Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633952-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220551335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 11:13:00 đến ngày 2022-06-23 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,262,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Trong đó:- Phần xây dựng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): ≥ 3.650.000.000 VND.- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 490.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, mua sắm, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Trường THCS Đề Thám; Hạng mục: Xây mới nhà học 12 phòng; Cải tạo nhà học 06 phòng và trang thiết bị
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng công trình Gia Khánh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư Xây dựng thị xã An Khê , địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành (Có bảng kê kèm theo). 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng thị xã An Khê. Địa chỉ: 33 Hoàng Hoa Thám, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269.3532193.Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: Số 1356 Quang Trung, thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai. Điện thoại: 0269. 3832277
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 3 tầng
1San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi côngTham chiếu Chương V của E-HSMT5,238100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"4,5908100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"17,01081m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III"nt"2,01151m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"27,0848m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"97,8931m3
7Ván khuôn móng cột"nt"2,3556100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,8176tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"nt"3,1782tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm"nt"5,291tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"70,2159m3
12Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"1,8045m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"19,4265m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"1,9255100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,4003tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,097tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m"nt"1,3906tấn
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"5,7252100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III"nt"1,3453100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền)"nt"32,6407m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, trát chân móng"nt"64,224m2
22Quét nước xi măng"nt"64,224m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"43,4701m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn cột, chiều cao ≤28m"nt"6,336100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,7909tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m"nt"3,3822tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m"nt"4,6636tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)"nt"90,1576m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"5,9832100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"2,3468100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"2,8385tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m"nt"4,8462tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m"nt"8,004tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"114,8284m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m"nt"10,6644100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"10,0483tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"14,0033m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"2,663100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"1,0777tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,9875tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"18,1457m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m"nt"2,0805100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"1,5894tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,8258tấn
45Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn)"nt"801,3495m2
46Trát trần, vữa XM M75"nt"1.040,563m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75"nt"493,1954m2
48Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75"nt"115,0785m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"115,0785m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắt"nt"4,2454tấn
51Gia công lan can"nt"0,042tấn
52Kính trắng dày 5 ly"nt"165,03m2
53Ron kính"nt"1.456,8md
54Chốt xoay cửa"nt"828cái
55Bản lề cửa"nt"126cái
56Móc gió+ móc khóa"nt"420bộ
57Chốt cửa đi+ cửa sổ"nt"426cái
58Khóa cửa treo việt tiệp"nt"21Cái
59Tay nắm cửa"nt"42cái
60Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1000( đã bao gồm phụ kiện)"nt"10,98m2
61Sản xuất cửa sổ nhôm Topal slima cửa sổ Austdoor(đã bao gồm phụ kiện)"nt"11,52m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"277,4496m2
63Lắp dựng hoa sắt cửa"nt"168,1824m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"465,00791m2
65Xây bục giảng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75"nt"2,79m3
66Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75"nt"128,5781m3
67Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40"nt"88,2424m3
68Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75"nt"27,1699m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 2 lỗ 6x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75"nt"4,2471m3
70Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75"nt"1.076,6173m2
71Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600"nt"94,338m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75"nt"1.449,697m2
73Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (đắp ô trang trí)"nt"10,08m2
74Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"nt"594,69m
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"nt"215,4m
76Cắt bộ chữ mica "nt"1bộ
77Kẻ roon bạ trụ+ lan can"nt"136,5md
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"1.076,6173m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"3.839,1849m2
80Xà gồ thép hình C 100x50x2,0 (3,29 kg/m)"nt"518md
81Lắp dựng xà gồ thép"nt"1,7042tấn
82SXLD thanh tay vịn inox 201 D60x1.5"nt"150,09md
83SXLD thanh đứng inox 201 hộp 30x30x1"nt"45,09md
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"nt"4,3359100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"9,2925m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40"nt"884,5041m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40"nt"55,3668m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40"nt"137,509m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"nt"21,789m2
90Lát đá mặt bệ các loại"nt"8,58m2
91SXLD vách ngăn compact( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng)"nt"56,84m2
92Sản xuất + lắp dựng nón chống dột khe lún bằng tole phẳng dày 4,5 zem dập"nt"1nón
93SXLD nẹp khe lún chữ V20x20x2 bằng inox 201 (trọng lượng: 0,634kg/m)"nt"73,3411kg
94Thang nhôm rút gọn Ninda DN-32 (thang lên mái)"nt"1cái
95Nắp tôn lên thăm mái"nt"1nắp
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m"nt"12,692100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m"nt"6,3392100m2
B Hệ thống điện nhà học 03 phòng
1Đào mương chôn cáp, đất cấp III"nt"4,8m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30"nt"0,5100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA 2x16 mm2"nt"55m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"2,4m3
5Gạch thẻ mương cáp 5x10x20"nt"150viên
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,024100m3
7Mốc cảnh báo cáp ngầm loại chế tạo sẵn, D=75mm"nt"15cái
8Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2"nt"10m
9Lắp đặt dây đơn, CV 10 mm2"nt"20m
10Lắp đặt dây đơn, CV 6,0 mm2"nt"175m
11Lắp đặt dây đơn, CV 4,0 mm2"nt"140m
12Lắp đặt dây đơn, CV 2,5 mm2"nt"380m
13Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2"nt"2.150m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 63A"nt"1cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 50A"nt"3cái
16Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 25A"nt"9cái
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 16A"nt"4cái
18Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng: FS/40/36x1 CM1*EH BASC"nt"18bộ
19Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học: FS/40/36x2 CM1*EH"nt"42bộ
20Lắp đặt đèn Tube LED loại đơn 1x1,2m/18W"nt"8bộ
21Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W"nt"6bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W"nt"48bộ
23Lắp đặt công tắc 1 hạt"nt"36cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt - Loại đão chiều"nt"16cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi - loại 3 cực"nt"12cái
26Lắp đặt ổ cắm đơn - loại 2 cực"nt"9cái
27Lắp đặt quạt treo tường - Loại dây giật"nt"9cái
28Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)"nt"21cái
29Lắp đặt quạt hút âm tường H200"nt"2cái
30Bảng điện + đế âm loại đơn"nt"29bộ
31Bảng điện + đế âm loại đôi"nt"30bộ
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây"nt"12hộp
33Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính16mm"nt"480m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm"nt"460m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm"nt"150m
36Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm"nt"80m
37Tủ điện thép sơn tĩnh điện; KT: 400x300x200mm"nt"3tủ
38Vật tư phụ: kẹp ngưng, khóa cáp…"nt"1
39Đào mương tiếp địa, rộng "nt"12,6m3
40Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét"nt"10cọc
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50"nt"35m
42Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm"nt"1hộp
43Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)"nt"2bao
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,126100m3
45Vật tư phụ: cùm, hóa chất hàn hóa nhiệt…"nt"1
C Hệ thống nước nhà học 03 tầng
1Đào mương chôn ống, rộng "nt"5,2m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"2,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"2,6100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"1,65100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,35100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,25100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"0,35100m
10Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm"nt"15cái
11Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm"nt"33cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm"nt"5cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm"nt"3cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm"nt"5cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm"nt"3cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm"nt"5cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm"nt"5cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm"nt"30cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm"nt"4cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm"nt"23cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm"nt"4cái
22Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm"nt"19cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm"nt"14cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm"nt"4cái
25Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)"nt"14bộ
26Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy"nt"14cái
27Lắp đặt Lavabo (bao gồm đay cấp + van xả + bộ xả)"nt"14bộ
28Lắp đặt kệ kính"nt"14cái
29Lắp đặt gương soi"nt"14cái
30Lắp đặt kệ để xà phòng"nt"14cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)"nt"9bộ
32Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm"nt"8cái
33Lắp đặt van xả, D21mm"nt"3bộ
34Lắp đặt van khóa, D27mm"nt"1bộ
35Lắp đặt van khóa, D34mm"nt"3bộ
36Lắp đặt van khóa, D42mm"nt"1bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3"nt"1bồn
38Đào hố đặt bể tự hoại Composite, đất cấp III"nt"8,55m3
39Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite 2200 lít; KT: 2000x1250x1360 mm"nt"1bể
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90"nt"0,052100m3
41Van phao đóng ngắt"nt"1cái
D Hầm tự hoại-Giếng thấm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,303100m3
2Bê tông lót móng VXM mác 50"nt"2,646m3
3Xây hầm tự hoại bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75"nt"9,135m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày 2)"nt"0,092m3
5Láng nền hầm BTH, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75"nt"9,82m2
6Trát tường HTH dày 2 cm, vữa XM mác 75"nt"27,45m2
7Quét nước ximăng 2 nước - Tường HTH"nt"27,45m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan"nt"0,095100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm"nt"0,233tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"1,606m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"11cái
12Láng nắp đan HTH dày 2,0 cm, VXM mác 75"nt"16,02m2
13Đắp đất nền móng công trình"nt"2,802m3
14Đào đất Giếng thấm rộng 1 m, đất cấp III"nt"4,877m3
15Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 - Lót móng thành giếng"nt"0,098m3
16Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75(Cát ML >2)"nt"0,678m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ, đường kính > 10mm"nt"0,011tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan"nt"0,004100m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,154m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"1cái
21Đắp đất nền móng công trình"nt"0,228m3
E Cải tạo nhà học 6 phòng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm"nt"10,3348m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại"nt"436,495m2
3Tháo dỡ trần tôn nhà học (thay mới 30%)"nt"67,9965m2
4Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M50, PCB40"nt"436,495m2
5Làm trần bằng tôn màu dày 3 zem (thay mới 30%)"nt"67,9965m2
6Phá dỡ nền gạch"nt"11,2275m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40"nt"11,8735m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ công tác cải tạo+ vệ sinh)"nt"108m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơn (những vị trí thay đổi cửa hoặc xây kín)"nt"52,8m
10Tháo dỡ khung kính và lắp lại"nt"56,216m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại"nt"79,3296m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"79,3296m2
13SXLD lan can thép hộp hoàn thiện"nt"7,7904m2
14SXLD cửa đi, cửa sổ pa nô sắt kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ)"nt"26,208m2
15SXLD cửa đi pa nô nhôm hệ 1000 kính dày 5 ly (Bao gồm phụ kiện đầy đủ)"nt"6,24m2
16Gia công cửa sắt, hoa sắt"nt"0,2857tấn
17Kính trắng dày 5 ly"nt"11,31m2
18Ron kính"nt"93,41md
19Chốt xoay cửa"nt"96cái
20Bản lề cửa"nt"54cái
21Móc gió (giò gà)"nt"48cái
22Chốt cửa đi+ cửa sổ"nt"48cái
23Lắp dựng cửa vào khuôn"nt"108,961m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (trụ tường)"nt"0,268m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0059tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0448tấn
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,0536100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,496m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,0496100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0037tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0306tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40"nt"7,6797m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"68,56m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"1,28m3
35Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"nt"1,76m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m"nt"0,0108tấn
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40"nt"6,72m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"2,52m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"77,8m2
40Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà (70% NC)"nt"370,5653m2
41Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà (70% NC)"nt"113,5715m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"691,624m2
43Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà(70% diện tích)"nt"338,3198m2
44Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột(70% diện tích)"nt"154,3472m2
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"703,81m2
46Vệ sinh sê nô mái"nt"63,192m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng"nt"90,2743m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m"nt"5,7312100m2
F Cải tạo hệ thống điện nhà học 02 tầng
1Lắp đặt đèn Tube LED loại đôi 2x1,2m/18W"nt"12bộ
2Lắp đặt dây đơn, CV 1,5 mm2"nt"50m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm"nt"20m
G Kè đá+ Tường rào+ sân bê tông
1San dọn mặt bằng chuẩn bị để thi công"nt"0,1799100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"0,2448100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"4,431m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"2,7741m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"7,5644m3
6Ván khuôn móng cột"nt"0,296100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"0,0317tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"nt"0,3731tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"20,6136m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"2,0802m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,1387100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,039tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,3077tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,6778100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III"nt"0,4808100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III"nt"0,4808100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III"nt"0,4808100m3/1km
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm"nt"0,3058100m
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III"nt"21,3631m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40"nt"4,047m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40"nt"29,9718m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"3,372m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,345100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,049tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,3563tấn
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,6853100m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"22,1417m3
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"nt"31,26m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (tường móng)"nt"37,022m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"313,964m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"381,738m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III"nt"0,93241m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 (lót nền)"nt"60,204m3
34Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"0,7426m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40"nt"43,9558m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"6,468m2
37Quét nước xi măng 2 nước"nt"6,468m2
38Cắt roon sân bê tông ngoài nhà 3000x3000"nt"597m2
39Gia công cột bằng thép tấm"nt"0,2833tấn
40Gia công lan can"nt"0,2123tấn
41Bu lông D16x150"nt"36cái
42Lắp cột thép các loại"nt"0,4956tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"30,69441m2
H Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III"nt"3,0784100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50"nt"7,696m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"48,5399m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"nt"2,9459100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"nt"1,5912m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,2179100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm"nt"3,5853tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm"nt"2,1386tấn
9Quét nước xi măng 2 nước"nt"188,484m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75"nt"121,844m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75"nt"140,89m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm"nt"1,01100m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,1392100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III"nt"2,9392100m3
15Quét dung dịch chống thấm bể nước"nt"179,52m2
16Xây tường thẳng bằng gạch block 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40"nt"4,4596m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"0,2078m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"nt"0,0486100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m"nt"0,0192tấn
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"24,64m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"nt"21,736m2
22Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 (1,69 kg/m)"nt"19,8md
23Lắp dựng xà gồ thép"nt"0,0335tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ"nt"0,1482100m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắt"nt"0,0587tấn
26Bản lề cửa"nt"4cái
27Chốt cửa đi+ cửa sổ"nt"2cái
28Lắp dựng cửa khung sắt"nt"3,52m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"11,73441m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"24,64m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"nt"21,736m2
I Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng"nt"1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật tương đương máy bơm xăng"nt"1máy
3Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220"nt"4hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65"nt"8cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65"nt"4cái
6Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (mặt kính ) (Việt Nam)"nt"5hộp
7Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51"nt"5cuộn
8Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51"nt"5cái
9Lắp đặt van chữa cháy D60"nt"5cái
10Lắp đặt măng sông thép D60"nt"5cái
11Lắp đặt măng đầu lông thép D60"nt"5cái
12Lắp đặt khớp nối ren trong D51"nt"5cái
13Lắp đặt van một chiều mặt bích D114"nt"2cái
14Lắp đặt van chặn mặt bích D114"nt"4cái
15Lắp đặt van một chiều D21"nt"1cái
16Lắp đặt van chặn D21"nt"2cái
17Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114"nt"2cái
18Lắp đặt khớp nối chống rung D114"nt"4cái
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114"nt"2,05100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76"nt"0,1100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60"nt"0,02100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21"nt"0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114"nt"22cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60"nt"5cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21"nt"2cái
26Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114/76"nt"2cái
27Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76/60"nt"5cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114"nt"6cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76"nt"3cái
30Lắp đặt măng sông thép D21"nt"2cái
31Lắp đặt bích thép D114"nt"12cặp bích
32Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65"nt"4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar"nt"2cái
34Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn"nt"1bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4"nt"34bình
36Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3"nt"17bình
37Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC"nt"17bộ
38Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm"nt"17cái
39Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m"nt"37,6
40Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (190x0,5x0,4)m"nt"37,6
41Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (94x0.5x0.2)m"nt"9,4
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (94x0.5x0.2)m"nt"9,4
43Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A"nt"5cái
44Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện"nt"95 đèn
45Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm"nt"25 đèn
46Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2"nt"530m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16"nt"460m
48Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm"nt"1hộp
49Xà beng phá dỡ, dài 1,2m"nt"1cái
50Búa tạ 5kg"nt"1cái
51Kìm cộng lực 24inch"nt"1cái
52Găng tay chữa cháy"nt"1đôi
53Khẩu trang lọc độc 3M-6100, kèm theo 2pin lọc 6001"nt"1cái
54Ủng chữa cháy"nt"1đôi
55Mũ chữa cháy"nt"1cái
J Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh"nt"11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói"nt"8,410 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt"nt"2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy"nt"3,65 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy"nt"3,65 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn"nt"36hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2"nt"1.250m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy"nt"510m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 30x2x0.5mm2"nt"234m
10Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D16"nt"1.130m
11Lắp đặt hộp nối kỹ thuật"nt"5hộp
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D53,5/40 bảo vệ cáp trục chính đi âm đất"nt"0,9100m
13Đào đất lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3"nt"15
14Đắp đất sau khi lắp đặt đường cáp trục chính đi âm đất (75x0,5x0,4)m3"nt"15
K Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, Rbv=107m"nt"1cái
2Lắp đặt cọc tiếp địa D16 bằng sắt mạ đồng"nt"12cọc
3Kéo rải dây nối đất theo tường mái nhà đồng bọc CV50mm"nt"35m
4Kéo rải dây nối đất dưới mương đồng trần CV50mm"nt"36m
5Lắp đặt trụ đở kim thu sét D49/42, L=5m + bộ chân đế"nt"1trụ
6Lắp đặt hộp đo điện trở nối đất"nt"1hộp
7Lắp đặt bộ kẹp nối tiếp địa cố định"nt"6cái
8Lắp đặt tăng đơ néo cáp"nt"6cái
9Lắp đặt cáp néo trụ D4"nt"40m
10Rải hóa chất giảm điện trở, bao 12Kg"nt"4bao
11Đào đất bãi tiếp địa, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m"nt"7,2
12Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (36x0.4x0.5)m"nt"7,2
L Tháo dỡ nhà hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m"nt"139,968m2
2Tháo dỡ trần nhựa"nt"110,14m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m"nt"1,5569m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"37,44m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông"nt"8,9864m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"25,0284m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III"nt"0,8067100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,8067100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,8067100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III"nt"0,8067100m3/1km
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m"nt"85,77m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m"nt"0,8451m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công"nt"7m2
14Tháo dỡ trần (trần nhựa)"nt"62,796m2
15Tháo dỡ chậu rửa (lavabo)"nt"15bộ
16Tháo dỡ bệ xí (xí bệt)"nt"20bộ
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch"nt"23,9796m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III"nt"0,3983100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III"nt"0,3983100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III"nt"0,3983100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III"nt"0,3983100m3/1km
22Chặt cây đường kính gốc "nt"2cây
M THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ xăng,…"nt"1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ dầu Diezel,…"nt"1máy
3Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochikint1trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà. Trong đó:- Phần xây dựng (kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà): ≥ 3.650.000.000 VND.- Phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy: ≥ 490.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống phòng cháy, chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành khác có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
7 Cán bộ kỹ thuật phục vụ công tác trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc công trình (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Cán bộ phụ trách kiểm soát vật tư, vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
9 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
10 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ,hợp đồng lao độngcủa nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu3
3 Máy vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy trộn vữa Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->