Gói thầu: Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:44:00 đến ngày 2022-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,167,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục hạ tầng kỹ thuật; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông/cầu đường – Phụ trách kỹ thuật phần san nền, sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Đô thị;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần cây xanh cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị định vị, đo đạc công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (máy kinh vỹ, toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị cắt uốn, gia công thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: San nền, sân đường, cấp thoát nước, cây xanh Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 2; Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 343,2 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 180 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 180 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1.050,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1.565,7 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 104,72 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,1432 | 100m3 |
| 8 | Mua đất | nt | 29.533,674 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 230,9422 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đầm k0.95 | Chương V- E-HSMT | 4,071 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 135,7 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo | nt | 135,7 | m2 |
| 4 | Nền đầm k0.95 | nt | 20,619 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | nt | 687,3 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazo | nt | 6.873 | m2 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 3,336 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 3,336 | 100m3 |
| 9 | Đầm k0.95 | nt | 3,336 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | nt | 11,12 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | nt | 11,12 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 2,0016 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 11,12 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 11,12 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 11,12 | 100m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,727 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 18,176 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,3029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,6058 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 27,963 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,2428 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | nt | 53,5958 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 3,107 | 100m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,2764 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 56,9088 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,9485 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,897 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 72,96 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 4,864 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày | nt | 175,104 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.216 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 1.216 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | nt | 1,216 | 100m |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,0732 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,8311 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,085 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 2,817 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1252 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | nt | 4,9298 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2817 | 100m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 52,547 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,718 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,261 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 7,182 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 0,037 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 0,889 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | nt | 100 | m |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 20 | m |
| 12 | Ống uPVC D140x2.8x4.0 | nt | 0,38 | 100m |
| 13 | Ống uPVC D49x1.3x10.0 | nt | 0,28 | 100m |
| 14 | Van 1 chiều D49 | nt | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D49 | nt | 1 | cái |
| 16 | Tê xả cặn D49/49 | nt | 1 | cái |
| 17 | Dây điện 3x2.5m2 | nt | 35 | m |
| 18 | Tủ điện tự động | nt | 1 | hộp |
| 19 | Máy bơm chìm Q=3.0m3/h, H=60m | nt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 1 | 1 máy |
| 21 | Dây treo cáp | nt | 38 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 2,764 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,457 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 2,307 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | nt | 6,742 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | nt | 20 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | nt | 26,317 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 ( Phụ gia chống thấm Sikamen R4 ĐM :1.1 lít/100kg, Plastorete N ĐM : 0.45 lít/100kg ) | nt | 13,416 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | nt | 0,675 | m3 |
| 30 | Băng cản nước PVC Waterstop V200 | nt | 216 | m |
| 31 | Sika dur732 ( Định mức 0.55kg/m2 ) | nt | 10,72 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,17 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | nt | 2,568 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | nt | 0,904 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,081 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 1,175 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | nt | 7,51 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | nt | 0,174 | tấn |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,6 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,6 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch ceramic 400x400 vào tường, vữa XM mác 75 | nt | 114,4 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | nt | 80 | m2 |
| 44 | Ống thông hơi STK D114x2 | nt | 0,052 | 100m |
| 45 | Thanh Inox V40x4 | nt | 40,96 | kg |
| 46 | Tấm tôn dày 1.0mm | nt | 32 | kg |
| 47 | Ổ khoá , móc khuy fi8 | nt | 2 | cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều D90 | nt | 4 | cái |
| 49 | Van đồng 2 chiều D75 | nt | 4 | cái |
| 50 | Van đồng 2 chiều D63 | nt | 2 | cái |
| 51 | Van đồng 1 chiều D90 | nt | 4 | cái |
| 52 | Van đồng 1 chiều D75 | nt | 4 | cái |
| 53 | Mối nối mềm mặt bích D90 | nt | 4 | cái |
| 54 | Mối nối mềm mặt bích D75 | nt | 4 | cái |
| 55 | Y lọc D90 | nt | 4 | cái |
| 56 | Lúp Bê D90 | nt | 4 | cái |
| 57 | Đồng hồ đo áp lực D63 | nt | 2 | cái |
| 58 | Van phao cơ D63 | nt | 2 | cái |
| 59 | Cút 90 độ HDPE D63x63 | nt | 3 | cái |
| 60 | Tê HDPE D63x63 | nt | 4 | cái |
| 61 | Ống nước HDPE PN10 D63 | nt | 4,5 | 100m |
| 62 | Ống nước HDPE PN10 D75 | nt | 1 | 100m |
| 63 | Ống nước HDPE PN10 D90 | nt | 0,9 | 100m |
| 64 | Ống Thép TTK , dày 5.49 D80 | nt | 0,74 | 100m |
| 65 | Ống Thép TTK , dày 4.78 D90 | nt | 0,16 | 100m |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | nt | 69,873 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 63,916 | 100m3 |
| 68 | Gối cống BTCT D400 | nt | 399 | cái |
| 69 | Gối cống BTCT D800 | nt | 461 | cái |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | nt | 860 | 1 cấu kiện |
| 71 | Ống BTLT D400, đoạn ống L=4m | nt | 133 | đoạn ống |
| 72 | Ống BTLT D800, đoạn ống L=4m | nt | 153,75 | đoạn ống |
| 73 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 133 | mối nối |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | nt | 154 | mối nối |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,672 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,724 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,449 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 7,776 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 17,196 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 8,01 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,23 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,645 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,665 | tấn |
| 84 | Viền Thép V50x4 mạ kẽm | nt | 820,8 | kg |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 48 | 1 cấu kiện |
| 86 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 43,272 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 296,04 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 205,896 | m2 |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 34,56 | m2 |
| 90 | CCLD tấm chắn rác Thép LA50x5mm | nt | 24 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,178 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,511 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,021 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 6,656 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 16,289 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | nt | 6,939 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,218 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,599 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,582 | tấn |
| 100 | Viền Thép V50x4 mạ kẽm | nt | 761,8 | kg |
| 101 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 52 | 1 cấu kiện |
| 102 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | nt | 33,091 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 237,633 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 144,241 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 26 | m2 |
| 106 | CCLD tấm chắn rác Thép LA50x5mm | nt | 26 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Mua đất trồng cây | nt | 2.797,04 | m3 |
| 3 | Trồng Cây dầu Rái tán 2m, cao 3m | nt | 14 | cây |
| 4 | Trồng Cây Sao đen 10-20cm, tán 2m, cao 3m | nt | 54 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 136,68 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục hạ tầng kỹ thuật; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư giao thông/cầu đường – Phụ trách kỹ thuật phần san nền, sân đường | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước – Phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/Đô thị;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Kiến trúc sư – Phụ trách kỹ thuật phần cây xanh cảnh quan | 1 | - Là Kiến trúc sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng có hạng mục Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình | (máy kinh vỹ, toàn đạc) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 80kg | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 11 | Thiết bị cắt uốn, gia công thép | ≥ 5KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi