Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635853-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Số hiệu KHLCNT 20220635796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách xãvà các khoản huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:39:00 đến ngày 2022-06-23 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,842,996,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 192,644,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852899E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng,cấp III trở lên (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, chống sét;).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.097.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, chống sét;).(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vthùng ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥150 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm)
Xây dựng trường mầm non đạt chuẩn mức độ 2 xã Đông Quang, huyện Đông Sơn; Hạng mục: Nhà hợp khối 02 tầng 12 phòng, san nền; PCCC, phá dỡ
09 Tháng
E-CDNT 3 Từ ngân sách xãvà các khoản huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Quang Đ/c: Xã Đông Quang, Huyện Đông Sơn, Thanh Ho
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, dự toán do Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng tây Thành lập; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Lam Sơn;Đ/c: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Quang Đ/c: Xã Đông Quang, Huyện Đông Sơn, Thanh Ho


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý I/2022; - Báo cáo tài chính các năm 2019,2020, 2021 theo mẫu quy định; - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 03 năm 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự;Các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồngtương tự (đối với hợp đồng đang thực hiện); - Văn bằng,chứng minh thư hoặc căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Đối với máy móc thiết bị dự kiến huy động cho gói thầu phải hóa đơn máy móc và đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực đối với những máy móc cần phải có theo quy định (trường hợp đi thuê phải bổ sung thêm đăng ký kinh doanh và hợp đồng nguyên tắc của đơn vị cho thuê); - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu kèm đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 192.644.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Quang Đ/c: Xã Đông Quang, Huyện Đông Sơn, Thanh Ho
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Quang. Đ/c: Xã Đông Quang, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Lam Sơn; Đ/c: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà lớp học + hiệu bộ 01 tầng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật47,5516m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật184,98m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8285tấn
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật174,6m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật184,98m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,5316m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,5316m3
8Vận chuyển cát các loại, than xỉ, gạch vỡ bằng gánh vác bộ 40m tiếp theoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,5316m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật232,5316m3
B San nền
1Bóc hữu cơMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,08100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,08100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,0810m³/1km
4Mua đất tại mỏ để đắpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.028,9113m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật302,891110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật302,891110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật302,891110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,1525100m3
C Móng nhà hợp khối 2 tầng 12 phòng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật122,29561m3
2Đào móng, máy đào Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật23,2362100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,4592100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật68,4482m3
5Ván khuôn lót móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,887100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật199,8176m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8397100m2
8Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật13,9392m3
9Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,4908100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,85tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,5732tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1829tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5256tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,8606tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật182,4709m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,4882m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8626100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,729tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,2147tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,3689tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật25,0822100m3
22Mua đất tại mỏ để đắpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33,3844100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,84410m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,84410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật333,84410m³/1km
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật85,652m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,17m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật46,17m2
D Kiến trúc nhà hợp khối 2 tầng 12 phòng
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật322,8891m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật77,443m3
3Xây tường kết cấu phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,5483m3
4Lan can InoxMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật138,7194m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật475,26m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.868,15m2
7Trát tường trang trí, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật322,7792m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật251,5656m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật798,0392m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3.655,1156m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.644,8292m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trượt 300x300mm , vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật136,383m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật464,6m2
14Sản xuất xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,686tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật362,16321m2
16Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,686tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9,62100m2
18Ke chống bão (a500)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.924cái
19Tôn úp nócMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40,42m
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật107,2m2
21Đắp phào, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật503,2m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,02441m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6748m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,0122m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,8462m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật36,405m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật34,562m2
28Tay vịn gỗ D60Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,99m
29Trụ Inox 304Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lan can cầu thang inoxMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10,99m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật66,11211m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,0374m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật11,0893m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22,4m3
35Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7472m3
36Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4,5619m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật130,8m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật224m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,5984m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3571100m2
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2647tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1991 cấu kiện
43Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật116,82m2
44Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
45Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật64,8m2
46Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật129,2m2
47Cửa sổ nhôm hệ mở hất, kính trắng dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật19,2m2
48Vách kính, kính mờ dày 6,38mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24,128m2
49Hoa sắt cửa sổ bằng Inox vuông 14x14, lắp dựng hoàn chỉnhMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật129,2m2
E Kết cấu nhà hợp khối 2 tầng 12 phòng
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26,4264m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,9124100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5586tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3465tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,8876tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật129,4337m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12,1106100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,6899tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1044tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật21,513tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật150,2832m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15,7403100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật31,853tấn
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,4077m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3573100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3109tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2165tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5,1766m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,047100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0781tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,6561tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.318,5m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.574m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật35,7m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2.928,2m2
F Phần điện nhà hợp khối 2 tầng 12 phòng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật72bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật48bộ
3Lắp đặt quạt trầnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật60cái
4Lắp đặt công tắc + đế âmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật80cái
5Lắp đặt công công + đế âm tắc quạtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
6Lắp đặt ổ cắm + đế âmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật100cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt đèn lốpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật30bộ
9Hộp điện 600x400x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Hộp điện 300x250x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
11Lắp đặt hộp nốiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật100hộp
12CU/XLPE/PVC 2x35mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật82m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật190m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật240m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật820m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật960m
17Lắp đặt các automat 1 pha 250AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 60AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1.120m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật112m
22Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cọc
24Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật86m
25Kéo rải dây tiếp địaMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật52m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,241m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,24m3
G Phần nước nhà hợp khối 2 tầng 12 phòng
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,75100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,62100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật90cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật110cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm ren trongMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm ren trongMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật66cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật26cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
19Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
20Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
21Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật32cái
22Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
23Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Lắp đặt van 1 chiều D25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Răc co nhựa PPR D25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Răc co nhựa PPR D32mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,826100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,932100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,626100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật48cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
39Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40cái
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x76mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x76mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160x110mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x42mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cái
54Con thỏ thoát nước khử mùiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật28cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
56Lắp đặt vòi chậuMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
57Lắp đặt gương soiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
58Lắp đặt xí bệtMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật40bộ
59Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20bộ
62Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật30cái
63Lắp đặt giá treoMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
64Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20cái
65Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30mMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bể
67Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,684100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật42cái
72Đào móng bể phốt bằng thủ công- Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3,18641m3
73Đào móng bể phốt bằng máy- Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,2867100m3
74Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,6093m3
75Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2,7626m3
76Ván khuôn móngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1563tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
79Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,5371m3
80Ván khuôn tấm đanMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
81Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,0498tấn
82Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M50, XM PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6,391m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật37,01m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật33m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
H Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,672100m3
2Đắp đất đường ống bằng thủ côngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật67,2m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm; dày 3,2mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,35100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm; dày 2,6mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,65100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt chặn van mặt bích - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt chống rung mặt bích - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt chống rung mặt bích - Đường kính 50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt rọ hút nước DN100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van bi D15Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2máy
19Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm chữa cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật20m
21Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng - Đường kính50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp bích thép - Đường kính 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật10cặp bích
23Lắp đặt đầu ren D50mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật4bộ
25Lăp đặt bình chữa cháy MFZL4Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật24bình
26Lắp đặt bình chữa cháy MT3Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật12bình
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy ( 03 bình)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
28Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x1000x200mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà có chân có mái cheMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 bao gồm khớp nối và 01 lăng phun / 1 cuộn vòi D50)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 bao gồm cả lăng phun và khớp nốiMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
32Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5l/s; H>=65mccMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q>=17,5l/s; H>=65mccMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( bao gồm 01 tủ kích thước 550*1100*200mm; 01 kìm công lực, 01 búa cầm tay, 01 cưa tay, 01 xà beng dài 1m, 01 chăn dập lửa 1800x1800, 01 đèn pin)Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Sơn đỏ đường ống, sơn chống rỉ mối hànMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật15kg
37Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
38Trung tâm báo cháy 04 kênhMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Lắp đặt acquy dự phòng cho trung tâm báo cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
40Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt thườngMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật610 đầu
41Lắp đặt đèn báo cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
42Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
43Lắp đặt chuông báo cháyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
44Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật850m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật850m
46Lắp đặt đèn thoát hiểmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật65 đèn
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật105 đèn
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật350m
50Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật2hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
I Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMục 2-Chương V Yêu cầu kỹ thuật1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9264496E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.852899E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng,cấp III trở lên (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, chống sét;).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.990.097.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Trường hợp nhân sự chưa có chứng chỉ hành nghề chỉ yêu cầu nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình xây dụng dân dụng cấp III (Bao gồm các hạng mục: Xây dựng công trình dân dụng, cấp nước, cấp điện, thông tin liên lạc, phòng cháy chữa cháy, chống sét;).(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư xây dựng; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng;- 01 Kỹ sư điện; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện.- 01 Kỹ sư cấp thoát nước; Yêu cầu trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã từng thực hiện hoàn thành 01 công trình tương tự.(Kèm theo tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Trình độ Đại học có liên quan đến xây dựng.- Có chứng hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực(Kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
2 Máy lu Trọng lượng ≥ 25T1
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 T1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T2
6 Máy trộn bê tông Tải trọng ≥ 7T2
7 Máy trộn vữa Vthùng ≥ 80L1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw3
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 kW3
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5 kW2
11 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥1,0 kW1
12 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥1,5 kW3
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥70 kg3
14 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất ≥150 m3/h1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp biện pháp thi công2
16 Máy phát điện Công suất ≥ 4 KW1
17 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->