Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634106-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220633448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 12:19:00 đến ngày 2022-06-23 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,556,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình và ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi, san gạt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc; Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Địa chỉ: Km3 đường Nguyễn Văn Cừ - Hạ Long – Quảng Ninh + Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Thịnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định phân công của người có thẩm quyền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH V=500M3 SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0663100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1672100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7824100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7824100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6738m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,4063m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2817tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1912tấn
10Láng vữa xi măng M100 đánh dốc về phía hố thu (độ dốc 1%, dày trung bình 10cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,25m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400 màu trắng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,5m2
12Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,0465m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1488tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4367tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1184tấn
18Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,9067m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,5021m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,6754m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,26m2
22Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,57m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,82m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9875m3
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0925100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2734tấn
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,875m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,1818m3
34Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,419100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2666tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,8975m2
38Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,8975m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7762m3
40Trát tường ngoài, tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,9724m2
41Quét vôi 3 nước trắng tường chắn đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7024m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,3936m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,065m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,3936m2
45Rải đá dăm dày 150mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,559m3
46Đắp đất trồng cỏ dày 300mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,1181m3
47Trồng cỏ phủ bề mặtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3039100m2
48Nắp đậy bằng tôn dày 5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7081m2
49Công tác gia công lắp dựng thép thang D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1383tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1101m2
51Ống thép đen DN200 dày 5,16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
52Ống thép đen DN150 dày 4,78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
53Ống thép đen DN100 dày 3,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
54Ông nhựa PVC D160 Class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
55Ông nhựa PVC D90 Class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
56Tê thép hàn DN200*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Tê thép hàn DN200*150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Cút thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
59Cút thép hàn DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
60Cút chếch thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Cút PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
62Côn thép hàn cân DN300*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Côn thép hàn lệch DN300*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
64Van cổng BB DN200 (có tay xoay)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
65Van cổng BB DN100 (có tay xoay)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
67Bích thép rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cặp bích
68Bích thép rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
69Bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
70Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
71Bích thép đặc DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
72Vành chắn thép DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
73Vành chắn thép DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
74Vành chắn thép DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
75Colie neo ống DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
B BỂ XỬ LÝ BÙN CẶN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7885100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6466100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0892100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0892100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,696m3
7Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,688m3
8Ván khuôn đáy bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1174tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0592m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2995100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1612tấn
13Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5m3
14Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2976m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,544m2
19Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,652m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,2704m2
21Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
22Gia công lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2519m2
24Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,625m2
25Bu lông M10x100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128bộ
26Lớp vữa xi măng tạp dốc đáy bể M100, dày trung bình 7.5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7278m3
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1834m3
28Rải vải địa kỹ thuật loại thấm nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,497100m2
29Lớp cát vàng hạt thô dày 20cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9408m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC D160 class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
31Tê PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Cút PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Nút bịt thông tắc PVC D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
C BỂ XỬ LÝ NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9653100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6805100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2168100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2168100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,899m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7325m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1186tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0664tấn
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1578100m2
12Bulong móng M20*800Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96bộ
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
15Sika cường độ cao không co ngótTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0417m3
16Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
17Cút thép hàn DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Bích thép rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
19Van cổng BB DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Nối mềm BE DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Colie neo ống DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
22Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
23Cút thép hàn DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Bích thép rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
25Colie neo ống DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
27Cút thép hàn DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Bích thép rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
29Van cổng BB DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Nối mềm BE DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Colie neo ống DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Ống thép đen hàn DN100, dày 3.2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
33Cút thép hàn DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
35Van cổng BB DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Mối nối mềm BE DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Colie neo ống DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
38Ống thép đen hàn DN100, dày 3.2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
39Cút thép hàn DN100*45 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Cút thép hàn DN100*90 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
42Van cổng BB DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Colie neo ống DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Ống PVC D21, class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
45Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Van khóa PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Nút bịt PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Ecu DN3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Khâu nối PVC D21*3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Ống PVC D21, class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
51Tê PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Van khóa PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Nút bịt PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
D CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM XỬ LÝ
1Cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2+16ETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
2Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156m
3Cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+2.5ETheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,6m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,616100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,67621000v
7Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4224100m2
8CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
9Bộ đèn pha led chiếu sáng bể xử lý 50W, IP66, treo xà gồTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Bộ đèn led chiếu sáng đường 100WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Trụ đèn bát giác cần đơn cao 8mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cột
12Cọc L63x63x6 - 2,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
13Ông HDPE chịu lực D40/30 luồn cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5100m
14Ông HDPE chịu lực D85/65 luồn cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
15Thép dẹt 40x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0524100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,452m3
20Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,351m3
22Lắp bảng điện cửa cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bảng
E ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ
1Ông PVC DN110 Class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Bích thép rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
3Bích thép rỗng DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
4Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Mối nối mềm BE DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van bướm vô lăng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Van cổng BB DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
9Tê thép BBB DN200*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Cút thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11BU HDPE D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12BU HDPE D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0631100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0405100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4128m3
18Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1395m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0163100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8644m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0492m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8092m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
29Vữa chèn ống M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4905m2
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0048100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Công tác gia công lắp dựng thép thang D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1696m2
36Ống HDPE PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9100m
37Ống thép đen lồng bảo vệ ống qua đường DN300x6.35mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
38BU HDPE D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39BU HDPE D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Bích thép đen rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
41Bích thép đen rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
42Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
43Bích thép đặc DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
44Cút HDPE D225*90 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Tê HDPE D225*160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,665100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5895100m3
48Băng cảnh báo ống ngầm khổ 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật190m
49Cắt mạch đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210m
50Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0809100m3
54Ống HDPE PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
55Cút HDPE D225*90 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
58Ống HDPE PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4100m
59Cút HDPE D225*90 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
60Cút HDPE D225*22.5 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
61Tê HDPE D225*225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62BU HDPE D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
63Bích thép đen rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
64Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
65Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,49100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4344100m3
67Ống HDPE PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2100m
68Ống thép đen lồng bảo vệ ống qua đường DN300x6.35mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
69BU HDPE D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Bích thép đen rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
71Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
72Cút HDPE D225*90 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
73Cút HDPE D225*22.5 độTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
74Tê HDPE D225*225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,77100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6826100m3
77Băng cảnh báo ống ngầm khổ 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m
78Cắt mạch đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210m
79Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nénTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m3
81Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0928100m3
83Ống thép đen hàn DN150*4.78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
84Bích thép rỗng DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
85Ống PVC D160 class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
86Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5264100m3
88Ống PVC D160 class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
89Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,285100m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,282100m3
91Ống PVC D90 class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
92Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0108100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m3
94Ống PVC D21, class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
95Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
96Tê PVC D21*21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Van bi PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Ecu DN3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Đầu nối thẳng ren ngoài PVC D21*3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0239100m3
102Ống PVC D21, class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
103Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
104Tê PVC D21*21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Van bi PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Đào đường ống, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504100m3
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0503100m3
108Ecu DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Kép DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Van ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Ống thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
112Cút thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
113Vòi đồng DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0036100m2
F GIAO THÔNG NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3855100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2694100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0892100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,502100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,2m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1542100m3
8Lớp ni lông tạo phẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,285100m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,13m3
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m2
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,901m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9095m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,035m2
14Trồng cây xanh (Tương đương cây lim xanh cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật103cây
15Trồng cỏ nhungTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,192100m2
G HỐ ĐỒNG HỒ NƯỚC THÔ
1Ống PVC D110 class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,002100m
2Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
3Đầu nối BU HDPE D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Bích thép rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5cặp bích
5Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Van bướm vô lăng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Y lược rác BB DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đồng hồ cơ học DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Ecu DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Kép DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Van ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Ống thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m
13Tê thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đồng hồ đo áp lực P=0-6 BarTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Vòi đồng DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Khâu nối PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0732100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
21San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,031100m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7008m3
23Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2055m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0155100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0278100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0217tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0156tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3219m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1289m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8889m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
34Vữa chèn ống M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2936m2
35Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Công tác gia công lắp dựng thép thang D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0067tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1696m2
H NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8478m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2577100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2115100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0935100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0935100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3304m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0851m3
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8192m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8795m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4435100m2
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1024100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2782tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9184tấn
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1972m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4316100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1026tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,548tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9815m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,621tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0896tấn
22Ván khuôn thành dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3812100m2
23Đổ bê tông sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4529m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9302tấn
25Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2124100m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0416m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1411100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0877tấn
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1645100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0672100m3
31Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7015m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,298m3
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2931m3
34Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0313100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0345100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1275tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0115tấn
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6741m3
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,7324m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,289m2
41Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4347m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0441tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 cấu kiện
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao ngoài, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,9686m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8593m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,257m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2023m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,1718m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,3027m2
51Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,881m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,2412m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,768m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,6224m2
55Láng seno bằng vữa xi măng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,06m2
56Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,56m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,1718m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật286,0413m2
59Lớp bê tông xi măng chống nóng dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9156m3
60Lát mái bằng gạch đỏ 30x30 chống thấm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật78,312m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6818m3
62Quét 2 lớp sika chống hóa chẩt (phòng thiết bị)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,5228m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,094m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,774m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1159m3
66Ván khuôn sàn bếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bếp, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0175tấn
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1593m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,806m3
70Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,632m2
71Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,264m2
72Cửa xếp thép bịt tôn dày 0,4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
73Cửa đi khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,72m2
74Cửa đi khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,68m2
75Cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, cánh mở quayTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,24m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,64m2
77Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
78Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh láTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,85m2
79Khóa cửa xếp D1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
80Khóa tay nắm cửa đi D2,D3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
81Khóa chốt ngang cửa đi D2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Móc gió cửa sổ S1,S2,S3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
83Chốt cửa sổ S1,S2,S3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,164100m2
85Téc nước inox loại 2m3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
86Ống PVC D34, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
87Cút PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
88Ecu DN1"Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Cút một đầu ren trong PVC D34*1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Tê PVC D34*34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Khâu nối một đầu ren ngoài PVC D34*1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Kép DN1"Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
93Van bi PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Van phao ren ngoài DN1'' (DN25)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Van ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Colie neo Ống D34 D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
97Chậu rửa mặt bằng sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Bệt vệ sinh bằng sứTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
100Chậu rửa tay bằng inoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
101Vòi nước DN20 (3/4'')Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Bộ sen vòi tắm DN20 (3/4'')Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Van bi PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
104Ống PVC D34, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
105Ống PVC D21, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
106Tê PVC D48*34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Tê PVC D34*21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
108Tê PVC D21*21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Tê PVC D21*3/4'' (một đầu ren trong)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Cút PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
112Cút PVC D21*3/4'' (một đầu ren trong)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
113Kép DN3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
114Nối thẳng PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
115Côn PVC D34*21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
116Ống PVC D90, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
117Ống PVC D48, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
118Ống PVC D34, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
119Phễu thoát nước sàn inox D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Tê PVC D90*90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
121Tê PVC D34*34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Y PVC D90*90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Y PVC D48*48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
124Côn PVC D90*48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Cút PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
126Cút PVC D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
127Cút PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Cút chếch PVC D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
129Phễu thu nước mưa DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
130Rọ chắn rác inox DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
131Ống PVC D110, class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
132Cút chếch PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
133Cút PVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
134Colie neo ống DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20bộ
135Ống PVC D48, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
136Ống PVC D34, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
137Tê PVC D48*34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
138Tê PVC D34*34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
139Cút PVC D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
140Cút PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
141Van bi PVC D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
142Van bi PVC D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
143Khâu nối PVC D34*1-1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
144Côn PVC D48/34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Colie neo Ống D48, D34Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
146Ống PVC D27, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
147Ống PVC D21, class 3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
148Cút PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
149Van bi PVC D27Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
150Van bi PVC D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
151Van một chiều D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
152Khâu nối PVC D27*1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
153Khâu nối PVC D21*3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
154Crephin PVC D27Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Ecu DN20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
156Colie neo ống D27, D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
157Ống PVC D90, class 3 (nối từ rãnh b200 ra ngoài)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
158Cút PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
159Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
160Ống thép đen hàn DN100 dày 3.20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
161Van cổng BB DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
162Van một chiều BB DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
163Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
164Mối nối mềm cao su BB DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Tê thép hàn lệch DN200*100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
166Côn thép hàn lệch DN100*65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
167Côn thép hàn cân DN100*50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
168Cút thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
169Bích thép rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5cặp bích
170Bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
171Bích thép rỗng DN65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
172Bích thép rỗng DN50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
173Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
174Colie neo ống DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
175Ecu DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
176Ống thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
177Tê thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
178Cút thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
179Van ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
180Van xả khí DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
181Vòi Đồng DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
182Đồng hồ đo áp lực P=0-6 barTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
183Kép DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
184CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
185CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật119m
186CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
187CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật156m
188Máng cáp D250*100*1,5 có nắp đậyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,210m
189Giá đỡ máng, phụ kiện mángTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
190Ông HDPE voặn xoắn D40/30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105m
191Hộp at 10 mudul âm tường có nắp đậy micaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
192Đèn tube led 2x18W -230 VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
193Đèn ốp trần Led 20W, D300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
194Quạt trần có bộ điều khiển từ xa 75WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Công tắc đơn 10A-230VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
196Công tắc đèn đôi 10A-230VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
197Công tắc đèn ba 10A-230VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
198Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
199Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
200Dây CU/PVC 2x4 +4 E mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
201Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 +6E mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
202Ống nhựa luồn cáp D26Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
203Ống nhựa luồn cáp D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật194m
204Ổ cắm đôi 16A -230VTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
205Aptomat MCB 2P-40A, 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
206Aptomat MCB 1P-20A, 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
207Aptomat MCB 1P-16A, 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
208Aptomat MCB 1P-10A, 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
209Đén báo sự cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
210Quạt gió 200x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
211Kim thu sét thép tròn D16 L =1MTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
212Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cọc
213Kẹp kiểm tra hệ thống tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
214Dây thu và dẫn sét thép tròn D10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
215Dây tiếp địa thép dẹt 40x3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
216Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,08m3
217Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0308100m3
I THOÁT NƯỚC NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1787100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1834100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1834100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,375m3
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,675100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1127tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2179tấn
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3484m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2969tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1202100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
J ĐÀO ĐẮP SAN NỀN KHUÔN VIÊN TRẠM XỬ LÝ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,987100m2
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,2922100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,2922100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,2922100m3
K ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4675100m2
2Bóc hữu cơ bằng máy đào, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1075100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1075100m3
4Đào rãnh đất cấp III bằng náy đào kết hợp sửa thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,53m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,182100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2389100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5847100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5891100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5496100m3
10Lót bạt dứaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5798100m2
11Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật82,44m3
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,13m3
13Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8022100m2
14Láng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,88m2
15Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m
16Xẻ khe co sâu 5m, rộng 1,2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật710m
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0598tấn
L KHUÔN VIÊN KHU BỂ TẠO ÁP
1Trồng cây xanh (Tương đương cây lim xanh cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cây
2Trồng cỏ nhungTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,076100m2
M ĐÀO ĐẮP SAN NỀN KHU BỂ TẠO ÁP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6415100m2
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,5932100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,5932100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,5932100m3
N ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG BỂ TẠO ÁP
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,84100m2
2Bóc hữu cơ, đánh cấp bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,83m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1583100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật341,08m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,0677100m3
6Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7375100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6308100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5852100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,5852100m3
O BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH V=500M3 SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0663100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1672100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7824100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7824100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,6738m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,4063m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2136100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2817tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1912tấn
10Láng vữa xi măng M100 đánh dốc về phía hố thu (độ dốc 1%, dày trung bình 10cm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,25m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400 màu trắng, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102,5m2
12Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
13Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,0465m3
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,677100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1488tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4367tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1184tấn
18Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,9067m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,5021m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật262,6754m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật202,26m2
22Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,57m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật111,82m2
24Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9875m3
25Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0925100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0588tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2734tấn
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,875m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0135100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0116tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,1818m3
34Ván khuôn nắp bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,419100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1322tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2666tấn
37Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,8975m2
38Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,8975m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7762m3
40Trát tường ngoài, tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,9724m2
41Quét vôi 3 nước trắng tường chắn đấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7024m2
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,3936m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,065m2
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,3936m2
45Rải đá dăm dày 150mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,559m3
46Đắp đất trồng cỏ dày 300mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,1181m3
47Trồng cỏ phủ bề mặtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3039100m2
48Nắp đậy bằng tôn dày 5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7081m2
49Công tác gia công lắp dựng thép thang D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1383tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1101m2
51Ống thép đen DN200 dày 5,16mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
52Ống thép đen DN150 dày 4,78mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
53Ống thép đen DN100 dày 3,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
54Ông nhựa PVC D160 Class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
55Ông nhựa PVC D90 Class3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
56Tê thép hàn DN200*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Cút thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
58Cút thép hàn DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Cút chếch thép hàn DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
60Cút PVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
61Côn thép hàn cân DN300*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Côn thép hàn lệch DN300*200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Van cổng BB DN200 (có tay xoay)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
64Van cổng BB DN100 (có tay xoay)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
65Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
66Đồng hồ cơ học cấp B DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Bích thép rỗng DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cặp bích
68Bích thép rỗng DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
69Bích thép đặc DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
70Vành chắn thép DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
71Vành chắn thép DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
72Vành chắn thép DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
73Colie neo ống DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
P TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC BỔ SUNG
1Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
2Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,75100m
3Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4100m
4Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,35100m
5Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
6Thử áp lực đường ống nhựa D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
7Thử áp lực đường ống nhựa D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,75100m
8Thử áp lực đường ống nhựa D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4100m
9Thử áp lực đường ống nhựa D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,35100m
10Thử áp lực đường ống nhựa D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
11Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,75100m
13Tê HDPE D225*160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tê HDPE D225*110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Mối nối mềm BE DN160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Mối nối mềm BE DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Bích thép đặc DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
18Bích thép đặc DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5cặp bích
19Cút HDPE D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Đai khởi thủy HDPE D160*2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Đai khởi thủy HDPE D90*2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
22Kép DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
23Van ren DN2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
24Khâu nối HDPE D75*2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Chụp mũ gang DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Ống dựng HDPE PN8 D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
27Cút HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
28Cút HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Tê HDPE D75*75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
30Tê HDPE D50*50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Côn HDPE D90*75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Côn HDPE D75*50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Côn HDPE D50*40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Măng sông HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Măng sông HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Măng sông HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Bộ đai neo ống DN90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
38Ống thép đen hàn DN100, dày 3,2mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
39Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6rọ
40Bồn inox dung tích 10.000 lít, loại nằm ngangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
41Ống HDPE PN8 D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
42Tê HDPE D90*75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Tê HDPE D75*75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Cút HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
45Cút một đầu ren trong HDPE D75*2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Khâu nối HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Van phao DN2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Van 1 chiều DN2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Van ren DN2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m3
51Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
53Đào kênh mương, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8836100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5521100m3
55Đai khởi thủy D225*1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
56Đai khởi thủy D110*1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Măng sông thép mạ kẽm DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Ống thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
59Cút thép mạ kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
60Van ren DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Kép DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Van ren xả khí DN1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Hộp thép bảo vệ van xả khí D400xH600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Ống HDPE PE100 PN8 D63Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,226m3
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
67Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2893m3
68Chèn cát lỗ rỗngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0044m3
69Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0168100m2
70Băng báo cáp ngầm rộng 15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0086100m3
Q TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Thử áp lực đường ống nhựa D355Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,055100m
2Thử áp lực đường ống nhựa D280Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,74100m
3Thử áp lực đường ống nhựa D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,33100m
4Thử áp lực đường ống nhựa D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,36100m
5Thử áp lực đường ống nhựa D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,42100m
6Thử áp lực đường ống nhựa D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,54100m
7Thử áp lực đường ống nhựa D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,82100m
8Thử áp lực đường ống nhựa D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,78100m
9Thử áp lực đường ống nhựa D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,09100m
10Thử áp lực đường ống nhựa D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,49100m
11Thử áp lực đường ống thép DN300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,165100m
12Thử áp lực đường ống thép DN250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,52100m
13Thử áp lực đường ống thép DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
14Thử áp lực đường ống thép DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
15Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,36100m
16Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật92,42100m
17Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,54100m
18Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,82100m
19Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,78100m
20Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,09100m
21Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,49100m
22Công tác khử trùng ống nước, ống thép D100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
23Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D355Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
24Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D280Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
25Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D225Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
26Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D160Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
27Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,621100m
28Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,727100m
29Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,141100m
30Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,639100m
31Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,555100m
32Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,975100m
33Mối nối mềm BE DN300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Mối nối mềm BE DN250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Mối nối mềm BE DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
37Mối nối mềm BE DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
38Mối nối mềm BE DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
39Măng sông HDPE D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
40Măng sông HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Măng sông HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
42Măng sông HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
43Van cổng BB DN300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Van cổng BB DN250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Van cổng BB DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Van cổng BB DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Van cổng BB DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
48Van cổng BB DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
49Mối nối mềm BE DN300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Mối nối mềm BE DN250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Mối nối mềm BE DN200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Mối nối mềm BE DN150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
53Mối nối mềm BE DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
54Mối nối mềm BE DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
55Đai khởi thủy HDPE D63*3/4'' (kiểu 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
56Khâu nối ren ngoài HDPE D20*3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
57Ống HDPE PE100 PN16 D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,94100m
58Nối góc 90 độ HDPE D20 (Cút HDPE D20)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
59Nối góc ren ngoài HDPE D20*1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật694cái
60Van tay xoay 2 chiều DN1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
61Đồng hồ lưu lượng cấp C, DN1/2'' (kèm đui)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
62Van ren 1 chiều DN1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
63Đoạn ống thép tráng kẽm DN15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
64Nối góc ren trong HDPE D20*1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
65Nối góc 90 độ HDPE D20 (Cút HDPE D20)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
66Đầu bịt HDPE D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347cái
67Hộp bảo vệ đồng hồ D1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật347hộp
68Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,369m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2492100m2
70Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật686,45m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8645100m3
R THIẾT BỊ
1Máy bơm tăng ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Thiết bị trộn tĩnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Thiết bị bể lắng lamen tích hợp ngăn bể phản ứng cơ khíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bể
4Thiết bị bể lọc tự rửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bể
5Thiết bị trộn tĩnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Van cửa phai B400x400Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
7Bồn hóa chất, gồm:- 01 bồn pha phèn PAC- 01 bồn pha Polymer- 01 bồn pha muối- 01 bồn chứa Giaven- 01 bồn chứa nước mềmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
8Động cơ khuấy hóa chất, gồm:- 01 máy khuấy phèn PAC- 01 máy khuấy Polymer- 01 máy khuấy muốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
9Trục cánh khuấy, gồm:- 01 máy khuấy phèn PAC- 01 máy khuấy Polymer- 01 máy khuấy muốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
10Máy bơm định lượng hóa chất, gồm:- 01 máy bơm định lượng phèn PAC- 01 máy bơm định lượng Polymer- 01 máy bơm định lượng GiavenTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
11Hệ thống giá đỡ bơm định lượng, máy khuấyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Thiết bị điều chế GIAVEN từ muối ăn:Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Tủ điện tổng MCC2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
14Bộ tiêu lệnh và 03 bình bọt chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Cân bàn loại 100kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử, đào tạo chuyển giao và hướng dẫn vận hành thiết bịTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
3 Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
4 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
5 Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình và ATLĐ 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn6
2 Máy đào đất Công suất ≥ 90 Kw3
3 Máy lu Công suất ≥ 90 Kw2
4 Máy ủi, san gạt Công suất ≥ 110 CV1
5 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng ≥ 7 tấn1
6 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70 Kg5
7 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít5
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw5
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw5
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
11 Máy hàn Công suất ≥ 23kw4
12 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->