Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp hệ thống PCCC + Lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp hệ thống PCCC + Lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:16:00 đến ngày 2022-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,401,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tạo ống ren kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp hệ thống PCCC + Lắp đặt thiết bị PCCC Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Đại Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động loại 20 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháy bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427 | m |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.760 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PDC 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.484 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen mềm PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đế chia ba ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế chia ba ngả D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 876 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 788 | m |
| 30 | Lắp đặt đế chia ba ngả D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối PVC 160x160x80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 52,79 m ; Q = 22,5 l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel có thông số kỹ thuật: H = 52,79 m ; Q = 22,5 l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70 m ; Q = 0,83 l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm chữa cháy: Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật H=52.79m, Q= 22.5 l/s. Máy bơm chữa cháy động cơ diezen có thông số kỹ thuật H=52.79m, Q=22.5l/s và máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H=70m, Q=0.83l/s | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x25+1x10mm2, từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy chính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Dây cáp động lực 4x2,5 mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy dự phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Dây cáp động lực 4x3,0 mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Dây tín hiệu loại 2x1,5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Bể nước mồi 500L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 11 | Lắp đặt rọ hút cho bơm chữa cháy D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lọc rác chữ Y (Y-strainer) D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lọc rác chữ Y (Y-strainer) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bình áp lực 500L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Lắp đặt van xả áp an toàn, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà loại 3 cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa, đường kinh D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chụp trụ chữa cháy và trụ tiếp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp đựng phương tiện phá dỡ thô sơ có vỏ hộp bằng tôn kích thước (1200x800x200) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Bộ dụng cụ phá dỡ: Kìm 60cm, rừu 2kg, búa 5kg, xà beng 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 800x600x200mm, vỏ bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 35 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy xách tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 41 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Cái |
| 42 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg - MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bình |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng xông D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép D125/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thép hàn D100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép hàn D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt bích thép D125, kèm bulong và zoăng đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt bích thép D100, kèm bulong và zoăng đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 63 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 64 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 3m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| C | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Vách kính cố định chống cháy EI60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,64 | m2 |
| 2 | Vách kính cố định chống cháy EI60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 3 | Vách kính cố định chống cháy EI60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 4 | Cửa chống cháy thang tời EI70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| D | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động loại 20 kênh. - Nguồn điện 110/220VAC 50/60Hz - Phạm vi điện Nominal Voltage 20% - Nguồn pin 24VDC - Điện áp sạc, dòng 24VDC, 100mA ~ 400mA Có chức năng tự động điều chỉnh - Loop Voltage, dòng 24VDC ngắn mạch dưới 5V 30mA - Số đầu báo nhiệt có thể nối kết Không giới hạn Trừ loại điện tử - Số đầu báo khói có thể nối kết 30 đầu/ zone - Số đèn hiển thị/ chuông nối kết Số vòng lặp x 12 - Điện trở cuối tuyến 10kΩ Mỗi zone - Vật liệu Thép dày 1.6 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 52,79 m ; Q = 22,5 l/s, công suất bơm: 22.5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel có thông số kỹ thuật: H = 52,79 m ; Q = 22,5 l/s công suất bơm: 54kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 70 m ; Q = 0,83 l/s , công suất bơm 2.6kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình PCCC tương tự gói thầu (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy;- Các cán bộ trên đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty).(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ&VSMT- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình tương tự gói thầu. (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công ty)(Có CMND hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy tạo ống ren kẽm | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi