Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Đức Lập Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635402-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Đức Lập Hạ
Số hiệu KHLCNT 20220635251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SNKT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 13:51:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,974,478,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới) trong đó có thi công các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.382.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Đức Lập Hạ
Sửa chữa Trụ sở làm việc UBND xã Đức Lập Hạ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SNKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An . + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh kế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Đức Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế391,577m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,481m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế263,202m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế701,135m2
5Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế136,276m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,72m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,26m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,641m2
9Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,22m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,76m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,664m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,87m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măng(Đục vữa lót nền)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,87m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
18Công vệ sinh công trình, …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10công
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m3
20Rải nilongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,606100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,846m3
22Trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, có gia cường khung STK (VL+NC)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế173,22m2
23Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,76m2
24Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55mm Quảng Đông, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinlongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38m2
25Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,76m2
26Lát nền, sàn, gạch thạch Anh 400x400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế77,645m2
27Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,04m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,641m2
29Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,641m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế391,577m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế286,683m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế678,26m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế837,411m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế131,72m2
35Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,26m2
36Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt móc treo InoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cảm ứng + bộ xảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
42Lắp đặt vòi tắm hương senMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
43Lắp đặt phễu thu InoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
B ĐIỆN - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
9Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 2 lớp cửa KT 400x300x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
14Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 18 đường MIP12118TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
15Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
16Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
17Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 10kA C120NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
27Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
29Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.505m
30Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
31Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế215m
32Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75m
33Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
34Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế620m
35Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
36Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
37Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế255cái
38Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế770cái
39Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73hộp
40Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130cái
41Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế85hộp
42Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25hộp
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5sứ
44Lắp đặt giá treo quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
C HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế416,923m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế65,407m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,968m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế444,643m2
5Chà nhám lớpsơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế281,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,82m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế334,051m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
9Công vệ sinh công trình, …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
10Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
11Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55mm Quảng Đông, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinlongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế334,051m2
13Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế334,051m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế561,298m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế726,443m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78,82m2
D ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 2 lớp cửa KT 400x300x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt RCCB 2P - 100A dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế570m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300m
19Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
22Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
23Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
24Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế330cái
25Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
26Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
27Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55hộp
28Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
29Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3sứ
E BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,215m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế69,99m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế141,242m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170,54m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,032m2
6Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,747100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,938tấn
8Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế112,59m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,4m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,772m3
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,168m3
12Công vệ sinh công trình, …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5công
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,275100m3
14Rải nilongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,383100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,064m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,072m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,109m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,811m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,326m3
24Trần Prima dày 4,5mm sơn nước 3 nước, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế113m2
25Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,4m2
26Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
27Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,3m2
28Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55mm Quảng Đông, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KinlongMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,1m2
29Vật tư vách kính khung nhôm Xingfa hệ 55mm, kính cường lực dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
30Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế937,504kg
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,938tấn
32Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,747100m2
33Lợp tole phẳng dày 0,45mm (Tole úp nóc)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m2
34SXLD máng xối Inox dày 1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,4m
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,266m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,266m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,336m2
39Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế138,3m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,032m2
41Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,032m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế349,447m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170,54m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,266m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,518m2
46Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,266m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,518m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,784m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,784m2
F ĐIỆN - BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
2Lắp đặt đèn led dowlight âm trần Ø110 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 2 lớp cửa KT 400x300x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế310m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế440m
18Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45m
19Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
21Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25m
22Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
23Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
24Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21hộp
25Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
26Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34hộp
27Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3sứ
29Lắp đặt giá treo quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
G VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH XÃ
1Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế157,14m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,396m2
4Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế166,12m2
5Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,401100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404tấn
7Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế106,5m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,82m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,058m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,32m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Đục vữa lót nền)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,32m2
12Công vệ sinh công trình, …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3công
13Trần Prima dày 4,5mm sơn nước 3 nước, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế106,5m2
14Lắp dựng cửa khung nhômMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,22m2
15Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,02m2
16Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,2m2
17Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế403,797kg
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404tấn
19Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,401100m2
20Lợp tole phẳng dày 0,45mm (Tole úp nóc)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,62m2
22Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,97m2
23Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế195,056m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế166,74m2
H ĐIỆN - VĂN PHÒNG TÀI CHÍNH XÃ
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt đèn led dowlight âm trần Ø110 9WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 dimmer quạt trên mặt 4 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 2 lớp cửa KT 400x300x150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đường MIP12106TMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
9Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35m
18Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 ( dự kiến cấp nguồn )Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
21Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50cái
22Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150cái
23Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
24Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
25Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
26Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3sứ
28Lắp đặt giá treo quạtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng (sửa chữa, cải tạo hoặc xây mới) trong đó có thi công các hạng mục: Khối nhà chức năng, hệ thống điện.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.382.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách nhà thầu cần cung cấp thêm giấy phép xây dựng, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.146.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ(phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
3 Máy đầm bê tông(đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Không yêu cầu2
5 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy khoan Không yêu cầu2
8 Dàn giáo (bộ)(loại 42 khung x 42 chéo) Không yêu cầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->