suất: 16 tấn1
2 Máy hàn Công suất: 5 KW3
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít1
5 Máy đầm cóc Công suất : 110CC1
6 Máy cắt uốn Công suất : 5kW2
7 Ô tô tự đổ Công suất : 4.5 Tấn1
8 Máy đào Công suất : 0.4 m31
9 Máy khoan ngầm định hướng Công suất : 25KN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->