Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220331337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:17:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,342,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục công việc: Cào bóc mặt đường; Thảm bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước; Sơn đường trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc thợ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép 6÷8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép 10÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chủ sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn km34+500 – km36+200; km39+000 – km46+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn km66+570 – km66+930 (T) Quốc lộ 20, tỉnh Đồng Nai. 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| B | I. Huyện Định Quán, Đồng Nai. - Vùng II | |||
| C | 1. Sửa chữa mặt đường loại 1 | |||
| 1 | Láng nhựa nhu tuong Axit 01 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,795 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | - nt - | 222,87 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 5cm | - nt - | 211,58 | 100m2 |
| 4 | Vuốt nối êm thuận bằng BTN chặt C12.5 dày trung bình 3cm | - nt - | 11,29 | 100m2 |
| D | 2. Sửa chữa mặt đường loại II | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm (kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,51 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | - nt - | 62,51 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTN C12.5 dày 6cm | - nt - | 62,51 | 100m2 |
| E | 3. Hoàn trả sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 448,47 | m2 |
| 2 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | - nt - | 1.043,1 | m2 |
| 3 | Sơn hoàn trả vạch sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng dày 6mm | - nt - | 110 | m2 |
| F | II. Huyện tân Phú, Đồng Nai - Vùng III | |||
| G | 1. Sửa chữa cống D800 Km66+570-Km66+930(T) | |||
| H | 1.1 Cống tròn D800 H10 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt biển báo (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | trụ |
| 2 | Đào đất hố móng trụ biển báo, C3 | - nt - | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, M.200 móng trụ | - nt - | 0,64 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng cống (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | - nt - | 13,4486 | 100m3 |
| 5 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 7,4984 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | - nt - | 89 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (H10) (tận dụng cống cũ) | - nt - | 89 | đoạn |
| 8 | Cung cấp va lap dat joint cao su nối cống D80cm | - nt - | 80 | cái |
| 9 | Tháo dỡ gối cống (tận dụng) | - nt - | 22,25 | 1CK |
| 10 | lắp đặt gối cống (tận dụng) | - nt - | 22,25 | 1CK |
| 11 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | - nt - | 12,4505 | 100m3 |
| I | 1.2 Hố ga | |||
| 1 | Phá vỡ bê tông hố ga cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng (kể cả vận chuyển vật liệu thừa đi đổ) | - nt - | 0,7254 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 3,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (Tận dụng đất đào) | - nt - | 0,304 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép D | - nt - | 0,3302 | tấn |
| 6 | Đường hàn D=5mm | - nt - | 0,42 | 10m |
| 7 | Ván khuôn | - nt - | 1,4327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M.250 đúc sẵn | - nt - | 15,37 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hố ga cũ (tận dụng) TL | - nt - | 10 | 1CK |
| 10 | lắp đặt hố ga cũ (tận dụng) TL | - nt - | 10 | 1CK |
| J | 1.3 Khuôn hầm | |||
| 1 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | tấn |
| 2 | Lắp dựng BTĐS TL (450Kg/1CK) | - nt - | 10 | 1CK |
| K | 1.4 Nắp hố ga | |||
| 1 | Bốc lên ô tô (kể cả vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | tấn |
| 2 | Lắp dựng BTĐS TL tấm đan (215Kg/1CK) | - nt - | 10 | 1CK |
| L | 1.5 Cửa thu nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | - nt - | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước | - nt - | 0,72 | m3 |
| M | 1.6 Bó vỉa | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2M 250 cửa thu nước (kể cả ván khuôn) | - nt - | 39,324 | m3 |
| N | 1.8 Hoàn trả mặt đường | |||
| O | 1.8.1 Hoàn trả mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,28 | 100m |
| 2 | Đào bỏ nền đường cũ dày 20cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | - nt - | 1,256 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 10cm | - nt - | 0,628 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 dày 10cm | - nt - | 62,8 | m3 |
| P | 1.8.2 Hoàn trả mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào bỏ nền đường cũ dày 47cm (kể cả vận chuyển đi đổ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | - nt - | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | - nt - | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1,0kg/m2 | - nt - | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | - nt - | 0,2 | 100m2 |
| Q | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4013E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục công việc: Cào bóc mặt đường; Thảm bê tông nhựa nóng; Hệ thống thoát nước; Sơn đường trên đường Quốc lộ đang khai thác.+ Tương tự về quy mô công việc có giá trị công việc thực hiện hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động. | 1 | - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận, đào tạo huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn); | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân bậc thợ | 15 | - Được các trung tâm đào tạo, trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng,cầu đường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép 6÷8T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Lu bánh thép 10÷12T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Lu bánh hơi ≥ 16T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy lu 25T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cào bóc BTN | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Đầm bê tông | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy hàn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Ô tô vận chuyển | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ ≥10T | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Chủ sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi