Gói thầu: XL-01: thi công công trình sửa chữa kè Vân Phúc km221+000 sông Hồng (R3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | XL-01: thi công công trình sửa chữa kè Vân Phúc km221+000 sông Hồng (R3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 11:01:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,023,425,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng về thi công xây dựng làm mới hoặc sửa chữa kè chỉnh trị sông hoặc kè bảo vệ bờ có các hạng mục chính: thi công cọc bê tông cốt thép dưới nước; thi công đổ đá dưới nước (loại công trình là công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ VNĐ;* Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng tương tự cấp II trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ VNĐ. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng làm mới hoặc sửa chữa kè chỉnh trị sông hoặc kè bảo vệ bờ có các hạng mục chính: thi công cọc bê tông cốt thép; thi công đổ đá (loại công trình là công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: thi công công trình sửa chữa kè Vân Phúc km221+000 sông Hồng (R3) kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông (đường thủy nội địa/hàng hải)/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Đường thuỷ nội địa Việt Nam, Địa chỉ: Số 5, phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; Số ĐT: 02439421887; Fax: 02439420788 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG SỬA CHỮA KÈ | |||
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông cọc 40x40cm M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m³ |
| 2 | Bê tông dầm M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,17 | m³ |
| C | CÔNG TÁC THÉP | |||
| D | Cọc 40x40 | |||
| 1 | Thép cọc D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8181 | tấn |
| 2 | Thép cọc D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0528 | tấn |
| 3 | Thép cọc D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 4 | Thép bản hộp đầu cọc 310x400x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9155 | tấn |
| 5 | Hàn hộp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9155 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| E | Thép dầm | |||
| 1 | Thép dầm D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8435 | tấn |
| 2 | Thép dầm D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 3 | Bulon M16x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| G | Công tác thanh thải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,224 | m³ |
| 2 | Cắt cọc bê tông cốt thép dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m³ |
| 3 | Lắp dựng kết cấu sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| H | Công tác đóng cọc | |||
| 1 | Đóng thẳng cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | 100m |
| 2 | Đóng thẳng cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, đóng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 3 | Đóng xiên cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m |
| 4 | Đóng xiên cọc BTCT 40x40 dưới nước, L >24m, đóng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m³ |
| I | Công tác đá, thảm đá | |||
| 1 | Thảm đá 5x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726 | thảm |
| 2 | Thả đá hộc vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.573,84 | m³ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5595 | 100m² |
| J | Công tác khác | |||
| 1 | Ván khuôn dầm bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5579 | 100m² |
| 2 | Ván khuôn cọc bằng kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3072 | 100m² |
| 3 | Sà lan phục vụ đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | ca |
| 4 | Sản xuất cột báo hiệu, đường kính 160mm, chiều dài cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, đường kính 160mm - 200mm, chiều dài cột 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Sơn cột báo hiệu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m² |
| 7 | Sản xuất biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sơn biển báo hiệu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m² |
| 10 | Đèn hiệu NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (xử lý mối nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,92 | m² |
| K | Xử lý đoạn nối dầm mới với dầm cũ | |||
| 1 | Tẩy gỉ cốt thép và vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 2 | Quét Sika 732 liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m² |
| L | PHẦN ĐIỀU TIẾT ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Lắp đặt báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Thu hồi báo hiệu tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thả phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 5 | Trục phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 6 | Khấu hao phao D1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
| 7 | Khấu hao đèn NLMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng về thi công xây dựng làm mới hoặc sửa chữa kè chỉnh trị sông hoặc kè bảo vệ bờ có các hạng mục chính: thi công cọc bê tông cốt thép dưới nước; thi công đổ đá dưới nước (loại công trình là công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,0 tỷ VNĐ;* Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng tương tự cấp II trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 5,0 tỷ VNĐ hoặc 02 hợp đồng tương tự cấp III, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5,0 tỷ VNĐ. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối luợng công việc của hợp đồng.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng về thi công xây dựng làm mới hoặc sửa chữa kè chỉnh trị sông hoặc kè bảo vệ bờ có các hạng mục chính: thi công cọc bê tông cốt thép; thi công đổ đá (loại công trình là công trình giao thông hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn) có giá trị ≥ 5,0 tỷ đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên).Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph. | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h. | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 16T | 1 |
| 4 | Sà lan | Trọng tải: ≥ 200 T | 2 |
| 5 | Tàu kéo | Công suất ≥ 150CV | 2 |
| 6 | Tàu đóng cọc | Búa ≥ 3,5T | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi