Gói thầu: Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428684-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220428378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 10:34:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,538,987,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III (hoặc cấp cao hơn) có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu).Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân trực tiếp thi công
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 25người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng – chiều cao nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng – chiều cao nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ
Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Arch-Drag. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Ngũ Hành Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn , địa chỉ: 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của HSMT807m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT5,8847100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT15,1715m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo chương V của HSMT16,2135m3
5Xây tường móng gạch bê tông 10x20x30, mac 75Theo chương V của HSMT10,2774m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT36,7335m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT8,348m3
8Bê tông cổ cột, S>0,1m2, M250, đá 1x2Theo chương V của HSMT2,77m3
9Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250Theo chương V của HSMT1,472m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo chương V của HSMT0,357100m2
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,8028100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cộtTheo chương V của HSMT0,32100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầmTheo chương V của HSMT0,0292100m2
14Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK Theo chương V của HSMT0,6198tấn
15Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK Theo chương V của HSMT2,7987tấn
16SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo chương V của HSMT0,8105m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT0,0451100m2
18Cốt thép tấm đanTheo chương V của HSMT0,1046tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT131cấu kiện
20Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày Theo chương V của HSMT4,6995m3
21Trát tường ngoài bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga dày 1,5cm, mac 75Theo chương V của HSMT26,88m2
22Trát tường trong bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga dày 1,5cm, mac 75Theo chương V của HSMT31,565m2
23Láng thành trong và đáy bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75Theo chương V của HSMT31,565m2
24Quét 2 lớp chống thấm đàn hồi MAPELASTICTheo chương V của HSMT31,565m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT3,9167100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT1,968100m3
27Vận chuyển khối lượng đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly Theo chương V của HSMT1,968100m3/1km
28Vận chuyển khối lượng đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly ngoài 5km, đất cấp 2 (tính 5km còn lại)Theo chương V của HSMT1,968100m3/1km
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,0376100m3
30Đệm cát hạt trung dưới đáy móng, K=0,90Theo chương V của HSMT1,885100m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT7,642m3
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT41,2024m3
33Bê tông lanh tô, ô văng, lam M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT3,734m3
34Lót xốp đổ sàn sụpTheo chương V của HSMT8,65m2
35Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuôngTheo chương V của HSMT1,2638100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn dầmTheo chương V của HSMT2,1735100m2
37Ván khuôn thép, ván khuôn sànTheo chương V của HSMT1,9882100m2
38Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôTheo chương V của HSMT0,5158100m2
39Cốt thép cột, ĐKTheo chương V của HSMT0,2119tấn
40Cốt thép cột, ĐKTheo chương V của HSMT1,9013tấn
41Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo chương V của HSMT0,4834tấn
42Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo chương V của HSMT3,26tấn
43Cốt thép sàn mái, ĐK Theo chương V của HSMT2,8807tấn
44Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk Theo chương V của HSMT0,2018tấn
45Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk >10mm, cao Theo chương V của HSMT0,1632tấn
46Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao Theo chương V của HSMT57,882m3
47Xây tường thẳng dày 100 đặc 5,5x9x19 không nung, chiều cao Theo chương V của HSMT0,186m3
48Xây bậc cấp sảnh, bậc cấp sân khấu, xây ốp trụ gạch đặc 5,5x9x19 không nung, cao Theo chương V của HSMT3,62m3
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của HSMT1,52m2
50Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinhTheo chương V của HSMT33,84m2
51Ốp đá chẻ tự nhiên chân móngTheo chương V của HSMT17,151m2
52Ốp đá chẻ tự nhiên trụ sảnhTheo chương V của HSMT4,946m2
53Ốp gạch chân tường, KT gạch 120x600Theo chương V của HSMT4,1256m2
54Lát gạch Granite chống trượt 300x300 (NW)Theo chương V của HSMT12,9m2
55Lát gạch Granite 600x600 NPTheo chương V của HSMT95,23m2
56Lát gạch Granite chống trượt 600x600Theo chương V của HSMT41,59m2
57Lát đá granite màu đen mặt lavaboTheo chương V của HSMT1,7238m2
58Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, bậc cấp sảnhTheo chương V của HSMT11,88m2
59Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, bậc cấp sân khấuTheo chương V của HSMT2,84m2
60Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà dưới chân cửa điTheo chương V của HSMT1,9826m2
61Đóng trần thạch cao khung chìmTheo chương V của HSMT113,064m2
62Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương)Theo chương V của HSMT186,934m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của HSMT136,524m2
64Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mmTheo chương V của HSMT0,4224tấn
65Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mmTheo chương V của HSMT0,4224tấn
66GCLD ke chống bãoTheo chương V của HSMT183Cái
67Lợp tôn mạ kẽm dày 0.5mmTheo chương V của HSMT1,1207100m2
68Tôn bịt diềm đầu hồiTheo chương V của HSMT21,9785Md
69GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, Pano nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo chương V của HSMT24,458m2
70GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, Pano nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện)Theo chương V của HSMT17,3564m2
71GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinhTheo chương V của HSMT10,98m2
72Sản xuất khung Inox bảo vệ, Lan canTheo chương V của HSMT0,2187tấn
73Lắp dựng khung Inox bảo vệ, Lan canTheo chương V của HSMT16,19m2
74Sản xuất khung lam thép hộp, khung đỡ lavabo, khung đỡ hệ chữ bảng hiệuTheo chương V của HSMT0,3896tấn
75Lắp dựng lam thép hộp, khung đỡ lavabo, khung đỡ hệ chữ bảng hiệuTheo chương V của HSMT22,3822m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT72,43881m2
77Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75Theo chương V của HSMT15,85m2
78Trát gờ chỉ 20x10, VXM#75Theo chương V của HSMT99,2M
79Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75Theo chương V của HSMT4,986m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của HSMT217,7076m2
81Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của HSMT357,8816m2
82Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1)Theo chương V của HSMT101,79m2
83Trát dầm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1)Theo chương V của HSMT196,3544m2
84Trát trần, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1)Theo chương V của HSMT106,816m2
85Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75Theo chương V của HSMT18,2804m2
86Bả matit vào tường ngoài nhàTheo chương V của HSMT222,6936m2
87Bả matit vào tường trong nhàTheo chương V của HSMT372,0364m2
88Bả matic vào cột, dầm, trầnTheo chương V của HSMT518,0244m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT222,6936m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của HSMT890,0608m2
91Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi Alu ánh đồng cao 320mm, dày 100mm "NHÀ HỌP ĐA MẶN 3A"Theo chương V của HSMT1,4912m2
92Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao Theo chương V của HSMT3,5712100m2
93Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 1 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao Theo chương V của HSMT3,5712100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của HSMT1,5543100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, tính 1,2m tăng thêmTheo chương V của HSMT0,8772100m2
96Máng đơn đèn led 1,2m , loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắngTheo chương V của HSMT1bộ
97Máng đôi đèn led 1,2m , loại gắn trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắngTheo chương V của HSMT2bộ
98Đèn led panel tròn D135, loại gắn âm trần bóng led 220v-12w, ánh sáng trắngTheo chương V của HSMT21bộ
99Đèn led ốp trần vuông 300x300, loại gắn áp trần bóng led 220v-24w, ánh sáng trắngTheo chương V của HSMT10bộ
100Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10w-ballast điện tử- bộ lưu điện 2hTheo chương V của HSMT2bộ
101Đèn sự cố tự sạc 6v-2x4w, ánh sáng trắngTheo chương V của HSMT1bộ
102Quạt đảo gắn trần 220v-80w (tương đương quạt treo tường ASIAvina L16021)Theo chương V của HSMT4Cái
103Quạt gắn tường D450-50w (tương đương quạt đảo trần Asia X16002)Theo chương V của HSMT5Cái
104Mặt công tắc 1 lỗTheo chương V của HSMT2Cái
105Mặt công tắc 2 lỗTheo chương V của HSMT5Cái
106Mặt công tắc 3 lỗTheo chương V của HSMT2Cái
107Công tắc đơn 1 chiều 10ATheo chương V của HSMT14Cái
108Công tắc dimmer 10ATheo chương V của HSMT4Cái
109Ổ cắm điện đơn ba cực 16A + ổ cắm đèn sự cố tự sạcTheo chương V của HSMT6Cái
110Ổ cắm điện đôi ba cực 16ATheo chương V của HSMT8Cái
111Cáp CU/PVC 1.5 mm2Theo chương V của HSMT545m
112Cáp CU/PVC 2.5 mm2Theo chương V của HSMT274M
113Cáp CU/PVC 4 mm2Theo chương V của HSMT264M
114Cáp CU/PVC 6 mm2Theo chương V của HSMT30M
115Ống nhựa sp d16Theo chương V của HSMT245M
116Ống nhựa sp d20Theo chương V của HSMT97M
117Ống nhựa sp d25Theo chương V của HSMT58M
118Ống nhựa sp d32Theo chương V của HSMT9M
119Băng keo điệnTheo chương V của HSMT10cuộn
120Đế âm nhựaTheo chương V của HSMT38Cái
121Hộp nhựa 150x150Theo chương V của HSMT1Cái
122Hộp nhựa 100x100Theo chương V của HSMT2Cái
123Tủ điện tổng(TĐT) : loại EMC 10 MODULETheo chương V của HSMT11 tủ
124MCB- 1 PHA-50A 6KATheo chương V của HSMT1Cái
125MCB- 1 PHA-32A 6KATheo chương V của HSMT1Cái
126MCB- 1 PHA-25A 4,5KATheo chương V của HSMT3Cái
127MCB- 1 PHA-16A 4,5KATheo chương V của HSMT2Cái
128Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kgTheo chương V của HSMT2bình
129Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kgTheo chương V của HSMT1bình
130Kệ đựng bình chữa cháyTheo chương V của HSMT1kệ
131Nội quy tiêu lênh PCCCTheo chương V của HSMT1bộ
132Xí bệt + van khóa (tương đương xí bệt Inax 2 khối C-108VA/BW1)Theo chương V của HSMT3bộ
133Vòi xịt (tương đương vòi xịt Inax CFV-102M)Theo chương V của HSMT3Cái
134Hộp giấy (tương đương hộp đựng giấy Inax KF-416V)Theo chương V của HSMT3Cái
135Gương soi (tương đương gương Inax KF-6075VAR)Theo chương V của HSMT3Cái
136Lavabo + phụ kiện (tương đương lavabo inax đặt bàn AL-2398V(EC/FC))Theo chương V của HSMT3bộ
137Vòi nước lạnh lavabo (tương đương vòi Inax LFV-11AP)Theo chương V của HSMT3bộ
138Phễu thu sàn 150x150 (có ngăn mùi)Theo chương V của HSMT5Cái
139Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn + phụ kiện (tương đương chậu tiểu Inax U-440V/BW1 và van xả tiểu Inax UF-8V)Theo chương V của HSMT2bộ
140Vòi nướcTheo chương V của HSMT2bộ
141Van phao điện D32Theo chương V của HSMT1Cái
142Bồn nước inox 1000 lítTheo chương V của HSMT1bể
143Khoan giếngTheo chương V của HSMT1Cái
144Vật tư phụTheo chương V của HSMT1
145Bơm trung chuyển q=2m³/h, h=15mTheo chương V của HSMT1bộ
146Phao mực nước D34Theo chương V của HSMT1Cái
147Vật tư phụTheo chương V của HSMT1
148Van cổng uPVC D34Theo chương V của HSMT1Cái
149Van cổng uPVC D27Theo chương V của HSMT1Cái
150Ống uPVC D21 - PN10 (Dày 1.2mm)Theo chương V của HSMT12M
151Ống uPVC D27 - PN10 (Dày 1.3mm)Theo chương V của HSMT15M
152Ống uPVC D34 - PN10 (Dày 1.7mm)Theo chương V của HSMT27M
153Cút 90° uPVC D21Theo chương V của HSMT20cái
154Cút 90° uPVC D27Theo chương V của HSMT3Cái
155Cút 90° uPVC D34Theo chương V của HSMT10Cái
156Cút 90° ren trong uPVC D21 (bc, vn)Theo chương V của HSMT10Cái
157Tê uPVC D34Theo chương V của HSMT2Cái
158Tê uPVC D27Theo chương V của HSMT2Cái
159Tê uPVC D21Theo chương V của HSMT10Cái
160Tê uPVC D27x21Theo chương V của HSMT7Cái
161Nối giảm uPVC D27x21Theo chương V của HSMT3Cái
162Nối giảm uPVC D34x27Theo chương V của HSMT1Cái
163Nối trơn uPVC D34Theo chương V của HSMT14Cái
164Nối trơn uPVC D27Theo chương V của HSMT4Cái
165Nối trơn uPVC D21Theo chương V của HSMT4Cái
166Cùm OMEGA D32Theo chương V của HSMT4Cái
167Vật tư phụTheo chương V của HSMT1
168Ống uPVC D42 (Dày 2.1mm)Theo chương V của HSMT0,06100m
169Ống uPVC D60 (Dày 2.8mm)Theo chương V của HSMT0,21100m
170Ống uPVC D114 (Dày 4.9mm)Theo chương V của HSMT0,13100m
171Cút 90° uPVC D42Theo chương V của HSMT5Cái
172Cút 90° uPVC D60Theo chương V của HSMT2Cái
173Lơi 45° uPVC D42Theo chương V của HSMT5Cái
174Lơi 45° uPVC D60Theo chương V của HSMT17Cái
175Lơi 45° uPVC D114Theo chương V của HSMT10Cái
176Lơi 90° uPVC D114Theo chương V của HSMT3Cái
177Y uPVC D60x42Theo chương V của HSMT2Cái
178Y uPVC D114x42Theo chương V của HSMT1Cái
179Y uPVC D60Theo chương V của HSMT4Cái
180Y uPVC D114Theo chương V của HSMT3Cái
181Nối giảm D60x42Theo chương V của HSMT3Cái
182Nối giảm D114x42Theo chương V của HSMT1Cái
183Con thỏ uPVC D60Theo chương V của HSMT5Cái
184Nút bít uPVC D60Theo chương V của HSMT5Cái
185Nút bít uPVC D42Theo chương V của HSMT5Cái
186Nút bít uPVC D114Theo chương V của HSMT3Cái
187Măng sông uPVC D114Theo chương V của HSMT4Cái
188Măng sông uPVC D60Theo chương V của HSMT6Cái
189Măng sông uPVC D42Theo chương V của HSMT2Cái
190Vật tư phụTheo chương V của HSMT1
191Cùm OMEGA D60Theo chương V của HSMT2bộ
192Ống uPVC D60 (Dày 2.8mm)Theo chương V của HSMT0,85100m
193Ống uPVC D42 (Dày 2.1mm)Theo chương V của HSMT0,15100m
194Măng sông uPVC D60Theo chương V của HSMT25Cái
195Y uPVC D60Theo chương V của HSMT6Cái
196Lơi 45° uPVC D60Theo chương V của HSMT51Cái
197Quả cầu chắn rác D60Theo chương V của HSMT8Cái
198Vật tư phụTheo chương V của HSMT1
199Cùm OMEGA D60Theo chương V của HSMT24bộ
200Ty treo, giá đỡTheo chương V của HSMT10bộ
201Cung cấp Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng thép cao 8mTheo chương V của HSMT3bộ
202Đèn Led chiếu sáng 75WTheo chương V của HSMT3bộ
203Trụ đèn chiếu sáng cao 3,5m đèn Led 50WTheo chương V của HSMT4bộ
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT6,2371m3
205Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT0,343m3
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V của HSMT3,43m3
207Ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,196100m2
208Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750Theo chương V của HSMT28Cái
209Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của HSMT3,43m2
210Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT2,1561m3
211Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của HSMT0,196m3
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo chương V của HSMT0,0056100m2
213Xây hố ga gạch đặc không nung 5,5x9x19 , hTheo chương V của HSMT0,8m3
214Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của HSMT3,2m2
215Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của HSMT0,1056m3
216Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của HSMT0,0068tấn
217Sản xuất và lắp đặt niềng thép V70x70x7Theo chương V của HSMT0,0554tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V của HSMT0,0054100m2
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT21cấu kiện
220Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5mTheo chương V của HSMT5cọc
221Thanh ốp đầu cọc thép L63x6x50Theo chương V của HSMT0,0015tấn
222Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10Theo chương V của HSMT15M
223Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5mTheo chương V của HSMT8cọc
224Thanh ốp đầu cọc thép L63x6x50Theo chương V của HSMT0,0024tấn
225Dây nối các cọc tiếp địa d12Theo chương V của HSMT30M
226Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10Theo chương V của HSMT6M
227Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x80Theo chương V của HSMT2Cái
228Cáp CU/XLPE/DSTA /PVC (2Cx10)MM2Theo chương V của HSMT67M
229Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx4)MM2Theo chương V của HSMT167M
230Ống nhựa HDPE D40/30Theo chương V của HSMT151M
231Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V của HSMT60M
232Đào móng mương cáp điện hạ thế bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT130,6251m3
233Đắp cát mương cáp điện hạ thế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT0,3505100m3
234Đắp đất mương cáp điện hạ thế bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT0,7643100m3
235Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà (TĐT.CSNN) loại EMC 4 modulTheo chương V của HSMT11 tủ
236MCB - 1 pha - 32A 4,5KATheo chương V của HSMT1Cái
237MCB - 1 pha - 16A 4,5KATheo chương V của HSMT3Cái
238Hộp kiểm tra điện trởTheo chương V của HSMT1hộp
239Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12mTheo chương V của HSMT1cọc
240Cáp đồng trần 50mm2Theo chương V của HSMT25M
241Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT51m3
242Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V của HSMT0,05100m3
243Phụ kiện khácTheo chương V của HSMT1
244Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,2981100m3
245Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT5,163m3
246Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250Theo chương V của HSMT0,2058m3
247Xây tường mương thu nước, dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19Theo chương V của HSMT3,6m3
248Xây tường hố ga dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19Theo chương V của HSMT1,1568m3
249Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của HSMT64,806m2
250SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo chương V của HSMT3,0072m3
251Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V của HSMT0,1856100m2
252Cốt thép tấm đanTheo chương V của HSMT0,2498tấn
253Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của HSMT891cấu kiện
254Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D300Theo chương V của HSMT7m
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,087100m3
256Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,2111100m3
257Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 4km tiếp theo trong cự ly 10 km)Theo chương V của HSMT0,2111100m3/1km
258Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 5km còn lại trong cự ly 10 km)Theo chương V của HSMT0,2111100m3/1km
259Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,4124100m3
260Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT5,31m3
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT8,8199m3
262Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT0,35m3
263Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V của HSMT0,16100m2
264Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V của HSMT0,2448100m2
265Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cộtTheo chương V của HSMT0,07100m2
266Cốt thép tường rào, đường kính Theo chương V của HSMT0,4663tấn
267Cốt thép tường rào, đường kính Theo chương V của HSMT0,6764tấn
268Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,2863100m3
269Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,1261100m3
270Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 5km tiếp theo)Theo chương V của HSMT0,1261100m3/1km
271Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 4km còn lại)Theo chương V của HSMT0,1261100m3/1km
272Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT1,44m3
273Ván khuôn thép , ván khuôn cộtTheo chương V của HSMT0,288100m2
274Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT10,56m3
275Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, hTheo chương V của HSMT1,8m3
276Kẻ roan âmTheo chương V của HSMT0,1m
277Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cáchTheo chương V của HSMT96m2
278Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT3,0246100m3
279Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT2,6562100m3
280Thi công lớp đá đệm cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5Theo chương V của HSMT6,3585m3
281Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT38,5749m3
282Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của HSMT28,6133m3
283Ván khuôn thép, ván khuôn chân khayTheo chương V của HSMT0,6572100m2
284Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắnTheo chương V của HSMT1,319100m2
285GCLD cốt thép khe nối D14Theo chương V của HSMT0,3078tấn
286GCLD dây đay tẩm nhựa đườngTheo chương V của HSMT8M
287Thi công tầng lọc cát hạt thô dày 10CmTheo chương V của HSMT0,0055100m3
288Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo chương V của HSMT0,0055100m3
289Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V của HSMT0,0113100m3
290Thi công lớp vải địa kỹ thuậtTheo chương V của HSMT0,055100m2
291Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước D60Theo chương V của HSMT0,154100m
292Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT40,641m3
293Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V của HSMT7,62m3
294Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V của HSMT7,62m3
295Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của HSMT0,2718100m3
296Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V của HSMT0,1346100m3
297Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo chương V của HSMT0,1346100m3/1km
298Vận chuyển đất 5km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo chương V của HSMT0,1346100m3/1km
299Bê tông bó vỉa xây mới trên đường bê tông hiện trạng đá 1x2 mac 250Theo chương V của HSMT1,5925m3
300Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo chương V của HSMT0,392100m2
301Lắp đặt bỏ vỉa đúc sẵn 1mTheo chương V của HSMT491 cấu kiện
302Bê tông chân cố định thiết bị đá 1x2 mac 250Theo chương V của HSMT1,08m3
303Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tôngTheo chương V của HSMT0,144100m2
304Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V của HSMT43,4m3
305Thảm cỏ nhân tạoTheo chương V của HSMT46m2
306Lát đá Granite màu đỏ KT 300x600x30mmTheo chương V của HSMT23m2
307Lát đá Granite màu xám KT 300x600x30mmTheo chương V của HSMT121m2
308Lát gạch Tezzarro màu đỏ KT 400x400x30Theo chương V của HSMT23m2
309Lát gạch Tezzarro màu xám KT 400x400x30Theo chương V của HSMT221m2
310Ghế đá nguyên khối KT: 400x500x1200 (đã bao gồm vận chuyển, cẩu lắp đến chân công trình)Theo chương V của HSMT5Cái
311Đắp đất màu trồng câyTheo chương V của HSMT37,8m3
312Cây chuỗi ngọc cao 15cm (20 bầu/m2)Theo chương V của HSMT16,4m2
313Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của HSMT1,26100m2
314Trồng cây Bàng Đài Loan D = (10-15cm)Theo chương V của HSMT10Cây
315Trồng cây Hoàng hậu cao 3m, D = (10-15m)Theo chương V của HSMT1Cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III (hoặc cấp cao hơn) có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu).Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)21
5 Cán bộ kế toán công trình 1 Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)21
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
7 Lực lượng công nhân trực tiếp thi công 25 Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 25người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Đầm cóc Đầm cóc1
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Máy khoan cầm tay 0,62 kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
7 Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m31
8 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg2
9 Máy hàn điện 23 KW Máy hàn điện 23 KW1
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
11 Máy mài 2,7kW Máy mài 2,7kW2
12 Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T1
13 Xe nâng – chiều cao nâng 12m Xe nâng – chiều cao nâng 12m1
14 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->