Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư; cổng và hàng rào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636151-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Vinacon
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư; cổng và hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20220551725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:15:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,654,402,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải đính kèm flie scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu có liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 10 tổ trưởng tổ thi công bao gồm:+ 01 tổ trưởng tổ hoàn thiện+ 01 tổ trưởng tổ hàn+ 01 tổ trưởng tổ thép+ 01 tổ trưởng tổ côp pha+ 01 tổ trưởng tổ điện+ 01 tổ trưởng tổ nước+ 01 tổ trưởng tổ cơ khí+ 01 tổ trưởng tổ bê tông+ 01 tổ trưởng tổ xây+ 01 tổ trưởng tổ vận hành máy.- Yêu cầu:+ Có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Vinacon
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công các hạng mục: nhà kho lương thực số 2; nhà kho vật tư; cổng và hàng rào
Dự án đầu tư giai đoạn 1 Kho dự trữ Quảng Trị - Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon , địa chỉ: Tầng 3-4, Tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ:Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát địa hình: Công ty TNHH MTV Khảo sát và Đo đạc Bình Nguyên. + Nhà thầu khảo sát địa chất: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng – Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng HNCC - Công ty TNHH PCCC Miền Trung - Công ty cổ phần Hoàng Hà Thăng Long. + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng QBCC. + Các nhà thầu khác theo quy định của pháp luật.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon , địa chỉ: Tầng 3-4, Tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ:Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc dân dụng hạng III trở lên (các chứng chỉ phải còn hiệu lực và nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu theo yêu cầu của HSMT phải kèm theo tài liệu chứng minh: + Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn; - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên; địa chỉ:Số 21 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước, Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Vinacon, Địa chỉ: Tầng 3-4, tòa nhà Agribank, số 58 Lê Duẫn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Phố Hàng Chuối, phường Phạm Đình Hổ, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO LƯƠNG THỰC SỐ 2
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II20,92761m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II9,0307100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9515,468100m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40161,8809m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4034,9751m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4043,6654m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB4050,6931m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30159,435m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3064,7477m3
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40275,4926m3
11Mài tăng cứng bề mặt1.204,6104m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40281,7705m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB402,442m3
14Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4021,0189m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm9,5493tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm6,3775tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,8614tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 2,8844tấn
19Lắp dựng cổ móng, ĐK 1,031tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,7097tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m4,6456tấn
22Lắp dựng cốt thép rãnh gió, ĐK 0,8203tấn
23Lắp dựng cốt thép nền nhà, ĐK =10mm16,166tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)19,1693m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,2669tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1761cấu kiện
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40438,482m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40186,5712m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40103,74m2
30Băng chặn nước bằng cao su trương nở Sikahydrotite 2,5x7cm xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường278,98m
31Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà ( TT= lớp mút trứng xốp dày 30mm, rộng 150mm)278,98m
32Cắt khe co giãn bằng máy rộng 1cm, sâu 10cm22,3610m
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40318,4352m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40257,9504m3
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4015,7113m3
36Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4056,1188m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40185,9472m3
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,0696m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 1,886tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,0829tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,476tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m8,7378tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,9679tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m2,8334tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6122tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 2,9874tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 1,3387tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m0,7399tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 2,1997tấn
50Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)105,2432m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 4,3417tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 3,9385tấn
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >18mm9,9662tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy168cái
55Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m49,6116tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,1277tấn
57Gia công xà gồ thép14,5236tấn
58Gia công giằng mái thép5,432tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m2,1277tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m49,6116tấn
61Lắp dựng xà gồ thép14,5236tấn
62Lắp dựng giằng thép bu lông5,432tấn
63Gia công lan can0,1954tấn
64Lắp dựng lan can sắt9,68m2
65Gia công thang sắt0,6247tấn
66Lắp cột thép các loại0,6247tấn
67GC và Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,8763tấn
68Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 100x50x4mm80,8m
69Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi82,36m2
70Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh8Bộ
71Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo86,4m2
72Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh8bộ
73Gia công khuôn cửa thép hộp KT: 60x60x2mm8,72m
74Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi1,8768m2
75Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh2Bộ
76Lắp dựng khuôn cửa kép89,521m
77Mua lắp dựng hoàn thiện cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng3,2m2
78Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài)20Bộ
79Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi10,24m2
80Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài)16Bộ
81Mua cửa lưới thép chống côn trùng21,12m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm205,1968m2
83Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,36m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg601 cấu kiện
85Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ30,9011100m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40124,5786m2
87Ke chống bão lõi thép bọc nhựa ép dọc xà gô 3cái/1md2.717,1cái
88Ngâm nước ximăng cho sênô mái18,126m3
89Quét nước xi măng 2 nước124,5786m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.231,5499m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.102,6395m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40582,1324m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40226,3478m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40113,1541m2
95kẻ roăng tường rộng 30 sâu 15750,6m
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.453,3607m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.032,3477m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.128,36941m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,5736100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m13,0398100m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm52,4165100m2
102Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2168m
103Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2360m
104Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x4mm2310m
105Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2360m
106Lắp đặt dâyCU/PVC/PVC 1x4mm2140m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm640m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm140m
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E)- 16A-250V vào tường gạch12cái
110Lắp đặt đèn thủy ngân cao áp 150W-220V, chóa nhôm tán quang24bộ
111Lắp đặt đèn LED 1x2x40W8bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạt 250V-10A8cái
113Đế âm công tắc8hộp
114Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A12cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 20A4cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A6cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 40A1cái
118Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 sơn tĩnh điện dày 1,5; Giá 1 tủ = 625200*1,05VLP)3hộp
119Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x2501hộp
120Cầu chì xoáy đèn báo tín hiện pha3bộ
121Đóng cọc chống sét thép góc mạ đồng L63x63x6, L=2,5m8cọc
122Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng trần M50mm10m
123Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x324m
124Kẹp đặc chủng liên kết đồng1cái
125Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công9,6m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1,4100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,024100m
128Tê PVC D11012cái
129Chếch PVC 35 D11052cái
130Lắp đặ rọ chắn rác inoc d11022cái
131Đai ống Inoc50cái
B NHÀ KHO VẬT TƯ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,48521m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II3,9369100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3038,6638m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40143,7032m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 1,2176tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,0564tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,324tấn
8Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4084,9943m3
9Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB401,695m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,959,4782100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30123,5523m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm16,2048tấn
13Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm0,7664tấn
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40254,8478m3
15Cắt khe co dãn 1x10cm6,01410m
16Mài tăng cứng bề mặt1.273,4692m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB408,31m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB401,6959m3
19Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4026,4291m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,5435m3
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB4059,9467m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,9086tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0631tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,1784tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,1186tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,8865tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m1,5465tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0249tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,8452tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 1,2266tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2069tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1081tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1081tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40214,7823m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.180,052m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.185,6724m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40102,564m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40307,63m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40749m
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40129,256m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40144,232m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.049,347m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.445,4m2
44Gia công xà gồ thép14,5297tấn
45Lắp dựng xà gồ thép14,5297tấn
46Gia công giằng mái thép3,7242tấn
47Lắp dựng giằng thép bu lông3,7242tấn
48Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m24,3702tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m24,3702tấn
50Lợp mái tôn 0,45ly12,9267100m2
51Lợp mái tôn 0,40ly12,4971100m2
52Tôn úp nóc khổ 500 0,45ly60,63md
53Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m)3.983,76cái
54Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50x4mm, hai mặt tấm thép tráng kẽm dày 1,5mm, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi102,655m2
55Gia công khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm90,82md
56Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh7Bộ
57Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh2Bộ
58Cửa lưới thép cửa đi lớp trong lưới thép mắt cáo100,255m2
59Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi8,96m2
60Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài)14Bộ
61Cửa lưới thép cửa sổ lớp trong lưới thép mắt cáo11,52m2
62Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng2,56m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm216,99m2
64Lan can thép,sơn chống rỉ hoàn thiện màu xanh đen 3 nước3,96m2
65Gia công thang sắt0,5776tấn
66Lắp cột thép các loại0,5776tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.192,32541m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,0913100m2
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m12,6756100m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm38,0268100m2
71Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2330m
72Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm276m
73Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2330m
74Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm276m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm330m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm76m
77Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (2P+E) 250V/15A2cái
78Thanh treo đèn thép tròn fi 1024cái
79Lắp đặt đèn chiếu sáng công nghiệp bóng Sodium 250W24bộ
80Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A8cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20-30A4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A1cái
83Lắp đặt tủ điện 500x300x2001hộp
84Lắp đặt tủ điện 600x400x2501hộp
85Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m8cọc
86Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M5010m
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất thép dẹt 40x424m
88Kẹp đặc chủng liên kết đồng- thép1cái
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II9,61m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 110mm C20,9100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 60mm C20,053100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm10cái
93Lắp đặt chếch 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm20cái
94Lắp đặt tê thu 110x60 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo10cái
95Lắp đặt chếch nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm20cái
96Rọ chắn rác inox d15010cái
97Đai ống Inox80cái
C CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,9663100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,6554100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3015,763m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB4087,9117m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,171tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,7677tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4561tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 0,126tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,906tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,722m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,37m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,1296m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4013,4924m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,475m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,928m3
16Đắp đầu cột theo thiết kế đầu cột cổng2cái
17Đắp đầu cột theo thiết kế đầu cột hàng rào49cái
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40563,4912m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40286,2m
20Đắp biểu tượng bông lúa trên tường rào44cái
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40149,793m2
22Ốp trụ cổng bằng gạch thẻ KT 50x200x11, vữa XM M75, PCB404,1m2
23Ốp đá Granite màu xanh đen trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB4018,94m2
24Ốp đá cầm thạch gờ chỉ, mũ trụ cổng2cột
25Gia công hàng rào lưới kẽm gai65,384m2
26Gia công cổng sắt1,1514tấn
27Lắp dựng hàng rào kẽm gai65,384m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm36,48m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5251tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,5251tấn
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,84m3
32Bánh xe cổng d=100+phụ kiện cổng phụ10bộ
33Mua lắp đặt mô tơ cổng DL cổng phụ2bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,57881m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ836,3502m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 gói thầu tương tự là xây dựng công trình công nghiệp cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ.(Nhà thầu phải đính kèm flie scan bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu có liên quan để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.82
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng và Công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp kỹ sư kinh tế xây dựng trở lên;+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.82
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc, trắc địa;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.52
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình công nghiệp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự nêu tại điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT);+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự.52
6 Tổ trưởng tổ thi công 10 - Số lượng 10 tổ trưởng tổ thi công bao gồm:+ 01 tổ trưởng tổ hoàn thiện+ 01 tổ trưởng tổ hàn+ 01 tổ trưởng tổ thép+ 01 tổ trưởng tổ côp pha+ 01 tổ trưởng tổ điện+ 01 tổ trưởng tổ nước+ 01 tổ trưởng tổ cơ khí+ 01 tổ trưởng tổ bê tông+ 01 tổ trưởng tổ xây+ 01 tổ trưởng tổ vận hành máy.- Yêu cầu:+ Có chứng chỉ nghề phù hợp theo yêu cầu+ Có chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào bánh xích, dung tích gàu ≥0,7m31
2 Máy lu Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥10tấn1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥5tấn1
4 Cần cẩu tự hành Sức nâng ≥25tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->