Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Quỹphát triển đất + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:16:00 đến ngày 2022-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,763,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 4.5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ngầm định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 25KN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình + thiết bị Di chuyển đường 35KV (hạ ngầm) phục vụ công tác giải phóng mặt bằng dự án Khu tái định cư và sắp xếp dân cư Tây Bắc, thị xã Sa Pa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Quỹphát triển đất + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Khối lượng đào | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 111,078 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,554 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,055 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,914 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 14,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,635 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,514 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,838 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,029 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,904 | 100m3 |
| 14 | Bu lông neo mạ kẽm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 16 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0983 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn kết cấu thép bằng thép hình | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,229 | tấn |
| 17 | Gia công hệ khung dàn kết cấu thép bằng thép tấm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,533 | tấn |
| 18 | Bu lông M16x45 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 106 | cái |
| 19 | Bu lông M20x55 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 590 | cái |
| 20 | Bu lông M24x65 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 96 | cái |
| 21 | Bu lông M24x70 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 32 | cái |
| 22 | Bu lông M20x200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 105 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1.085,698 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,762 | tấn |
| B | TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 168,51 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Rải dây thép địa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,8 | 10 m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 12,8 | m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,64 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,122 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,128 | 100m3 |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,047 | 1km dây |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,526 | 1km dây |
| 3 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công (NC, Mx0.45) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | 1 cột |
| 4 | Tháo xà néo II: XNII-35(NCx0.45x1.5) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo xà rẽ nhánh: XRN-35(NCx0.45x1.5) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo xà néo K 35KV(NCx0.45x1.5) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | công/bộ |
| 8 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7 | công/bộ |
| 9 | Tháo chuỗi néo IIC70 (NCx0.45) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 10 | Vận chuyển cột BTLT + cáp + phụ kiện thu hồi | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,5 | tấn |
| D | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 18 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,171 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hố móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,8 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) (5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,44 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0836 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 17 | 1m khoan |
| 12 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 24KV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | sứ |
| 13 | Bê tông mốc, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0055 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mốc | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0018 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0003 | tấn |
| 16 | Rải mốc báo hiệu cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 17 | Hộp đấu cáp 35KV 3x240 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | 1 hộp nối |
| 19 | ống thép mạ kẽm D168.3 dày 3.4mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 110,4 | kg |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,08 | 100m |
| 21 | Đào đất cấp III bằng máy đào gầu 0,8m3 (70%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,7727 | 100m3 |
| 22 | Đào đất cấp III bằng thủ công (30%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 75,975 | m3 |
| 23 | Lấp đất cấp III (độ chặt k=0,9) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 167,145 | m3 |
| 24 | Thép CT3 F6+gia công (2,5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,4984 | Tấn |
| 25 | Đổ bê tông # 200 đá 1x2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,4846 | m3 |
| 26 | Đào đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0552 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất cấp IV (độ chặt k=0,9) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,38 | m3 |
| 28 | Thép CT3 F6+gia công (2,5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0131 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông # 200 đá 1x2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 48,624 | m3 |
| 30 | Làm lại mặt đường bê tông | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0219 | 100m2 |
| 31 | Thép CT3 F6+gia công (2,5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 11,5005 | Kg |
| 32 | Mốc bê tông (M100) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,187 | m3 |
| 33 | Thép CT3 F6+gia công (2,5%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,6765 | Kg |
| 34 | Mốc bê tông (M100) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,011 | m3 |
| 35 | Băng báo hiệu cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,5195 | 100m2 |
| 36 | Rải cát đen hào cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 86,105 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,5195 | 100m2 |
| 38 | Rải cát đen hào cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,175 | m3 |
| 39 | Lắp tấm bê tông #200 đá 1x2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1.519,5 | Tấm |
| 40 | Rải băng báo hiệu cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0345 | 100m2 |
| 41 | Rải cát đen hào cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,84 | m3 |
| 42 | Rải băng báo hiệu cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0345 | 100m2 |
| 43 | Rải cát đen hào cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,84 | m3 |
| 44 | Lắp tấm bê tông #200 đá 1x2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 34,5 | Tấm |
| 45 | Mốc sứ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 34 | Cái |
| 46 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | Cái |
| 47 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40,5) kV - 3x240mm2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 617 | m |
| 48 | Lắp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water -20/35(40,5) kV - 3x240mm2 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,17 | 100m |
| 49 | Đầu cáp co ngót ngoài trời 35 kV - 3x240 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Bộ |
| 50 | Làm đầu cáp 35 kV - 3x240 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Bộ |
| 51 | Hộp nối cáp ngầm 40.5kV-3x240mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | Bộ |
| 52 | Lắp hộp nối cáp ngầm 40.5kV - 3x240mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2 | 10 đầu |
| 53 | Ống thép mạ kẽm F 168,3 dày 3.4mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 29 | m |
| 54 | Dây đồng mềm nhiều sợi PVC-M1x M70 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng M1x70 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | m |
| 56 | Đầu cốt đồng M70 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | Cái |
| 57 | Ép đầu cốt đồng M70 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,6 | 10 Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm: AM120 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | Cái |
| 59 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3 | 10 Cái |
| 60 | Chuỗi néo đơn Polyme 35 kV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | chuỗi |
| 61 | Lắp chuỗi néo đơn Polyme 35kV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | chuỗi |
| 62 | Lắp đặt lại dây dẫn AC 70/11 (NC x1.15) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,422 | km/dây |
| E | CÁP QUANG | |||
| 1 | Đào đất hố cáp chờ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,835 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố cáp chờ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,68 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2918 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0554 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0368 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt dứa lót móng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0538 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,5379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0262 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,9233 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2903 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0161 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1728 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | 1cấu kiện |
| 14 | Cáp quang DUNB-24 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1.386 | m |
| 15 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,386 | 1km cáp |
| 16 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 17 | 1m khoan |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,06 | 100m |
| 18 | Măng xông cáp 24 sợi | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt măng xông cáp 24 sợi | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | bộ |
| 20 | Thép các loại + mạ kẽm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 16,72 | kg |
| 21 | Lắp gía cuốn cáp (NCx1,5) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp quang ADSS 150-24 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | bộ |
| 23 | Lắp khóa néo cáp quang ADSS | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | bộ |
| 24 | Biển báo cáp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | Cái |
| 25 | Lắp biển báo các loại | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất: 16 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: 5 KW | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất : 110CC | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất : 4.5 Tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | Công suất : 0.4 m3 | 1 |
| 9 | Máy khoan ngầm định hướng | Công suất : 25KN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi