Gói thầu: Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 10:34:00 đến ngày 2022-06-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,538,987,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III (hoặc cấp cao hơn) có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu).Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 25người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng – chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng – chiều cao nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ Công viên cộng đồng và nhà họp Đa Mặn 3A (đường Lê Hy Cát) phường Khuê Mỹ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 đường Lê Văn Hiến, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 đường Minh Mạng, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của HSMT | 807 | m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 5,8847 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT | 15,1715 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo chương V của HSMT | 16,2135 | m3 |
| 5 | Xây tường móng gạch bê tông 10x20x30, mac 75 | Theo chương V của HSMT | 10,2774 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 36,7335 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 8,348 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, S>0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 2,77 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể nước ngầm đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của HSMT | 1,472 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chương V của HSMT | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V của HSMT | 0,8028 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Theo chương V của HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm | Theo chương V của HSMT | 0,0292 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,6198 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, dầm móng, giằng móng ĐK | Theo chương V của HSMT | 2,7987 | tấn |
| 16 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V của HSMT | 0,8105 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,0451 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,1046 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây tường bể tự hoại, hố ga, dày | Theo chương V của HSMT | 4,6995 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga dày 1,5cm, mac 75 | Theo chương V của HSMT | 26,88 | m2 |
| 22 | Trát tường trong bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga dày 1,5cm, mac 75 | Theo chương V của HSMT | 31,565 | m2 |
| 23 | Láng thành trong và đáy bể nước ngầm, bể tự hoại, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Theo chương V của HSMT | 31,565 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp chống thấm đàn hồi MAPELASTIC | Theo chương V của HSMT | 31,565 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 3,9167 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 1,968 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển khối lượng đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly | Theo chương V của HSMT | 1,968 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển khối lượng đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly ngoài 5km, đất cấp 2 (tính 5km còn lại) | Theo chương V của HSMT | 1,968 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,0376 | 100m3 |
| 30 | Đệm cát hạt trung dưới đáy móng, K=0,90 | Theo chương V của HSMT | 1,885 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 7,642 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 41,2024 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 3,734 | m3 |
| 34 | Lót xốp đổ sàn sụp | Theo chương V của HSMT | 8,65 | m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông | Theo chương V của HSMT | 1,2638 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo chương V của HSMT | 2,1735 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Theo chương V của HSMT | 1,9882 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Theo chương V của HSMT | 0,5158 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cột, ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,2119 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, ĐK | Theo chương V của HSMT | 1,9013 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo chương V của HSMT | 0,4834 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo chương V của HSMT | 3,26 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V của HSMT | 2,8807 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk | Theo chương V của HSMT | 0,2018 | tấn |
| 45 | Cốt thép lanh tô, giằng, lam bê tông, Đk >10mm, cao | Theo chương V của HSMT | 0,1632 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng dày 200 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 57,882 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng dày 100 đặc 5,5x9x19 không nung, chiều cao | Theo chương V của HSMT | 0,186 | m3 |
| 48 | Xây bậc cấp sảnh, bậc cấp sân khấu, xây ốp trụ gạch đặc 5,5x9x19 không nung, cao | Theo chương V của HSMT | 3,62 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 1,52 | m2 |
| 50 | Ốp tường gạch granite 300x600, khu vệ sinh | Theo chương V của HSMT | 33,84 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ tự nhiên chân móng | Theo chương V của HSMT | 17,151 | m2 |
| 52 | Ốp đá chẻ tự nhiên trụ sảnh | Theo chương V của HSMT | 4,946 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chân tường, KT gạch 120x600 | Theo chương V của HSMT | 4,1256 | m2 |
| 54 | Lát gạch Granite chống trượt 300x300 (NW) | Theo chương V của HSMT | 12,9 | m2 |
| 55 | Lát gạch Granite 600x600 NP | Theo chương V của HSMT | 95,23 | m2 |
| 56 | Lát gạch Granite chống trượt 600x600 | Theo chương V của HSMT | 41,59 | m2 |
| 57 | Lát đá granite màu đen mặt lavabo | Theo chương V của HSMT | 1,7238 | m2 |
| 58 | Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, bậc cấp sảnh | Theo chương V của HSMT | 11,88 | m2 |
| 59 | Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, bậc cấp sân khấu | Theo chương V của HSMT | 2,84 | m2 |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên màu tím hoa cà dưới chân cửa đi | Theo chương V của HSMT | 1,9826 | m2 |
| 61 | Đóng trần thạch cao khung chìm | Theo chương V của HSMT | 113,064 | m2 |
| 62 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … bằng Sikaproof membrane + Sikalatex TH (hoặc tương đương) | Theo chương V của HSMT | 186,934 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 136,524 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mm | Theo chương V của HSMT | 0,4224 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mm | Theo chương V của HSMT | 0,4224 | tấn |
| 66 | GCLD ke chống bão | Theo chương V của HSMT | 183 | Cái |
| 67 | Lợp tôn mạ kẽm dày 0.5mm | Theo chương V của HSMT | 1,1207 | 100m2 |
| 68 | Tôn bịt diềm đầu hồi | Theo chương V của HSMT | 21,9785 | Md |
| 69 | GC&LD Cửa đi nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, Pano nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo chương V của HSMT | 24,458 | m2 |
| 70 | GC&LD Cửa sổ nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 55, Pano nhôm kết hợp kính cường lực dày 8 ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo chương V của HSMT | 17,3564 | m2 |
| 71 | GCLD Vách ngăn tấm compact dày 12mm khu vệ sinh | Theo chương V của HSMT | 10,98 | m2 |
| 72 | Sản xuất khung Inox bảo vệ, Lan can | Theo chương V của HSMT | 0,2187 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ, Lan can | Theo chương V của HSMT | 16,19 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung lam thép hộp, khung đỡ lavabo, khung đỡ hệ chữ bảng hiệu | Theo chương V của HSMT | 0,3896 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lam thép hộp, khung đỡ lavabo, khung đỡ hệ chữ bảng hiệu | Theo chương V của HSMT | 22,3822 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 72,4388 | 1m2 |
| 77 | Đắp vữa, dày 2cm, VXM#75 | Theo chương V của HSMT | 15,85 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ 20x10, VXM#75 | Theo chương V của HSMT | 99,2 | M |
| 79 | Trát tường chân móng ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo chương V của HSMT | 4,986 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của HSMT | 217,7076 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của HSMT | 357,8816 | m2 |
| 82 | Trát cột, dày 1,5cm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Theo chương V của HSMT | 101,79 | m2 |
| 83 | Trát dầm, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Theo chương V của HSMT | 196,3544 | m2 |
| 84 | Trát trần, VXM M75 (bả XM: VLx1,25, NCx1,1) | Theo chương V của HSMT | 106,816 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75 | Theo chương V của HSMT | 18,2804 | m2 |
| 86 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Theo chương V của HSMT | 222,6936 | m2 |
| 87 | Bả matit vào tường trong nhà | Theo chương V của HSMT | 372,0364 | m2 |
| 88 | Bả matic vào cột, dầm, trần | Theo chương V của HSMT | 518,0244 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 222,6936 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của HSMT | 890,0608 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ nổi Alu ánh đồng cao 320mm, dày 100mm "NHÀ HỌP ĐA MẶN 3A" | Theo chương V của HSMT | 1,4912 | m2 |
| 92 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao | Theo chương V của HSMT | 3,5712 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 1 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao | Theo chương V của HSMT | 3,5712 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của HSMT | 1,5543 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, tính 1,2m tăng thêm | Theo chương V của HSMT | 0,8772 | 100m2 |
| 96 | Máng đơn đèn led 1,2m , loại gắn tường bóng led 220v-1x18w, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Máng đôi đèn led 1,2m , loại gắn trần bóng led 220v-2x18w, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Đèn led panel tròn D135, loại gắn âm trần bóng led 220v-12w, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 99 | Đèn led ốp trần vuông 300x300, loại gắn áp trần bóng led 220v-24w, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 100 | Đèn chỉ lối thoát hiểm bóng huỳnh quang T5 10w-ballast điện tử- bộ lưu điện 2h | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Đèn sự cố tự sạc 6v-2x4w, ánh sáng trắng | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Quạt đảo gắn trần 220v-80w (tương đương quạt treo tường ASIAvina L16021) | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 103 | Quạt gắn tường D450-50w (tương đương quạt đảo trần Asia X16002) | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 104 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Mặt công tắc 2 lỗ | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 106 | Mặt công tắc 3 lỗ | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 107 | Công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 108 | Công tắc dimmer 10A | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 109 | Ổ cắm điện đơn ba cực 16A + ổ cắm đèn sự cố tự sạc | Theo chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 110 | Ổ cắm điện đôi ba cực 16A | Theo chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 111 | Cáp CU/PVC 1.5 mm2 | Theo chương V của HSMT | 545 | m |
| 112 | Cáp CU/PVC 2.5 mm2 | Theo chương V của HSMT | 274 | M |
| 113 | Cáp CU/PVC 4 mm2 | Theo chương V của HSMT | 264 | M |
| 114 | Cáp CU/PVC 6 mm2 | Theo chương V của HSMT | 30 | M |
| 115 | Ống nhựa sp d16 | Theo chương V của HSMT | 245 | M |
| 116 | Ống nhựa sp d20 | Theo chương V của HSMT | 97 | M |
| 117 | Ống nhựa sp d25 | Theo chương V của HSMT | 58 | M |
| 118 | Ống nhựa sp d32 | Theo chương V của HSMT | 9 | M |
| 119 | Băng keo điện | Theo chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| 120 | Đế âm nhựa | Theo chương V của HSMT | 38 | Cái |
| 121 | Hộp nhựa 150x150 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Hộp nhựa 100x100 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Tủ điện tổng(TĐT) : loại EMC 10 MODULE | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 124 | MCB- 1 PHA-50A 6KA | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 125 | MCB- 1 PHA-32A 6KA | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 126 | MCB- 1 PHA-25A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 127 | MCB- 1 PHA-16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 128 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Theo chương V của HSMT | 2 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 3kg | Theo chương V của HSMT | 1 | bình |
| 130 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo chương V của HSMT | 1 | kệ |
| 131 | Nội quy tiêu lênh PCCC | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Xí bệt + van khóa (tương đương xí bệt Inax 2 khối C-108VA/BW1) | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 133 | Vòi xịt (tương đương vòi xịt Inax CFV-102M) | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 134 | Hộp giấy (tương đương hộp đựng giấy Inax KF-416V) | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 135 | Gương soi (tương đương gương Inax KF-6075VAR) | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 136 | Lavabo + phụ kiện (tương đương lavabo inax đặt bàn AL-2398V(EC/FC)) | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Vòi nước lạnh lavabo (tương đương vòi Inax LFV-11AP) | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Phễu thu sàn 150x150 (có ngăn mùi) | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 139 | Chậu tiểu nam + bộ xả nhấn + phụ kiện (tương đương chậu tiểu Inax U-440V/BW1 và van xả tiểu Inax UF-8V) | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Vòi nước | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 141 | Van phao điện D32 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Bồn nước inox 1000 lít | Theo chương V của HSMT | 1 | bể |
| 143 | Khoan giếng | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Vật tư phụ | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 145 | Bơm trung chuyển q=2m³/h, h=15m | Theo chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Phao mực nước D34 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 147 | Vật tư phụ | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 148 | Van cổng uPVC D34 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Van cổng uPVC D27 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Ống uPVC D21 - PN10 (Dày 1.2mm) | Theo chương V của HSMT | 12 | M |
| 151 | Ống uPVC D27 - PN10 (Dày 1.3mm) | Theo chương V của HSMT | 15 | M |
| 152 | Ống uPVC D34 - PN10 (Dày 1.7mm) | Theo chương V của HSMT | 27 | M |
| 153 | Cút 90° uPVC D21 | Theo chương V của HSMT | 20 | cái |
| 154 | Cút 90° uPVC D27 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 155 | Cút 90° uPVC D34 | Theo chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 156 | Cút 90° ren trong uPVC D21 (bc, vn) | Theo chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 157 | Tê uPVC D34 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 158 | Tê uPVC D27 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 159 | Tê uPVC D21 | Theo chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 160 | Tê uPVC D27x21 | Theo chương V của HSMT | 7 | Cái |
| 161 | Nối giảm uPVC D27x21 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 162 | Nối giảm uPVC D34x27 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Nối trơn uPVC D34 | Theo chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 164 | Nối trơn uPVC D27 | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 165 | Nối trơn uPVC D21 | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 166 | Cùm OMEGA D32 | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 167 | Vật tư phụ | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 168 | Ống uPVC D42 (Dày 2.1mm) | Theo chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 169 | Ống uPVC D60 (Dày 2.8mm) | Theo chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 170 | Ống uPVC D114 (Dày 4.9mm) | Theo chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 171 | Cút 90° uPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 172 | Cút 90° uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 173 | Lơi 45° uPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 174 | Lơi 45° uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 17 | Cái |
| 175 | Lơi 45° uPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 176 | Lơi 90° uPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 177 | Y uPVC D60x42 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Y uPVC D114x42 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 179 | Y uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 180 | Y uPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 181 | Nối giảm D60x42 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 182 | Nối giảm D114x42 | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 183 | Con thỏ uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 184 | Nút bít uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 185 | Nút bít uPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 186 | Nút bít uPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 187 | Măng sông uPVC D114 | Theo chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 188 | Măng sông uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 189 | Măng sông uPVC D42 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 190 | Vật tư phụ | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 191 | Cùm OMEGA D60 | Theo chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 192 | Ống uPVC D60 (Dày 2.8mm) | Theo chương V của HSMT | 0,85 | 100m |
| 193 | Ống uPVC D42 (Dày 2.1mm) | Theo chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 194 | Măng sông uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 25 | Cái |
| 195 | Y uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 196 | Lơi 45° uPVC D60 | Theo chương V của HSMT | 51 | Cái |
| 197 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 198 | Vật tư phụ | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 199 | Cùm OMEGA D60 | Theo chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 200 | Ty treo, giá đỡ | Theo chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 201 | Cung cấp Lắp dựng Trụ đèn chiếu sáng thép cao 8m | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 202 | Đèn Led chiếu sáng 75W | Theo chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 203 | Trụ đèn chiếu sáng cao 3,5m đèn Led 50W | Theo chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 6,237 | 1m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT | 0,343 | m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 3,43 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng M24x750 | Theo chương V của HSMT | 28 | Cái |
| 209 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 3,43 | m2 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 2,156 | 1m3 |
| 211 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của HSMT | 0,196 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo chương V của HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 213 | Xây hố ga gạch đặc không nung 5,5x9x19 , h | Theo chương V của HSMT | 0,8 | m3 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 3,2 | m2 |
| 215 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của HSMT | 0,1056 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,0068 | tấn |
| 217 | Sản xuất và lắp đặt niềng thép V70x70x7 | Theo chương V của HSMT | 0,0554 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V của HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 220 | Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Theo chương V của HSMT | 5 | cọc |
| 221 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6x50 | Theo chương V của HSMT | 0,0015 | tấn |
| 222 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 | Theo chương V của HSMT | 15 | M |
| 223 | Cọc nối đất thép L63x6 dài 2,5m | Theo chương V của HSMT | 8 | cọc |
| 224 | Thanh ốp đầu cọc thép L63x6x50 | Theo chương V của HSMT | 0,0024 | tấn |
| 225 | Dây nối các cọc tiếp địa d12 | Theo chương V của HSMT | 30 | M |
| 226 | Dây nối từ tiếp địa đến tủ điện d10 | Theo chương V của HSMT | 6 | M |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M16x80 | Theo chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 228 | Cáp CU/XLPE/DSTA /PVC (2Cx10)MM2 | Theo chương V của HSMT | 67 | M |
| 229 | Cáp CU/XLPE/PVC (3Cx4)MM2 | Theo chương V của HSMT | 167 | M |
| 230 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Theo chương V của HSMT | 151 | M |
| 231 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V của HSMT | 60 | M |
| 232 | Đào móng mương cáp điện hạ thế bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 130,625 | 1m3 |
| 233 | Đắp cát mương cáp điện hạ thế bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,3505 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất mương cáp điện hạ thế bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,7643 | 100m3 |
| 235 | Tủ điện chiếu sáng ngoài nhà (TĐT.CSNN) loại EMC 4 modul | Theo chương V của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 236 | MCB - 1 pha - 32A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 237 | MCB - 1 pha - 16A 4,5KA | Theo chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 238 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 239 | Cọc nối đất bằng đồng D16, L=12m | Theo chương V của HSMT | 1 | cọc |
| 240 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V của HSMT | 25 | M |
| 241 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 5 | 1m3 |
| 242 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 243 | Phụ kiện khác | Theo chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 244 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,2981 | 100m3 |
| 245 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT | 5,163 | m3 |
| 246 | Bê tông gờ quanh hố ga. Đá 1x2, mac 250 | Theo chương V của HSMT | 0,2058 | m3 |
| 247 | Xây tường mương thu nước, dày 100 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 | Theo chương V của HSMT | 3,6 | m3 |
| 248 | Xây tường hố ga dày 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 | Theo chương V của HSMT | 1,1568 | m3 |
| 249 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của HSMT | 64,806 | m2 |
| 250 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo chương V của HSMT | 3,0072 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,1856 | 100m2 |
| 252 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của HSMT | 0,2498 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của HSMT | 89 | 1cấu kiện |
| 254 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D300 | Theo chương V của HSMT | 7 | m |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,2111 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 4km tiếp theo trong cự ly 10 km) | Theo chương V của HSMT | 0,2111 | 100m3/1km |
| 258 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 5km còn lại trong cự ly 10 km) | Theo chương V của HSMT | 0,2111 | 100m3/1km |
| 259 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,4124 | 100m3 |
| 260 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT | 5,31 | m3 |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 8,8199 | m3 |
| 262 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 0,35 | m3 |
| 263 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 264 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V của HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 265 | Ván khuôn thép , ván khuôn cổ cột | Theo chương V của HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 266 | Cốt thép tường rào, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,4663 | tấn |
| 267 | Cốt thép tường rào, đường kính | Theo chương V của HSMT | 0,6764 | tấn |
| 268 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,2863 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II (tính 5km tiếp theo) | Theo chương V của HSMT | 0,1261 | 100m3/1km |
| 271 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 5 Tấn, cự ly 4km còn lại, đất cấp II (tính 4km còn lại) | Theo chương V của HSMT | 0,1261 | 100m3/1km |
| 272 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 273 | Ván khuôn thép , ván khuôn cột | Theo chương V của HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 274 | Xây tường thẳng dày 100 gạch block bê tông rỗng 9,5x13,5x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 10,56 | m3 |
| 275 | Xây ốp trụ gạch thẻ 5,5x9x19 không nung, h | Theo chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 276 | Kẻ roan âm | Theo chương V của HSMT | 0,1 | m |
| 277 | Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách | Theo chương V của HSMT | 96 | m2 |
| 278 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 3,0246 | 100m3 |
| 279 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 2,6562 | 100m3 |
| 280 | Thi công lớp đá đệm cấp phối đá dăm loại 2 Dmax 37,5 | Theo chương V của HSMT | 6,3585 | m3 |
| 281 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 38,5749 | m3 |
| 282 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 28,6133 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo chương V của HSMT | 0,6572 | 100m2 |
| 284 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Theo chương V của HSMT | 1,319 | 100m2 |
| 285 | GCLD cốt thép khe nối D14 | Theo chương V của HSMT | 0,3078 | tấn |
| 286 | GCLD dây đay tẩm nhựa đường | Theo chương V của HSMT | 8 | M |
| 287 | Thi công tầng lọc cát hạt thô dày 10Cm | Theo chương V của HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 288 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo chương V của HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 289 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V của HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 290 | Thi công lớp vải địa kỹ thuật | Theo chương V của HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 291 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước D60 | Theo chương V của HSMT | 0,154 | 100m |
| 292 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 40,64 | 1m3 |
| 293 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của HSMT | 7,62 | m3 |
| 294 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x13,5x19cm, tường dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của HSMT | 7,62 | m3 |
| 295 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của HSMT | 0,2718 | 100m3 |
| 296 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V của HSMT | 0,1346 | 100m3 |
| 297 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 0,1346 | 100m3/1km |
| 298 | Vận chuyển đất 5km còn lại bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V của HSMT | 0,1346 | 100m3/1km |
| 299 | Bê tông bó vỉa xây mới trên đường bê tông hiện trạng đá 1x2 mac 250 | Theo chương V của HSMT | 1,5925 | m3 |
| 300 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 301 | Lắp đặt bỏ vỉa đúc sẵn 1m | Theo chương V của HSMT | 49 | 1 cấu kiện |
| 302 | Bê tông chân cố định thiết bị đá 1x2 mac 250 | Theo chương V của HSMT | 1,08 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông | Theo chương V của HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 304 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V của HSMT | 43,4 | m3 |
| 305 | Thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của HSMT | 46 | m2 |
| 306 | Lát đá Granite màu đỏ KT 300x600x30mm | Theo chương V của HSMT | 23 | m2 |
| 307 | Lát đá Granite màu xám KT 300x600x30mm | Theo chương V của HSMT | 121 | m2 |
| 308 | Lát gạch Tezzarro màu đỏ KT 400x400x30 | Theo chương V của HSMT | 23 | m2 |
| 309 | Lát gạch Tezzarro màu xám KT 400x400x30 | Theo chương V của HSMT | 221 | m2 |
| 310 | Ghế đá nguyên khối KT: 400x500x1200 (đã bao gồm vận chuyển, cẩu lắp đến chân công trình) | Theo chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 311 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chương V của HSMT | 37,8 | m3 |
| 312 | Cây chuỗi ngọc cao 15cm (20 bầu/m2) | Theo chương V của HSMT | 16,4 | m2 |
| 313 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V của HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 314 | Trồng cây Bàng Đài Loan D = (10-15cm) | Theo chương V của HSMT | 10 | Cây |
| 315 | Trồng cây Hoàng hậu cao 3m, D = (10-15m) | Theo chương V của HSMT | 1 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp III (hoặc cấp cao hơn) có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. - Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (thể hiện rõ quy mô dự án), hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Nhà thầu scan hóa đơn đầu ra để chứng minh doanh thu).Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực đến trước thời điểm mở thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.538.987.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét;Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần M&E là Kỹ sư điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình tương ứng với vị trí được đảm nhận hạng III trở lên còn thời hạn.+ Chứng chỉ Huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu này.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Chứng chỉ Huấn luyện an toàn lao động theo quy định và còn hiệu lực.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán công trình | 1 | Nhà thầu phải bố trí 01 cử nhân kinh tế, có thời gian tối thiểu 01 năm về phụ trách thanh toán khối lượng công trình.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp (được chứng thực).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 7 | Lực lượng công nhân trực tiếp thi công | 25 | Nhà thầu có cam kết đảm bảo số lượng công nhân ≥ 25người/ngày. Trong đó: công nhân kỹ thuật ngành xây dựng các loại có tay nghề bậc 4,0 trở lên ≥15 người và lực lượng này phải được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với khối lượng, tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước...- Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 KW | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | 2 |
| 7 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23 KW | Máy hàn điện 23 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 11 | Máy mài 2,7kW | Máy mài 2,7kW | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | 1 |
| 13 | Xe nâng – chiều cao nâng 12m | Xe nâng – chiều cao nâng 12m | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi