Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634484-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220632508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:59:00 đến ngày 2022-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Chính
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Kim Chính
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính , địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn - xây dựng An Việt + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Chủ đầu tư + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Chủ đầu tư + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính , địa chỉ: xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở nên
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC A
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V86,37m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,2209m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1257m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V184,5426m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,451m3
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà:Mô tả kỹ thuật theo chương V390,9469m2
9Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,096m2
10Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V59,9674m2
11Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,088m2
12Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V805,688m2
13Phá lớp vữa trát cột, má cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V97,108m2
14Phá lớp vữa trát dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V138,0544m2
15Phá lớp vữa trát trần tầng trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V365,8828m2
16Phá lớp vữa trát cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,5616m2
17Phá dỡ nền - sàn láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V48,398m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V38,342m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V62,9101m3
20Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V62,9104m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V86,74m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,398m2
23Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,342m2
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1881m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8885m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V390,947m2
27Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V59,967m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V83,088m2
29Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,568m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V768,274m2
31Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,108m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,135m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,883m2
34Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,562m2
35Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75,Mô tả kỹ thuật theo chương V133,26m
36Bê tông tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,451m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,36m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,4136m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,57m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,962m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,043m2
42Gia công lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,5758tấn
43Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V52,85m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt INOXMô tả kỹ thuật theo chương V0,7098tấn
45Lắp dựng hoa cửa, ô thoáng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
46Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m2
47Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
48Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
49Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề 3D, khóa đơn điểm:Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
50Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh: 4 Bản lề A, tay cài:Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V86,79m2
52Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,542m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,872100m2
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Mua và lắp đặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
60Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
61Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
62Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A20cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
71Lắp tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
72Lắp tủ điện âm tường 186x252x98 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
73Lắp đặt phễu thu nước mưa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
B NHÀ HIỆU BỘ + SÂN
1Phá dỡ grani tô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,4109m2
2Phá dỡ gạch lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V172m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5312m3
4Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km0,5312m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0905m3
6Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0301100m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2778m2
8Lát gạch xi măng, vữa XM M75 ( Tận dụng 70% gạch tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V192m2
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
2Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5Công
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,296m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9464m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,9784m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5339m3
12Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5339m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,04m2
15Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,978m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,08m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,018m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,256m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3973m2
20Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
21Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
22Bản lề 3DMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
24Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ LỚP HỌC B
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V173,894m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,9495m3
4Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
5Phá dỡ nền - sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,984m2
6Phá lớp vữa trát thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V40,496m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,952m2
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,9424m3
9Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9425m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V92,48m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,952m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,984m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,496m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,788m3
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V173,894m2
16Lắp dựng lan can i nox ( Tận dụng lan can cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,548m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2358m3
18Ván khuôn bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,471m2
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật31
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít2
2 Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 7,5KW1
3 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->