Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 09:07:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,103,350,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tínhđến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4) Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa
chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
+ Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn
Kiếm thành phố Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1. Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 19.698 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox94.1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.830 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 66 | Chuỗi |
| 5 | Bộ phụ kiện bổ sung để tận dung bát sứ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-10.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 228 | Quả |
| 8 | Khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 854 | Cái |
| 9 | Ống nối dây dẫn ACSR 330/43, loại ON-DD ACSR330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 13 | Ống |
| 10 | Than bùn đắp cho các vị trí tiếp địa RC-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 14 | m³ |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox94.1, loại CĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 14 | Chống rung dây chống sét Phlox94.1, loại CR2-9 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 21 | Quả |
| 15 | Ống nối dây chống sét Phlox94.1, loại ON-Phlox | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Ống |
| B | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2. Cung cáp cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.135 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 21 | Quả |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp cáp quang 1 rãnh, loại KCQ-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| C | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3. Cung cấp cột, xà thép, biển báo và bu lông neo | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 41m N122-41D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Bu lông néo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 64 | Chiêc |
| 8 | Bu lông néo đơn BL64-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 32 | Chiêc |
| 9 | Bu lông néo đơn BL72 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Chiêc |
| 10 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| D | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1. Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Móng trụ lệch 2T40-46/2T50-46 vị trí số 1.1 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ lệch 2T42-50/2T52-50 vị trí số 1.2 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T38-38 vị trí số 1.3 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và gia cố đường tạm cũ để thi công) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ lệch 2T42-50/2T52-50 vị trí số 1.4 (bao gồm cả việc gia cố đường tạm cũ để thi công và đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4TV36-38 vị trí số 1.5 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T40-46 vị trí số 1.6 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ lệch 3T40-46/1T50-46 vị trí số 1.7 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa cột thép RC-6 (bao gồm cung cấp thép, rải than bùn và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Vị trí |
| E | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2. Lắp đặt cột thép, biển báo bu lông neo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 41m N122-41D | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp đặt uu lông néo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 64 | Chiêc |
| 8 | Lắp đặt uu lông néo đơn BL64-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 32 | Chiêc |
| 9 | Lắp đặt uu lông néo đơn BL72 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Chiêc |
| 10 | Lắp đặt biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| 11 | Lắp đặt biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| F | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 19.698 | m |
| 2 | Tháo hạ, chuyển và lắp, căng lại dây ACSR-330/43 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.424 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox94.1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.830 | m |
| 4 | Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 36 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 66 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt, tổ hợp từ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR-330/43 loại CĐ-110-10.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Lăp chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 228 | Quả |
| 9 | Lắp khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 854 | Cái |
| 10 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox94.1, loại CĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chống rung dây chống sét Phlox94.1, loại CR2-9 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 21 | Quả |
| G | A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang OPGW70/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2.135 | m |
| 2 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Chuỗi |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 21 | Quả |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Lắp kẹp cáp quang 1 rãnh, loại KCQ-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 25 | Cái |
| H | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1. Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 19.727 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox94.1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.630 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.30 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.30 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 78 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CNK-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Bộ phụ kiện bổ sung để tận dung bát sứ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-10.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐK-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 480 | Quả |
| 11 | Khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 819 | Cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn ACSR 330/43, loại ON-DD ACSR330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 13 | Ống |
| 13 | Tạ bù 100kg, loại TB-100 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Than bùn đắp cho các vị trí tiếp địa RC-6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 185 | m³ |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét, loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 20 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo dây chống sét, loại CNS-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi đỡ dây chống sét, loại CĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Chống rung dây chống sét, loại CR2-9 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| 19 | Ống nối dây chống sét, loại ON-Phlox | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Ống |
| I | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2. Cung cáp cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.880 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 6 | Kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 50 | Cái |
| J | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3. Cung cấp cột, xà thép, biển báo và bu lông neo | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch cao 23m N122-23C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch cao 27m N122-27C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31DR | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Bu lông néo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Cặp |
| 10 | Bu lông néo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 80 | Chiêc |
| 11 | Bu lông néo đơn BL64-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Chiêc |
| 12 | Bu lông néo đơn BL72 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 32 | Chiêc |
| 13 | Biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Biển |
| 14 | Biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Biển |
| K | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1. Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây | |||
| 1 | Móng trụ 4T40-46 vị trí số 4.1 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4TV28-34 vị trí số 4.2 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T40-46 vị trí số 4.3 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ lệch 2T34-38/2T44-38 vị trí số 4.4 (bao gồm cả việc đào san mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ lệch 3T42-50/1T52-50 vị trí số 4.5 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ lệch 3T42-50/1T52-50 vị trí số 4.6 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san mặt bằng móng và kè đá hộc mái taluy dương vị trí đặt móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ lẹch 3T38-38/1T48-38 vị trí số 4.7 (bao gồm cả việc đào san mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV36-38 vị trí số 4.8 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ lệch 2T38-38/2T48-38 vị trí số 4.9 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san gạt mặt bằng móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Tiếp địa cột thép RC-6 (bao gồm cung cấp thép, rải than bùn và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Vị trí |
| 11 | Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Biển |
| L | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2. Lắp đặt cột thép, biển báo bu lông neo các loại | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 23m N122-23C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27m N122-27C | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31DR | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36B | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt bu lông néo đôi BL48-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Cặp |
| 10 | Lắp đặt bu lông néo đơn BL56 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 80 | Chiêc |
| 11 | Lắp đặt bu lông néo đơn BL64-250 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Chiêc |
| 12 | Lắp đặt bu lông néo đơn BL72 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 32 | Chiêc |
| 13 | Lắp biển báo nguy hiểm trên cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| 14 | Lắp biển báo số thứ tự cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 11 | Biển |
| M | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 19.727 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp, căng lại dây ACSR-330/43 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17.356 | m |
| 3 | Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét Phlox94.1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.630 | m |
| 4 | Tháo hạ và lăp, căng lại dây chống sét Phlox75.5 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.446 | m |
| 5 | Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.30 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.30 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 78 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chuỗi néo kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CNK-110-10.16 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt, tổ hợp tư phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tạn dụng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR-330/43, loại CĐ-110-10.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 42 | Chuỗi |
| 10 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp chuỗi đỡ kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐK-110-9.12 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 12 | Lắp tạ thống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 480 | Quả |
| 13 | Lắp khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 819 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tạ bù 100kg, loại TB-100 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại CNS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 20 | Chuỗi |
| 16 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại CNS-1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 8 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, loại CĐS | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 18 | Lắp chống rung dây chống sét, loại CR2-9 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| N | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiên | |||
| 1 | Lắp, kéo rải căng dây , lấy ving cáp quang OPGW70/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.880 | m |
| 2 | Tháo hạ và lắp căng lại dây cáp quang OPGW81/24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1.646 | m |
| 3 | Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 30 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 40 | Quả |
| 6 | Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Hộp |
| 7 | Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 50 | Cái |
| O | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5. Tháo dỡ và thu hồi tuyến 110kV hiện trạng (nhánh rẽ Tĩnh Gia cũ) | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 5.283 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 881 | m |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 17 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 60 | Quả |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ, thu hối cột néo 2 mạch cao 24m hiện trang N121-24 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ, thu hối cột đỡ 2 mạch cao 31m hiện trang Đ121-31 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Phá dỡ và hoàn trả lại mặt bằng các vị trí móng cột | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Vị trí |
| 11 | Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hành | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| P | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp các ngăn lộ | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện nối đất và lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Hộp bộ rơ le so lêch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 600 | m |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR-330/43, CN-110-11/2x330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Kung định vị dây phan pha đôi 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh dây phan pha 2xACSR-330 và dây phan pha 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh dây phan pha 2xACSR-330 và dây ACSR-185 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Kẹp song song giữa dây ACSR-330 với dây ACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Kẹp cực máy cắt 110kV cho dây phân pha đôi 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây phân pha đôi 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 11 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Kẹp cực biến điện áp 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp cực sứ đứng 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Tháo, chuyển và lắp lại rơ le so lệch đường dây F87L hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| Q | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.2. Phần xây dựng cải tạo ngăn lộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 15m băng thép mạ CT-15 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 11m băng thép mạ CT-11 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt xà pooctch 9m băng thép mạ XT-9 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét 6m băng thép mạ KTL6 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Móng cột cổng 15m: M-CT15 (bao gồm cả phá dỡ móng hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột cổng 11m: M-CT11 (bao gồm cả phá dỡ móng hiện hữu) | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng trạm, thu gom và rải lại đá nền sân phân phối | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| R | B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.3. Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB và các câu kiện xây dựng hiện có | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện nối đất và lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi rơ le hợp bộ khoảng cách F21 và các phụ kiện đi kèm | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 405 | m |
| 4 | Tháo dỡ chuối néo đơn dây ACSR-185 hiện trang | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị hiện trạng các loại | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 82 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 9m hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 20m hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 14m hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 4 | Cột |
| S | C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/I. Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng) | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 7 | Vị trí |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 5 | Đo thông số đường dây từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn-TBA 110kV Luyện Kim 1 | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | Mạch |
| T | C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/II. Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia) | |||
| 1 | Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Vị trí |
| 3 | Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 5 | Đo thông số đường dây (1)..TBA 220kV KKT Nghi Sơn - TBA 110kV Tỉnh Gia; (2). TBA 220kV KKT Nghi Sơn-TBA 220kV Nghi Sơn; (3). TBA 110kV Tĩnh Gia-TBA 220kV Nghi Sơn | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Mạch |
| U | C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/III. Thí nghiệm, cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tịn hiệu ngăn lộ tại TBA 110kV Tĩnh Gia | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dòng điện 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái 110kV | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 2 | P đoạn |
| 3 | Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Tĩnh Gia | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| 4 | Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu các ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV vào HT điều khiển tại TBA 110kV Tĩnh Gia, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa,Trung tâm giám sát dữ liệu EVNNPC | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ngăn |
| 5 | Thứ nghiệm, kết nối, chuyển giao tín hiệu SCADA các ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia, vềTrung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối về TT giám sát dữ liệu EVNNPC. | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 3 | Ngăn |
| V | C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/IV. Lắp dựng cột mẫu | |||
| 1 | Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ kẽm xuất xưởng theo quy định | Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn | 1 | - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy phát điện | Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 4 | Tời máy dựng cột | Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu | Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tínhđến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi