Gói thầu: Lắp đặt đường ống công nghệ nhập DO kho B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579406-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
Tên gói thầu Lắp đặt đường ống công nghệ nhập DO kho B
Số hiệu KHLCNT 20220579400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Xăng dầu khu vực II
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:56:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,667,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư: là hợp đồng thi công các tuyến ống xăng dầu, đường kính từ tối thiểu 6", chiều dài tối thiểu 50m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí..- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toan lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí..- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, kinh tế xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ bậc thợ hàn tối thiểu 4/7.- .- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-xe cẩu bánh hơi, tải trọng >25T
- Đặc điểm thiết bị - Xe cẩu có tải trọng >25T, bánh hơi.- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cầu thùng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >07 tấn.- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị tẩy rỉ ống bằng phun cát, phun bi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có thể tẩy rỉ đường ống kích thước lên đến 14"
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Áp suất làm việc tối thiểu 12kg/cm2
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên
E-CDNT 1.2 Lắp đặt đường ống công nghệ nhập DO kho B
Lắp đặt công nghệ nhập DO kho B - Tổng kho xăng dầu Nhà Bè
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Xăng dầu khu vực II
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Đơn vi tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dung PETROLIMEX - Chi nhánh phía Nam địa chỉ: số 81, đường số 47, phường Tân Quy, quận 7, Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dung. Phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình dân dung và công nghiệp. Tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu khu vực II TNHH Một Thành viên , địa chỉ: 15 Lê Duẩn, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081 Phòng Công nghệ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu khu vực II TNHH MTV Địa chỉ : 15 Lê Duẩn, Quận 1, Tp.Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 38292081 - 335 PHòng Công nghệ đầu tư
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí đảm bảo an toàn PCCCTheo yêu cầu của Chương V E-HSMT1Khoản
B Hạng mục tháo dỡ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT26cấu kiện
2Xúc cát bằng thủ công dưới hào lênTheo yêu cầu của chương V E-HSMT8,325m3
3Lấp cát bằng thủ công xuống hào (sử dụng cát đào lên)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT8,325m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT26cấu kiện
5Đào đường ống, bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2,003m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,003m3
7Tháo dỡ ống thép 14" fi 355,6Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,83100m
8Tháo dỡ ống thép 8" fi 219,1Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,09100m
9Bốc lên bằng thủ công ống thép 14" và 8"Theo yêu cầu của chương V E-HSMT16,05tấn
10Bốc xuống bằng thủ công ống thép 14" và 8"Theo yêu cầu của chương V E-HSMT16,05tấn
11Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,05tấn
12Tháo dỡ van chặn 14" (Gate valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
13Tháo dỡ van một chiều 14" (Check valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
14Tháo dỡ van cầu 10" (Ball valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
15Tháo dỡ van cầu 4" (Ball valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
C Hạng mục lắp đặt (bao gồm cả cung cấp vật tư)
1Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho bọc 3 lớp vải thủy tinh d=9+-0,5mm- đoạn ống dài 6m- Ống thép 14" fi 355,6x11,13 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,28100m
2Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 14" fi 355,6x11,13 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,23100m
3Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 14" fi 355,6x11,13 (SCH-40). Ống cũ sử dụng lạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,65100m
4Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 12" fi 323,9x10,31(SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18(SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,99100m
6Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 8" fi 219,1x8,18(SCH-40) - Ống cũ sử dụng lạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,09100m
7Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,01100m
8Lắp đặt cút 90o ống 14" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
9Lắp đặt cút 90o ống 12" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút 90o ống 8" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút 90o ống 4" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút 45o ống 14" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT7cái
13Lắp đặt cút 45o ống 12" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt cút 45o ống 8" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nối ống 14"x14" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê nối ống 14"x12" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nối ống 14"x8" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê nối ống 12"x12" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nối ống 12"x8" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt ống thót đồng tâm 14"x12" (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt bích nối 14" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT14cặp
22Lắp đặt bích nối 12" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,5cặp
23Lắp đặt bích nối 8" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT15,5cặp
24Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,5cặp
25Lắp đặt bích bịt 14" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cặp
26Lắp đặt bích bịt 12" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5cặp
27Lắp đặt bích bịt 8" - 150#RFTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,5cặp
28Đệm bích 14" - dày 3mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT23cái
29Đệm bích 12" - dày 3mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
30Đệm bích 8" - dày 3mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24cái
31Đệm bích 4" - dày 3mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
32Bu lông (Đai ốc + đệm) M27x135Theo yêu cầu của chương V E-HSMT276bộ
33Bu lông (Đai ốc + đệm) M24x130Theo yêu cầu của chương V E-HSMT60bộ
34Bu lông (Đai ốc + đệm) M20x110Theo yêu cầu của chương V E-HSMT192bộ
35Bu lông (Đai ốc + đệm) M16x90Theo yêu cầu của chương V E-HSMT32bộ
36Cầu đồng nối bích 14" - dày 4mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT23cái
37Cầu đồng nối bích 12" - dày 4mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5cái
38Cầu đồng nối bích 8" - dày 4mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT24cái
39Cầu đồng nối bích 4" - dày 4mmTheo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
D Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống thép, ống 14" fi 355,6x11,13 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,16100m
2Thử áp lực đường ống thép, ống 12" fi 323,9x10,31 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,04100m
3Thử áp lực đường ống thép, ống 8" fi 219,1x8,18 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1,08100m
4Thử áp lực đường ống thép, ống 4" fi 114,3x6,02 (SCH-40)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,01100m
E * Lắp đặt thiết bị (không cung cấp thiết bị)
1Lắp đặt van chặn 14" (Gate valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4cái
2Lắp đặt van chặn 8" (Gate valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt van chặn 8" (Gate valve - class - 150#RF) - Van cũ sử dụng lạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt van một chiều 14" (Check valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt van bi 10" (Ball valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van chặn 4" (Gate valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt van bi 4" (Ball valve - class - 150#RF)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt van xả khí tự động 1/2". Van cũ sử dụng lạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt van bi 1/2". Van cũ sử dụng lạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt van xả khí tự động 1/2"Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van bi 1/2"Theo yêu cầu của chương V E-HSMT1cái
12Dọn dẹp mặt bằng sau khi thi côngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT5công
F Gối công nghệ, sàn thao tác
G Gối công nghệ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4,002m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,88100m
3Đắp cát đầm chặtTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,324m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,324m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT3,537m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gốiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,195100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,033tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,519tấn
9Bu lông M20x375Theo yêu cầu của chương V E-HSMT44bộ
10Gia công thép gối đỡ ốngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,382tấn
11Gu dông M14x1015Theo yêu cầu của chương V E-HSMT4bộ
12Gu dông M12x626Theo yêu cầu của chương V E-HSMT11bộ
13Gu dông M12x762Theo yêu cầu của chương V E-HSMT11bộ
14Bu lông M20x150Theo yêu cầu của chương V E-HSMT66bộ
15Lắp kết cấu thép gối đỡ ống công nghệTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,382tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,006tấn
17Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT32,074m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của chương V E-HSMT2,366m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,636m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu của chương V E-HSMT1,636m3
H Sàn thao tác
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu của chương V E-HSMT0,225m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng sàn thao tácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,023100m2
3Bu lông M12x300Theo yêu cầu của chương V E-HSMT19bộ
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,409tấn
5Lắp sàn thao tácTheo yêu cầu của chương V E-HSMT0,409tấn
6Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuTheo yêu cầu của chương V E-HSMT16,477m2
I Súc rửa ống công nghệ 14"
1Súc rửa bên trong ống công nghệ 14" (165m)Theo yêu cầu của chương V E-HSMT172.703m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tư: là hợp đồng thi công các tuyến ống xăng dầu, đường kính từ tối thiểu 6", chiều dài tối thiểu 50m.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung với chức danh Chỉ huy trưởng.73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí..- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.53
3 Cán bộ an toan lao động 1 -Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, cơ khí..- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.32
4 Cán bộ thực hiện thanh toán, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, kinh tế xây dung.22
5 Thợ hàn 2 - Chứng chỉ bậc thợ hàn tối thiểu 4/7.- .- Có chúng chỉ hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao đông và bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 xe cẩu bánh hơi, tải trọng >25T - Xe cẩu có tải trọng >25T, bánh hơi.- Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe cầu thùng - Tải trọng >07 tấn.- Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Thiết bị tẩy rỉ ống bằng phun cát, phun bi Thiết bị có thể tẩy rỉ đường ống kích thước lên đến 14"1
4 Máy nén khí Áp suất làm việc tối thiểu 12kg/cm21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->