Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 13:59:00 đến ngày 2022-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,605,632,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường tiểu học Kim Chính 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục của huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở nên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Kim Chính; địa chỉ: Xã Kim Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0914.640168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,37 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2209 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1257 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5426 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,9469 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,096 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9674 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,088 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805,688 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,108 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,0544 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần tầng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,8828 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5616 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - sàn láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,398 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,342 | m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9101 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9104 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,74 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,398 | m2 |
| 23 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,342 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1881 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8885 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,947 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,967 | m2 |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,088 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,568 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,274 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,108 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,135 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,883 | m2 |
| 34 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,562 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,26 | m |
| 36 | Bê tông tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,36 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4136 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,57 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,962 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,043 | m2 |
| 42 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,85 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa cửa, ô thoáng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m2 |
| 47 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 48 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: 6 Bản lề 3D, khóa đơn điểm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh: 4 Bản lề A, tay cài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,79 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,542 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Mua và lắp đặt móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 20 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 71 | Lắp tủ điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 72 | Lắp tủ điện âm tường 186x252x98 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| B | NHÀ HIỆU BỘ + SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ grani tô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4109 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5312 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | 0,5312 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0905 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2778 | m2 |
| 8 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 ( Tận dụng 70% gạch tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,296 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9464 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9784 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5339 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5339 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,978 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,018 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,256 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3973 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 22 | Bản lề 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,894 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ nền - sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,984 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,496 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9424 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải cự ly vận chuyển trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9425 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,48 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,952 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,984 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,496 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,894 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can i nox ( Tận dụng lan can cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,548 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,471 | m2 |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 7,5KW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi