Gói thầu: Gói thầu số 22.11: Cung cấp vật tư và Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline, dự án: Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22.11: Cung cấp vật tư và Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline, dự án: Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 08:55:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,519,443 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật + an toàn (đính kèm tài liệu): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình xây dựng nhà hoặc sửa chữa nhà (có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22.11: Cung cấp vật tư và Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline, dự án: Sửa chữa hhà làm việc Đội Hotline Sửa chữa Nhà làm việc Đội Hotline 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa nhà làm việc Đội Hotline | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt | " | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuýt 1,2m đôi và đèn ốp trần | " | 26 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | " | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | " | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | " | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | " | 0,658 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | " | 269,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 154,29 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, cung cấp vật tư và lợp lại mái che tường bằng tôn mạ kẽm rộng 0,3m, dài bất kỳ, dày 5 zem. | " | 0,1418 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bờ chảy chần mái tôn | " | 1,4178 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông - Láng vữa xi măng | " | 4,2192 | m3 |
| 12 | Cung cấp và quét nước xi măng 2 nước | " | 140,65 | m2 |
| 13 | Cung cấp vật tư, láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | " | 140,64 | m2 |
| 14 | Cung cấp và quét dung dịch Sika latex chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | " | 140,64 | m2 |
| 15 | Cung cấp và trải lưới thủy tinh chống nứt | " | 140,64 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ tại những vị trí bị mục nát | " | 3,84 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát - Xà, dầm, trần tại những vị trí bị mục nát | " | 2,4 | m2 |
| 18 | Cung cấp vật tư và trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 3,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp vật tư và trát trần, vữa XM mác 75 | " | 2,4 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | " | 717,295 | m2 |
| 21 | Cung cấp và thi công sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | " | 420,75 | m2 |
| 22 | Cung cấp và thi công sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 296,545 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | " | 8,9348 | m2 |
| 24 | Cung cấp và thi công sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 8,93 | m2 |
| 25 | Cung cấp vật tư và láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | " | 269,83 | m2 |
| 26 | Cung cấp và thi công lát nền bằng gạch granite (600x600)mm, vữa XM mác 75. | " | 241,16 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm chống trượt, vữa XM mác 75 | " | 28,67 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công ốp gạch ceramic (300x600)mm vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | " | 138,48 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công ốp gạch granite (120x600)mm vào chân tường | " | 15,81 | m2 |
| 30 | Cung cấp và thi công ốp gạch granite (120x300)mm vào chân tường | " | 5,77 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lát đá granite đá đen (dày 20mm) vữa XM mác 75 | " | 15,4385 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng giằng thép 30x3 mạ kẽm liên kết bằng bu lông | " | 0,0497 | tấn |
| 33 | Hút hầm vệ sinh | " | 1 | hầm |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công trát chành cửa VXM75 | " | 55,9 | m |
| 35 | Cung cấp và thay các vị trí đầu vít cũ (bao gồm cùm chống bão) | " | 869 | vị trí |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu 2 khối | " | 6 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | " | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | " | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 4 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt bộ xả Lavabo | " | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | " | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính | " | 2 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | " | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | " | 6 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | " | 6 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xã tiểu nam cảm ứng | " | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Phụ kiện phụ (lắp đặt thiết bị) | " | 1 | lố |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 220V/50Hz,18w có chụp bóng vuông (200x200)mm | " | 14 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn led ống 220V/50Hz, 18w dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | " | 12 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện thông gió trên tường | " | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện treo tường | " | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp quạt đứng di chuyển tự do | " | 2 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | " | 100 | m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | " | 40 | m |
| 55 | Đào nền đường bằng máy đào | " | 0,24 | 100m3 |
| 56 | Cung cấp và san mặt bằng trải lớp ni lông chống mất nước | " | 240 | m2 |
| 57 | Cung cấp vật tư và đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 24 | m3 |
| 58 | Cắt roan chống nứt (khoảng cách roan 3m) | " | 80 | m |
| 59 | Dọn mặt bằng, vệ sinh sạch sẽ, vận chuyển xà bần, phế thải ra khỏi công trường | " | 1 | trọn bộ |
| B | Ghi chú: Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ TKBVTC kèm theo yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp tại mục 1- để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. - Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. | |||
| C | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSBG. | |||
| D | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-BYCBG): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| E | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, bốc xếp vật tư, lắp đặt giàn giáo, di chuyển vật dụng trong phòng phục vụ thi công, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư Nhà thầu cấp. | |||
| F | - Thời gian thi công xây dựng: không quá 45 ngày, kể từ ngày Chủ đầu tư thông báo khởi công/bàn giao mặt bằng; - Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và bàn giao công trình. - Nhà thầu phải đính kèm file SCAN: + Bản chào thông số kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp nêu tại mục 1 - Yêu cầu kỹ thuật vật tư nhà thầu cấp; + Bản chào Tiến độ thi công nêu tại mục 2; + Cam kết thực hiện gói thầu theo mẫu 6; + Cam kết bảo vệ môi trường theo mẫu 24. (được đính kèm trong file khác) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi