Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà giảng đường H2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635991-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà giảng đường H2
Số hiệu KHLCNT 20220601836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:54:00 đến ngày 2022-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,395,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông – đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị cắt uốn, gia công thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng nhà giảng đường H2
Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: CN Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực do Bộ Xây Dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2, Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẢNG ĐƯỜNG H2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 16,5117100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 73,5196m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9014,6261100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 7,5949100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9528,2374100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150108,5513m3
7Ny lông19,7100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150132,5332m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15021,903m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75312,9m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 539,4567m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25086,7743m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 166,6185m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250398,8873m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250539,1298m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25064,4303m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 25047,907m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,1344m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 25092,7796m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2501,372m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 401 cấu kiện
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột2,0824100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột8,2573100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,908100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 26,3229100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 41,4111100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 51,8123100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,1659100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang4,1254100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0701100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 10,4302100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0784100m2
33Lót tôn kẽm 0.4mm4,3722100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,9022tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 15,9342tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm13,382tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8,5494tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 11,2404tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 20,988tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14,3316tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 32,8442tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 39,7283tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 80,1657tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,4258tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 5,5036tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 5,1769tấn
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1026tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 2,5211tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 8,7634tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5475tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2701tấn
52Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 112,2195m3
53Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 5,387m3
54Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 37,8631m3
55Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 6,6496m3
56Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 112,406m3
57Xây gạch 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 291,7484m3
58Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 367,9977m3
59Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 339,7473m3
60Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 8,184m3
61Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều cao 32,787m3
62Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung7.514,097m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.525,0784m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.150,3613m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754.451,9035m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754.973,0841m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75951,056m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 753.874,993m2
69Trát trần, vữa XM mác 754.647,616m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75916,585m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.140,3337m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17.179,7555m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75294,1m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75911,12m
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75364m
76Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT)257m
77Vét rãnh lòng mo597,8m
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75333,033m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75416,2084m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75217,6268m2
81Công tác ốp đá granit RuBy đỏ1.718,8971m2
82Ốp đá Chẻ tự nhiên222,101m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 751.155,47m2
84Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75513,37m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75513,37m2
86Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 755.221,47m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 755.221,47m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm131,11m2
89Lát nền, sàn mái bằng kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75132,48m2
90Ngâm nước xi măng707,25m2
91Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp)1.217,13m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75400,56m2
93Cửa đi 2 cánh cửa mở Hệ khung bao cửa đi 66x65 dày 2li , Khung cánh mở ngoài cửa đi 87x55 dày 2li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8Li. ( theo bv thiết kế )242,56m2
94Cửa sổ khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 47x55 dày 1.4ly,khung cánh cửa sổ 66x55 dày 1.4li ( hoặc tương đương ) kính cường lực 8Li ( theo BV thiết kế )301,92m2
95Vách kính khung nhôm tương đương nhôm xinfa màu xám xanh hệ 55 , hệ khung bao 50x55dày 1.4ly,( hoặc tương đương ) kính cường lực 8Li ( theo BV thiết kế )120,2333m2
96lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền120,2333m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm544,48m2
98CCLD Vách ngăn tiểu nam COMPOSITE37m2
99CCLD Vách ngăn vệ sinh XM -CENLLULO ( chi tiết theo bản vẽ thiết kế)360,86m2
100CCLD Khung inox đỡ chậu rửa ( chi tiết theo bản vẽ kiến trúc)70,2m
101CCLD tay vịn Lan can inox D60 chi tiết theo bản vẽ thiết kế531,9m
102Ván lát sàn gỗ 1215x195x859,03m2
103Ốp ván MDF chống ẩm vân gỗ màu sáng168,3178m2
104Vách thạch cao tiêu âm có đục lỗ ( phụ kiện và chi tiết theo thiết kế)124,444m2
105Tấm thạch cao tiêu âm trơn32,076m2
106Cung cấp, lắp dựng Nẹp gỗ thành tường 50x5049,68m
107Cung cấp, lắp dựng Nẹp gỗ Chân tường 100x2079,16m
108Cung cấp, lắp đặt Nẹp inox chi tiết theo thiết kế96,4m
109CCLD tay vịn cầu thang, con tiện bằng gỗ căm xe thổi PU màu cánh gián ,liên kết LA inox Đinh vít D8,A600 , hàn vào thanh đứng161,725m
110CCLD tay vịn cầu thang inox 40x40x1.4 + thanh ngang inox d16x1.2, thanh đứng inox hộp 20x40x1.4170,1775m2
111CCLD Con tiện gỗ D200, L=1.37m ( chi tiết theo bản vẽ kiết trúc)4bộ
112Trần thạch cao khung nổi 600x600519,93m2
113Trần thạch cao tiêu âm có đục lỗ365m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần365m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ365m2
116Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao 24100m2
117Gia công xà gồ thép MK36,3052tấn
118Lắp dựng xà gồ thép MK36,3052tấn
119Tăng đơ16bộ
120Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 17,8942tấn
121Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 17,8942tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ643,8732m2
123Ống nhựa thoát nước PVC D=903,9075100m
124CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304,30cái
125CCLD Thang lên mái1cái
126CCLD khe nhiệt bằng tôn dày 0.8mm, nẹp nhôm(T60x30x2.0)245,5m
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 61,8233100m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m64,8100m2
129Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 102,1875m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống28,769m3
131Ống PVC D=220x8.72,8769100m
132Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 73,4185m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2877100m3
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3876100m3
135Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 9,6897m3
136Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0161100m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0323100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,388m3
139Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày 17,92m3
140Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7567,2m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7514,4m2
142Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công1.004,8kg
143Chậu Xí bệt82bộ
144Vòi xịt82bộ
145Âu tiểu nam91bộ
146Lavabo + vòi + bộ xả72bộ
147Gương + 7 chi tiết18bộ
148Gía để giấy vệ sinh82cái
149Phểu thu D9054cái
150Bể inox mái W=5m35bể
151CC&LĐ Dây cáp neo inox D660m
152CC&LĐ Tăng đơ cáp inox D620cái
153Bu lông giãn nở Inox D1220bộ
154Van phao cơ D755cái
155Van phao điện D751cái
156Bơm tự động tăng áp Q=15m3/h , H=35m,N=6hp21 máy
157Van nhựa nối ren trong D755cái
158Van nhựa nối ren trong D6320cái
159Van nhựa nối ren trong D5015cái
160Van nhựa nối ren trong D4013cái
161Van nhựa nối ren trong D3230cái
162Van nhựa nối ren trong D2545cái
163Van nhựa nối ren trong D2020cái
164Van 2 chiều D755cái
165Van 2 chiều D6320cái
166Van 2 chiều D5015cái
167Van 2 chiều D4013cái
168Van 2 chiều D3230cái
169Van 2 chiều D2545cái
170Van 2 chiều D2020cái
171Rắc co nối ren D6320cái
172Rắc co nối ren D5015cái
173Rắc co nối ren D4013cái
174Rắc co nối ren D3230cái
175Rắc co nối ren D2545cái
176Rắc co nối ren D2020cái
177Tê PPR D75/7515cái
178Tê PPR D63/6336cái
179Tê PPR D63/5012cái
180Tê PPR D63/4010cái
181Tê PPR D50/5023cái
182Tê PPR D50/4024cái
183Tê PPR D50/3215cái
184Tê PPR D40/4023cái
185Tê PPR D40/3233cái
186Tê PPR D40/2537cái
187Tê PPR D40/2023cái
188Tê PPR D32/3227cái
189Tê PPR D32/2538cái
190Tê PPR D32/2075cái
191Tê PPR D25/2575cái
192Tê PPR D25/2075cái
193Tê PPR D20/20100cái
194Tê ren trong D25/2075cái
195Tê ren trong D20/20100cái
196Côn PPR D63/5012cái
197Côn PPR D63/4024cái
198Côn PPR D50/4018cái
199Côn PPR D50/3235cái
200Côn PPR D40/3226cái
201Côn PPR D32/2523cái
202Côn PPR D25/2024cái
203Cút PPR D7510cái
204Cút PPR D6334cái
205Cút PPR D5038cái
206Cút PPR D4058cái
207Cút PPR D3285cái
208Cút PPR D2596cái
209Cút PPR D2099cái
210Cút ren trong D7510cái
211Cút ren trong D6334cái
212Cút ren trong D5038cái
213Cút ren trong D4058cái
214Cút ren trong D3285cái
215Cút ren trong D2596cái
216Cút ren trong D2099cái
217Ống nước lạnh PPR PN10 D751,73100m
218Ống nước lạnh PPR PN10 D631,27100m
219Ống nước lạnh PPR PN10 D501100m
220Ống nước lạnh PPR PN10 D403,2100m
221Ống nước lạnh PPR PN10 D322,92100m
222Ống nước lạnh PPR PN10 D252,52100m
223Ống nước lạnh PPR PN10 D203,28100m
224Ống UPVC PN6 D2200,3100m
225Ống UPVC PN6 D1145,07100m
226Ống UPVC PN6 D901,1100m
227Ống UPVC PN6 D601,2100m
228Ống UPVC PN6 D423,55100m
229Tê 45 D114/11451cái
230Tê 45 D114/9045cái
231Tê 45 D90/9035cái
232Tê 90 D114/11451cái
233Tê 90 D114/9040cái
234Tê 90 D90/9045cái
235Tê 90 D90/6045cái
236Tê 90 D60/6030cái
237Tê kiểm tra D11450cái
238Nút thông tắc D11438cái
239Nút bịt D11438cái
240Cút 90 D9082cái
241Cút 90 D6023cái
242Cút 90 D42163cái
243Xi phông D90299cái
244Đào kênh mương, chiều rộng 0,2657100m3
245Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,642m3
246Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0552100m3
247Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2679100m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0984100m3
249Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1877100m3
250Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0626100m3
251Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1251100m3
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,52m3
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,16m3
254Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6306m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0516100m2
256Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0928100m2
257Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1218tấn
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0347tấn
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0051tấn
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0036tấn
262Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 2,312m3
263Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,2304m3
264Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,48m2
265Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,96m2
266Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,2m2
267Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6841100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,228100m3
269Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4561100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,024m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,984m3
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,7972m3
273Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1232100m2
274Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1856100m2
275Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu121 cấu kiện
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,082tấn
277Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,0174tấn
278Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,5201tấn
279Xây gạchkhông nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,08m3
280Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,672m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,04m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7574,96m2
283Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7512,16m2
284Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,2432100m3
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0566100m3
286Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,192m3
287Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,192m3
288Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0864m3
289Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0166100m2
290Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
292Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,08m3
293Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7512,6m2
294Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,4m2
295Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 1000,75m2
296GC LĐ Thép góc mạ kẽm L63x63x57,2kg
297TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x900x2501hộp
298MCCB 3P 250A/18Ka1cái
299Vol kế 400v1cái
300Ampe kế 5A1cái
301Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A1cái
302Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A1cái
303Đèn báo pha, 220V3cái
304Biến dòng, 800A/5A3cái
305Cầu chì 2A3bộ
306Chống sét lan truyền MSD3-80M1bộ
307MCCB 3 cực 63A/10Ka2cái
308MCCB 3 cực 100A/10Ka2cái
309MCCB 3 cực 40A/10Ka1cái
310MCCB 2 cực 40A/10Ka1cái
311MCB 2 cực 25A/10Ka3cái
312MCB 1 cực 16A/10Ka2cái
313TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T1) 400x600x2501hộp
314MCCB 3 cực 63A/10Ka1cái
315Đèn báo pha, 220V3cái
316Cầu chì 2A3bộ
317MCB 1 cực 25A/6Ka9cái
318MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
319TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T2) 400x600x2501hộp
320MCCB 3 cực 63A/10Ka1cái
321Đèn báo pha, 220V3cái
322Cầu chì 2A3bộ
323MCB 1 cực 25A/6Ka7cái
324MCB 1 cực 50A/6Ka1cái
325MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
326TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:T3) 400x600x2501hộp
327MCCB 3 cực 63A/10Ka1cái
328Đèn báo pha, 220V3cái
329Cầu chì 2A3bộ
330MCB 1 cực 10A/6Ka1cái
331Tủ điện mặt nhựa 6 MODULE 212x213x5813hộp
332MCB 2 cực 25A/6Ka13cái
333MCB 1 cực 10A/4.5Ka13cái
334RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka13cái
335Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x585hộp
336MCB 2 cực 25A/6Ka5cái
337MCB 1 cực 10A/4.5Ka5cái
338RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka5cái
339MCB 2 cực 16A/4.5Ka5cái
340Tủ điện mặt nhựa 9 MODUL 280x213x581hộp
341MCB 2 cực 50A/6Ka1cái
342MCB 1 cực 10A/4.5Ka2cái
343RCBO 30mmA 2P 16/4.5Ka2cái
344Ổ cắm 2 cực 2 giắc cắm mặt nạ 2 lỗ + đế 16A/600V260cái
345Đèn LED ốp trần D170 - 11W/220V128bộ
346Đèn LED ốp trần D300 - 24W/220V175bộ
347Đèn LED âm trần D170 - 17W/220V82bộ
348Đèn pha led sân khấu 50w/220v10bộ
349Đèn TUBE LED Đôi 2x1.2m - 24W/220V234bộ
350Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 24W/220V22bộ
351CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V23cái
352CÔNG TẮC ĐÔI 1 CỰC MẶT NẠ 2 LỖ+ĐẾ 10A/220V55cái
353CÔNG TẮC BA 1 CỰC MẶT NẠ 3 LỖ+ĐẾ 10A/220V5cái
354CÔNG TẮC ĐƠN 2 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V42cái
355QUẠT GẮN TRẦN + DIMMER 75W/220V4cái
356QUẠT GẮN TƯỜNG 45W/220V115cái
357ĐÈN LED SÂN ĐƯỜNG+ CẦN ĐÈN 150W/220V8bộ
358Cáp điện CU/PVC - 1.5mm26.324m
359Cáp điện CU/PVC - 2.5mm25.772m
360Cáp điện CU/XLPE/PVC - 3x4.0mm21.303m
361Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x16mm245m
362Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm280m
363Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm2125m
364Ống đi dây PVC D203.554m
365Ống đi dây PVC D252.737m
366Ống đi dây PVC D32277m
367Máng cáp sơn tĩnh điện 300x120x1.5430m
368Thang cáp mạ kẽm 300x125x1.530m
369Co vuông máng 300X1.53cái
370Tê máng 300x300x3003cái
371Tấm nối máng cáp143cái
372Dây E nối đất thang , máng cáp143cái
373Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x50mm265m
374Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x25mm265m
375Cáp đồng trần chôn ngầm 70mm256m
376Cọc sắt mạ đồng d16x2.48cọc
377Đầu coss 70mm22cái
378Mối hàn nhiệt8cái
379TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x1501hộp
380MCCB 3 cực 80A/10Ka1cái
381MCCB 3 cực 40A/10Ka1cái
382Congtactor magentic 100A/220V4cái
383Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V1cái
384Công tắc 3 cực, 10A/250V2cái
385Cầu chì ống, 2A3bộ
386Đèn báo pha, 220V5cái
387Trạm nối 12 đường (Domino), 150A/250V2cái
388Relay thời gian 60S/220V1cái
389Relay trung gian 10A/220V1cái
390TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:MDB) 600x800x1501hộp
391MCCB 3 cực 25A/10Ka1cái
392Congtactor magentic 100A/220V2cái
393Overload relay 50-20A2cái
394Nút nhấn ON-OFF, 3A/250V1cái
395Công tắc 3 cực, 10A/250V2cái
396Cầu chì ống, 2A3bộ
397Đèn báo pha, 220V5cái
398Trạm nối 12 đường (Domino), 150A/250V1cái
399Đào kênh mương, chiều rộng 0,2025100m3
400Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0334100m3
401Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1692100m3
402Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7767100m3
B HÀNH LANG CẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8371100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II20,9285m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,9888m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7373100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3687100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 1504,7821m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 22,9861m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2503,6611m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 14,5588m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25027,3836m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25030,125m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25020,4915m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 1500,6432m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,8892m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2744m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 81 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0674100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0535100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,4751100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3193100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,969100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,3813100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,0125100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,0377100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0643100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0839100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0157100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1537tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9194tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,439tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5314tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0625tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2869tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7044tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2031tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 4,2929tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4384tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5135tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0206tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0489tấn
42Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 4,0207m3
43Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,432m3
44Xây gạch ống 8x8x18xây tường chiều cao 5,1624m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 23,0165m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160,26m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75465,7077m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75108,392m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75338,13m2
50Trát trần, vữa XM mác 75301,25m2
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75274,6264m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ108,91m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ639,38m2
54Đắp phào đơn, vữa XM mác 7514,55m
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7514,55m
56Kẻ chỉ lõm ( Bỏ HPVT)26,4m
57Vét rãnh lòng mo106,16m
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 759,72m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7522,488m2
60Công tác ốp đá granit RuBy đỏ193,4905m2
61Ốp đá Bóc 100x200 tự nhiên9,408m2
62Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75252,32m2
63Ngâm nước xi măng180,5257m2
64Quét 3 lớp bitum lỏng công nghệ NeOtex (đinh mức 0,75kg/1m2/1 lớp)180,5257m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75180,5257m2
66Ống nhựa thoát nước PVC D=902,3688100m
67CCLD cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304,8cái
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,0326100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,5884100m2
70Đào kênh mương, chiều rộng 31,7904100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,95100m3
72Ống PVC D=220x8.70,895100m
73Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 87,7888m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,344100m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0969100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0323100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0646100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,6776m3
79Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày 3,2256m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,44m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,88m2
82Thép mạ kẽm thép V50x5, bao gồm Vật liệu và nhân công200,96kg
83Cọc tiếp địa sắt mạ kẽm D16x240008cọc
84Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 160m
85Kéo rải dây chống sét mạ kẽm nối đất sắt tròn D14358m
86Lắp đặt kim thu sét dài 1m14cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm620m
88Ống PVC D27221m
89Kẹp giữ ống dẫn sét vào tường80cái
90Gia công LA 50x3.5 liên kết kim thu sắt đỉnh mái14m
91Đo kiểm tra điện trở nối đất3điểm
92Hộp kiểm tra điện trở nối đất16hộp
93Kẹp cọc sắt26cái
94Đào kênh mương, chiều rộng 1,4499100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2388100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,2111100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,211100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,211100m3/1km
C NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,08100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,876m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,093m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,026100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,016100m3
6Mua đất đắp nền1,6m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,238m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 1,415m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 0,2m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 1,38m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2003,036m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,428m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 2,644m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 4,48m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,63m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,101100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,035100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,128100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,469100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,448100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,18100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,102tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,321tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,03tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,082tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,417tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,035tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,032tấn
33Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,381m3
34Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,276m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,77m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7542,77m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,32m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 7546,9m2
39Trát trần, vữa XM mác 7544,8m2
40Gờ móc nước23,6m
41Quét 3 lớp dung dịch chống thấm Flinkote37,32m2
42Ngâm nước xi măng chống thấm37,32m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 10020,8m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7516,84m2
45Quét vôi162,42m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch tàu 300x300, vữa XM mác 7523,04m2
47Cửa đi bằng sắt 2 cánh mở quay,tôn dày 2mm (bao gồm phụ kiện) theo BV thiết kế2,86m2
48Cửa sổ khung thép lưới thép mắt cáo ( bao gồm phụ kiện ) chi tiết kèm BV thiết kế4,05m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm6,91m2
50Cầu chắn rác D1202cái
51LĐ ống thoát nước mưa D90 dài 3.2m0,064cái
52LĐ ống thoát nước tràn D36 dài 0.2m0,012cái
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,282100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,162100m2
55TỦ ĐIỆN SẮT SƠN TĨNH ĐIỆN (DB:TR.ROM) 450x300x1501hộp
56MCCB 3P 100A/18Ka1cái
57Đèn báo pha, 220V3cái
58Cầu chì 2A3bộ
59MCCB 3 cực 80A/10Ka1cái
60MCCB 3 cực 25A/10Ka1cái
61MCB 1P cực 10A/10Ka1cái
62Đèn TUBE LED Đơn 1.2m - 18W/220V1bộ
63CÔNG TẮC ĐƠN 1 CỰC MẶT NẠ 1 LỖ+ĐẾ 10A/220V1cái
64Cáp điện CU/PVC - 1.5mm220m
65Cáp điện CU/XLPE/PVC/FR - 4x35mm280m
66Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x25mm215m
67Cáp điện CU/XLPE/PVC - 4x4mm215m
68Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x16mm295m
69Cáp điện CU/XLPE/PVC - 1x4mm215m
70Ống đi dây PVC D2010m
71Ống đi dây PVC D3230m
72Ống đi dây HDPE D40/300,75100m
73Vật tư phụ ( kẹp đỡ ống , khớp nối )1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về giá trị:+ Trong Hợp đồng tương tự trên, có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị về xây lắp tối thiểu là 32.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tất cả Hợp đồng kèm theo bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥64.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có CMTND hoặc thẻ căn cước kèm theo;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)105
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
3 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành Kiến trúc sư;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
4 Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện/Điện-Điện tử;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
5 Kỹ sư Cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật Cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
6 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật – Phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với vị trí đảm nhiệm;- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu theo quy định của pháp luật;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
7 Cán bộ chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc là chuyên ngành an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc bán chuyên trách về an toàn lao động ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
8 Kỹ sư kinh tế xây dựng – Phụ trách Khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách về hồ sơ thủ thục thanh quyết toán ≥ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Bảng giá ký kết hợp đồng hoặc bảng giá trị quyết toán, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự là cán bộ kỹ thuật công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường. Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu chứng minh của cơ quan có thẩm quyền)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m32
2 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
3 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l2
7 Máy vận thăng ≥ 0,8T2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 80kg2
9 Máy đầm bê tông – đầm bàn ≥ 1KW3
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW3
11 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
13 Máy hàn ≥ 23 kW3
14 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW1
15 Máy khoan ≥ 4,5kW1
16 Máy toàn đạc điện tử .1
17 Máy thủy bình .1
18 Máy phát điện .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->