Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635274-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220635152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:22:00 đến ngày 2022-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,433,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.299966E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.325.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.650.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước- 01 người: Trình độ kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Nhà hiệu bộ Trường tiểu học Hải Châu, phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ 70% và ngân sách xã tự cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần công nghệ Thương Mại Long Phát. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: UBND Phường Hải Châu, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ Tịch Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Phường Hải Châu. Địa chỉ: Phường Hải Châu, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,58100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8,3141m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14,472m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,037tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,8tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,76tấn
7Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,603100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24,703m3
9Xây móng đá hộc dày >60cm, VXM M50Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp68,031m3
10Xây móng đá hộc dày ≤60cm, VXM M50Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp21,426m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,147m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,107100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,159tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,217tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,508m3
16Đắp đất, độ chặt K90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,554100m3
17Đắp tôn nền, độ chặt K90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,321100m3
18Mua cấp phối đá dăm loại 2, H=1,25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp26,55m3
19Đào xúc CPĐD vào hố móngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,321100m3
20Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14,676m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,372100m2
22Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,103tấn
23Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,103tấn
24Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,864tấn
25Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,243tấn
26Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,361m3
27Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,982m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,934100m2
29Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,375100m2
30Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,312tấn
31Cốt thép dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,012tấn
32Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,326tấn
33Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,711tấn
34Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,065tấn
35Bê tông dầm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,304m3
36Bê tông dầm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7,72m3
37Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp39,566m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp46,78m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,491m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp34,752m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,833m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,187m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,697m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,613m3
45Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,447100m2
46Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,085tấn
47Cốt thép lanh tô, ô văng ĐK >10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,276tấn
48Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,054m3
49Ván khuôn lam trang tríTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,078100m2
50Cốt thép lam trang tríTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,09tấn
51Bê tông lam trang trí M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,665m3
52Lắp đặt lam trang tríTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8ck
53Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,228100m2
54Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,335tấn
55Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,068tấn
56Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,465m3
57Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,859m3
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp22,76m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp23,977m2
60SXLD lan can cầu thang, thép vuông đặc 14x14mm, tay vịn thép tròn D60 sơn màu trắngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp11,358m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp272,096m2
62Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp91,04m2
63Trát lam ngang, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp32,954m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp826,815m2
65Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp44,88m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp53,097m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp337,51m2
68Lát nền, sàn gạch 600x600mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp288,402m2
69Lát nền, sàn gạch 300x300mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp17,917m2
70Ốp tường gạch 300x600mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp72,66m2
71Đắp bát cột trang trí, VXM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9cái
72Ốp gạch thẻ 6x24 chân móng vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp68,832m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp327,258m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1.212,402m2
75SXLD lan can hành lang, thép hộp 20x20x1,4mm, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện màu trắngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,872m2
76Vách ngăn bệ tiểu, tấm compact dày 18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,98m2
77SXLD hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm hoàn chỉnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp56,16m2
78SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp28,98m2
79SXLD cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,48m2
80SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp41,76m2
81SXLD cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính mờ dày 6,38mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,8m2
82SXLD vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp29,59m2
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9,563m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,92m3
85Ván khuôn giằng tường thu hồiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,192100m2
86Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,012tấn
87Cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,104tấn
88Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,528m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp29,7m2
90Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp94,832m2
91Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp77,1m
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp89m
93Đắp chữ táp lô, VXM mác 75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
94Láng sê nô, mái hắt dày 2cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp42,69m2
95Quét dung dịch Flinkote chống thấm sê nôTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp42,69m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp47,416m2
97Gia công xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,178tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,178tấn
99Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp92,081m2
100Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2,156100m2
101Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp36,22m
102Đai bắt tôn Alok, Aseam (4 cái/m2)Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp862,48cái
103Thang sắt lên mái, thép tròn trơn D18Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4,697100m2
105Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,039100m3
106Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,927m3
107Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10,307m3
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp34,662m2
109Đắp đất, độ chặt K90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,013100m3
110Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,221100m3
111Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6,094m3
112Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8,872m3
113Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp24,246m2
114Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp45,579m2
115Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,074m3
116Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,198100m2
117Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,15tấn
118Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,455m3
119Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp78ck
120Bê tông nền hè M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,95m3
121Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp39,5m2
122Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,164100m3
123Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,651m3
124Bê tông móng M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,651m3
125Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,029100m2
126Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,043tấn
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,053tấn
128Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,6m3
129Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,03100m2
130Cốt thép nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,039tấn
131Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,198m3
132Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp33,9m2
133Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18,9m2
134Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3,73m2
135Đắp đất nền móng công trình K90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,055m3
136Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6ck
137Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,003100m3
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp18bộ
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14bộ
140Lắp đặt quạt trầnTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp9cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
146Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
148Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
149Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
150Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp26cái
151Lắp đặt hộp điện 150x200mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp7hộp
152Lắp đặt hộp điện 250x300mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2hộp
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp550m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp550m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp100m
157Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp500m
158Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,12100m3
159Đắp đất, độ chặt K90Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,12100m3
160Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
161Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
162Gia công, đóng cọc chống sétTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cọc
163Kéo rải dây chống sét, D=10mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50m
164Kéo rải dây tiếp địa, D=12mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp22m
165Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bộ
166Swich port 8 cổngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
167ổ cắm mạng Sino 1 lỗTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp14bộ
168Cáp mạng UTP CAT5ETheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp150m
169Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp150m
170Bộ phát WIFITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
171Tủ đặt SwichTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
172Hộp khung nhôm kínhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
173Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bình
174Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4bình
175Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
176Lắp đặt ống nhựa D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,18100m
177Lắp đặt ống nhựa D27mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa D48mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,09100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa D27mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15cái
181Lắp đặt côn, cút nhựa D48mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15cái
182Lắp đặt cút ren trong D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp10cái
183Lắp đặt tê ren trong D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
184Lắp đặt tê nhựa D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp13cái
185Lắp đặt côn nhựa D48x21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
186Van khóa D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
187Van khóa D48mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
188Van phao tự ngắtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
189Máy bơm nước liên doanhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
190Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bể
191Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,12100m
192Lắp đặt ống nhựa D75mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,12100m
193Lắp đặt ống nhựa D110mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,18100m
194Lắp đặt côn, cút nhựa D42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa D75mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp12cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa D110mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp15cái
197Lắp đặt tê nhựa D110mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
198Lắp đặt tê nhựa D75mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
199Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3cái
200Lắp đặt côn nhựa D75x42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
201Lắp đặt côn nhựa D110x42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1cái
202Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2bộ
204Lắp đặt gương soiTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
205Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
206Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
207Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5bộ
208Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5cái
209Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp3bộ
210Vòi rửa D21mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp2cái
211Lắp đặt phễu thu D75mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp6cái
212Lắp đặt ống nhựa D42mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,03100m
213Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp0,54100m
214Lắp đặt phễu thu D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp8cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp40cái
216Quai nhê, ốc vítTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp140,964m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo thép,Theo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5công
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp5,247m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp50,478m3
5Tháo dỡ cửaTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp19,2m2
6Đào xúc đấtTheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,134100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại phần II: yêu cầu về xây lắp1,134100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.649983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.299966E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.703.325.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.406.650.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 3 - 01 người : Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người : Trình độ là Kỹ sư cấp thoát nước- 01 người: Trình độ kỹ sư điện31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy xúc ≤ 0.8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->