Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636012-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3
Số hiệu KHLCNT 20220601836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:58:00 đến ngày 2022-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 42,115,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 30.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị cắt uốn, gia công thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng nhà giảng đường H3
Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẢNG ĐƯỜNG H3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 15,6017100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 46,4556m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9513,8213100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,093100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9527,3139100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15088,3685m3
7Ny lông19,1056100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150128,98m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15016,3391m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100233,4162m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 507,199m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25081,6283m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 149,7485m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250334,2831m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250479,4704m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25086,2326m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25047,8432m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 18,9m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 28,85m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25088,3125m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,4406m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 421 cấu kiện
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,8202100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,2296100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột7,9407100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,5367100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 24,2881100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 33,448100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 46,54100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,394100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,5618100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 15,1697100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0823100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9336tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14,6558tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm13,5055tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,1584tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10,734tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 20,4808tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 13,0842tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 33,5954tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 33,1504tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 73,4965tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,842tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 4,0735tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 5,0733tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1078tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,5211tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 8,7634tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7712tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3304tấn
52Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày 120,3857m3
53Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 14,7745m3
54Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao 5,6106m3
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 11,6579m3
56Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao 97,356m3
57Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 326,979m3
58Xây gạch 8x8x18, xây tường chiều cao 428,4151m3
59Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 384,5217m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 2,6239m3
61Xây gạch ống 8x8x18, vữa XM mác 7517,9844m3
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung3.526,5m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.714,7535m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.912,7274m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754.329,4519m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754.315,8596m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 751.089,622m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 753.082,7632m2
69Trát trần, vữa XM mác 754.518m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 751.212,4526m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.265,282m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15.519,9425m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75528,965m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7576,125m
75Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT)992,54m
76Vét rãnh lòng mo597,8m
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75329,4315m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75416,2084m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75161,2896m2
80Công tác ốp đá granit RuBy đỏ1.815,7542m2
81Ốp đá chẻ tự nhiên225,251m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 751.126,71m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm153,082m2
84Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75452,055m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75452,055m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 754.592,054m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 754.592,054m2
88Lát nền, sàn mái bằng kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7547,04m2
89Ngâm nước xi măng1.264,5176m2
90Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp)1.181,3426m2
91Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3.0cm M75 ( nhân vào HPVT 3 lần )510,39m2
92Cửa đi 2 cánh cửa mở Hệ khung bao cửa đi 66x65 dày 2li , Khung cánh mở ngoài cửa đi 87x55 dày 2li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li. ( theo bv thiết kế )241,21m2
93Cửa sổ khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 47x55 dày 1.4ly,khung cánh cửa sổ 66x55 dày 1.4li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li ( theo BV thiết kế )415,11m2
94Vách kính khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 50x55dày 1.4ly,( hoặc tương đương ) kính cường lực 8 Li ( theo BV thiết kế )55,0109m2
95Vách kính khung nhôm mặt tiền55,0109m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm656,32m2
97CCLD Vách ngăn tiểu nam COMPOSITE33,5625m2
98CCLD Vách ngăn vệ sinh XM -CENLLULO317,4m2
99CCLD Khung inox đỡ chậu rửa ( chi tiết theo bản vẽ kiến trúc)62,7m
100CCLD tay vịn Lan can inox D60 chi tiết theo bản vẽ thiết kế428,21m
101CCLD tay vịn cầu thang, con tiện bằng gỗ căm xe thổi PU màu cánh gián ,liên kết LA inox Đinh vít D8,A600 , hàn vào thanh đứng127,712m
102CCLD tay vịn cầu thang inox 40x40x1.4 + thanh ngang inox d16x1.2, thanh đứng inox hộp 20x40x1.4106,793m2
103CCLD Lan can tay vịn inox 40x40x1.4 + thanh ngang inox d16x1.2, thanh đứng inox hộp 20x40x1.433,44m2
104CCLD Con tiện gỗ D200, L=1.37m ( chi tiết theo bản vẽ kiết trúc)4
105Trần nhựa khung nổi 600x600682,615m2
106Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 23100m2
107Gia công xà gồ thép MK29,2017tấn
108Lắp dựng xà gồ thép MK29,2017tấn
109Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 14,6922tấn
110Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 14,6922tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ681,058m2
112Ống nhựa thoát nước PVC D=904,0525100m
113CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304,30cái
114CCLD Thang lên mái1cái
115CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.8mm, nẹp nhôm(T60x30x2.0)44,9m
116Tôn kẽm dày 0.4mm lót bục giảng60,256m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 64,8508100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m53,2008100m2
119Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 122,1888m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống34,4m3
121Ống PVC D=220x8.73,44100m
122Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 87,7888m3
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,344100m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,407100m3
125Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,1742m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0162100m3
127Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0323100m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,5574m3
129Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày 18,816m3
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,56m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7515,12m2
132Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công1.055,04kg
133Chậu Xí bệt75bộ
134Vòi xịt75bộ
135Âu tiểu nam81bộ
136Lavabo + vòi + bộ xả63bộ
137Gương + 7 chi tiết18bộ
138Gía để giấy vệ sinh75cái
139Phểu thu D9054cái
140Bể inox mái W=5m35bể
141CC&LĐ Dây cáp neo inox D660m
142CC&LĐ Tăng đơ cáp inox D620cái
143Bu lông giãn nở Inox D1220bộ
144Van phao cơ D755cái
145Van phao điện D751cái
146Bơm tự động tăng áp Q=15m3/h , H=35m,N=6hp21 máy
147Van nhựa nối ren trong D755cái
148Van nhựa nối ren trong D6320cái
149Van nhựa nối ren trong D5015cái
150Van nhựa nối ren trong D4013cái
151Van nhựa nối ren trong D3230cái
152Van nhựa nối ren trong D2545cái
153Van nhựa nối ren trong D2020cái
154Van 2 chiều D755cái
155Van 2 chiều D6320cái
156Van 2 chiều D5015cái
157Van 2 chiều D4013cái
158Van 2 chiều D3230cái
159Van 2 chiều D2545cái
160Van 2 chiều D2020cái
161Rắc co nối ren D6320cái
162Rắc co nối ren D4013cái
163Rắc co nối ren D3230cái
164Rắc co nối ren D2545cái
165Rắc co nối ren D2020cái
166Tê PPR D75/7515cái
167Tê PPR D63/6336cái
168Tê PPR D63/5012cái
169Tê PPR D63/4010cái
170Tê PPR D50/5023cái
171Tê PPR D50/4024cái
172Tê PPR D50/3215cái
173Tê PPR D40/4023cái
174Tê PPR D40/3233cái
175Tê PPR D40/2537cái
176Tê PPR D40/2023cái
177Tê PPR D32/3227cái
178Tê PPR D32/2538cái
179Tê PPR D32/2068cái
180Tê PPR D25/2568cái
181Tê PPR D25/2068cái
182Tê PPR D20/2091cái
183Tê ren trong D25/2068cái
184Tê ren trong D20/2091cái
185Côn PPR D63/5012cái
186Côn PPR D63/4024cái
187Côn PPR D50/4018cái
188Côn PPR D50/3235cái
189Côn PPR D40/3226cái
190Côn PPR D32/2523cái
191Côn PPR D25/2024cái
192Cút PPR D7510cái
193Cút PPR D6334cái
194Cút PPR D5038cái
195Cút PPR D4058cái
196Cút PPR D3285cái
197Cút PPR D2596cái
198Cút PPR D2099cái
199Cút ren trong D7510cái
200Cút ren trong D6334cái
201Cút ren trong D4038cái
202Cút ren trong D3258cái
203Cút ren trong D2596cái
204Cút ren trong D2099cái
205Ống nước lạnh PPR PN10 D751,73100m
206Ống nước lạnh PPR PN10 D631,27100m
207Ống nước lạnh PPR PN10 D501100m
208Ống nước lạnh PPR PN10 D403,2100m
209Ống nước lạnh PPR PN10 D322,92100m
210Ống nước lạnh PPR PN10 D252,52100m
211Ống nước lạnh PPR PN10 D203,28100m
212Ống UPVC PN6 D2200,3100m
213Ống UPVC PN6 D1145,07100m
214Ống UPVC PN6 D901,1100m
215Ống UPVC PN6 D601,2100m
216Ống UPVC PN6 D423,55100m
217Tê 45 D114/11451cái
218Tê 45 D114/9045cái
219Tê 45 D90/9035cái
220Tê 90 D114/11451cái
221Tê 90 D114/9040cái
222Tê 90 D90/9045cái
223Tê 90 D90/6045cái
224Tê 90 D60/6030cái
225Tê kiểm tra D11450cái
226Nút thông tắc D11438cái
227Nút bịt D11438cái
228Cút 90 D9075cái
229Cút 90 D6023cái
230Cút 90 D42144cái
231Xi phông D90273cái
232Đào kênh mương, chiều rộng 0,2657100m3
233Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,642m3
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0552100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2679100m3
236Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0984100m3
237Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1877100m3
238Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0626100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1251100m3
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,52m3
241Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,16m3
242Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6306m3
243Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0516100m2
244Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0928100m2
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1218tấn
247Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0347tấn
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0051tấn
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0036tấn
250Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,312m3
251Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,2304m3
252Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,48m2
253Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,96m2
254Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
255Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6841100m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100m3
257Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4561100m3
258Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,024m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,984m3
260Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,7972m3
261Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1232100m2
262Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1856100m2
263Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu121 cấu kiện
264Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,082tấn
265Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0174tấn
266Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,5201tấn
267Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,08m3
268Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,672m3
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,04m2
270Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,96m2
271Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7512,16m2
272Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,2432100m3
273Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0566100m3
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,192m3
276Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0864m3
277Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0166100m2
278Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
279Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0066tấn
280Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,08m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,6m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4m2
283Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1000,75m2
284GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x57,2kg
285TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x900x2501hộp
286MCCB 3P 250A/18Ka1cái
287Vol kế 400v1cái
288Ampe kế 5A1cái
289Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A1cái
290Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A1cái
291Đèn báo pha, 220V3cái
292Biến dòng, 250A/5A3cái
293Cầu chì 2A3bộ
294Chống sét lan truyền MSD3-80M1bộ
295MCCB 3 cực 63A/10Ka2cái
296MCCB 3 cực 100A/10Ka2cái
297MCCB 3 cực 40A/10Ka1cái
298MCCB 2 cực 40A/10Ka1cái
299MCB 2 cực 25A/10Ka3cái
300MCB 1 cực 16A/10Ka2cái
301TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T1) 400x600x2501hộp
302MCCB 3 cực 63A/10Ka1cái
303Đèn báo pha, 220V3cái
304Cầu chì 2A3bộ
305MCB 1 cực 25A/6Ka9cái
306MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
307TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 400x600x2501hộp
308MCCB 3 cực 63A/10Ka1cái
309Đèn báo pha, 220V3cái
310Cầu chì 2A3bộ
311MCB 1 cực 25A/6Ka11cái
312MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
313TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T3) 400x600x2501hộp
314MCCB 3 cực 100A/10Ka1cái
315Đèn báo pha, 220V3cái
316Cầu chì 2A3bộ
317MCB 1 cực 40A/6Ka7cái
318MCB 1 cực 25A/6Ka10cái
319MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
320Tủ điện mặt nhựa 6 MODULE 212x213x5813hộp
321MCB 2 cực 25A/6Ka13cái
322MCB 1 cực 10A/4.5Ka13cái
323RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka13cái
324Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x5814hộp
325MCB 2 cực 25A/6Ka14cái
326MCB 1 cực 10A/4.5Ka14cái
327RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka14cái
328MCB 2 cực 16A/4.5Ka14cái
329Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x587hộp
330MCB 2 cực 25A/6Ka7cái
331MCB 1 cực 10A/4.5Ka7cái
332RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka7cái
333MCB 2 cực 16A/4.5Ka14cái
334Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V337cái
335Đèn LED ốp trần D170 - 11W/220V98bộ
336Đèn LED ốp trần D300 - 24W/220V159bộ
337Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 48W/220V260bộ
338Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220V14bộ
339CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V39cái
340CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V56cái
341CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V1cái
342CÔNG TẮC ĐƠN 2 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V34cái
343CÔNG TẮC ĐÔI 2 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V8cái
344QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220V11cái
345QUẠT GẮN TƯỜNG 45W/220V135cái
346ĐÈN LED SÂN ĐƯỜNG+ CẦN ĐÈN 150W/220V8bộ
347Cáp điện CU/PVC - 1.5mm26.150m
348Cáp điện CU/PVC - 2.5mm25.772m
349Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm21.303m
350Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x10.0mm2364m
351Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm225m
352Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm280m
353Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2105m
354Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x35mm220m
355Ống đi dây PVC D203.554m
356Ống đi dây PVC D252.737m
357Ống đi dây PVC D32349m
358Máng cáp sơn tĩnh điện 300x120x1.5430m
359Thang cáp mạ kẽm 300x125x1.530m
360Co vuông máng 300X1.53cái
361Tê máng 300x300x3003cái
362Tấm nối máng cáp143cái
363Dây E nối đất thang , máng cáp143cái
364Cáp đồng trần chôn ngầm 70mm256m
365Cọc sắt mạ đồng d16x2.48cọc
366Đầu coss 70mm22cái
367Mối hàn nhiệt8cái
368TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x1501hộp
369MCCB 3 cực 80A/10Ka1cái
370MCCB 3 cực 40A/10Ka1cái
371Congtactor magentic 100A/220V4cái
372Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V1cái
373Công tắc 3 cực, 10A/250V2cái
374Cầu chì ống, 2A3bộ
375Đèn báo pha, 5W-220V5cái
376Trạm nối 12 đường (Domino), 100A/250V2cái
377Relay thời gian 60S/220V1cái
378TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x1501hộp
379MCCB 3 cực 25A/10Ka1cái
380Congtactor magentic50A/220V2cái
381Overload relay 50-20A2cái
382Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V1cái
383Công tắc 3 cực, 10A/250V2cái
384Cầu chì ống, 2A3bộ
385Đèn báo pha, 5W-220V5cái
386Trạm nối 12 đường (Domino), 100A/250V1cái
387Đào kênh mương, chiều rộng 0,2025100m3
388Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0334100m3 
389Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1692100m3
390Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7767100m3
B HÀNH LANG CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8371100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II20,9285m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9888m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7373100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3687100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1504,7821m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,9861m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2503,6611m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 14,5588m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25027,3836m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25030,125m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25020,4915m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 1500,6432m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,8892m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2744m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0674100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0535100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4751100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3193100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,969100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3813100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,0125100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,0377100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0643100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0839100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0157100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1537tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9194tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,439tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5314tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0625tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2869tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2031tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,2929tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4384tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5135tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0489tấn
42Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 4,0207m3
43Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,432m3
44Xây gạch ống 8x8x18xây tường chiều cao 5,1624m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 23,0165m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,26m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75465,7077m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75108,392m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75338,13m2
50Trát trần, vữa XM mác 75301,25m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75274,6264m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,91m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ639,38m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 7514,55m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,55m
56Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT)26,4m
57Vét rãnh lòng mo106,16m
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,72m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7522,488m2
60Công tác ốp đá granit RuBy đỏ193,4905m2
61Ốp đá Bóc 100x200 tự nhiên9,408m2
62Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75252,32m2
63Ngâm nước xi măng180,5257m2
64Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp)180,5257m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75180,5257m2
66Ống nhựa thoát nước PVC D=902,3688100m
67CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304,8cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,0326100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5884100m2
70Đào kênh mương, chiều rộng 31,7904100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,95100m3
72Ống PVC D=220x8.70,895100m
73Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 87,7888m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,344100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0969100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0323100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0646100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6776m3
79Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 3,2256m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,44m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,88m2
82Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công200,96kg
83Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16x240008cọc
84Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 160m
85Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nối đất sắt tròn D14358m
86Lắp đặt kim thu sét dài 1m14cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm620m
88Ống PVC D27221m
89Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường80cái
90Gia công LA 50x3.5 liên kết kim thu sắt đỉnh mái14m
91Đo kiểm tra điện trở nối đất3điểm
92Hộp kiểm tra điện trở nối đất16hộp
93Kẹp cọc sắt26cái
94Đào kênh mương, chiều rộng 1,4499100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2388100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2111100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,211100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,211100m3/1km
C NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,08100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,876m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,093m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
6Mua đất đắp nền1,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,238m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 1,415m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 0,2m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 1,38m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,036m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,428m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 2,644m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 4,48m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,63m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,101100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,035100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,128100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,469100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,448100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,18100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,321tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,417tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,035tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,032tấn
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,381m3
34Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,276m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,77m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,77m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,32m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 7546,9m2
39Trát trần, vữa XM mác 7544,8m2
40Gờ móc nước23,6m
41Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Flinkote37,32m2
42Ngâm nước xi măng chống thấm37,32m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10020,8m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,84m2
45Quét vôi162,42m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 7523,04m2
47Cửa đi bằng sắt 2 cánh mở quay,tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện) theo BV thiết kế2,86m2
48Cửa sổ khung thép lưới thép mắt cáo ( bao gồm phụ kiện ) chi tiết kèm BV thiết kế4,05m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,91m2
50Cầu chắn rác D1202cái
51LĐ ống thoát nước mưa D90 dài 3.2m0,064cái
52LĐ ống thoát nước tràn D36 dài 0.2m0,012cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,282100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,162100m2
55TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:TR.ROM) 450x300x1501hộp
56MCCB 3P 100A/18Ka1cái
57Đèn báo pha, 220V3cái
58Cầu chì 2A3bộ
59MCCB 3 cực 80A/10Ka1cái
60MCCB 3 cực 25A/10Ka1cái
61MCB 1P cực 10A/10Ka1cái
62Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V1bộ
63CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V1cái
64Cáp điện CU/PVC - 1.5mm220m
65Cáp điện CU/XLPE/PVC/FR - 4x35mm280m
66Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm215m
67Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm215m
68Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm295m
69Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x4mm215m
70Ống đi dây PVC D2010m
71Ống đi dây PVC D3230m
72Ống đi dây HDPE D40/300,75100m
73Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối )1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 30.000.000.000 VND- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)105
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
7 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l2
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 80kg2
9 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
11 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
13 Máy hàn ≥ 23 kW3
14 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
15 Máy khoan ≥ 4,5kW1
16 Máy toàn đạc điện tử .1
17 Máy thủy bình .1
18 Máy phát điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->