Gói thầu: Gói thầu số 58: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước bẩn cho toàn khu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220577717-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 58: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước bẩn cho toàn khu
Số hiệu KHLCNT 20220577659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:54:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,352,013,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.767424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công hạ tầng kỹ thuật (công việc chính là thi công hệ thống thoát nước thải);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.746.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.492.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 58: Thi công xây dựng hệ thống thoát nước bẩn cho toàn khu
Xây dựng hạ tầng chung các công trình lĩnh vực Y tế tại thành phố Cà Mau
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; kế hoạch vốn năm 2022 được giao tại Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: Số 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Khang Gia; Địa chỉ: Số 96, đường Nguyễn Du, khóm 5, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Chúng; Địa chỉ: Số 72, đường Lý Bôn, khóm 1, phường 4, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 265, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: Số 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: Số 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: Số 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. ĐƯỜNG SỐ 3
B Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT1,986100m
C Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,0012100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT19,2512100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,56m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,064100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT2,56m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT1,0088tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0426tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,8759100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT11,5594m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,0021100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0009100m3
D Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,3507tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0043tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0128tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,176tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT1,21m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT10cái
E Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2399tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0171tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,134tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,192100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT1,65m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT10cái
F II. ĐƯỜNG SỐ 4
G Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT2,761100m
H Móng cống
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,2296100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT21,056100m
3Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,88m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT1,4m3
5Bê tông móng cống đá 1x2 C16Theo chương V của E-HSMT4,2m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hoàn trả)Theo chương V của E-HSMT0,0382100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1914100m3
I Gối cống
1Gia công cốt thép Ø≤10Theo chương V của E-HSMT0,0385tấn
2Ván khuôn thép (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,15100m2
3Bê tông đá 1x2 C16 (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,528m3
4Lắp đặt gối cống, đường kính ống 315mmTheo chương V của E-HSMT24cái
J Tấm đan giảm tải
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,6869tấn
2SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT4,4m3
3Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,16100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT36cái
K Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,2043100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT19,2512100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,56m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,064100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT2,56m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT1,0158tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0426tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,8882100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT11,6824m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,1419100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0624100m3
L Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,3507tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0043tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0128tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,176tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT1,21m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,048100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT10cái
M Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,2399tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0171tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,134tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,192100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT1,65m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT10cái
N III. ĐƯỜNG SỐ 3A
O Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT4,743100m
P Móng cống
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,2341100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT4,23100m
3Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V của E-HSMT0,576m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT0,56m3
5Bê tông móng cống đá 1x2 C16Theo chương V của E-HSMT0,76m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hoàn trả)Theo chương V của E-HSMT0,0841100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,15100m3
Q Gối cống
1Gia công cốt thép Ø≤10Theo chương V của E-HSMT0,0128tấn
2Ván khuôn thép (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,05100m2
3Bê tông đá 1x2 C16 (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,176m3
4Lắp đặt gối cống, đường kính ống 315mmTheo chương V của E-HSMT8cái
R Tấm đan giảm tải
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,1374tấn
2SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT0,88m3
3Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT7cái
S Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,4795100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT34,6522100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT4,608m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,1152100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT4,608m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT1,8366tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0795tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,6114100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT21,1545m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,3313100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1482100m3
T Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,5962tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0073tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0218tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,2992tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT2,057m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0816100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT17cái
U Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4078tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0291tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,2278tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,3264100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT2,805m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT17cái
V IV. ĐƯỜNG SỐ 7
W Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT5,489100m
X Móng cống
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,3107100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hoàn trả)Theo chương V của E-HSMT0,064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,2467100m3
Y Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,4838100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT38,5024100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT5,12m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,128100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT5,12m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT2,0052tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0852tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,7457100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT23,0566m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,3339100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1498100m3
Z Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,7014tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0086tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0256tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,352tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT2,42m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,096100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT20cái
AA Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4798tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0342tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,268tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,384100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT3,3m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT20cái
AB V. ĐƯỜNG SỐ 9
AC Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT8,46100m
AD Móng cống
1Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT30,55100m
2Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V của E-HSMT4,176m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT4,06m3
4Bê tông móng cống đá 1x2 C16Theo chương V của E-HSMT6,16m3
AE Gối cống
1Gia công cốt thép Ø≤10Theo chương V của E-HSMT0,0513tấn
2Ván khuôn thép (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,2100m2
3Bê tông đá 1x2 C16 (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,704m3
4Lắp đặt gối cống, đường kính ống 315mmTheo chương V của E-HSMT32cái
AF Tấm đan giảm tải
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,996tấn
2SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT6,38m3
3Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,232100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT52cái
AG Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,1817100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT71,2294100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT9,472m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,2368100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT9,472m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT3,7663tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,1605tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT3,3062100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT43,4217m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,1297100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,052100m3
AH Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT1,2625tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0155tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0461tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,6336tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT4,356m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,1728100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT36cái
AI Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,8636tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0616tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,4824tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,6912100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT5,94m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT36cái
AJ VI. ĐƯỜNG SỐ 11
AK Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT4,112100m
AL Móng cống
1Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT15,792100m
2Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V của E-HSMT2,16m3
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT2,1m3
4Bê tông móng cống đá 1x2 C16Theo chương V của E-HSMT3,25m3
AM Gối cống
1Gia công cốt thép Ø≤10Theo chương V của E-HSMT0,0224tấn
2Ván khuôn thép (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,0875100m2
3Bê tông đá 1x2 C16 (đúc sẳn)Theo chương V của E-HSMT0,308m3
4Lắp đặt gối cống, đường kính ống 315mmTheo chương V của E-HSMT14cái
AN Tấm đan giảm tải
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,5152tấn
2SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT3,3m3
3Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,12100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT27cái
AO Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,0727100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT28,8768100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT3,84m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,096100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT3,84m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT1,5127tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0639tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,3213100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT17,4128m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,052100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0207100m3
AP Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,5611tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0069tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0205tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,2816tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT1,936m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0768100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT16cái
AQ Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,3838tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0274tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,2144tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,3072100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT2,64m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT16cái
AR VII. ĐƯỜNG HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG
AS Ống cống
1Ống cống HDPETheo chương V của E-HSMT4,074100m
AT Móng cống
1Đào móng đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,8689100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (hoàn trả)Theo chương V của E-HSMT0,5121100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,3568100m3
AU Móng và thân hố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,6431100m3
2Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4,2cmTheo chương V của E-HSMT34,6522100m
3Cát đệm đầu cừTheo chương V của E-HSMT4,608m3
4Ván khuôn bê tông lótTheo chương V của E-HSMT0,1152100m2
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT4,608m3
6SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT1,8057tấn
7SXLD cốt thép hố ga đk Theo chương V của E-HSMT0,0767tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT1,5695100m2
9Bê tông hố ga đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT20,7353m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,950,446100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,197100m3
AV Nắp
1SXLD cốt thép đk Theo chương V của E-HSMT0,6663tấn
2SXLD cốt thép đk > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,0082tấn
3SXLD cốt thép đk > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,0243tấn
4Thép tấmTheo chương V của E-HSMT0,3344tấn
5SX bêtông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT2,299m3
6Ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,0912100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT19cái
AW Đà hầm
1Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,4558tấn
2Cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0325tấn
3SXLD Thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,2546tấn
4SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E-HSMT0,3648100m2
5Bê tông đá 1x2 C20Theo chương V của E-HSMT3,135m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT19cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.767424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.204202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công hạ tầng kỹ thuật (công việc chính là thi công hệ thống thoát nước thải);- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.746.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.492.818.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên được cấp theo quy định hiện hành và còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->