Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:19:00 đến ngày 2022-06-23 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,556,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình và ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi, san gạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình + cung cấp, lắp đặt thiết bị Hệ thống trạm xử lý nước sạch Hồ chứa nước Khe Mười phục vụ nước sinh hoạt các xã Đồn Đạc; Nam Sơn và cụm công nghiệp Nam Sơn, huyện Ba Chẽ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG xây dựng NTM và các NV hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (1) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp văn bản hợp đồng và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. + Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành của hợp đồng hoặc các hồ sơ thanh toán giai đoạn được chủ đầu tư nghiệm thu xác nhận. (2) Các tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự tham gia thực hiện gói thầu gồm tài liệu sau: + Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu nhân sự thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Giấy cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự (nếu nhân sự do nhà thầu huy động không thuộc biên chế quản lý của nhà thầu); + Bằng tốt nghiệp; + Chứng chỉ hành nghề (nếu có). (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công gồm: + Đối với thiết bị, máy móc đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của bên cho thuê. + Đối với thiết bị, máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị, máy móc thuộc sở hữu nhà thầu gồm một trong các tài liệu như: Hợp đồng mua bán, hóa đơn mua bán; giấy đăng ký hoặc đăng kiểm của thiết bị được xác định sở hữu của nhà thầu. (4) Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Chẽ , địa chỉ: Khu 1 thị trấn Ba Chẽ huyện Ba Chẽ tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Chẽ - Địa chỉ: Thị trấn Ba Chẽ, huyện Ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quyết định phân công của người có thẩm quyền. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH V=500M3 SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7824 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7824 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6738 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,4063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2817 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 10 | Láng vữa xi măng M100 đánh dốc về phía hố thu (độ dốc 1%, dày trung bình 10cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,5 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,0465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 18 | Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,9067 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5021 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,6754 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,26 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,57 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9875 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2734 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,875 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1818 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2666 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,8975 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,8975 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7762 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,9724 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng tường chắn đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7024 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,3936 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,065 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,3936 | m2 |
| 45 | Rải đá dăm dày 150mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,559 | m3 |
| 46 | Đắp đất trồng cỏ dày 300mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,1181 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ phủ bề mặt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3039 | 100m2 |
| 48 | Nắp đậy bằng tôn dày 5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7081 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1101 | m2 |
| 51 | Ống thép đen DN200 dày 5,16mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 52 | Ống thép đen DN150 dày 4,78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Ống thép đen DN100 dày 3,2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 54 | Ông nhựa PVC D160 Class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 55 | Ông nhựa PVC D90 Class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Tê thép hàn DN200*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Tê thép hàn DN200*150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Cút thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 59 | Cút thép hàn DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Cút chếch thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Côn thép hàn cân DN300*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Côn thép hàn lệch DN300*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Van cổng BB DN200 (có tay xoay) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Van cổng BB DN100 (có tay xoay) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cặp bích |
| 68 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 69 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 70 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 71 | Bích thép đặc DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Vành chắn thép DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 73 | Vành chắn thép DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 74 | Vành chắn thép DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 75 | Colie neo ống DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | BỂ XỬ LÝ BÙN CẶN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7885 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6466 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0892 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0892 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,696 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1174 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2995 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1612 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2976 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,544 | m2 |
| 19 | Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,652 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,2704 | m2 |
| 21 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2519 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,625 | m2 |
| 25 | Bu lông M10x100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 26 | Lớp vữa xi măng tạp dốc đáy bể M100, dày trung bình 7.5cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7278 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1834 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật loại thấm nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 29 | Lớp cát vàng hạt thô dày 20cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9408 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 31 | Tê PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Cút PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Nút bịt thông tắc PVC D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | BỂ XỬ LÝ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9653 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2168 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7325 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1186 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1578 | 100m2 |
| 12 | Bulong móng M20*800 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 15 | Sika cường độ cao không co ngót | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | m3 |
| 16 | Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 17 | Cút thép hàn DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 19 | Van cổng BB DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Nối mềm BE DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Colie neo ống DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 23 | Cút thép hàn DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 25 | Colie neo ống DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ống thép đen hàn DN150, dày 4.78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Cút thép hàn DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 29 | Van cổng BB DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Nối mềm BE DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Colie neo ống DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Ống thép đen hàn DN100, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút thép hàn DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 35 | Van cổng BB DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Colie neo ống DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Ống thép đen hàn DN100, dày 3.2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 39 | Cút thép hàn DN100*45 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Cút thép hàn DN100*90 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Van cổng BB DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Colie neo ống DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Ống PVC D21, class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Van khóa PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Nút bịt PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Ecu DN3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Khâu nối PVC D21*3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Ống PVC D21, class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 51 | Tê PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Van khóa PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Nút bịt PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2+16E | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XPLE/PVC 4x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2+2.5E | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6762 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 8 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 9 | Bộ đèn pha led chiếu sáng bể xử lý 50W, IP66, treo xà gồ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Bộ đèn led chiếu sáng đường 100W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Trụ đèn bát giác cần đơn cao 8m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 12 | Cọc L63x63x6 - 2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 13 | Ông HDPE chịu lực D40/30 luồn cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 14 | Ông HDPE chịu lực D85/65 luồn cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 15 | Thép dẹt 40x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0524 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 20 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| E | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Ông PVC DN110 Class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 3 | Bích thép rỗng DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 4 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van bướm vô lăng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van cổng BB DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Tê thép BBB DN200*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cút thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | BU HDPE D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | BU HDPE D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4128 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8644 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0492 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8092 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 29 | Vữa chèn ống M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4905 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | m2 |
| 36 | Ống HDPE PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 37 | Ống thép đen lồng bảo vệ ống qua đường DN300x6.35mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 38 | BU HDPE D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | BU HDPE D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Bích thép đen rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 41 | Bích thép đen rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 42 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 43 | Bích thép đặc DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 44 | Cút HDPE D225*90 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Tê HDPE D225*160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5895 | 100m3 |
| 48 | Băng cảnh báo ống ngầm khổ 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190 | m |
| 49 | Cắt mạch đường bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0809 | 100m3 |
| 54 | Ống HDPE PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Cút HDPE D225*90 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 58 | Ống HDPE PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 59 | Cút HDPE D225*90 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Cút HDPE D225*22.5 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 61 | Tê HDPE D225*225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | BU HDPE D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Bích thép đen rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 64 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 65 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4344 | 100m3 |
| 67 | Ống HDPE PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 68 | Ống thép đen lồng bảo vệ ống qua đường DN300x6.35mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 69 | BU HDPE D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bích thép đen rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 71 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 72 | Cút HDPE D225*90 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Cút HDPE D225*22.5 độ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Tê HDPE D225*225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6826 | 100m3 |
| 77 | Băng cảnh báo ống ngầm khổ 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 78 | Cắt mạch đường bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0928 | 100m3 |
| 83 | Ống thép đen hàn DN150*4.78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 84 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 85 | Ống PVC D160 class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 86 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5264 | 100m3 |
| 88 | Ống PVC D160 class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 89 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 91 | Ống PVC D90 class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 94 | Ống PVC D21, class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 95 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Tê PVC D21*21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Van bi PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Ecu DN3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đầu nối thẳng ren ngoài PVC D21*3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0239 | 100m3 |
| 102 | Ống PVC D21, class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 103 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 104 | Tê PVC D21*21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Van bi PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Đào đường ống, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | 100m3 |
| 108 | Ecu DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Kép DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 112 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Vòi đồng DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| F | GIAO THÔNG NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3855 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2694 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0892 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | 100m3 |
| 8 | Lớp ni lông tạo phẳng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,285 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,13 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,901 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,9095 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,035 | m2 |
| 14 | Trồng cây xanh (Tương đương cây lim xanh cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cây |
| 15 | Trồng cỏ nhung | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,192 | 100m2 |
| G | HỐ ĐỒNG HỒ NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Ống PVC D110 class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m |
| 2 | Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 3 | Đầu nối BU HDPE D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | cặp bích |
| 5 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van bướm vô lăng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Y lược rác BB DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đồng hồ cơ học DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ecu DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Kép DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 13 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực P=0-6 Bar | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Khâu nối PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7008 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2055 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3219 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1289 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8889 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 34 | Vữa chèn ống M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2936 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1696 | m2 |
| H | NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8478 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3304 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0851 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8192 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8795 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4435 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2782 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9184 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1972 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4316 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9815 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0896 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thành dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3812 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4529 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9302 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2124 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0416 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1411 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0877 | tấn |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1645 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7015 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,298 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2931 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6741 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7324 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,289 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0226 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0441 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao ngoài, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,9686 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8593 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường ngăn, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường seno, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2023 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,1718 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,3027 | m2 |
| 51 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,881 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,2412 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,768 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6224 | m2 |
| 55 | Láng seno bằng vữa xi măng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,06 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,56 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,1718 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 286,0413 | m2 |
| 59 | Lớp bê tông xi măng chống nóng dày 5cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9156 | m3 |
| 60 | Lát mái bằng gạch đỏ 30x30 chống thấm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,312 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6818 | m3 |
| 62 | Quét 2 lớp sika chống hóa chẩt (phòng thiết bị) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,5228 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,094 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1159 | m3 |
| 66 | Ván khuôn sàn bếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bếp, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1593 | m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 70 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,632 | m2 |
| 71 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,264 | m2 |
| 72 | Cửa xếp thép bịt tôn dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 73 | Cửa đi khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, 2 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, 1 cánh mở quay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm, nhôm hệ, kính mờ dày 5mm, sơn tĩnh điện trắng sứ, cánh mở quay | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,24 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 78 | Hoa sắt cửa sổ sắt đặc 12x12, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu xanh lá | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| 79 | Khóa cửa xếp D1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Khóa tay nắm cửa đi D2,D3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Khóa chốt ngang cửa đi D2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 82 | Móc gió cửa sổ S1,S2,S3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 83 | Chốt cửa sổ S1,S2,S3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,164 | 100m2 |
| 85 | Téc nước inox loại 2m3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 86 | Ống PVC D34, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 88 | Ecu DN1" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Cút một đầu ren trong PVC D34*1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê PVC D34*34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Khâu nối một đầu ren ngoài PVC D34*1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Kép DN1" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Van bi PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Van phao ren ngoài DN1'' (DN25) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Van ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Colie neo Ống D34 D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Chậu rửa mặt bằng sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bệt vệ sinh bằng sứ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Chậu rửa tay bằng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Vòi nước DN20 (3/4'') | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Bộ sen vòi tắm DN20 (3/4'') | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Van bi PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Ống PVC D34, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 105 | Ống PVC D21, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 106 | Tê PVC D48*34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Tê PVC D34*21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Tê PVC D21*21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Tê PVC D21*3/4'' (một đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Cút PVC D21*3/4'' (một đầu ren trong) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Kép DN3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 114 | Nối thẳng PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Côn PVC D34*21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Ống PVC D90, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 117 | Ống PVC D48, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 118 | Ống PVC D34, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 119 | Phễu thoát nước sàn inox D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Tê PVC D90*90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Tê PVC D34*34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Y PVC D90*90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Y PVC D48*48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Côn PVC D90*48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút PVC D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cút chếch PVC D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Phễu thu nước mưa DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác inox DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Ống PVC D110, class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 132 | Cút chếch PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Colie neo ống DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 135 | Ống PVC D48, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 136 | Ống PVC D34, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 137 | Tê PVC D48*34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Tê PVC D34*34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Cút PVC D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Cút PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 141 | Van bi PVC D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Van bi PVC D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 143 | Khâu nối PVC D34*1-1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 144 | Côn PVC D48/34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Colie neo Ống D48, D34 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 146 | Ống PVC D27, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 147 | Ống PVC D21, class 3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 148 | Cút PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 149 | Van bi PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Van bi PVC D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 151 | Van một chiều D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Khâu nối PVC D27*1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 153 | Khâu nối PVC D21*3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Crephin PVC D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Ecu DN20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Colie neo ống D27, D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 157 | Ống PVC D90, class 3 (nối từ rãnh b200 ra