Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635918-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220635438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 12:39:00 đến ngày 2022-06-20 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,041,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 50
9-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 100
10-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 300

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022 trên địa bàn huyện Đức Cơ
60 Ngày
E-CDNT 3 Tăng cường cơ sở vật chất sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng ARC; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Cơ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn XD Hoàng Uyên Gia Lai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ;


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ , địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên: Lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 3 năm liền kề 2019, 2020, 2021 đầy đủ nội dung theo quy định. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực tài chính: Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Kinh nghiệm: Các hợp đồng đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, có hình ảnh kèm theo; Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Cơ; địa chỉ: thị trấn Chư Ty, huyện Đức cơ, tỉnh Gia Lai; điện thoại: 0977551157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Hoa Pơ Lang, xã Ia Dom-Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Mook Trê)
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênôMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
2Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3m2
5Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
6Quét nước ximăng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
7Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
9Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
10Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
11Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,048m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
13Vệ sinh cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,788m2
15Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,96m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,76m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,048m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
19Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,325m2
B Trường mầm non Bình Minh, xã Ia Kriêng-Mái che nhà hiệu bộ và Sửa chữa mái che sân chơi ( nhà học 03 phòng)
1Phá dỡ nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,778m2
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
7Xà gồ mạ kẽm thép hộp 30x60x1,2 (1,65kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,7m
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
9Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,454100m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,313100m2
11Phá dỡ nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
14Tháo dỡ, lắp dựng lại hệ khung kèoMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
15Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,055m2
17Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 4 zem ( tận dụng tôn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,313100m2
C Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Tường rào kín
1Vệ sinh trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V234m2
3San dọn mặt bằng để xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,508m3
5Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,216m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,754m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,696tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,818m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m3/km
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,758m3
16Thép hình sản xuất cổng sắt, tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V156,848kg
17Gia công khung rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,876m2
19Lắp dựng khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22,844m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,784m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7m
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,508m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,166m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,538m2
25Thép tròn sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,109kg
26Thép hình sản xuất cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,321kg
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
29Tôn màu dày 8zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
30Ổ bi D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bánh xe ma sátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Sơn, vẽ lại bản tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Thép V50x50x4 làm ray cổng (3,06kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42kg
D Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,184m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,658m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
8Xây móng bằng gạch 2 lỗ 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,505m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,505m2
13Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,494m2
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,135m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
28Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
30Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,354m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,112m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,504m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
38Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
39Xà gồ thép hộp 40x80x1,4 (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m
40Đà trần thép hộp 30x60x1,0 (1,375kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
42Lợp mái tôn màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
43Đóng trần tôn màu dày 3,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
44Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,72m
45Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,304m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,354m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
50Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
51Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
57Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
64Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
65Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
71Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
E Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa sân bê tông
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
5Lót móng bằng thủ công đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
10Cắt roon 1,5mx1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
F Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 02 phòng ( Điểm trường làng Gào)
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênôMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
2Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
5Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
6Quét nước ximăng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V149,76m2
10Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m2
11Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V201,982m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
13Vệ sinh cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
15Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V250,56m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V201,982m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,606100m2
19Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,053m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
21Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G Trường mầm non Hoa Sen, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Klũ Yẽh)
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênôMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
2Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
5Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
6Quét nước ximăng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
7Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
9Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V74,76m2
10Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V50m2
11Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V150,278m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,76m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,278m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087100m2
H Trường TH Võ Thị sáu, Thị trấn Chư Ty: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,079m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,833m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,552m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,552m2
13Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,734m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,668m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
30Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
32Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,472m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,145m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
38Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,73m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
42Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
I Trường PTDTBT TH Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 08 phòng
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,676100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
3Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V58,14m2
6Vệ sinh bề mặt tường chân móng, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V56,176m2
7Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,618m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V56,176m2
9Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,676100m2
10Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V988,08m2
11Vệ sinh dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V264,426m2
12Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V474,774m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
14Thay mới toàn bộ ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Vệ sinh lớp sơn cửa gỗ, vê sinh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,256m2
17Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
19Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V107,52m2 cấukiện
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.262,506m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V474,774m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,465100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
24Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
26Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Gia cố, sơn mới lan can hành lan, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
28Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,779100m2
29Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
37Lắp đặt các loại đèn sát trần loại đèn đường kính D200 - 18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
38Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
42Lắp đặt hộp nối dây (rọ PVC) âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
43Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V504m
45Đóng cọc đã có sẵn, cọc tiếp đất ĐK14mm L=2,4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
46Bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) , bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC, khay đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
47Kẹp răng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Kẹp ngưng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt đèn pha 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
J Trường PTDTBT TH Lê Qúy Đôn, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 01 phòng ( Điểm trường làng Gào)
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênôMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
3Ngâm nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
6Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
7Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 ( tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m2
8Quét nước ximăng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
9Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6lỗ
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
11Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V60,68m2
12Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V116,333m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
14Vệ sinh lớp sơn cửa gỗ, vê sinh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13,56m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m2
16Thay mới toàn bộ ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,884m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,68m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,333m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89100m2
21Lợp mái tôn màu mạ kẽm dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,601100m2
K Trường TH Phan Chu Trinh, xã Ia Kla: Sửa chữa nhà học 03 phòng ( Nhà học số 03), Sửa chữa nhà học 03 phòng ( Nhà học số 04)
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V27,04m2
2Đóng lại trần tôn màu dày 3,0zem ( Tận dụng lại tôn trần cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704100m2
3Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V121,5m
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V151,56m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V151,56m2
6Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,341m2
7Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trám vá 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,902m2
8Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,341m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,385m2
10Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,169m2
11Vê sinh cửa đi, cửa sổ khung gỗ, kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,216m2
12Sơn cửa khung gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,216m2
13Làm mới khung ngoại 50x30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1m
14Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m cấukiện
15Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V23,385m2 cấukiện
16Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D200-18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
28Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
29Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
31Kẹp ngưng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Kẹp răng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
35Bình bọt chữa cháyMFZ8, bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Viền trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V121,2m
37Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V155,325m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V155,325m2
39Vệ sinh tường chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,326m2
40Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Trám vá 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,809m2
41Quét nước xi măng 2 nước, chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V19,326m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,635m2
43Gia cố cửa đi, cửa sổ, cửa gỗ ( tính 5% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122m2
44Vê sinh cửa đi, cửa sổ khung gỗ, kínhMô tả kỹ thuật theo chương V21,318m2
45Sơn cửa khung gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,318m2
46Làm mới khung ngoại 50x30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
47Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m cấukiện
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V22,635m2 cấukiện
49Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
53Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Lắp đặt các loại đèn sát trần đường kính D200-18W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt hộp nối dây âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
61Lắp đặt hộp điện nhựa, mậ nạ âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
62Lắp đặt hộp điện tổng 150x300x300 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
64Kẹp ngưng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Kẹp răng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
68Bình bọt chữa cháyMFZ8, bảng tiêu lệnh và nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L Trường TH Phan Chu Trinh, xã Ia Kla: Sửa chữa nhà ăn
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
4Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,394m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,429m3
11Lót móng đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
12Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ khoan
13Bơm Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ khoan
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, thép râuMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,824m3
16Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,24m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m2
19Phá dỡ đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Hoàn thiện mặt tường tiếp giáp sau khi phá dỡ như hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
M Trường TH Trần Phú, xã Ia Dom: Nhà vệ sinh học sinh ( Điểm trường đội 17)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,188m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,883m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,084m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,084m2
13Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,863m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,966m2
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,048m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m2
30Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
32Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,43m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1m2
38Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,97m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
42Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
44Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
56Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
57Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
58Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
59Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
60Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
62Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
N Trường THCS Nguyễn Trãi, xã Ia Dom: Sửa chữa nhà học 08 phòng
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V62,44m2
2Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,44m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,44m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V62,44m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
11Tôn úp nóc, tôn màu mạ kẽm dày 4,0zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
12Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,717100m2
13Bắn keo chống dột máiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
O Trường PTDTBT THCS Siu Blễh, xã Ia Lang: Sửa chữa nhà học 03 phòng
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sênôMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
2Ngân nước ximăng 2 nước chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
5Vệ sinh tường chân móng, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,858m2
6Trám, vá tường chân móng, bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,157m2
7Quét nước ximăng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,858m2
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V30lỗ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m
10Vệ sinh tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V226,32m2
11Trám, vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,896m2
12Vệ sinh trần nhàMô tả kỹ thuật theo chương V156,12m2
13Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V277,155m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Tháo dỡ khung nội cửa để sơn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
15Vệ sinh cửa khung sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (Tính 30% diện tích cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,752m2
17Lắp cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V45,84m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,44m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V277,155m2
20Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m2
21Bắn keo chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
P Trường TH Hùng Vương, xã Ia Din: Sửa chữa sân bê tông, Sửa chữa cổng tường rào
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V2gốc cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,369m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451m3
5Đục tạo nhám, vê sinh mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.258m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V75,48m3
7Cắt roon mặt sân kích thước 1,5mx1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.258m2
8Công tác ốp gạch vào tường, mặt thành bồn hoa bằng gạch Ceramic 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,256m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,256m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V2,996m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
21Thép tròn sản xuất tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V291,077kg
22Thép hình sản xuất tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V122,35kg
23Vót nhọn đầu chôngMô tả kỹ thuật theo chương V248cái
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,413tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,007m2
26Lắp dựng khung ràoMô tả kỹ thuật theo chương V41,433m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,097m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,12m
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m2
30Vệ sinh bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V40,981m2
31Vệ sinh bề mặt trụMô tả kỹ thuật theo chương V48,437m2
32Trám, vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,294m2
33Trám, vá trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,531m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,795m2
35Gia cố, sơn lại cánh cổng chính, cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
36Đắp chi tiết đầu trụ cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Q Trường TH-THCS Lương Thế Vinh, xã Ia Pnôn: Nhà vệ sinh học sinh ( Khu B)
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,824m3
2Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,186m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
8Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày >30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (tường móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
12Lớp lót nền đá 4x6 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,886m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V12,668m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,559m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
28Cửa đi và cửa sổ nhôm kính hệ 7Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
30Ổ khoá SolexMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,472m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
33Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,145m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
36Đắp phào đơn, chỉ nước vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,695m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,73m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365m3
40Lớp đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
41Xây móng bằng gạch không nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
47Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,575m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x5,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
53Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
54Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
57Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
58Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
60Lắp đặt vòi rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
R Trường TH-THCS Lương Thế Vinh, xã Ia Pnôn: Sửa chữa sân bê tông, tường chắn đất
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V1gốc cây
3Đào, bóc lớp đất phong hóa tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V214m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,052m3
5Lót móng bằng thủ công đá 40x60 VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,166m3
6Phá dỡ, tạo mặt bằng tại các vị trí sân bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,796m3
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,568m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,568m2
11Cắt roon 1,5mx1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V437m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.062E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo các bản chụp: Hợp đồng, phụ lục khối lượng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bản chụp hóa đơn tài chính)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia làm kỹ thuật thi công xây dựng của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/giao thông.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); Có chứng chỉ thí nghiệm viên; đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác thí nghiệm vật liệu của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp Đại học (kèm theo CMND hoặc CCCD); đã tham gia huấn luyện về an toàn lao động (có chứng nhận huấn luyện còn hiệu lực đính kèm).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 01 công trình tương tự với công trình đang xét, có tên nhân sự và chức danh (Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự mà nhà thầu kê khai).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học, kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân phụ trách công tác an toàn lao động cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành … Kèm theo Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng với bản gốc tại cơ quan có thẩm quyền.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 Tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuĐối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.3
2 Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng kư doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
3 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
4 Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
5 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
6 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.2
7 Máy thủy bình Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.1
8 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.50
9 Cây chống thép (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.100
10 Ván khuôn (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …Đối với máy móc, thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê máy móc, thiết bị (doanh nghiệp cho thuê có giấy xác nhận đăng ký doanh nghiệp về lĩnh vực cho thuê máy móc, thiết bị) và các tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê đáp ứng yêu cầu trên.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->