Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634847-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220463231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:36:00 đến ngày 2022-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây tải điện trung áp; đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng; trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,97tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 0,97 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Khu dân cư, tái định cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến đường Tam Kỳ - Tam Thanh
80 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển công nghệ Phú An; địa chỉ: 41 – Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn số 7; địa chỉ: Thôn Đại Phú, xã Tam Hiệp, huyên Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đông Dương Investment; địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, chứng chỉ hành nghề,… Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh nghành nghề phù hợp với gói thầu. Thông tin nhà thầu đã được đăng tải trên mạng đấu thầu quốc gia. 2. Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực: Thi công xây dựng đường dây truyền tải điện và trạm biến áp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ, Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, số điện thoại: 0235.3852 364, fax:0235.3852364
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I- TRẠM BIẾN ÁP
1Dây đồng bọc trung thế PVC/XLPE/M(1x35)-12,7/24kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30mét
2Dây đồng bọc CV-(1x35)-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32mét
3Dây đồng bọc hạ thế PVC/XLPE/M(240)-0,6/1kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32mét
4Tủ điệnTĐ-630V-400KVAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
5Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Sứ đứng hạ thế 0,4kVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
7Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Line post)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
8Đầu cốt đồng AG-35Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
9Giáp bọc buộc cổ sứ GB-SĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
10Cụm đấu rẽ cho dây bọc 95mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
11Kẹp đấu rẽ cho dây bọc 35mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
12Kẹp nối đất KNĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
13Đầu cốt đồng CG-240Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
14Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8mét
15Ống thép tráng kẽm FE-fi27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mét
16Đai thép buộc cáp 20x0,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
17Khoá đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
18Bảng cấm trèoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
19Bảng tên trạmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
20Hệ xà trạm máy biến áp trên trụ BTLT đôi XMBA-LTĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
21Xà đỡ dây MBA XĐD-MBAMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
22Tiếp địa trạm TĐTBA-32Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
23Nền trạm biến áp 1 cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1nền
B II- ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dây nhôm bọc ASXV-70Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91,8mét
2Cầu chì tự rơi FCO-24 (kèm dây chảy 12K)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm (Pine post)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Sứ chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12chuỗi
5Giáp néo ép cho dây bọc 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Cầu đấu rẽ cho dây trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
7Kẹp đấu chim đấu rẽ cho dây bọc 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
8Giáp bọc buộc cổ sứ GB-SĐMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cột
10Giá thao tác cầu chì tự rơi GTT-FCOMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Xà cầu chì trụ ly tâm XCC-2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
12Xà néo đúp cột ly tâm đôi dọc XNĐ-2DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Xà néo góc đúp cột ly tâm đôi ngang XNĐ-2NMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
14Tiếp địa ngọn trung thế đi độc lập TĐN-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
15Tiếp địa cột RC-10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
16Móng cột lytâm MTĐ-2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2móng
C III- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cáp vặn xoắn ABC(4x120)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500,82mét
2Giá mócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
3Bu lông mócMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
4Khoá đỡ cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
5Khoá néo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
6Ghíp nối 2 bulôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
7Đai thép buộcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48bộ
8Khoá đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48bộ
9Đầu cốt đồng nhôm BG-120Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
10Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-130/100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16mét
11Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp trung thế TĐN-3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
12Bịt đầu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32cái
13Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cột
14Cột bê tông ly tâm NPCI-8,5-5Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cột
15Tiếp địa cột RC-4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
16Móng cột lytâm MT-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11móng
17Móng cột lytâm MTĐ-1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4móng
D IV- ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Chụp cần đèn đơn trụ LT-8,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13bộ
2Xà gá tủ điện chiếu sáng trên trụ LT đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Dây lên đèn M(3x2,5)-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65mét
4Cáp vặn xoắn ABC-A(5x16)-600VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V389,64mét
5Cáp bọc Cu/XLPE/PVC-(3x16+1x10)-600V đấu từ lưới hạ thế xuống tủ điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10mét
6Tủ điện chiếu sáng điều khiển thông minh 3 chế độMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
7Ống nhựa xoắn fi 40/50 luồn cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mét
8Đèn chiếu sáng Led 70W-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
9Chi tiết tiếp đất ngọn chiếu sáng độc lậpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
10Đầu cốt nhôm đồng AM16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
11Bu lông xuyên cột L=250mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
12Giá móc cáp cột ly tâmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
13Khóa treo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
14Khóa néo cáp vặn xoắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
15Đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16mét
16Khóa đai thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
17Nắp bịt đàu cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
18Ống nốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
E V- THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV (bao gồm chi phí vận chuyển đến công trình + thí nghiệm máy + lắp đặt + các chi phí khác nếu có để hoàn thành công việc này)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
2Chống sét van (bao gồm chi phí lắp đặt + thí nghiệm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Loại công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV và có các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét tức là có các hạng mục sau: Đường dây tải điện trung áp; đường dây hạ áp cấp điện sinh hoạt, chiếu sáng; trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc là: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,97tỷ đồng; Nếu có hai công trình có cấp thấp hơn liền kề (nhưng phải tương tự về bản chất và độ phức tạp) với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 0,97 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), hạng III;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).53
2 Đảm nhận về an toàn lao động; phòng cháy, chữa cháy; vệ sinh môi trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Từng đảm nhận về an toàn lao động:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.53
3 Đảm nhận kỹ thuật thi công xây lắp giao thông, hạ tầng kỹ thuật 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc thủy lợi - thủy điện;- Từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công:+ 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp III, có giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng hoặc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Tối thiểu 02 công trình năng lượng (đường dây truyền tải điện và trạm biến áp), cấp IV, có tổng giá trị phần xây dựng ≥ 0,97tỷ đồng.(Nếu là nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh tối thiểu phải có 01 cán bộ đảm nhận kỹ thuật thi công tương ứng với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.1
2 Cần cẩu ≥ 5 tấn Khối lượng nâng lớn nhất ≥ 5 tấn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.1
3 Xe nâng Chiều cao nâng đến 12m; nâng người lắp bóng đèn; Đính kèm bản chụp tài liệu đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực được chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->