Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635811-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220348103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:19:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,726,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc c02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên. Hoạt động tốt, phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Tràng Định
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại:0205.3811.586 + Số fax:0205.3811.586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh (Số 8, đường Lý Tự Trọng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn); * Đơn vị thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam (Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn); * Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Lạng Sơn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn; * Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn (khu đô thị mới phía Đông, khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại:0205.3811.586 + Số fax:0205.3811.586


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Số điện thoại:0205.3811.586 + Số fax:0205.3811.586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nhà hành chính
B Phần móng
1Đào móng đất cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,9269100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT19,466m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT39,8017m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT4,9921tấn
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT56,2905m3
6Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,5412100m3
7Bê tông nền mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT26,8896m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,3857100m3
C Phần kết cấu
1Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT13,8908m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V của E-HSMT3,5777tấn
3Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT26,8716m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT6,3152tấn
5Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT67,2079m3
6Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V của E-HSMT6,354tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT5,9334m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT0,7302tấn
9Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT2,7726m3
10Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V của E-HSMT0,442tấn
D Phần kiến trúc
1Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT122,7514m3
2Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,891m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,9103m3
E Phần mái
1Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT18,2765m3
2Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,2426tấn
3Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,582m2
4Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmChương V của E-HSMT3,591100m2
F Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT574,5776m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT694,482m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT627,5024m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT77,57m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT122,1098m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT299,5372m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT118,94m
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.471,2284m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT877,791m2
10Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50Chương V của E-HSMT516,6244m2
11Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50Chương V của E-HSMT31,5478m2
12Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT132,608m2
13Tôn xỉ mái sảnhChương V của E-HSMT4,815m3
14Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT19,26m2
15Chống thấm mái sảnhChương V của E-HSMT15,5979m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT15,5979m2
17Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V của E-HSMT26,718m2
18Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V của E-HSMT49,939kg
19Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT53,75m2
20Khoá cửa điChương V của E-HSMT21bộ
21Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT103,665m2
22Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT13,26m2
23Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1,0067tấn
24Gia công và lắp dựng thang lên máiChương V của E-HSMT0,0447tấn
G Lan can, tam cấp
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,918m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,4044m3
3Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,9907m3
4Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inoxChương V của E-HSMT39,5856kg
5Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,7746tấn
6Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V của E-HSMT37,779m2
H Thang sắt PCCC
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT2,1998m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,3638m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,4966m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT0,0713tấn
5Bu lông móng M18Chương V của E-HSMT8cái
6Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1,4192tấn
7Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,0877tấn
I Dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT6,426100m2
J Phần điện
1Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18kaChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18kaChương V của E-HSMT3cái
3Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 32a, icu=6kaChương V của E-HSMT8cái
4Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaChương V của E-HSMT8cái
5Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaChương V của E-HSMT10cái
6Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaChương V của E-HSMT9cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baChương V của E-HSMT14cái
8Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiChương V của E-HSMT15cái
9Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangChương V của E-HSMT2cái
10Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngChương V của E-HSMT36cái
11Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220vChương V của E-HSMT26bộ
12Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220vChương V của E-HSMT2bộ
13Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220vChương V của E-HSMT19bộ
14Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vChương V của E-HSMT14cái
15Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220vChương V của E-HSMT2cái
16Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150Chương V của E-HSMT1hộp
17Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Chương V của E-HSMT1hộp
18Đế nhựa âm tường chứa 3 aptomatChương V của E-HSMT7cái
19Đế nhựa âm tường chứa 1 aptomatChương V của E-HSMT2cái
20Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/ PVC/PVC-(4X16)mmChương V của E-HSMT45m
21Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/ PVC/PVC-(4x10)mmChương V của E-HSMT6m
22dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x6)mmChương V của E-HSMT182m
23Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mmChương V của E-HSMT168m
24Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mmChương V của E-HSMT329m
25Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mmChương V của E-HSMT717m
26Ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT40m
27Ống nhựa xoắn HDPE D25Chương V của E-HSMT182m
28Ống nhựa xoắn HDPE D20Chương V của E-HSMT1.214m
K Chống sét
1Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp IIIChương V của E-HSMT9m3
2Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V của E-HSMT5cái
3Ống sứ quả bầu D200Chương V của E-HSMT5cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT5cọc
5Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT56m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT22m
7Dây thép tiếp địa 40x4Chương V của E-HSMT16m
8Kẹp tiếp địa hình chữ UChương V của E-HSMT2cái
9Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mChương V của E-HSMT1cái
L Bể tự hoại
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,185100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,9734m3
3Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,6802m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bểChương V của E-HSMT0,0951tấn
5Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,583m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT26,88m2
7Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,61m2
8Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
M Bể tự ngấm (2 bể)
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,2611100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,632m3
3Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,24m3
4Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,5482m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT0,1065tấn
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44m2
7Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT10cái
8Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V của E-HSMT2,969m3
9Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V của E-HSMT3,9587m3
10Làm tầng lắng lọc than xỉChương V của E-HSMT1,9794m3
11Làm tầng lắng lọc than củiChương V của E-HSMT1,9794m3
12Cống D200 đục lỗChương V của E-HSMT16m
N Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT38,5301m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT6,1666m3
3Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50Chương V của E-HSMT13,1093m3
4Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT115,4298m2
5Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT3,6281m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnhChương V của E-HSMT0,3381tấn
7Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,64m2
8Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT139cái
O Cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT4cái
4Van 2 chiều D50Chương V của E-HSMT1cái
5Van 2 chiều D32Chương V của E-HSMT1cái
6Van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT6bộ
9LavabôChương V của E-HSMT4bộ
10Vòi gạt d20Chương V của E-HSMT4bộ
11Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giáy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ)Chương V của E-HSMT4bộ
12Van phao rơ le điện từ D25Chương V của E-HSMT1cái
13Van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
14Máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Chương V của E-HSMT60m
P Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,62100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,36100m
4Tê PVC 45° D110Chương V của E-HSMT13cái
5Tê PVC 45° D90Chương V của E-HSMT24cái
6Tê PVC 45° D34Chương V của E-HSMT8cái
7Tê PVC 90° D110Chương V của E-HSMT3cái
8Cút PVC 90° D34Chương V của E-HSMT60cái
9Cút PVC 45° D34Chương V của E-HSMT8cái
10Cút PVC 45° D90Chương V của E-HSMT50cái
11Cút PVC 45° D110Chương V của E-HSMT32cái
12Cút PVC 90° D110Chương V của E-HSMT12cái
13Cút PVC 90° d90Chương V của E-HSMT12cái
14Côn PVC D110 - 34Chương V của E-HSMT4cái
15Côn PVC D90 - 34Chương V của E-HSMT6cái
16Phễu thoát sàn inox 120x120xd90Chương V của E-HSMT12cái
17Tê kiểm tra d110Chương V của E-HSMT4cái
18Tê kiểm tra d90Chương V của E-HSMT4cái
Q Thoát nước mưa
1Phễu thoát sàn có cầu chắn rácChương V của E-HSMT10cái
2Ống PVC D110 class4Chương V của E-HSMT1,1100m
3Cút 45 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT20cái
4Cút 90 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT10cái
R Hạng mục: Nhà ở nội trú
S Phần móng
1Đào móng đất cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,0065100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT39,0568m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT62,0374m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT8,368tấn
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT104,5006m3
6Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4313100m3
7Bê tông nền mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT40,832m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT0,5709100m3
T Phần kết cấu
1Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT25,41m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V của E-HSMT6,3894tấn
3Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT37,4306m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT9,8538tấn
5Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT105,6271m3
6Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V của E-HSMT9,9939tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT7,4738m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT0,9006tấn
9Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT2,7726m3
10Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V của E-HSMT0,442tấn
U Phần kiến trúc
1Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT247,992m3
2Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,891m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,5068m3
V Phần mái
1Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT29,7859m3
2Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,8664tấn
3Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT99,324m2
4Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmChương V của E-HSMT5,6756100m2
W Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT1.178,372m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT1.194,16m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT936,0565m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT129,152m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT370,2684m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT249,56m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.383,4025m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.373,267m2
9Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50Chương V của E-HSMT604,6216m2
10Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50Chương V của E-HSMT223,2498m2
11Chống thấm sàn vệ sinhChương V của E-HSMT111,9769m2
12Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT524,912m2
13Ốp tường gạch chân tường 120x600, vữa XM M50Chương V của E-HSMT13,5168m2
14Tôn xỉ mái sảnhChương V của E-HSMT4,815m3
15Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT19,26m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT55,0335m2
17Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V của E-HSMT26,718m2
18Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V của E-HSMT49,939kg
19Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT127,04m2
20Khoá cửa điChương V của E-HSMT56bộ
21Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài)Chương V của E-HSMT77,04m2
22Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT2,3985tấn
23Gia công và lắp dựng thang lên máiChương V của E-HSMT0,0447tấn
X Lan can, tam cấp
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT4,4346m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,5054m3
3Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT5,1749m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,43m2
5Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inoxChương V của E-HSMT79,1711kg
6Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,5913tấn
7Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V của E-HSMT76,4565m2
Y Thang sắt PCCC
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT2,1998m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,3638m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,4966m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT0,0713tấn
5Bu lông móng M18Chương V của E-HSMT8cái
6Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1,4192tấn
7Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,0877tấn
Z Dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT8,3538100m2
AA Phần điện
1Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18kaChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18kaChương V của E-HSMT4cái
3Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaChương V của E-HSMT14cái
4Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaChương V của E-HSMT15cái
5Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaChương V của E-HSMT16cái
6Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baChương V của E-HSMT3cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiChương V của E-HSMT28cái
8Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnChương V của E-HSMT14cái
9Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangChương V của E-HSMT2cái
10Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngChương V của E-HSMT80cái
11Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220vChương V của E-HSMT52bộ
12Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220vChương V của E-HSMT59bộ
13Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vChương V của E-HSMT26cái
14Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220vChương V của E-HSMT3cái
15tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150Chương V của E-HSMT2hộp
16Đế nhựa âm tường chứa 2 aptomatChương V của E-HSMT14cái
17Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4X16)mmChương V của E-HSMT55m
18cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4x10)mmChương V của E-HSMT15m
19Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mmChương V của E-HSMT368m
20Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa U/PVC/PVC-(2x2,5)mmChương V của E-HSMT661m
21Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa U/PVC/PVC-(2x1,5)mmChương V của E-HSMT1.395m
22Ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT50m
23Ống nhựa xoắn HDPE D20Chương V của E-HSMT2.425m
AB Chống sét
1Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp IIIChương V của E-HSMT9m3
2Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V của E-HSMT6cái
3Ống sứ quả bầu D200Chương V của E-HSMT6cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT5cọc
5Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT80m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT24m
7Dây thép tiếp địa 40x4Chương V của E-HSMT16m
8Kẹp tiếp địa hình chữ UChương V của E-HSMT2cái
9Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mChương V của E-HSMT1cái
AC Bể tự hoại (2 bể)
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,3699100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,9469m3
3Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,3604m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bểChương V của E-HSMT0,1901tấn
5Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,1661m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT53,76m2
7Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,22m2
8Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2cái
AD Bể tự ngấm (2 bể)
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,2611100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,632m3
3Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,24m3
4Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,5482m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT0,1065tấn
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44m2
7Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT10cái
8Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V của E-HSMT2,969m3
9Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V của E-HSMT3,9587m3
10Làm tầng lắng lọc than xỉChương V của E-HSMT1,9794m3
11Làm tầng lắng lọc than củiChương V của E-HSMT1,9794m3
12Cống D200 đục lỗChương V của E-HSMT16m
AE Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT45,7275m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT7,3839m3
3Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50Chương V của E-HSMT15,6061m3
4Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT139,0647m2
5Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT4,3454m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnhChương V của E-HSMT0,3743tấn
7Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,94m2
8Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT169cái
AF Cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT6bể
2Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT14bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT14cái
4Van 2 chiều D50Chương V của E-HSMT6cái
5Van 2 chiều D32Chương V của E-HSMT6cái
6Van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT14cái
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT14bộ
8lavabôChương V của E-HSMT14bộ
9van phao rơ le điện từ D25Chương V của E-HSMT1cái
10van 1 chiềuu D25Chương V của E-HSMT1cái
11Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giáy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ)Chương V của E-HSMT4bộ
12máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25Chương V của E-HSMT1cái
13crephin d50Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
15Côn D50-40 (đầu vào của máy bơm)Chương V của E-HSMT1cái
AG Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT1,38100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT1,66100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT0,84100m
6Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Chương V của E-HSMT23cái
9Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25Chương V của E-HSMT11cái
11Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Chương V của E-HSMT28cái
13Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20Chương V của E-HSMT14cái
14Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Chương V của E-HSMT15cái
15Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-40Chương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Chương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Chương V của E-HSMT108cái
18Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20Chương V của E-HSMT70cái
19Cút ren trong pp-R D20-20Chương V của E-HSMT14cái
20Cút PPR D25-1/2''Chương V của E-HSMT14cái
21Côn PPR D50-25Chương V của E-HSMT5cái
22Côn PPR D40-25Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt kép nối D20Chương V của E-HSMT56cái
24Lắp đặt nút bịt D20Chương V của E-HSMT56cái
25Măng sông ren ngoài D32Chương V của E-HSMT6cái
26Măng sông ren ngoài D50Chương V của E-HSMT6cái
27Rắc co D25Chương V của E-HSMT23cái
28Rắc co D50Chương V của E-HSMT18cái
29Rắc co D40Chương V của E-HSMT4cái
AH Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT1,82100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT2,02100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,63100m
4Tê PVC 45° D110Chương V của E-HSMT19cái
5Tê PVC 45° D90Chương V của E-HSMT42cái
6Tê PVC 45° D34Chương V của E-HSMT7cái
7Tê PVC 90° D110Chương V của E-HSMT5cái
8Cút PVC 90° d34Chương V của E-HSMT42cái
9Cút PVC 45° d34Chương V của E-HSMT14cái
10Cút PVC 45° D90Chương V của E-HSMT91cái
11Cút PVC 45° D110Chương V của E-HSMT42cái
12Cút PVC 90° D110Chương V của E-HSMT14cái
13Cút PVC 90° D90Chương V của E-HSMT14cái
14Côn PVC D110 - 34Chương V của E-HSMT7cái
15Côn PVC D90 - 34Chương V của E-HSMT21cái
16Phễu thoát sàn inox 120x120xd90Chương V của E-HSMT28cái
17Tê kiểm tra D110Chương V của E-HSMT14cái
18Tê kiểm tra D90Chương V của E-HSMT14cái
19Ống PVC D160 class4Chương V của E-HSMT0,32100m
20Cút PVC 45° D160Chương V của E-HSMT4cái
AI Thoát nước mưa
1Phễu thoát sàn có cầu chắn rácChương V của E-HSMT14cái
2Ống PVC D110 class4Chương V của E-HSMT1,4100m
3Cút 45 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT28cái
4Cút 90 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT14cái
AJ Hạng mục: Nhà lớp học
AK Phần móng
1Đào móng đất cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,6572100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT29,0224m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT121,8287m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT10,4323tấn
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT45,085m3
6Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,4557100m3
7Bê tông nền mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT35,3313m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V của E-HSMT1,2015100m3
AL Phần kết cấu
1Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT26,4264m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V của E-HSMT7,6501tấn
3Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT53,6472m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT15,6865tấn
5Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT122,1103m3
6Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V của E-HSMT11,3079tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT11,4982m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT1,3266tấn
9Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT5,5451m3
10Lắp dựng cốt thép cầu thangChương V của E-HSMT0,884tấn
AM Phần kiến trúc
1Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT201,4986m3
2Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,782m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,4706m3
AN Phần mái
1Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT23,346m3
2Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,4937tấn
3Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,314m2
4Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmChương V của E-HSMT4,6068100m2
AO Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT1.085,9656m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT1.148,72m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.137,9002m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT247,544m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT584,3984m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT228,92m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.670,3442m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.486,408m2
9Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50Chương V của E-HSMT987,6572m2
10Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50Chương V của E-HSMT50,5197m2
11Chống thấm sàn vệ sinhChương V của E-HSMT33,6798m2
12Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT215,292m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT33,6798m2
14Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V của E-HSMT53,436m2
15Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V của E-HSMT99,8779kg
16Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT91,56m2
17Khoá cửa điChương V của E-HSMT34bộ
18Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài)Chương V của E-HSMT190,08m2
19Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT19,89m2
20Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT2,1835tấn
21Gia công và lắp dựng thang lên máiChương V của E-HSMT0,0447tấn
AP Lan can, tam cấp
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,2767m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,3474m3
3Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,9562m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,43m2
5Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inoxChương V của E-HSMT79,1711kg
6Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,9818tấn
7Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V của E-HSMT73,394m2
AQ Thang sắt PCCC
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,239m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,5738m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT2,219m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT0,1006tấn
5Bu lông móng M18Chương V của E-HSMT16cái
6Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT3,7606tấn
7Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,0877tấn
AR Dàn giáo thi công
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT11,2725100m2
AS Phần điện
1Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18kaChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18kaChương V của E-HSMT4cái
3Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6kaChương V của E-HSMT6cái
4Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaChương V của E-HSMT6cái
5Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaChương V của E-HSMT12cái
6Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaChương V của E-HSMT14cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baChương V của E-HSMT12cái
8Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiChương V của E-HSMT9cái
9Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnChương V của E-HSMT2cái
10Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangChương V của E-HSMT4cái
11Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngChương V của E-HSMT61cái
12Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220vChương V của E-HSMT81bộ
13Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220vChương V của E-HSMT8bộ
14Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220vChương V của E-HSMT35bộ
15Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vChương V của E-HSMT60cái
16Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V của E-HSMT6cái
17Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220vChương V của E-HSMT2cái
18Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150Chương V của E-HSMT3hộp
19Đế nhựa âm tường chứa 2 aptomatChương V của E-HSMT11cái
20Đế nhựa âm tường chứa 1 aptomatChương V của E-HSMT1cái
21Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4X16)mmChương V của E-HSMT35m
22Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4x10)mmChương V của E-HSMT15m
23Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mmChương V của E-HSMT267m
24Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mmChương V của E-HSMT508m
25Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mmChương V của E-HSMT1.860m
26Ống nhựa xoắn HDPE D50Chương V của E-HSMT30m
27Ống nhựa xoắn HDPE D20Chương V của E-HSMT2.635m
AT Chống sét
1Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp IIIChương V của E-HSMT10m3
2Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V của E-HSMT7cái
3Ống sứ quả bầu D200Chương V của E-HSMT7cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT5cọc
5Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT84m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT24m
7Dây thép tiếp địa 40x4Chương V của E-HSMT22m
8Kẹp tiếp địa hình chữ UChương V của E-HSMT2cái
9Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mChương V của E-HSMT1cái
AU Bể tự hoại
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,185100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,9734m3
3Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,6802m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bểChương V của E-HSMT0,0951tấn
5Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,583m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT26,88m2
7Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,61m2
8Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
AV Bể tự ngấm (2 bể)
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,2611100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,632m3
3Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,24m3
4Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,5482m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT0,1065tấn
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT44m2
7Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT10cái
8Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V của E-HSMT2,969m3
9Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V của E-HSMT3,9587m3
10Làm tầng lắng lọc than xỉChương V của E-HSMT1,9794m3
11Làm tầng lắng lọc than củiChương V của E-HSMT1,9794m3
12Cống D200 đục lỗChương V của E-HSMT16m
AW Bể lọc
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,2001100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,1326m3
3Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,977m3
4Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,177m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT0,0203tấn
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,8m2
7Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT8cái
8Làm tầng lắng lọc than xỉChương V của E-HSMT0,4m3
9Làm tầng lắng lọc than củiChương V của E-HSMT0,4m3
10Làm tầng lắng lọc bằng sỏiChương V của E-HSMT0,8m3
AX Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT43,0685m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT6,9106m3
3Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50Chương V của E-HSMT14,6669m3
4Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT129,5898m2
5Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT4,0612m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnhChương V của E-HSMT0,3785tấn
7Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,24m2
8Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT156cái
AY Cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT6cái
4Van 2 chiều D50Chương V của E-HSMT2cái
5Van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT9bộ
8lavabô + 2 dây cấp nướcChương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
10Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ)Chương V của E-HSMT6bộ
11Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt vòi gạtChương V của E-HSMT24bộ
14Máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
AZ Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT3,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT0,46100m
5Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25Chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Chương V của E-HSMT50cái
9Lắp đặt tê nhựa hàn D20-20Chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt nối ren trong PPR D20-20Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20Chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Chương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Chương V của E-HSMT48cái
15Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20Chương V của E-HSMT30cái
16Cút ren trong pp-R D20-20Chương V của E-HSMT38cái
17Côn PPR D50-32Chương V của E-HSMT3cái
18Côn PPR D32-25Chương V của E-HSMT4cái
19Crephin D25Chương V của E-HSMT10cái
20Lắp đặt kép nối D20Chương V của E-HSMT68cái
21Lắp đặt nút bịt D20Chương V của E-HSMT68cái
22Chõ hútChương V của E-HSMT1cái
BA Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT1,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,78100m
4Tê PVC 90° D110Chương V của E-HSMT2cái
5Tê PVC 45° D90Chương V của E-HSMT28cái
6Tê PVC 45° D110Chương V của E-HSMT18cái
7Tê PVC 45° D34Chương V của E-HSMT19cái
8Tê kiểm tra D110Chương V của E-HSMT6cái
9Tê kiểm tra D90Chương V của E-HSMT6cái
10Cút PVC 45° D110Chương V của E-HSMT34cái
11Cút PVC 45° D90Chương V của E-HSMT50cái
12Cút PVC 45° D34Chương V của E-HSMT7cái
13Cút PVC 90° D110Chương V của E-HSMT9cái
14Cút PVC 90° D90Chương V của E-HSMT18cái
15Cút PVC 90° D34Chương V của E-HSMT84cái
16Côn PVC D110 - 34Chương V của E-HSMT5cái
17Côn PVC D90 - 34Chương V của E-HSMT11cái
18Phễu thoát sàn inox 120x120xd90Chương V của E-HSMT18cái
BB Thoát nước mưa
1Phễu thoát sàn có cầu chắn rácChương V của E-HSMT8cái
2Ống PVC D110 class4Chương V của E-HSMT1100m
3Cút 45 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT24cái
4Cút 90 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT24cái
BC Hạng mục: Nhà đa năng
BD Phần móng
1Đào móng đất cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,8829100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT22,1051m3
3Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT40,585m3
4Lắp dựng cốt thép móngChương V của E-HSMT5,2672tấn
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT89,1931m3
6Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,9348100m3
7Bê tông nền mác 150, đá 2x4Chương V của E-HSMT46,7167m3
BE Phần kết cấu
1Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT14,0844m3
2Lắp dựng cốt thép cộtChương V của E-HSMT2,9289tấn
3Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT19,3393m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,2889tấn
5Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT25,4713m3
6Lắp dựng cốt thép sàn máiChương V của E-HSMT2,566tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT4,1657m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT0,3023tấn
BF Phần kiến trúc
1Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT115,6373m3
2Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,8219m3
BG Phần mái
1Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT21,1504m3
2Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,2208tấn
3Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình bao gồm cả sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT2,8832tấn
4Bu lông liên kết vì kéo vào đỉnh cộtChương V của E-HSMT24cái
5Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT330,9762m2
6Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT15,192m2
7Lợp mái bằng tôn dày 0,42mmChương V của E-HSMT3,9057100m2
BH Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT837,1215m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V của E-HSMT626,063m2
3Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT254,71m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,62m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT198,606m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT188,48m
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT972,957m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT857,352m2
9Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50Chương V của E-HSMT502,2714m2
10Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50Chương V của E-HSMT12,7792m2
11Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50Chương V của E-HSMT45,408m2
12Sản xuất và lắp dựng trần tôn, tôn dày 0.35mmChương V của E-HSMT343,7404m2
13Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT62,59m2
14Khoá cửa điChương V của E-HSMT16bộ
15Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài)Chương V của E-HSMT59,415m2
16Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT2,21m2
17Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V của E-HSMT0,5979tấn
BI Lan can, tam cấp
1Đào móng đất cấp IIIChương V của E-HSMT6,1097m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT4,3966m3
3Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT14,9613m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT95,3596m2
5Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V của E-HSMT73,9533m2
6Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ, vữa XM M5Chương V của E-HSMT13,284m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT61,1164m2
8Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inoxChương V của E-HSMT79,1711kg
BJ Dàn giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT8,2998100m2
BK Phần điện
1Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x40a, icu=18kaChương V của E-HSMT1cái
2Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaChương V của E-HSMT4cái
3Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaChương V của E-HSMT4cái
4Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaChương V của E-HSMT1cái
5Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baChương V của E-HSMT1cái
6Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiChương V của E-HSMT5cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnChương V của E-HSMT3cái
8Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngChương V của E-HSMT2cái
9Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đôi âm tườngChương V của E-HSMT2cái
10Chao đèn nhôm d350+bóng đèn compact 50w-220vChương V của E-HSMT28bộ
11Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220vChương V của E-HSMT14bộ
12Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220vChương V của E-HSMT11bộ
13Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vChương V của E-HSMT15cái
14Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT1cái
15Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh k?ch thước 450x350x150Chương V của E-HSMT1hộp
16Đế nhựa âm tường chứa 1 đến 2 aptomatChương V của E-HSMT3cái
17Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x10)mmChương V của E-HSMT45m
18dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mmChương V của E-HSMT92m
19dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mmChương V của E-HSMT105m
20dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mmChương V của E-HSMT637m
21Ống nhựa xoắn HDPE D32Chương V của E-HSMT40m
22Ống nhựa xoắn HDPE D20Chương V của E-HSMT834m
BL Chống sét
1Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp IIIChương V của E-HSMT8m3
2Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4mChương V của E-HSMT7cái
3Ống sứ quả bầu D200Chương V của E-HSMT7cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2mChương V của E-HSMT5cọc
5Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10Chương V của E-HSMT100m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT24m
7Dây thép tiếp địa 40x4Chương V của E-HSMT16m
8Kẹp tiếp địa hình chữ UChương V của E-HSMT2cái
9Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mChương V của E-HSMT1cái
BM Bể tự hoại
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,185100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,9734m3
3Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,6802m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bểChương V của E-HSMT0,168tấn
5Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,583m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT26,88m2
7Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,61m2
8Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
BN Bể tự ngấm
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT0,1877100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,816m3
3Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,62m3
4Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT0,7741m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bểChương V của E-HSMT0,0533tấn
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT26,88m2
7Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT5cái
8Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V của E-HSMT1,4845m3
9Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V của E-HSMT1,9794m3
10Làm tầng lắng lọc than xỉChương V của E-HSMT0,9897m3
11Làm tầng lắng lọc than củiChương V của E-HSMT0,9897m3
12Cống D200 đục lỗChương V của E-HSMT8m
BO Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT44,2031m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT7,0966m3
3Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50Chương V của E-HSMT15,0563m3
4Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT133,1298m2
5Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT4,1886m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnhChương V của E-HSMT0,3904tấn
7Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,14m2
8Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT161cái
BP Cấp nước
1Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT2cái
3Van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT1bộ
5LavabôChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT2bộ
9Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ)Chương V của E-HSMT2bộ
BQ Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Chương V của E-HSMT8cái
5Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Chương V của E-HSMT20cái
6Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20Chương V của E-HSMT10cái
7Cút ren trong PPR D20-20 * 1/2Chương V của E-HSMT4cái
8Nối ren trong PPR D20-20 * 1/2Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt nút bịt D20Chương V của E-HSMT9cái
10Lắp đặt kép nối thép D15Chương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt côn PPR D25-20Chương V của E-HSMT2cái
BR Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V của E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V của E-HSMT0,12100m
4Tê PVC 45° D90Chương V của E-HSMT7cái
5Cút PVC 90° d90Chương V của E-HSMT4cái
6Cút PVC 45° d90Chương V của E-HSMT10cái
7Côn PVC D90 - 34Chương V của E-HSMT2cái
8Phễu thoát sàn inox 120x120xd90Chương V của E-HSMT5cái
9Tê PVC 45° D110Chương V của E-HSMT6cái
10Cút PVC 45° D110Chương V của E-HSMT10cái
11Cút PVC 90° D110Chương V của E-HSMT3cái
12Tê PVC 90° D110Chương V của E-HSMT2cái
13Cút PVC 90° D34Chương V của E-HSMT8cái
14Côn PVC D90- D34Chương V của E-HSMT2cái
BS Thoát nước mưa
1Phễu thoát sàn có cầu chắn rácChương V của E-HSMT16cái
2Ống PVC D110 class4Chương V của E-HSMT0,96100m
3Cút 45 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT24cái
4Cút 90 độ PVC D110 class 4Chương V của E-HSMT24cái
BT Hạng mục: Ngoài nhà
BU Điện ngoài nhà
1Đào móng Cấp đất III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT3,841m3
2Bê tông móng mác150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT3,84m3
3Lắp dựng cột bê tông tâm ly 8,5BChương V của E-HSMT51 cột
4Cáp nhôm vặn xoắn lv,a,b,c-(4x50)mmChương V của E-HSMT175m
5Kẹp siết cáp nhôm vặn xoắn trọn bộChương V của E-HSMT14bộ
6Đai thép cột đơnChương V của E-HSMT5cái
7Ghíp cáp đồng nhôm các loạiChương V của E-HSMT24cái
BV Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngChương V của E-HSMT11 lần
2Khoan giếng, đường kính Chương V của E-HSMT501m khoan
3Khoan giếng, đường kính Chương V của E-HSMT401m khoan
4Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 168mmChương V của E-HSMT50m ống
5Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mmChương V của E-HSMT40m ống
BW Hộc giếng khoan
1Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,4033m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,4224m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,896m2
4Bê tông tấm đan giếng, bê tông M200, đá 1x2 (vbao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT0,2016m3
5Gia công cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0113tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT11 cấu kiện
BX Phụ tùng giếng khoan
1Máy bơm chìm Q= 1,2-5,4 M3/H,h=70-100m, p=1,1kwChương V của E-HSMT1cái
2Van ren 1 chiều D50Chương V của E-HSMT1cái
3Van ren 2 chiều D50Chương V của E-HSMT1cái
4Zac co 50Chương V của E-HSMT1cái
5Đồng hồ áp lực 0-10 BARChương V của E-HSMT1cái
6Van xả khí D15Chương V của E-HSMT1cái
7Cút thép ren D50Chương V của E-HSMT1cái
8Măng sông D 50Chương V của E-HSMT23cái
9Ống thép mạ kẽm D 15Chương V của E-HSMT0,05100m
10Ống thép D50Chương V của E-HSMT0,12100m
11Bu lông thẻ chân M15x350Chương V của E-HSMT16cái
12Dây điện 4x0,5Chương V của E-HSMT100m
BY Bể nước:
1Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ điChương V của E-HSMT2,1355100m3
2Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6Chương V của E-HSMT5,7717m3
3Bê tông bể mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT36,1466m3
4Lắp dựng cốt thépChương V của E-HSMT3,24tấn
5Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,168m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT28,8m2
7Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT300,34m2
8Sơn chống thấm bể bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT250,84m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT1cái
BZ Nhà trạm bơm:
1Bê tông nền mác200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,1m3
2Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,5389m3
3Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn)Chương V của E-HSMT1,6934m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép sàn máiChương V của E-HSMT0,192tấn
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT46,556m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT58,3236m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,9336m2
8Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M50,Chương V của E-HSMT14,9184m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT63,4896m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,3236m2
11Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V của E-HSMT1,76m2
12Khoá cửa điChương V của E-HSMT1bộ
13Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V của E-HSMT1,44m2
CA Sân bê tông (1300m2)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,39100m3
2Bê tông sân mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ni lông chống thấm và cắt khe)Chương V của E-HSMT182m3
CB Hạng mục: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônChương V của E-HSMT169,5368m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V của E-HSMT0,5623tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT56,868m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT142,2341m3
5Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT34,2m2
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E-HSMT199,1021m3
CC Hạng mục: Thiết bị
1Bàn ghế học sinh 03 lớp học thườngTương đương mã BSV102G
của Công ty Hòa Phát
48Bộ
2Bàn ghế học sinh lớp học bộ môn ngoại ngữ, tinh họcTương đương mã BSV102G của Công ty Hòa Phát64Bộ
3Bàn ghế giáo viênTương đương mã BGV101, GGV101 của Công ty Hòa Phát7Bộ
4Bàn thí nghiệm bô môn sinh hóa học sinhTương đương mã TNHV5 của Công ty An phát A12Bộ
5Bàn thí nghiệm bô môn sinh hóa Giáo viênTương đương mã TNHV4 của Công ty An phát A1Bộ
6Ghế phòng bộ môn sinh hóaTương đương mã G35 của Công ty Hòa Phát37Bộ
7Bàn ghế thì nghiệm bộ môn vật lý, công nghệ học sinhTương đương sản phẩm của Công ty Cổ phần công nghệ DNP12Bộ
8Bàn ghế thì nghiệm bộ môn vật lý, công nghệ giáo viênTương đương sản phẩm của Công ty Cổ phần công nghệ DNP1Bộ
9Ghế phòng bộ môn vật lý, công nghệTương đương mã G35 của Công ty Hòa Phát37Bộ
10Bảng học trượt ngang viết phấnTương đương sản phẩm bảng viết Bavico9Bộ
11Giường tầng cho 12 phòng ở mớiTương đương mã GT40B của Công ty Hòa Phát60Bộ
12Tủ cá nhân cho 12 phòng ở mớiTương đương mã TU983-3KAcủa Công ty Hòa Phát12Chiếc
13Giường đơn 02 phòng quản sinhTương đương mã GC6 của Công ty Hòa Phát2Bộ
14Tủ cá nhân 02 phòng quản sinhTương đương mã TU09K2SAcủa Công ty Hòa Phát2Chiếc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,4%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;55
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng 2 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc c02 công trình dân dụng cấp IV trở lên;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép 5kw1
5 Máy hàn điện 23kW2
6 Máy trộn vữa 150 lít2
7 Máy trộn bê tông 250 lít2
8 Ô tô tự đổ 5T trở lên. Hoạt động tốt, phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->