Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng trường Tiểu học Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627498-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng trường Tiểu học Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220623570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 310 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:22:00 đến ngày 2022-06-23 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,312,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.469027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.893805E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng trường Tiểu học Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 10 phòng trường Tiểu học Văn Phú, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
310 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV xây dựng Tiến Minh; Địa chỉ: Tổ 14, phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương; Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,662m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3977tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,96tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7564tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,428100m
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V761 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6054100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V65,1351m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9825m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,7805m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0822tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1178tấn
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2528100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6231m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0242100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5925100m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V53,01641m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7572m3
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4595m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8955m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2925100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4671tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2977tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9238tấn
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767100m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8312m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,89m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6975m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,5875m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,241m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,15m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3823m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3108tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3326100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2221 cấu kiện
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6084100m3
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9671100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9671100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9671100m3/1km
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,1295m3
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,661m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,6929m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2712m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,0802m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7251m3
52Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6682m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1436m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6109m3
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5716m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3712m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7476m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,026m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,728m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,3904m2
61Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.029,367m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,62m2
63Đắp biểu tượng trường học ( khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Đắp vữa trang trí chân trụ + đầu trụ cột hiên + trụ sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,26m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,86m
68Vét mạch lõm lan can phía trên sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
69Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V20,132m2
70Lan can cầu thang + lan can hành lang InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20,132m2
71Cửa đi+ cửa sổ sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện (chưa có khóa) tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
73Khoá cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
74Vách khung nhôm ,kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m2
76Cửa kính khung nhôm kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
77Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
79Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12 sơn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V92,88m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7177100m2
82Tôn úp nóc dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,05m
83Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,644m2
84Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,733m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V727,1592m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,3792m2
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1036m3
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4823tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7517tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1085tấn
92Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6013100m2
93Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0967100m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,532m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,1192m3
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4114tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6482tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2432tấn
99Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7533100m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,8084m2
101Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,8369m3
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4042tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5566tấn
104Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1978100m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V919,78m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,345m2
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,1m2
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
110Đai giữ ống nhựa A=800Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
111Phểu thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
112Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
113ống nhựa 50 L=250 ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cái
114Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1182m3
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3424tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3481tấn
117Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8418100m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,18m2
119Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8145m3
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4175tấn
121Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9332100m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,13m2
123Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0098tấn
124Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V108,79kg
125Bu lông M16 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Bu lông M14 L60Mô tả kỹ thuật theo Chương V377cái
127Thép D 16 L200Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,94kg
128Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2565tấn
129Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
130Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1898tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V255,54761m2
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.636,7974m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V793,7644m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,1401100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7678100m2
136Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V275m
137Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
138Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
139Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
140Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
141Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.400m
142Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
143Mặt công tắc 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
145Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
146Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
147Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
148Hạt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
150Đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
151Mặt ổ cắm đơn 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
152Đế âm tường ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
153Mặt ổ cắm đôi 10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
154Đế âm tường ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
155Bộ đèn tuýp LED đơn 1*8W - 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
156Bộ đèn tuýp LED đơn 1*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
157Bộ máng đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
158Giá treo đèn InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
159Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
160Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
161Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
162Aptomat MCCB-2P-150A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
163Aptomat MCCB-2P-100A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
164Aptomat MCCB-2P-75A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
165Aptomat MCB-2P-25A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
166Aptomat MCB-2P-20A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
167Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
168Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
169Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
170Đầu cốt đồng M 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
171Đầu cốt đồng M 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
172Cầu đấu mát chungMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Tủ điện sơn tĩnh điện KT 550*750*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
174Tủ điện sơn tĩnh điện KT 450*300*170Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Tủ
175Tủ điện chứa 2 loại Aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V27Tủ
176Gia công móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
177Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800m
178Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
180Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
181Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27m3
182Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
184ống sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
185Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
187Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
188Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m
189Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
190Bật đỡ D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V152cái
191Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39m
192Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1845100m3
193Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,45m3
194Gioăng cao su đệm kimMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
195Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
196Sơn chống rỉ dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
197Que hàn E42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10kg
198Bình cứu hỏa MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bình
199Bình cứu hỏa MFZL ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
200Hộp để bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
201Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5775100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,5m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5010m
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5254m3
5Ốp tường trụ, cột gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8156m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6431m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3295m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
11Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
12Tấm treo TT-ABC 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
13Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
14Khóa thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
15Kẹp treo - ABC A50 + ABC A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
16Kẹp hãm - ABC A70 + ABC A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
17Đầu bịt cáp M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
18Ghíp nối cáp GN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1Lố
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9841m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,856m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9122m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9425m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0979tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3272tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0644100m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2649100m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8312m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6041m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1333tấn
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1611100m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,12m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3676m2
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9466m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4698m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0917m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4572m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7424m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7704m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0679100m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m2
44Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1671tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V16,66m2
46Bản lề cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,33721m2
50Chữ mi ca liên kết vào cổng ( khoán gọn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đồng
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,14m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,04m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,7832m2
54ống thoát tràn D 50 L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V158,5744m2
57Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9751m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9917m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6974m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3858m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4236m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8118m2
71Gia công hàng rào sắt thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
72Lắp dựng hàng rào thép thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8041m2
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11251m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625m3
76Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7042m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1797m3
79Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,143m3
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,36m2
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8394100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9851m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3506100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4402m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1666tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0538100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6525100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,39121m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6066m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4141m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3322100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4303tấn
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1046m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9293m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1136tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,968m2
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0893m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3002m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,286m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,46m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,592m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6222m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1754m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2703100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3667tấn
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7788m2
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0493m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7445tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0844tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8294100m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,94m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,7082m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,1826m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,174m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752m3
49Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,532m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V76,592m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V137,8002m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
54Cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m2
55Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact HPL 12mm (bao gồm vách + cửa và tất cả các phụ kiện thanh nhôm úp nóc, chân inox 304, bản lề, ke góc 304, móc khóa....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,647m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986100m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647100m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0327tấn
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m2
64Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,432m3
65Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2598m2
66Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4756m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,712m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0397tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m2
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
72Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0604100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9786m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2624m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
78Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259100m2
79Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7176m3
80Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9604m2
81Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,88m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,92m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423m3
84Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132tấn
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079100m2
86Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1314100m3/1km
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
91Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
96Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/D25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
99Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
100Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt kép nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
104Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
106Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Băng keo cuốn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
117Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
118Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
119Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35Tuýp
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
122Lavabo + vòi rửa gật gùMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
125Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
126Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
127Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
128Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
129Hộp đựng khăn giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
130Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
132Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100 m
133Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1lố
135Giếng khoan khoán gọnMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
136Lắp đặt dây cáp PVC/PVC/CU 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
137Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
138Aptomat MCB-1P-16A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Aptomat MCB-1P-10A-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
141Hạt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Mặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
144Hôp chứa ATMMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
145Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
148Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,251m3
149Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
D THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V601 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1410 tấn/1km
5Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1410 tấn/1km
6Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1410 tấn/1km
E THIẾT BỊ
1Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.469027E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.893805E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
2 Cán bộ kỹ thuật (Tổng thời gian thi công công việc tương tự 24 tháng) 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực còn hiệu lực)22
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm viên. Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
9 Tời điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->