Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:22:00 đến ngày 2022-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,433,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.299966E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.325.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.650.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước- 01 người: Trình độ kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình. Nhà hiệu bộ Trường tiểu học Hải Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,58 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,314 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14,472 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,8 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,76 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,603 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24,703 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 68,031 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 21,426 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,159 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,217 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,508 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,554 | 100m3 |
| 17 | Đắp tôn nền, độ chặt K90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,321 | 100m3 |
| 18 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, H=1,25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 26,55 | m3 |
| 19 | Đào xúc CPĐD vào hố móng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,321 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14,676 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,372 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,103 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,103 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,864 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,243 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,361 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,982 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,934 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,375 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,312 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,012 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,326 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,711 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,065 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,304 | m3 |
| 36 | Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7,72 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 39,566 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 46,78 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,491 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 34,752 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,833 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,187 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,697 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,613 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,447 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,085 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,276 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,054 | m3 |
| 49 | Ván khuôn lam trang trí | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép lam trang trí | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,09 | tấn |
| 51 | Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,665 | m3 |
| 52 | Lắp đặt lam trang trí | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | ck |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,335 | tấn |
| 55 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,068 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,465 | m3 |
| 57 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,859 | m3 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 22,76 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 23,977 | m2 |
| 60 | SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 11,358 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 272,096 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 91,04 | m2 |
| 63 | Trát lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 32,954 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 826,815 | m2 |
| 65 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 44,88 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 53,097 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 337,51 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 288,402 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 17,917 | m2 |
| 70 | Ốp tường gạch 300x600mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 72,66 | m2 |
| 71 | Đắp bát cột trang trí, VXM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 72 | Ốp gạch thẻ 6x24 chân móng vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 68,832 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 327,258 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1.212,402 | m2 |
| 75 | SXLD lan can hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,872 | m2 |
| 76 | Vách ngăn bệ tiểu, tấm compact dày 18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,98 | m2 |
| 77 | SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm hoàn chỉnh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 56,16 | m2 |
| 78 | SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 28,98 | m2 |
| 79 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 80 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 41,76 | m2 |
| 81 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,8 | m2 |
| 82 | SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 29,59 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9,563 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,92 | m3 |
| 85 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,192 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,012 | tấn |
| 87 | Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,104 | tấn |
| 88 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 29,7 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 94,832 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 77,1 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 89 | m |
| 93 | Đắp chữ táp lô, VXM mác 75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 42,69 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nô | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 42,69 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 47,416 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,178 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,178 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 92,08 | 1m2 |
| 100 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2,156 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 36,22 | m |
| 102 | Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2) | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 862,48 | cái |
| 103 | Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4,697 | 100m2 |
| 105 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,927 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10,307 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 34,662 | m2 |
| 109 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,013 | 100m3 |
| 110 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,221 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6,094 | m3 |
| 112 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8,872 | m3 |
| 113 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 24,246 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 45,579 | m2 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,074 | m3 |
| 116 | Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,198 | 100m2 |
| 117 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,15 | tấn |
| 118 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,455 | m3 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 78 | ck |
| 120 | Bê tông nền hè M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,95 | m3 |
| 121 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 39,5 | m2 |
| 122 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,164 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,651 | m3 |
| 124 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,651 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,029 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,043 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 129 | Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m2 |
| 130 | Cốt thép nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,198 | m3 |
| 132 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 33,9 | m2 |
| 133 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18,9 | m2 |
| 134 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3,73 | m2 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,055 | m3 |
| 136 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | ck |
| 137 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,003 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp điện 150x200mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp điện 250x300mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 550 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 158 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất, độ chặt K90 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 160 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 162 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây chống sét, D=10mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 164 | Kéo rải dây tiếp địa, D=12mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 165 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 166 | Swich port 8 cổng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 167 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 168 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 170 | Bộ phát WIFI | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 171 | Tủ đặt Swich | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 172 | Hộp khung nhôm kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 173 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 174 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 175 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa D27mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa D48mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút ren trong D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê ren trong D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 186 | Van khóa D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 187 | Van khóa D48mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 188 | Van phao tự ngắt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Máy bơm nước liên doanh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn, cút nhựa D42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa D75mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 210 | Vòi rửa D21mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 0,54 | 100m |
| 214 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 216 | Quai nhê, ốc vít | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 140,964 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép, | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 5,247 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 50,478 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,134 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp | 1,134 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.299966E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.325.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.650.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước- 01 người: Trình độ kỹ sư điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy xúc | ≤ 0.8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi