Gói thầu: Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635967-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
Tên gói thầu Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20220601836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 12:44:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,167,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục hạ tầng kỹ thuật; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông/cầu đường – Phụ trách kỹ thuật phần san nền, sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Đô thị;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần cây xanh cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị (máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị cắt uốn, gia công thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh
Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng; 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư xây dựng Khánh Bình Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo; 2. Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 2.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 , địa chỉ: Khu phố Long Đức 1, phường Tam Phước, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 2; Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngChương V- E-HSMT343,2100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt180cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt180gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1.050,6m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1.565,7m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt104,72100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,1432100m3
8Mua đấtnt29.533,674m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95nt230,9422100m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Nền đầm k0.95Chương V- E-HSMT4,071100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt135,7m3
3Lát gạch terazont135,7m2
4Nền đầm k0.95nt20,619100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150nt687,3m3
6Lát gạch terazont6.873m2
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt3,336100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt3,336100m3
9Đầm k0.95nt3,336100m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmnt11,12100m2
11Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmnt11,12100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt2,0016100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt11,12100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmnt11,12100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt11,12100m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,727100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt18,176m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,3029100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,6058100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt27,963m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,2428100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250nt53,5958m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt3,107100m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,2764100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt56,9088m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,9485100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,897100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt72,96m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt4,864100m2
30Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày nt175,104m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1.216m2
32Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt1.216m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmnt1,216100m
34Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,0732100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,8311m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,085100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,17100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt2,817m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1252100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250nt4,9298m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2817100m2
C CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,262100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt52,547m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,718100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng nt0,261100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt7,182m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,098100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng nt0,037100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt0,889m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98nt0,009100m3
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan nt100m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến nt20m
12Ống uPVC D140x2.8x4.0nt0,38100m
13Ống uPVC D49x1.3x10.0nt0,28100m
14Van 1 chiều D49nt1cái
15Van 2 chiều D49nt1cái
16Tê xả cặn D49/49nt1cái
17Dây điện 3x2.5m2nt35m
18Tủ điện tự độngnt1hộp
19Máy bơm chìm Q=3.0m3/h, H=60mnt1bộ
20Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháynt11 máy
21Dây treo cápnt38m
22Đào móng công trình, chiều rộng móng nt2,764100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,457100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt2,307100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150nt6,742m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng nt20m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày nt26,317m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg )nt13,416m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,675m3
30Băng cản nước PVC Waterstop V200nt216m
31Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 )nt10,72m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,17100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao nt2,568100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt0,904100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,081100m2
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt1,175tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính nt7,51tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmnt0,174tấn
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt21 cấu kiện
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3,6m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt1,6m2
42Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào tường, vữa XM mác 75nt114,4m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75nt80m2
44Ống thông hơi STK D114x2nt0,052100m
45Thanh Inox V40x4nt40,96kg
46Tấm tôn dày 1.0mmnt32kg
47Ổ khoá , móc khuy fi8nt2cái
48Van đồng 2 chiều D90nt4cái
49Van đồng 2 chiều D75nt4cái
50Van đồng 2 chiều D63nt2cái
51Van đồng 1 chiều D90nt4cái
52Van đồng 1 chiều D75nt4cái
53Mối nối mềm mặt bích D90nt4cái
54Mối nối mềm mặt bích D75nt4cái
55Y lọc D90nt4cái
56Lúp Bê D90nt4cái
57Đồng hồ đo áp lực D63nt2cái
58Van phao cơ D63nt2cái
59Cút 90 độ HDPE D63x63nt3cái
60Tê HDPE D63x63nt4cái
61Ống nước HDPE PN10 D63nt4,5100m
62Ống nước HDPE PN10 D75nt1100m
63Ống nước HDPE PN10 D90nt0,9100m
64Ống Thép TTK , dày 5.49 D80nt0,74100m
65Ống Thép TTK , dày 4.78 D90nt0,16100m
66Đào kênh mương, chiều rộng nt69,873100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt63,916100m3
68Gối cống BTCT D400nt399cái
69Gối cống BTCT D800nt461cái
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩunt8601 cấu kiện
71Ống BTLT D400, đoạn ống L=4mnt133đoạn ống
72Ống BTLT D800, đoạn ống L=4mnt153,75đoạn ống
73Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmnt133mối nối
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmnt154mối nối
75Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,672100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,724100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,449100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt7,776m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt17,196m3
80Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt8,01m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,23100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,645100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,665tấn
84Viền Thép V50x4 mạ kẽmnt820,8kg
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt481 cấu kiện
86Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt43,272m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt296,04m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt205,896m2
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt34,56m2
90CCLD tấm chắn rác Thép LA50x5mmnt24cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,178100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,511100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt1,021100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt6,656m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt16,289m3
96Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250nt6,939m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt0,218100m2
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,599100m2
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,582tấn
100Viền Thép V50x4 mạ kẽmnt761,8kg
101Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt521 cấu kiện
102Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày nt33,091m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt237,633m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt144,241m2
105Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt26m2
106CCLD tấm chắn rác Thép LA50x5mmnt26cái
D CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,3100m3
2Mua đất trồng câynt2.797,04m3
3Trồng Cây dầu Rái tán 2m, cao 3mnt14cây
4Trồng Cây Sao đen 10-20cm, tán 2m, cao 3mnt54cây
5Trồng cỏ lá gừngnt136,68100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục hạ tầng kỹ thuật; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.55
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
3 Kỹ sư giao thông/cầu đường – Phụ trách kỹ thuật phần san nền, sân đường 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
4 Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Đô thị;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
5 Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần cây xanh cảnh quan 1 - Là Kiến trúc sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
7 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Lu bánh thép ≥ 16T1
3 Máy ủi 110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
5 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vỹ, toàn đạc)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 80kg2
9 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
11 Thiết bị cắt uốn, gia công thép ≥ 5KW2
12 Máy hàn ≥ 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->