Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:39:00 đến ngày 2022-06-20 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,041,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 trên địa bàn huyện Đức Cơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mầm non Hoa Pơ Lang, xã Ia Dom-Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Mook Trê) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 2 | Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,048 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,788 | m2 |
| 15 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,76 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,048 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 19 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m2 |
| B | Trường mầm non Bình Minh, xã Ia Kriêng-Mái che nhà hiệu bộ và Sửa chữa mái che sân chơi ( nhà học 03 phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,778 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 7 | Xà gồ mạ kẽm thép hộp 30x60x1,2 (1,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ, lắp dựng lại hệ khung kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,055 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem ( tận dụng tôn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | 100m2 |
| C | Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Tường rào kín | |||
| 1 | Vệ sinh trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 3 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,508 | m3 |
| 5 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,216 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,754 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,818 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3/km |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,758 | m3 |
| 16 | Thép hình sản xuất cổng sắt, tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,848 | kg |
| 17 | Gia công khung rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,876 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,844 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,784 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,508 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,166 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,538 | m2 |
| 25 | Thép tròn sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,109 | kg |
| 26 | Thép hình sản xuất cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,321 | kg |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 29 | Tôn màu dày 8zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 30 | Ổ bi D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Bánh xe ma sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sơn, vẽ lại bản tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | kg |
| D | Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,492 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,505 | m2 |
| 13 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 28 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Ổ khoá Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,354 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,112 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,504 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 39 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 40 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0 (1,375kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 43 | Đóng trần tôn màu dày 3,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 44 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m |
| 45 | Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,304 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,354 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 50 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| E | Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa sân bê tông | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng thủ công đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Cắt roon 1,5mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| F | Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 02 phòng ( Điểm trường làng Gào) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 2 | Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,982 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 13 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 15 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,982 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m2 |
| 19 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 21 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Klũ Yẽh) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 2 | Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,76 | m2 |
| 10 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,278 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,76 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,278 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| H | Trường TH Võ Thị sáu, Thị trấn Chư Ty: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m2 |
| 13 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,668 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,559 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 30 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | Ổ khoá Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,145 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,695 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 42 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| I | Trường PTDTBT TH Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 08 phòng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 3 | Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt tường chân móng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,176 | m2 |
| 7 | Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,176 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988,08 | m2 |
| 11 | Vệ sinh dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,426 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,774 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 14 | Thay mới toàn bộ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Vệ sinh lớp sơn cửa gỗ, vê sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 17 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 cấukiện |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262,506 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,774 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 26 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Gia cố, sơn mới lan can hành lan, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 28 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,779 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | m |
| 45 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK14mm L=2,4m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 46 | Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) , bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC, khay đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Kẹp răng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Kẹp ngưng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| J | Trường PTDTBT TH Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Gào) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 3 | Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 7 | Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m2 |
| 8 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 11 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,333 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cửa gỗ, vê sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m2 |
| 16 | Thay mới toàn bộ ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,333 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| K | Trường TH Phan Chu Trinh, xã Ia Kla: Sửa chữa nhà học 03 phòng ( Nhà học số 03), Sửa chữa nhà học 03 phòng ( Nhà học số 04) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m2 |
| 2 | Đóng lại trần tôn màu dày 3,0zem ( Tận dụng lại tôn trần cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 3 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,56 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,341 | m2 |
| 7 | Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trám vá 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,902 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,341 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,385 | m2 |
| 10 | Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | m2 |
| 11 | Vê sinh cửa đi, cửa sổ khung gỗ, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,216 | m2 |
| 12 | Sơn cửa khung gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,216 | m2 |
| 13 | Làm mới khung ngoại 50x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m cấukiện |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,385 | m2 cấukiện |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D200-18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Kẹp ngưng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp răng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 35 | Bình bọt chữa cháyMFZ8, bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2 | m |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,325 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,325 | m2 |
| 39 | Vệ sinh tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,326 | m2 |
| 40 | Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trám vá 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,809 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước, chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,326 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m2 |
| 43 | Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | m2 |
| 44 | Vê sinh cửa đi, cửa sổ khung gỗ, kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m2 |
| 45 | Sơn cửa khung gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,318 | m2 |
| 46 | Làm mới khung ngoại 50x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m cấukiện |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m2 cấukiện |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D200-18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 64 | Kẹp ngưng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Kẹp răng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 68 | Bình bọt chữa cháyMFZ8, bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Trường TH Phan Chu Trinh, xã Ia Kla: Sửa chữa nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 11 | Lót móng đá 40x60 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 13 | Bơm Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,24 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Hoàn thiện mặt tường tiếp giáp sau khi phá dỡ như hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| M | Trường TH Trần Phú, xã Ia Dom: Nhà vệ sinh học sinh ( Điểm trường đội 17) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | m2 |
| 13 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,863 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,966 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,048 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,216 | m2 |
| 30 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 32 | Ổ khoá Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,43 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 42 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| N | Trường THCS Nguyễn Trãi, xã Ia Dom: Sửa chữa nhà học 08 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, tôn màu mạ kẽm dày 4,0zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | 100m2 |
| 13 | Bắn keo chống dột mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| O | Trường PTDTBT THCS Siu Blễh, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 03 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 2 | Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường chân móng, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,858 | m2 |
| 6 | Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,858 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 10 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,32 | m2 |
| 11 | Trám, vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,896 | m2 |
| 12 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,12 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,155 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 15 | Vệ sinh cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,752 | m2 |
| 17 | Lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,44 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,155 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 21 | Bắn keo chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| P | Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din: Sửa chữa sân bê tông, Sửa chữa cổng tường rào | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m3 |
| 5 | Đục tạo nhám, vê sinh mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,48 | m3 |
| 7 | Cắt roon mặt sân kích thước 1,5mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, mặt thành bồn hoa bằng gạch Ceramic 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 12 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,996 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 21 | Thép tròn sản xuất tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,077 | kg |
| 22 | Thép hình sản xuất tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,35 | kg |
| 23 | Vót nhọn đầu chông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,007 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,433 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,097 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,12 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,981 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,437 | m2 |
| 32 | Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,294 | m2 |
| 33 | Trám, vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,531 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,795 | m2 |
| 35 | Gia cố, sơn lại cánh cổng chính, cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 36 | Đắp chi tiết đầu trụ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | Trường TH-THCS Lương Thế Vinh, xã Ia Pnôn: Nhà vệ sinh học sinh ( Khu B) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 12 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,668 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,559 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 28 | Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 30 | Ổ khoá Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,145 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,695 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,73 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 40 | Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| R | Trường TH-THCS Lương Thế Vinh, xã Ia Pnôn: Sửa chữa sân bê tông, tường chắn đất | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào, bóc lớp đất phong hóa tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,052 | m3 |
| 5 | Lót móng bằng thủ công đá 40x60 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,166 | m3 |
| 6 | Phá dỡ, tạo mặt bằng tại các vị trí sân bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,796 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,568 | m2 |
| 11 | Cắt roon 1,5mx1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 3 |
| 2 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 3 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 4 | Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 5 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 50 |
| 9 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 100 |
| 10 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên. | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi