Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 13:58:00 đến ngày 2022-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,115,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 30.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Thiết bị cắt uốn, gia công thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3 Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẢNG ĐƯỜNG H3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 15,6017 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 46,4556 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,8213 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 7,093 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 27,3139 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 88,3685 | m3 | |
| 7 | Ny lông | 19,1056 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 128,98 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,3391 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 233,4162 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 507,199 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 81,6283 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 149,7485 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 334,2831 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 479,4704 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 86,2326 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 47,8432 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 18,9 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 28,85 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 88,3125 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,4406 | m3 | |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 42 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8202 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2296 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 7,9407 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,5367 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 24,2881 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 33,448 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 46,54 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,394 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,5618 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 15,1697 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0823 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9336 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 14,6558 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 13,5055 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 8,1584 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 10,734 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 20,4808 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 13,0842 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 33,5954 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 33,1504 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 73,4965 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,842 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 4,0735 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 5,0733 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1078 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 2,5211 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 8,7634 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7712 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3304 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | 120,3857 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 14,7745 | m3 | |
| 54 | Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao | 5,6106 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 11,6579 | m3 | |
| 56 | Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao | 97,356 | m3 | |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 326,979 | m3 | |
| 58 | Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao | 428,4151 | m3 | |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 384,5217 | m3 | |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao | 2,6239 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 75 | 17,9844 | m3 | |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 3.526,5 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.714,7535 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.912,7274 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4.329,4519 | m2 | |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4.315,8596 | m2 | |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1.089,622 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 3.082,7632 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4.518 | m2 | |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 1.212,4526 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.265,282 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15.519,9425 | m2 | |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 528,965 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 76,125 | m | |
| 75 | Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT) | 992,54 | m | |
| 76 | Vét rãnh lòng mo | 597,8 | m | |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 329,4315 | m2 | |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 416,2084 | m2 | |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 161,2896 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp đá granit RuBy đỏ | 1.815,7542 | m2 | |
| 81 | Ốp đá chẻ tự nhiên | 225,251 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.126,71 | m2 | |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm | 153,082 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 452,055 | m2 | |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 452,055 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 4.592,054 | m2 | |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4.592,054 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn mái bằng kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 47,04 | m2 | |
| 89 | Ngâm nước xi măng | 1.264,5176 | m2 | |
| 90 | Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) | 1.181,3426 | m2 | |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3.0cm M75 ( nhân vào HPVT 3 lần ) | 510,39 | m2 | |
| 92 | Cửa đi 2 cánh cửa mở Hệ khung bao cửa đi 66x65 dày 2li , Khung cánh mở ngoài cửa đi 87x55 dày 2li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li. ( theo bv thiết kế ) | 241,21 | m2 | |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 47x55 dày 1.4ly,khung cánh cửa sổ 66x55 dày 1.4li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li ( theo BV thiết kế ) | 415,11 | m2 | |
| 94 | Vách kính khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 50x55dày 1.4ly,( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li ( theo BV thiết kế ) | 55,0109 | m2 | |
| 95 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 55,0109 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 656,32 | m2 | |
| 97 | CCLD Vách ngăn tiểu nam COMPOSITE | 33,5625 | m2 | |
| 98 | CCLD Vách ngăn vệ sinh XM -CENLLULO | 317,4 | m2 | |
| 99 | CCLD Khung inox đỡ chậu rửa ( chi tiết theo bản vẽ kiến trúc) | 62,7 | m | |
| 100 | CCLD tay vịn Lan can inox D60 chi tiết theo bản vẽ thiết kế | 428,21 | m | |
| 101 | CCLD tay vịn cầu thang, con tiện bằng gỗ căm xe thổi PU màu cánh gián ,liên kết LA inox Đinh vít D8,A600 , hàn vào thanh đứng | 127,712 | m | |
| 102 | CCLD tay vịn cầu thang inox 40x40x1.4 + thanh ngang inox d16x1.2, thanh đứng inox hộp 20x40x1.4 | 106,793 | m2 | |
| 103 | CCLD Lan can tay vịn inox 40x40x1.4 + thanh ngang inox d16x1.2, thanh đứng inox hộp 20x40x1.4 | 33,44 | m2 | |
| 104 | CCLD Con tiện gỗ D200, L=1.37m ( chi tiết theo bản vẽ kiết trúc) | 4 | ||
| 105 | Trần nhựa khung nổi 600x600 | 682,615 | m2 | |
| 106 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | 23 | 100m2 | |
| 107 | Gia công xà gồ thép MK | 29,2017 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép MK | 29,2017 | tấn | |
| 109 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 14,6922 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 14,6922 | tấn | |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 681,058 | m2 | |
| 112 | Ống nhựa thoát nước PVC D=90 | 4,0525 | 100m | |
| 113 | CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, | 30 | cái | |
| 114 | CCLD Thang lên mái | 1 | cái | |
| 115 | CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.8mm, nẹp nhôm(T60x30x2.0) | 44,9 | m | |
| 116 | Tôn kẽm dày 0.4mm lót bục giảng | 60,256 | m2 | |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 64,8508 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 53,2008 | 100m2 | |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 122,1888 | m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 34,4 | m3 | |
| 121 | Ống PVC D=220x8.7 | 3,44 | 100m | |
| 122 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 87,7888 | m3 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,344 | 100m3 | |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,407 | 100m3 | |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 10,1742 | m3 | |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0162 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0323 | 100m3 | |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,5574 | m3 | |
| 129 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | 18,816 | m3 | |
| 130 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,56 | m2 | |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 132 | Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công | 1.055,04 | kg | |
| 133 | Chậu Xí bệt | 75 | bộ | |
| 134 | Vòi xịt | 75 | bộ | |
| 135 | Âu tiểu nam | 81 | bộ | |
| 136 | Lavabo + vòi + bộ xả | 63 | bộ | |
| 137 | Gương + 7 chi tiết | 18 | bộ | |
| 138 | Gía để giấy vệ sinh | 75 | cái | |
| 139 | Phểu thu D90 | 54 | cái | |
| 140 | Bể inox mái W=5m3 | 5 | bể | |
| 141 | CC&LĐ Dây cáp neo inox D6 | 60 | m | |
| 142 | CC&LĐ Tăng đơ cáp inox D6 | 20 | cái | |
| 143 | Bu lông giãn nở Inox D12 | 20 | bộ | |
| 144 | Van phao cơ D75 | 5 | cái | |
| 145 | Van phao điện D75 | 1 | cái | |
| 146 | Bơm tự động tăng áp Q=15m3/h , H=35m,N=6hp | 2 | 1 máy | |
| 147 | Van nhựa nối ren trong D75 | 5 | cái | |
| 148 | Van nhựa nối ren trong D63 | 20 | cái | |
| 149 | Van nhựa nối ren trong D50 | 15 | cái | |
| 150 | Van nhựa nối ren trong D40 | 13 | cái | |
| 151 | Van nhựa nối ren trong D32 | 30 | cái | |
| 152 | Van nhựa nối ren trong D25 | 45 | cái | |
| 153 | Van nhựa nối ren trong D20 | 20 | cái | |
| 154 | Van 2 chiều D75 | 5 | cái | |
| 155 | Van 2 chiều D63 | 20 | cái | |
| 156 | Van 2 chiều D50 | 15 | cái | |
| 157 | Van 2 chiều D40 | 13 | cái | |
| 158 | Van 2 chiều D32 | 30 | cái | |
| 159 | Van 2 chiều D25 | 45 | cái | |
| 160 | Van 2 chiều D20 | 20 | cái | |
| 161 | Rắc co nối ren D63 | 20 | cái | |
| 162 | Rắc co nối ren D40 | 13 | cái | |
| 163 | Rắc co nối ren D32 | 30 | cái | |
| 164 | Rắc co nối ren D25 | 45 | cái | |
| 165 | Rắc co nối ren D20 | 20 | cái | |
| 166 | Tê PPR D75/75 | 15 | cái | |
| 167 | Tê PPR D63/63 | 36 | cái | |
| 168 | Tê PPR D63/50 | 12 | cái | |
| 169 | Tê PPR D63/40 | 10 | cái | |
| 170 | Tê PPR D50/50 | 23 | cái | |
| 171 | Tê PPR D50/40 | 24 | cái | |
| 172 | Tê PPR D50/32 | 15 | cái | |
| 173 | Tê PPR D40/40 | 23 | cái | |
| 174 | Tê PPR D40/32 | 33 | cái | |
| 175 | Tê PPR D40/25 | 37 | cái | |
| 176 | Tê PPR D40/20 | 23 | cái | |
| 177 | Tê PPR D32/32 | 27 | cái | |
| 178 | Tê PPR D32/25 | 38 | cái | |
| 179 | Tê PPR D32/20 | 68 | cái | |
| 180 | Tê PPR D25/25 | 68 | cái | |
| 181 | Tê PPR D25/20 | 68 | cái | |
| 182 | Tê PPR D20/20 | 91 | cái | |
| 183 | Tê ren trong D25/20 | 68 | cái | |
| 184 | Tê ren trong D20/20 | 91 | cái | |
| 185 | Côn PPR D63/50 | 12 | cái | |
| 186 | Côn PPR D63/40 | 24 | cái | |
| 187 | Côn PPR D50/40 | 18 | cái | |
| 188 | Côn PPR D50/32 | 35 | cái | |
| 189 | Côn PPR D40/32 | 26 | cái | |
| 190 | Côn PPR D32/25 | 23 | cái | |
| 191 | Côn PPR D25/20 | 24 | cái | |
| 192 | Cút PPR D75 | 10 | cái | |
| 193 | Cút PPR D63 | 34 | cái | |
| 194 | Cút PPR D50 | 38 | cái | |
| 195 | Cút PPR D40 | 58 | cái | |
| 196 | Cút PPR D32 | 85 | cái | |
| 197 | Cút PPR D25 | 96 | cái | |
| 198 | Cút PPR D20 | 99 | cái | |
| 199 | Cút ren trong D75 | 10 | cái | |
| 200 | Cút ren trong D63 | 34 | cái | |
| 201 | Cút ren trong D40 | 38 | cái | |
| 202 | Cút ren trong D32 | 58 | cái | |
| 203 | Cút ren trong D25 | 96 | cái | |
| 204 | Cút ren trong D20 | 99 | cái | |
| 205 | Ống nước lạnh PPR PN10 D75 | 1,73 | 100m | |
| 206 | Ống nước lạnh PPR PN10 D63 | 1,27 | 100m | |
| 207 | Ống nước lạnh PPR PN10 D50 | 1 | 100m | |
| 208 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | 3,2 | 100m | |
| 209 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | 2,92 | 100m | |
| 210 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | 2,52 | 100m | |
| 211 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | 3,28 | 100m | |
| 212 | Ống UPVC PN6 D220 | 0,3 | 100m | |
| 213 | Ống UPVC PN6 D114 | 5,07 | 100m | |
| 214 | Ống UPVC PN6 D90 | 1,1 | 100m | |
| 215 | Ống UPVC PN6 D60 | 1,2 | 100m | |
| 216 | Ống UPVC PN6 D42 | 3,55 | 100m | |
| 217 | Tê 45 D114/114 | 51 | cái | |
| 218 | Tê 45 D114/90 | 45 | cái | |
| 219 | Tê 45 D90/90 | 35 | cái | |
| 220 | Tê 90 D114/114 | 51 | cái | |
| 221 | Tê 90 D114/90 | 40 | cái | |
| 222 | Tê 90 D90/90 | 45 | cái | |
| 223 | Tê 90 D90/60 | 45 | cái | |
| 224 | Tê 90 D60/60 | 30 | cái | |
| 225 | Tê kiểm tra D114 | 50 | cái | |
| 226 | Nút thông tắc D114 | 38 | cái | |
| 227 | Nút bịt D114 | 38 | cái | |
| 228 | Cút 90 D90 | 75 | cái | |
| 229 | Cút 90 D60 | 23 | cái | |
| 230 | Cút 90 D42 | 144 | cái | |
| 231 | Xi phông D90 | 273 | cái | |
| 232 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2657 | 100m3 | |
| 233 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,642 | m3 | |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0552 | 100m3 | |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2679 | 100m3 | |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0984 | 100m3 | |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1877 | 100m3 | |
| 238 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0626 | 100m3 | |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1251 | 100m3 | |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,52 | m3 | |
| 241 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,16 | m3 | |
| 242 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6306 | m3 | |
| 243 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0516 | 100m2 | |
| 244 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0928 | 100m2 | |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1218 | tấn | |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0347 | tấn | |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0051 | tấn | |
| 249 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0036 | tấn | |
| 250 | Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 2,312 | m3 | |
| 251 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,2304 | m3 | |
| 252 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,48 | m2 | |
| 253 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,96 | m2 | |
| 254 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 255 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6841 | 100m3 | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,228 | 100m3 | |
| 257 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4561 | 100m3 | |
| 258 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,024 | m3 | |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,984 | m3 | |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,7972 | m3 | |
| 261 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1232 | 100m2 | |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1856 | 100m2 | |
| 263 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 12 | 1 cấu kiện | |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,0174 | tấn | |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,5201 | tấn | |
| 267 | Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 8,08 | m3 | |
| 268 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,672 | m3 | |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,04 | m2 | |
| 270 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 74,96 | m2 | |
| 271 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 12,16 | m2 | |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 4,2432 | 100m3 | |
| 273 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0566 | 100m3 | |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,192 | m3 | |
| 276 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0864 | m3 | |
| 277 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0166 | 100m2 | |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0066 | tấn | |
| 280 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 1,08 | m3 | |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 283 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0,75 | m2 | |
| 284 | GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x5 | 7,2 | kg | |
| 285 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x900x250 | 1 | hộp | |
| 286 | MCCB 3P 250A/18Ka | 1 | cái | |
| 287 | Vol kế 400v | 1 | cái | |
| 288 | Ampe kế 5A | 1 | cái | |
| 289 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | 1 | cái | |
| 290 | Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | 1 | cái | |
| 291 | Đèn báo pha, 220V | 3 | cái | |
| 292 | Biến dòng, 250A/5A | 3 | cái | |
| 293 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 294 | Chống sét lan truyền MSD3-80M | 1 | bộ | |
| 295 | MCCB 3 cực 63A/10Ka | 2 | cái | |
| 296 | MCCB 3 cực 100A/10Ka | 2 | cái | |
| 297 | MCCB 3 cực 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 298 | MCCB 2 cực 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 299 | MCB 2 cực 25A/10Ka | 3 | cái | |
| 300 | MCB 1 cực 16A/10Ka | 2 | cái | |
| 301 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T1) 400x600x250 | 1 | hộp | |
| 302 | MCCB 3 cực 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 303 | Đèn báo pha, 220V | 3 | cái | |
| 304 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 305 | MCB 1 cực 25A/6Ka | 9 | cái | |
| 306 | MCB 1 cực 10A/6Ka | 1 | cái | |
| 307 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 400x600x250 | 1 | hộp | |
| 308 | MCCB 3 cực 63A/10Ka | 1 | cái | |
| 309 | Đèn báo pha, 220V | 3 | cái | |
| 310 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 311 | MCB 1 cực 25A/6Ka | 11 | cái | |
| 312 | MCB 1 cực 10A/6Ka | 1 | cái | |
| 313 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T3) 400x600x250 | 1 | hộp | |
| 314 | MCCB 3 cực 100A/10Ka | 1 | cái | |
| 315 | Đèn báo pha, 220V | 3 | cái | |
| 316 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 317 | MCB 1 cực 40A/6Ka | 7 | cái | |
| 318 | MCB 1 cực 25A/6Ka | 10 | cái | |
| 319 | MCB 1 cực 10A/6Ka | 1 | cái | |
| 320 | Tủ điện mặt nhựa 6 MODULE 212x213x58 | 13 | hộp | |
| 321 | MCB 2 cực 25A/6Ka | 13 | cái | |
| 322 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 13 | cái | |
| 323 | RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka | 13 | cái | |
| 324 | Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x58 | 14 | hộp | |
| 325 | MCB 2 cực 25A/6Ka | 14 | cái | |
| 326 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 14 | cái | |
| 327 | RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka | 14 | cái | |
| 328 | MCB 2 cực 16A/4.5Ka | 14 | cái | |
| 329 | Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x58 | 7 | hộp | |
| 330 | MCB 2 cực 25A/6Ka | 7 | cái | |
| 331 | MCB 1 cực 10A/4.5Ka | 7 | cái | |
| 332 | RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka | 7 | cái | |
| 333 | MCB 2 cực 16A/4.5Ka | 14 | cái | |
| 334 | Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V | 337 | cái | |
| 335 | Đèn LED ốp trần D170 - 11W/220V | 98 | bộ | |
| 336 | Đèn LED ốp trần D300 - 24W/220V | 159 | bộ | |
| 337 | Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 48W/220V | 260 | bộ | |
| 338 | Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220V | 14 | bộ | |
| 339 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 39 | cái | |
| 340 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 56 | cái | |
| 341 | CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 1 | cái | |
| 342 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 34 | cái | |
| 343 | CÔNG TẮC ĐÔI 2 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 8 | cái | |
| 344 | QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220V | 11 | cái | |
| 345 | QUẠT GẮN TƯỜNG 45W/220V | 135 | cái | |
| 346 | ĐÈN LED SÂN ĐƯỜNG+ CẦN ĐÈN 150W/220V | 8 | bộ | |
| 347 | Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 | 6.150 | m | |
| 348 | Cáp điện CU/PVC - 2.5mm2 | 5.772 | m | |
| 349 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm2 | 1.303 | m | |
| 350 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x10.0mm2 | 364 | m | |
| 351 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm2 | 25 | m | |
| 352 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | 80 | m | |
| 353 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | 105 | m | |
| 354 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x35mm2 | 20 | m | |
| 355 | Ống đi dây PVC D20 | 3.554 | m | |
| 356 | Ống đi dây PVC D25 | 2.737 | m | |
| 357 | Ống đi dây PVC D32 | 349 | m | |
| 358 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x120x1.5 | 430 | m | |
| 359 | Thang cáp mạ kẽm 300x125x1.5 | 30 | m | |
| 360 | Co vuông máng 300X1.5 | 3 | cái | |
| 361 | Tê máng 300x300x300 | 3 | cái | |
| 362 | Tấm nối máng cáp | 143 | cái | |
| 363 | Dây E nối đất thang , máng cáp | 143 | cái | |
| 364 | Cáp đồng trần chôn ngầm 70mm2 | 56 | m | |
| 365 | Cọc sắt mạ đồng d16x2.4 | 8 | cọc | |
| 366 | Đầu coss 70mm2 | 2 | cái | |
| 367 | Mối hàn nhiệt | 8 | cái | |
| 368 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x150 | 1 | hộp | |
| 369 | MCCB 3 cực 80A/10Ka | 1 | cái | |
| 370 | MCCB 3 cực 40A/10Ka | 1 | cái | |
| 371 | Congtactor magentic 100A/220V | 4 | cái | |
| 372 | Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V | 1 | cái | |
| 373 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | 2 | cái | |
| 374 | Cầu chì ống, 2A | 3 | bộ | |
| 375 | Đèn báo pha, 5W-220V | 5 | cái | |
| 376 | Trạm nối 12 đường (Domino), 100A/250V | 2 | cái | |
| 377 | Relay thời gian 60S/220V | 1 | cái | |
| 378 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x150 | 1 | hộp | |
| 379 | MCCB 3 cực 25A/10Ka | 1 | cái | |
| 380 | Congtactor magentic50A/220V | 2 | cái | |
| 381 | Overload relay 50-20A | 2 | cái | |
| 382 | Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V | 1 | cái | |
| 383 | Công tắc 3 cực, 10A/250V | 2 | cái | |
| 384 | Cầu chì ống, 2A | 3 | bộ | |
| 385 | Đèn báo pha, 5W-220V | 5 | cái | |
| 386 | Trạm nối 12 đường (Domino), 100A/250V | 1 | cái | |
| 387 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,2025 | 100m3 | |
| 388 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0334 | 100m3 | |
| 389 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1692 | 100m3 | |
| 390 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7767 | 100m3 | |
| B | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8371 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 20,9285 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,9888 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7373 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3687 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 4,7821 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 22,9861 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,6611 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 14,5588 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 27,3836 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 30,125 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 20,4915 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150 | 0,6432 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,8892 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2744 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0674 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0535 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,4751 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3193 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,969 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,3813 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,0125 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,0377 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0643 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0839 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0157 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1537 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9194 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,439 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5314 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0625 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2735 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2869 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7044 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,2031 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,2929 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4384 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,5135 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0206 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0489 | tấn | |
| 42 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | 4,0207 | m3 | |
| 43 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,432 | m3 | |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x18xây tường chiều cao | 5,1624 | m3 | |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 23,0165 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 160,26 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 465,7077 | m2 | |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 108,392 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 338,13 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 301,25 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 274,6264 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 108,91 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 639,38 | m2 | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 14,55 | m | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 14,55 | m | |
| 56 | Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT) | 26,4 | m | |
| 57 | Vét rãnh lòng mo | 106,16 | m | |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,72 | m2 | |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 22,488 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp đá granit RuBy đỏ | 193,4905 | m2 | |
| 61 | Ốp đá Bóc 100x200 tự nhiên | 9,408 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 252,32 | m2 | |
| 63 | Ngâm nước xi măng | 180,5257 | m2 | |
| 64 | Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp) | 180,5257 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 180,5257 | m2 | |
| 66 | Ống nhựa thoát nước PVC D=90 | 2,3688 | 100m | |
| 67 | CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, | 8 | cái | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 10,0326 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,5884 | 100m2 | |
| 70 | Đào kênh mương, chiều rộng | 31,7904 | 100m3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,95 | 100m3 | |
| 72 | Ống PVC D=220x8.7 | 0,895 | 100m | |
| 73 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 87,7888 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,344 | 100m3 | |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0969 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0323 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0646 | 100m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,6776 | m3 | |
| 79 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | 3,2256 | m3 | |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,44 | m2 | |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,88 | m2 | |
| 82 | Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công | 200,96 | kg | |
| 83 | Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16x24000 | 8 | cọc | |
| 84 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 160 | m | |
| 85 | Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nối đất sắt tròn D14 | 358 | m | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 14 | cái | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | 620 | m | |
| 88 | Ống PVC D27 | 221 | m | |
| 89 | Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường | 80 | cái | |
| 90 | Gia công LA 50x3.5 liên kết kim thu sắt đỉnh mái | 14 | m | |
| 91 | Đo kiểm tra điện trở nối đất | 3 | điểm | |
| 92 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 16 | hộp | |
| 93 | Kẹp cọc sắt | 26 | cái | |
| 94 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,4499 | 100m3 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2388 | 100m3 | |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2111 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,211 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,211 | 100m3/1km | |
| C | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,08 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,876 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,093 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,026 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 1,6 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,238 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 1,415 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 0,2 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 1,38 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,036 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,428 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 0,48 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 2,644 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 4,48 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,035 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,469 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,448 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,18 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,082 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,417 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,032 | tấn | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,381 | m3 | |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,276 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,77 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,77 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,32 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 46,9 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 44,8 | m2 | |
| 40 | Gờ móc nước | 23,6 | m | |
| 41 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Flinkote | 37,32 | m2 | |
| 42 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 37,32 | m2 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 20,8 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,84 | m2 | |
| 45 | Quét vôi | 162,42 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 47 | Cửa đi bằng sắt 2 cánh mở quay,tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện) theo BV thiết kế | 2,86 | m2 | |
| 48 | Cửa sổ khung thép lưới thép mắt cáo ( bao gồm phụ kiện ) chi tiết kèm BV thiết kế | 4,05 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,91 | m2 | |
| 50 | Cầu chắn rác D120 | 2 | cái | |
| 51 | LĐ ống thoát nước mưa D90 dài 3.2m | 0,064 | cái | |
| 52 | LĐ ống thoát nước tràn D36 dài 0.2m | 0,012 | cái | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,282 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,162 | 100m2 | |
| 55 | TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:TR.ROM) 450x300x150 | 1 | hộp | |
| 56 | MCCB 3P 100A/18Ka | 1 | cái | |
| 57 | Đèn báo pha, 220V | 3 | cái | |
| 58 | Cầu chì 2A | 3 | bộ | |
| 59 | MCCB 3 cực 80A/10Ka | 1 | cái | |
| 60 | MCCB 3 cực 25A/10Ka | 1 | cái | |
| 61 | MCB 1P cực 10A/10Ka | 1 | cái | |
| 62 | Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V | 1 | bộ | |
| 63 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V | 1 | cái | |
| 64 | Cáp điện CU/PVC - 1.5mm2 | 20 | m | |
| 65 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/FR - 4x35mm2 | 80 | m | |
| 66 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm2 | 15 | m | |
| 67 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm2 | 15 | m | |
| 68 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2 | 95 | m | |
| 69 | Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x4mm2 | 15 | m | |
| 70 | Ống đi dây PVC D20 | 10 | m | |
| 71 | Ống đi dây PVC D32 | 30 | m | |
| 72 | Ống đi dây HDPE D40/30 | 0,75 | 100m | |
| 73 | Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối ) | 1 | Lô | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 30.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 3 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích | ≥ 25T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 80kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | ≥ 1KW | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 3 |
| 11 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép | ≥ 5KW | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 3 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 15 | Máy khoan | ≥ 4,5kW | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | . | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 18 | Máy phát điện | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi