Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:19:00 đến ngày 2022-07-04 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,726,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc c02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T trở lên. Hoạt động tốt, phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Phổ thông dân tộc nội trú THCS và THPT huyện Tràng Định 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lạng Sơn.
+ Địa chỉ: Đường Võ Thị Sáu, Khối 8, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
+ Số điện thoại:0205.3811.586
+ Số fax:0205.3811.586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; + Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Số điện thoại: 0205.3812.122 + Số fax: 0205.3811.132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Nhà hành chính | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9269 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 19,466 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 39,8017 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 4,9921 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 56,2905 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,5412 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 26,8896 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,3857 | 100m3 |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 13,8908 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V của E-HSMT | 3,5777 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 26,8716 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,3152 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 67,2079 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,354 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 5,9334 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,7302 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 2,7726 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| D | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 122,7514 | m3 |
| 2 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,9103 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 18,2765 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2426 | tấn |
| 3 | Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,582 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,591 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 574,5776 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 694,482 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 627,5024 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 77,57 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 122,1098 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 299,5372 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 118,94 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.471,2284 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 877,791 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 516,6244 | m2 |
| 11 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 31,5478 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 132,608 | m2 |
| 13 | Tôn xỉ mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 4,815 | m3 |
| 14 | Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 15 | Chống thấm mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 15,5979 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 15,5979 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 26,718 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Chương V của E-HSMT | 49,939 | kg |
| 19 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 20 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 21 | Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 103,665 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 23 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,0067 | tấn |
| 24 | Gia công và lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| G | Lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,918 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,4044 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,9907 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 39,5856 | kg |
| 5 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,7746 | tấn |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 37,779 | m2 |
| H | Thang sắt PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,1998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3638 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,4966 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 5 | Bu lông móng M18 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,4192 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| I | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 6,426 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 32a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220v | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 14 | Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đế nhựa âm tường chứa 3 aptomat | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Đế nhựa âm tường chứa 1 aptomat | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/ PVC/PVC-(4X16)mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/ PVC/PVC-(4x10)mm | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 22 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x6)mm | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 23 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mm | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 24 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 329 | m |
| 25 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 717 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 182 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 1.214 | m |
| K | Chống sét | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6802 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 5 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | Bể tự ngấm (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,5482 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 9 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,9587 | m3 |
| 10 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 12 | Cống D200 đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| N | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 38,5301 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,1666 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 13,1093 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 115,4298 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 3,6281 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 139 | cái |
| O | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lavabô | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Vòi gạt d20 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giáy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Van phao rơ le điện từ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Tê PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Tê PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Tê PVC 45° D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tê PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút PVC 90° D34 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Cút PVC 45° D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cút PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 11 | Cút PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Cút PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cút PVC 90° d90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Côn PVC D110 - 34 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Côn PVC D90 - 34 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Phễu thoát sàn inox 120x120xd90 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra d110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra d90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| Q | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thoát sàn có cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Ống PVC D110 class4 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| R | Hạng mục: Nhà ở nội trú | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,0065 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 39,0568 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 62,0374 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 8,368 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 104,5006 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4313 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 40,832 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,5709 | 100m3 |
| T | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 25,41 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V của E-HSMT | 6,3894 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 37,4306 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 9,8538 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 105,6271 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 9,9939 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 7,4738 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,9006 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 2,7726 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| U | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 247,992 | m3 |
| 2 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,5068 | m3 |
| V | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 29,7859 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,8664 | tấn |
| 3 | Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 99,324 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 5,6756 | 100m2 |
| W | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1.178,372 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1.194,16 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 936,0565 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 129,152 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 370,2684 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 249,56 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.383,4025 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.373,267 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 604,6216 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 223,2498 | m2 |
| 11 | Chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 111,9769 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 524,912 | m2 |
| 13 | Ốp tường gạch chân tường 120x600, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 13,5168 | m2 |
| 14 | Tôn xỉ mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 4,815 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 55,0335 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 26,718 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Chương V của E-HSMT | 49,939 | kg |
| 19 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 127,04 | m2 |
| 20 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 21 | Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Chương V của E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 2,3985 | tấn |
| 23 | Gia công và lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| X | Lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 4,4346 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,5054 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,1749 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 79,1711 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,5913 | tấn |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 76,4565 | m2 |
| Y | Thang sắt PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,1998 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3638 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,4966 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 5 | Bu lông móng M18 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,4192 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| Z | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 8,3538 | 100m2 |
| AA | Phần điện | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 11 | Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220v | Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220v | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4X16)mm | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 18 | cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4x10)mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mm | Chương V của E-HSMT | 368 | m |
| 20 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa U/PVC/PVC-(2x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 661 | m |
| 21 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa U/PVC/PVC-(2x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 1.395 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 2.425 | m |
| AB | Chống sét | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | Bể tự hoại (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,3699 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,9469 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3604 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 5 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,1661 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 53,76 | m2 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AD | Bể tự ngấm (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,5482 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 9 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,9587 | m3 |
| 10 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 12 | Cống D200 đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| AE | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 45,7275 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,3839 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,6061 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 139,0647 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 4,3454 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,3743 | tấn |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,94 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 169 | cái |
| AF | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | lavabô | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | van phao rơ le điện từ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | van 1 chiềuu D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giáy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | crephin d50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Côn D50-40 (đầu vào của máy bơm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AG | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1,66 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 19 | Cút ren trong pp-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Cút PPR D25-1/2'' | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Côn PPR D50-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Côn PPR D40-25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 25 | Măng sông ren ngoài D32 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Măng sông ren ngoài D50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Rắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Rắc co D50 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Rắc co D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AH | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 4 | Tê PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Tê PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 6 | Tê PVC 45° D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Tê PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cút PVC 90° d34 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Cút PVC 45° d34 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Cút PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 11 | Cút PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Cút PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cút PVC 90° D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Côn PVC D110 - 34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Côn PVC D90 - 34 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Phễu thoát sàn inox 120x120xd90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 19 | Ống PVC D160 class4 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 20 | Cút PVC 45° D160 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AI | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thoát sàn có cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Ống PVC D110 class4 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| AJ | Hạng mục: Nhà lớp học | |||
| AK | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,6572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 29,0224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 121,8287 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 10,4323 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,085 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,4557 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 35,3313 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1,2015 | 100m3 |
| AL | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 26,4264 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V của E-HSMT | 7,6501 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 53,6472 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 15,6865 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 122,1103 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 11,3079 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 11,4982 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 1,3266 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 5,5451 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,884 | tấn |
| AM | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 201,4986 | m3 |
| 2 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4706 | m3 |
| AN | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 23,346 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,4937 | tấn |
| 3 | Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,314 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 4,6068 | 100m2 |
| AO | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1.085,9656 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1.148,72 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.137,9002 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 247,544 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 584,3984 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 228,92 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.670,3442 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.486,408 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 987,6572 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 50,5197 | m2 |
| 11 | Chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 33,6798 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 215,292 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 33,6798 | m2 |
| 14 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 53,436 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Chương V của E-HSMT | 99,8779 | kg |
| 16 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 91,56 | m2 |
| 17 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 18 | Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Chương V của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 19,89 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 2,1835 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp dựng thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| AP | Lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,3474 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,9562 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 79,1711 | kg |
| 6 | Gia công lắp dựng lan can sắt hộp (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,9818 | tấn |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 73,394 | m2 |
| AQ | Thang sắt PCCC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,5738 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 5 | Bu lông móng M18 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Gia công thang sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 3,7606 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa sắt thoát thiểm (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| AR | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 11,2725 | 100m2 |
| AS | Phần điện | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x63a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ 3 cực mccb 3x40a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 25a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 12 | Đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 81 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220v | Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220v | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 550x400x150 | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Đế nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Đế nhựa âm tường chứa 1 aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4X16)mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/XLPE/PVC/PVC-(4x10)mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mm | Chương V của E-HSMT | 267 | m |
| 24 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 508 | m |
| 25 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 1.860 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 2.635 | m |
| AT | Chống sét | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AU | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6802 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 5 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AV | Bể tự ngấm (2 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2611 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,5482 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 2,969 | m3 |
| 9 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 3,9587 | m3 |
| 10 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 12 | Cống D200 đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| AW | Bể lọc | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,2001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1326 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,977 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,177 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 10 | Làm tầng lắng lọc bằng sỏi | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| AX | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 43,0685 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,9106 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,6669 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 129,5898 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 4,0612 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 156 | cái |
| AY | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Van 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | lavabô + 2 dây cấp nước | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Máy bơm Wilo PWI 750 EAH; P=750w;q=2,7m3/h; h=41m; d hút- d xả =d25-d25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| AZ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa hàn D32-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa hàn D20-20 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong PPR D20-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20-20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D32-32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D20-20 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Cút ren trong pp-R D20-20 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 17 | Côn PPR D50-32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Côn PPR D32-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Crephin D25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép nối D20 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Chõ hút | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 4 | Tê PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tê PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Tê PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Tê PVC 45° D34 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Cút PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Cút PVC 45° D34 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cút PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cút PVC 90° D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Cút PVC 90° D34 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 16 | Côn PVC D110 - 34 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Côn PVC D90 - 34 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn inox 120x120xd90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| BB | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thoát sàn có cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Ống PVC D110 class4 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| BC | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| BD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,8829 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 22,1051 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 40,585 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương V của E-HSMT | 5,2672 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 89,1931 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng và tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,9348 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền mác 150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 46,7167 | m3 |
| BE | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 14,0844 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột | Chương V của E-HSMT | 2,9289 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng mác M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 19,3393 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,2889 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 25,4713 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,566 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 4,1657 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 0,3023 | tấn |
| BF | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 115,6373 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,8219 | m3 |
| BG | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thu hồi gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 21,1504 | m3 |
| 2 | Gia công và lắp dụng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,2208 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình bao gồm cả sơn hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 2,8832 | tấn |
| 4 | Bu lông liên kết vì kéo vào đỉnh cột | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Chống thấm và láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 330,9762 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung trên mái KT gạch 400x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,192 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 3,9057 | 100m2 |
| BH | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 837,1215 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 626,063 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 254,71 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 198,606 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 188,48 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 972,957 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 857,352 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 502,2714 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,7792 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 45,408 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng trần tôn, tôn dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 343,7404 | m2 |
| 13 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 62,59 | m2 |
| 14 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Cửa sổ sơn tĩnh điện bao gồm cả lắp dựng (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài) | Chương V của E-HSMT | 59,415 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2,21 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 0,5979 | tấn |
| BI | Lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,1097 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,3966 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp, dốc trượt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 14,9613 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 95,3596 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 73,9533 | m2 |
| 6 | Ốp tường bồn hoa, gạch thẻ, vữa XM M5 | Chương V của E-HSMT | 13,284 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,1164 | m2 |
| 8 | Gia công và lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 79,1711 | kg |
| BJ | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 8,2998 | 100m2 |
| BK | Phần điện | |||
| 1 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x40a, icu=18ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chao đèn nhôm d350+bóng đèn compact 50w-220v | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp led đơn dài 1,2M công suất 1X20w - 220v | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng đèn led 24w-220v | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh k?ch thước 450x350x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Đế nhựa âm tường chứa 1 đến 2 aptomat | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x10)mm | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 18 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x4)mm | Chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 19 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x2,5)mm | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 20 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa CU/PVC/PVC-(2x1,5)mm | Chương V của E-HSMT | 637 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 834 | m |
| BL | Chống sét | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh chống sét, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn D18 dài 1,4m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Ống sứ quả bầu D200 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Dây thép tiếp địa 40x4 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BM | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,9734 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể và nắp bể mác M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6802 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể và nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,583 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 7 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BN | Bể tự ngấm | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,1877 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 3 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 0,7741 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 1,4845 | m3 |
| 9 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 1,9794 | m3 |
| 10 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V của E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 11 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V của E-HSMT | 0,9897 | m3 |
| 12 | Cống D200 đục lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| BO | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 44,2031 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,0966 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch không nung 10,5x6x22cm vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,0563 | m3 |
| 4 | Trát rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 và quét xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 133,1298 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 4,1886 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan đậy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 7 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,14 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đậy rãnh, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 161 | cái |
| BP | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lavabô | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phụ tùng 7 thứ (Gương, hộp đựng giấy, kệ gương, giá để xà phòng, giá treo khăn, giá để cóc, móc treo đồ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| BQ | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút ren trong PPR D20-20 * 1/2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Nối ren trong PPR D20-20 * 1/2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt D20 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép nối thép D15 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR D25-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BR | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,16 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Tê PVC 45° D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cút PVC 90° d90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút PVC 45° d90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Côn PVC D90 - 34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Phễu thoát sàn inox 120x120xd90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tê PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút PVC 45° D110 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cút PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Tê PVC 90° D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cút PVC 90° D34 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Côn PVC D90- D34 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BS | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Phễu thoát sàn có cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Ống PVC D110 class4 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Cút 45 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cút 90 độ PVC D110 class 4 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| BT | Hạng mục: Ngoài nhà | |||
| BU | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng mác150, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông tâm ly 8,5B | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn lv,a,b,c-(4x50)mm | Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp nhôm vặn xoắn trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Đai thép cột đơn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ghíp cáp đồng nhôm các loại | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| BV | Giếng khoan | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 168mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m ống |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 108mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m ống |
| BW | Hộc giếng khoan | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,4033 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan giếng, bê tông M200, đá 1x2 (vbao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 0,2016 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| BX | Phụ tùng giếng khoan | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q= 1,2-5,4 M3/H,h=70-100m, p=1,1kw | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van ren 1 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van ren 2 chiều D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Zac co 50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp lực 0-10 BAR | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van xả khí D15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cút thép ren D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Măng sông D 50 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 9 | Ống thép mạ kẽm D 15 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Ống thép D50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Bu lông thẻ chân M15x350 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Dây điện 4x0,5 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| BY | Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 2,1355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,7717 | m3 |
| 3 | Bê tông bể mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 36,1466 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,24 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 300,34 | m2 |
| 8 | Sơn chống thấm bể bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 250,84 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BZ | Nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Bê tông nền mác200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5389 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Chương V của E-HSMT | 1,6934 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 46,556 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 58,3236 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,9336 | m2 |
| 8 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗ, vữa XM M50, | Chương V của E-HSMT | 14,9184 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,4896 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,3236 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 12 | Khoá cửa đi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ sắt sơn tĩnh điện (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| CA | Sân bê tông (1300m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sân mác 250, đá 1x2 (bao gồm cả ni lông chống thấm và cắt khe) | Chương V của E-HSMT | 182 | m3 |
| CB | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V của E-HSMT | 169,5368 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5623 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 56,868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 142,2341 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V của E-HSMT | 199,1021 | m3 |
| CC | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 03 lớp học thường | Tương đương mã BSV102G của Công ty Hòa Phát | 48 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh lớp học bộ môn ngoại ngữ, tinh học | Tương đương mã BSV102G của Công ty Hòa Phát | 64 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Tương đương mã BGV101, GGV101 của Công ty Hòa Phát | 7 | Bộ |
| 4 | Bàn thí nghiệm bô môn sinh hóa học sinh | Tương đương mã TNHV5 của Công ty An phát A | 12 | Bộ |
| 5 | Bàn thí nghiệm bô môn sinh hóa Giáo viên | Tương đương mã TNHV4 của Công ty An phát A | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế phòng bộ môn sinh hóa | Tương đương mã G35 của Công ty Hòa Phát | 37 | Bộ |
| 7 | Bàn ghế thì nghiệm bộ môn vật lý, công nghệ học sinh | Tương đương sản phẩm của Công ty Cổ phần công nghệ DNP | 12 | Bộ |
| 8 | Bàn ghế thì nghiệm bộ môn vật lý, công nghệ giáo viên | Tương đương sản phẩm của Công ty Cổ phần công nghệ DNP | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế phòng bộ môn vật lý, công nghệ | Tương đương mã G35 của Công ty Hòa Phát | 37 | Bộ |
| 10 | Bảng học trượt ngang viết phấn | Tương đương sản phẩm bảng viết Bavico | 9 | Bộ |
| 11 | Giường tầng cho 12 phòng ở mới | Tương đương mã GT40B của Công ty Hòa Phát | 60 | Bộ |
| 12 | Tủ cá nhân cho 12 phòng ở mới | Tương đương mã TU983-3KAcủa Công ty Hòa Phát | 12 | Chiếc |
| 13 | Giường đơn 02 phòng quản sinh | Tương đương mã GC6 của Công ty Hòa Phát | 2 | Bộ |
| 14 | Tủ cá nhân 02 phòng quản sinh | Tương đương mã TU09K2SAcủa Công ty Hòa Phát | 2 | Chiếc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,4% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên.- Hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị công việc xây lắp từ 14,5 tỷ đồng trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tại liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật và chất lượng | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học hoặc các tài liệu khác thể hiện);- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về công tác ATLĐ và VSMT trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình đường dân dụng cấp III trở lên hoặc c02 công trình dân dụng cấp IV trở lên; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | 5T trở lên. Hoạt động tốt, phải có giấy chứng nhận đăng ký + Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi