Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505679-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4)
Số hiệu KHLCNT 20211145927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 09:07:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,103,350,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tínhđến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp đường dây 110kV đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến cột 24 ( xuất tuyến 1) và đoạn từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn đến vị trí 4.5 ( xuất tuyến 4)
Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV KKT Nghi Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư điện và xây dựng công trình - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam - Đơn vị lập EHSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án lưới điện - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 22, ngõ 399, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1. Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT19.698m
2Dây chống sét Phlox94.1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.830m
3Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT36Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT66Chuỗi
5Bộ phụ kiện bổ sung để tận dung bát sứ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-10.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT24Bộ
6Chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
7Tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT228Quả
8Khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT854Cái
9Ống nối dây dẫn ACSR 330/43, loại ON-DD ACSR330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT13Ống
10Than bùn đắp cho các vị trí tiếp địa RC-6Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT14
11Chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox94.1, loại CĐSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Chuỗi
14Chống rung dây chống sét Phlox94.1, loại CR2-9Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT21Quả
15Ống nối dây chống sét Phlox94.1, loại ON-PhloxTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Ống
B A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2. Cung cáp cáp quang và phụ kiên
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2.135m
2Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Chuỗi
3Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Chuỗi
4Chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Chuỗi
5Chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT21Quả
6Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Hộp
7Hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Hộp
8Kẹp cáp quang 1 rãnh, loại KCQ-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT25Cái
9Kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT25Cái
C A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3. Cung cấp cột, xà thép, biển báo và bu lông neo
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m Đ122-30CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
2Cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
3Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 41m N122-41DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
7Bu lông néo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT64Chiêc
8Bu lông néo đơn BL64-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT32Chiêc
9Bu lông néo đơn BL72Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Chiêc
10Biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
11Biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
D A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1. Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây
1Móng trụ lệch 2T40-46/2T50-46 vị trí số 1.1 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
2Móng trụ lệch 2T42-50/2T52-50 vị trí số 1.2 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
3Móng trụ 4T38-38 vị trí số 1.3 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và gia cố đường tạm cũ để thi công)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
4Móng trụ lệch 2T42-50/2T52-50 vị trí số 1.4 (bao gồm cả việc gia cố đường tạm cũ để thi công và đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
5Móng trụ 4TV36-38 vị trí số 1.5 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
6Móng trụ 4T40-46 vị trí số 1.6 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
7Móng trụ lệch 3T40-46/1T50-46 vị trí số 1.7 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
8Tiếp địa cột thép RC-6 (bao gồm cung cấp thép, rải than bùn và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT7Vị trí
E A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2. Lắp đặt cột thép, biển báo bu lông neo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 30m Đ122-30CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
2Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
3Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
4Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
5Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
6Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 41m N122-41DTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
7Lắp đặt uu lông néo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT64Chiêc
8Lắp đặt uu lông néo đơn BL64-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT32Chiêc
9Lắp đặt uu lông néo đơn BL72Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Chiêc
10Lắp đặt biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
11Lắp đặt biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
F A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT19.698m
2Tháo hạ, chuyển và lắp, căng lại dây ACSR-330/43 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2.424m
3Lắp, kéo rải, căng dây lấy võng dây chống sét Phlox94.1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.830m
4Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT36Chuỗi
5Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT66Chuỗi
6Lắp đặt, tổ hợp từ phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tận dụng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR-330/43 loại CĐ-110-10.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT24Chuỗi
7Lăp chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
8Lắp tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT228Quả
9Lắp khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT854Cái
10Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Chuỗi
11Lắp chuỗi néo dây chống sét Phlox94.1, loại CNS-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Chuỗi
12Lắp chuỗi đỡ dây chống sét Phlox94.1, loại CĐSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Chuỗi
13Lắp chống rung dây chống sét Phlox94.1, loại CR2-9Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT21Quả
G A. Xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiên
1Lắp, kéo rải căng dây, lấy võng cáp quang OPGW70/24Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2.135m
2Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Chuỗi
3Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQ-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Chuỗi
4Lắp chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Chuỗi
5Lắp chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT21Quả
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Hộp
7Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 3 đầu OPGW/OPGW/OPGW kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Hộp
8Lắp kẹp cáp quang 1 rãnh, loại KCQ-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT25Cái
9Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT25Cái
H B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.1. Cung cấp dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT19.727m
2Dây chống sét Phlox94.1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.630m
3Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.30Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.30Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT42Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT78Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CNK-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
7Bộ phụ kiện bổ sung để tận dung bát sứ hiện trạng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-10.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT42Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
9Chuỗi đỡ kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐK-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
10Tạ chống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT480Quả
11Khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT819Cái
12Ống nối dây dẫn ACSR 330/43, loại ON-DD ACSR330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT13Ống
13Tạ bù 100kg, loại TB-100Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bộ
14Than bùn đắp cho các vị trí tiếp địa RC-6Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT185
15Chuỗi néo dây chống sét, loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT20Chuỗi
16Chuỗi néo dây chống sét, loại CNS-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Chuỗi
17Chuỗi đỡ dây chống sét, loại CĐSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
18Chống rung dây chống sét, loại CR2-9Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT40Quả
19Ống nối dây chống sét, loại ON-PhloxTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Ống
I B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.2. Cung cáp cáp quang và phụ kiên
1Cáp quang 24 sợi OPGW70/24 (kèm ru lô)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.880m
2Chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT30Chuỗi
3Chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
4Chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT40Quả
5Hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Hộp
6Kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT50Cái
J B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/I. Cung cấp vật tư đường dây 110kV đến công trường/I.3. Cung cấp cột, xà thép, biển báo và bu lông neo
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m Đ122-34CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
3Cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 23m N122-23CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m N122-27CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31DRTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
9Bu lông néo đôi BL48-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Cặp
10Bu lông néo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT80Chiêc
11Bu lông néo đơn BL64-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Chiêc
12Bu lông néo đơn BL72Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT32Chiêc
13Biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT18Biển
14Biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT18Biển
K B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.1. Thi công xây dựng móng và tiếp địa đường dây
1Móng trụ 4T40-46 vị trí số 4.1 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
2Móng trụ 4TV28-34 vị trí số 4.2 (bao gồm cả việc làm đường tạm thi công và đào san gat mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
3Móng trụ 4T40-46 vị trí số 4.3 (bao gồm cả việc đào san gat mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
4Móng trụ lệch 2T34-38/2T44-38 vị trí số 4.4 (bao gồm cả việc đào san mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
5Móng trụ lệch 3T42-50/1T52-50 vị trí số 4.5 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san mặt bằng móng và xây rãnh thoát nước đỉnh taluy)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
6Móng trụ lệch 3T42-50/1T52-50 vị trí số 4.6 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san mặt bằng móng và kè đá hộc mái taluy dương vị trí đặt móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
7Móng trụ lẹch 3T38-38/1T48-38 vị trí số 4.7 (bao gồm cả việc đào san mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
8Móng trụ 4TV36-38 vị trí số 4.8Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
9Móng trụ lệch 2T38-38/2T48-38 vị trí số 4.9 (bao gồm cả việc làm dường tạm thi công, đào san gạt mặt bằng móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Móng
10Tiếp địa cột thép RC-6 (bao gồm cung cấp thép, rải than bùn và lắp đặt)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Vị trí
11Biển báo vượt đường bộ (bao gồm cả cột và móng)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Biển
L B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.2. Lắp đặt cột thép, biển báo bu lông neo các loại
1Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 26m Đ122-26BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
2Lắp dựng cột đỡ thép 2 mạch cao 34m Đ122-34CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
3Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 22m N122-22CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
4Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 23m N122-23CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
5Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 27m N122-27CTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
6Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
7Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 31m N122-31DRTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
8Lắp dựng cột néo thép 2 mạch cao 36m N122-36BTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
9Lắp đặt bu lông néo đôi BL48-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Cặp
10Lắp đặt bu lông néo đơn BL56Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT80Chiêc
11Lắp đặt bu lông néo đơn BL64-250Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Chiêc
12Lắp đặt bu lông néo đơn BL72Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT32Chiêc
13Lắp biển báo nguy hiểm trên cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
14Lắp biển báo số thứ tự cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT11Biển
M B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.3. Lắp đặt dây dẫn, cách điện và phụ kiên
1Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT19.727m
2Tháo hạ và lắp, căng lại dây ACSR-330/43 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT17.356m
3Lắp, kéo rải, căng dây, lấy võng dây chống sét Phlox94.1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.630m
4Tháo hạ và lăp, căng lại dây chống sét Phlox75.5Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.446m
5Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-11.30Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
6Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.30Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT42Chuỗi
7Lắp chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CN-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT78Chuỗi
8Lắp chuỗi néo kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CNK-110-10.16Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
9Lắp đặt, tổ hợp tư phụ kiện mua bổ sung và bát sứ hiện trạng tạn dụng thành chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR-330/43, loại CĐ-110-10.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT42Chuỗi
10Lắp chuỗi đỡ đơn dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐ-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
11Lắp chuỗi đỡ kép dây phân pha ACSR 330/43, loại CĐK-110-9.12Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
12Lắp tạ thống rung dây ACSR 330/43, loại CR5-25Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT480Quả
13Lắp khung định vị day dẫn ACSR 330/43, loại KDVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT819Cái
14Lắp đặt tạ bù 100kg, loại TB-100Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Bộ
15Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại CNSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT20Chuỗi
16Lắp chuỗi néo dây chống sét, loại CNS-1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT8Chuỗi
17Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, loại CĐSTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
18Lắp chống rung dây chống sét, loại CR2-9Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT40Quả
N B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.4. Lắp đặt cáp quang và phụ kiên
1Lắp, kéo rải căng dây , lấy ving cáp quang OPGW70/24Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.880m
2Tháo hạ và lắp căng lại dây cáp quang OPGW81/24Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1.646m
3Lắp chuỗi néo cáp quang OPGW70/24, loại CN-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT30Chuỗi
4Lắp chuỗi dỡ cáp quang OPGW70/24, loại CĐ-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Chuỗi
5Lắp chống rung cáp quang OPGW70/24, loại CR-CQTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT40Quả
6Lắp, hàn nối hộp nối cáp quang 2 đầu OPGW-NMOC kèm giá đỡTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Hộp
7Lắp kẹp cáp quang 2 rãnh, loại KCQ-2Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT50Cái
O B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/II. Thi công xây lắp đường dây 110kV tại hiện trường/II.5. Tháo dỡ và thu hồi tuyến 110kV hiện trạng (nhánh rẽ Tĩnh Gia cũ)
1Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-240/32 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT5.283m
2Tháo dỡ, thu hồi dây chống sét TK-50 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT881m
3Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây ACSR-240/32 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Bộ
4Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây ACSR-240/32 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT17Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi chống rung dây ACSR-240/32 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT60Quả
6Tháo dỡ, thu hồi chuỗi néo dây chống sét TK-50 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Chuỗi
7Tháo dỡ, thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Chuỗi
8Tháo dỡ, thu hối cột néo 2 mạch cao 24m hiện trang N121-24Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Cột
9Tháo dỡ, thu hối cột đỡ 2 mạch cao 31m hiện trang Đ121-31Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Cột
10Phá dỡ và hoàn trả lại mặt bằng các vị trí móng cộtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Vị trí
11Vận chuyển toàn bộ vật tư thu hồi về kho đơn vị vận hànhTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
P B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.1. Cung cấp và lắp đặt VTTB cải tạo nâng cấp các ngăn lộ
1Biến dòng điện 110kV 1 pha 400-800-1200/1/1/1/1/1A
kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện nối đất và lắp đặt
Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Bộ
2Hộp bộ rơ le so lêch dọc đường dây F87L phù hợp với rơ lê so lệch F87L đầu đường dây đối diện kèm phụ kiện lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
3Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-330/43Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT600m
4Chuỗi néo đơn dây phân pha ACSR-330/43, CN-110-11/2x330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT12Chuỗi
5Kung định vị dây phan pha đôi 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT16Cái
6Kẹp rẽ nhánh dây phan pha 2xACSR-330 và dây phan pha 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT24Cái
7Kẹp rẽ nhánh dây phan pha 2xACSR-330 và dây ACSR-185Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT14Cái
8Kẹp song song giữa dây ACSR-330 với dây ACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT48Cái
9Kẹp cực máy cắt 110kV cho dây phân pha đôi 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT18Cái
10Kẹp cực dao cách ly 110kV cho dây phân pha đôi 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT36Cái
11Kẹp cực biến dòng điện 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT18Cái
12Kẹp cực biến điện áp 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT6Cái
13Kẹp cực sứ đứng 110kV cho dây phân pha 2xACSR-330Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cái
14Tháo, chuyển và lắp lại rơ le so lệch đường dây F87L hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
Q B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.2. Phần xây dựng cải tạo ngăn lộ
1Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 15m băng thép mạ CT-15Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cột
2Cung cấp và lắp đặt cột pooctch cao 11m băng thép mạ CT-11Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cột
3Cung cấp và lắp đặt xà pooctch 9m băng thép mạ XT-9Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt kim thu sét 6m băng thép mạ KTL6Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Bộ
5Móng cột cổng 15m: M-CT15 (bao gồm cả phá dỡ móng hiện hữu)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Móng
6Móng cột cổng 11m: M-CT11 (bao gồm cả phá dỡ móng hiện hữu)Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Móng
7Hoàn trả mặt bằng trạm, thu gom và rải lại đá nền sân phân phốiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
R B. Xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)/III. Cải tạo các ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia/III.3. Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB và các câu kiện xây dựng hiện có
1Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1A kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện nối đất và lắp đặtTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Bộ
2Tháo dỡ, thu hồi rơ le hợp bộ khoảng cách F21 và các phụ kiện đi kèmTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Bộ
3Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn ACSR-185/29 hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT405m
4Tháo dỡ chuối néo đơn dây ACSR-185 hiện trangTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT12Chuỗi
5Tháo dỡ, thu hồi kẹp cực thiết bị hiện trạng các loạiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT82Cái
6Tháo dỡ, thu hồi xà thép dài 9m hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 20m hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cột
8Tháo dỡ, thu hồi cột BTLT cao 14m hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT4Cột
S C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/I. Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây xuất tuyến 1: đi TBA 110kV Luyện Kim 1 (đến cột 24 hiện trạng)
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm tiếp đất cột thépTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT7Vị trí
3Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Sợi cáp
4Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1HT
5Đo thông số đường dây từ TBA 220kV KKT Nghi Sơn-TBA 110kV Luyện Kim 1Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2Mạch
T C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/II. Thí nghiệm hiệu chỉnh và đo thông số đường dây xuất tuyến 4: đi TBA 110kV Tĩnh Gia (cột Pooctich TBA Tĩnh Gia)
1Thí nghiệm chất lượng bát sứ 8 chỉ tiêu theo quy định NPCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm tiếp đất cột thépTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Vị trí
3Kiểm tra, thử nghiệm cáp quang ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Sợi cáp
4Kiểm tra, thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1HT
5Đo thông số đường dây (1)..TBA 220kV KKT Nghi Sơn - TBA 110kV Tỉnh Gia; (2). TBA 220kV KKT Nghi Sơn-TBA 220kV Nghi Sơn; (3). TBA 110kV Tĩnh Gia-TBA 220kV Nghi SơnTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Mạch
U C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/III. Thí nghiệm, cài đặt rơ le và cấu hình, thử nghiệm tịn hiệu ngăn lộ tại TBA 110kV Tĩnh Gia
1Thí nghiệm biến dòng điện 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT9Bộ
2Thí nghiệm thanh cái 110kVTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT2P đoạn
3Thi nghiệm hiệu chỉnh, cài đặt rơ le bảo vệ và các mạch liên quan tại 2 ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV của TBA 110kV Tĩnh GiaTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1Gói
4Khai báo, cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu các ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV vào HT điều khiển tại TBA 110kV Tĩnh Gia, Trung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa,Trung tâm giám sát dữ liệu EVNNPCTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Ngăn
5Thứ nghiệm, kết nối, chuyển giao tín hiệu SCADA các ngăn đường dây và ngăn liên lạc 110kV tại TBA 110kV Tĩnh Gia, vềTrung tâm điều độ HT điện Miền Bắc; OCC Thanh Hóa và từ OCC Thanh Hóa kết nối về TT giám sát dữ liệu EVNNPC.Theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT3Ngăn
V C. Thí nghiệm hiệu chỉnh, đo thông số đường dây và lắp dựng cột mẫu/IV. Lắp dựng cột mẫu
1Lắp dựng cột mẫu trước khi mạ kẽm xuất xưởng theo quy địnhTheo bản vẽ thiết kế, yêu cầu chi tiết tại Chương V của HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây có cấp điện áptừ 110kV trở lên; + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Ghi chú: Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoànthành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥49.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;-Có chứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởngcông trường; -Cóchứng chỉ huấnluyện hoặc bồidưỡng an toàn; -Có xác nhận củachủ đầu tư về việcđã làm chỉ huytrưởng 02 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó CHT với phầnviệc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phầnđiện 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngànhĐiện; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồidưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuậtđiện 02 công trìnhxây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phầnxây dựng 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Xâydựng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềkinh nghiệm làmcán bộ kỹ thuật xâydựng 02 công trìnhxây lắp tương tự.Trong trường hợplà nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó cán bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ tráchcông tác an toàn 1 - Có bằng tốtnghiệp đại họchoặc cao đẳngchuyên ngànhĐiện / hoặc Xâydựng / An toàn laođộng; - Có chứngchỉ huấn luyệnhoặc bồi dưỡng antoàn; - Có xác nhậncủa chủ đầu tư vềviệc đã phụ tráchan toàn 01 côngtrình xây lắp tươngtự.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh,từng thànhviên liên danh phảicó can bộ chủ chốtphù hợp với phầnviệc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tải trọng từ 5 Tấn trở lên, có đăng ký, đăng kiểm cònhiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe cẩu Tải trọng >= 10 tấn, Có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạntính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy phát điện Công suất 5-10KVA, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsở hữu, hợp đồng thuê2
4 Tời máy dựng cột Tải trọng >= 5 Tấn, nhà thầu cung cấp tài liệu chứngminhkhả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minhsởhữu, hợp đồng thuê2
5 Máy đào một gầu Loại xúc đào, có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tínhđến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->