ngoài) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 158 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Ống thép đen hàn DN200 dày 5.16mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 160 | Ống thép đen hàn DN100 dày 3.20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 161 | Van cổng BB DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Van một chiều BB DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Mối nối mềm cao su BB DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Tê thép hàn lệch DN200*100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Côn thép hàn lệch DN100*65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Côn thép hàn cân DN100*50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Cút thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 170 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 171 | Bích thép rỗng DN65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 172 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 173 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 174 | Colie neo ống DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 175 | Ecu DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 177 | Tê thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Van ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Van xả khí DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Vòi Đồng DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Đồng hồ đo áp lực P=0-6 bar | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Kép DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 185 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m |
| 186 | CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 187 | CU/XLPE/PVC 4x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 188 | Máng cáp D250*100*1,5 có nắp đậy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 10m |
| 189 | Giá đỡ máng, phụ kiện máng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 190 | Ông HDPE voặn xoắn D40/30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 191 | Hộp at 10 mudul âm tường có nắp đậy mica | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 192 | Đèn tube led 2x18W -230 V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 193 | Đèn ốp trần Led 20W, D300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 194 | Quạt trần có bộ điều khiển từ xa 75W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Công tắc đơn 10A-230V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Công tắc đèn đôi 10A-230V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Công tắc đèn ba 10A-230V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 199 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 2x4 +4 E mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 201 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 +6E mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 202 | Ống nhựa luồn cáp D26 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 203 | Ống nhựa luồn cáp D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194 | m |
| 204 | Ổ cắm đôi 16A -230V | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 205 | Aptomat MCB 2P-40A, 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Aptomat MCB 1P-20A, 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 207 | Aptomat MCB 1P-16A, 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Aptomat MCB 1P-10A, 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Đén báo sự cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 210 | Quạt gió 200x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Kim thu sét thép tròn D16 L =1M | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 213 | Kẹp kiểm tra hệ thống tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 214 | Dây thu và dẫn sét thép tròn D10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 215 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 216 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 217 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC NỘI BỘ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1834 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1834 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2179 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3484 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2969 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1202 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| J | ĐÀO ĐẮP SAN NỀN KHUÔN VIÊN TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,987 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,2922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,2922 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,2922 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG VÀO TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4675 | 100m2 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1075 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III bằng náy đào kết hợp sửa thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,53 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,182 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2389 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5847 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5891 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5496 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5798 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8022 | 100m2 |
| 14 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,88 | m2 |
| 15 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 16 | Xẻ khe co sâu 5m, rộng 1,2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 10m |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0598 | tấn |
| L | KHUÔN VIÊN KHU BỂ TẠO ÁP | |||
| 1 | Trồng cây xanh (Tương đương cây lim xanh cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cây |
| 2 | Trồng cỏ nhung | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,076 | 100m2 |
| M | ĐÀO ĐẮP SAN NỀN KHU BỂ TẠO ÁP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6415 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5932 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5932 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5932 | 100m3 |
| N | ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG BỂ TẠO ÁP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,84 | 100m2 |
| 2 | Bóc hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,83 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1583 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,08 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,0677 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7375 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6308 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5852 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,5852 | 100m3 |
| O | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH V=500M3 SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1672 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7824 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7824 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,6738 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,4063 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2817 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | tấn |
| 10 | Láng vữa xi măng M100 đánh dốc về phía hố thu (độ dốc 1%, dày trung bình 10cm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 250x400 màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,5 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,0465 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | tấn |
| 18 | Quét 2 lớp sikatopseal 107 chống thấm vách bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,9067 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5021 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 262,6754 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,26 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,57 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,82 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9875 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0925 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2734 | tấn |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,875 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,1818 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,419 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1322 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2666 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,8975 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,8975 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn đất, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7762 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, tường chắn đất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,9724 | m2 |
| 41 | Quét vôi 3 nước trắng tường chắn đất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,7024 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,3936 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,065 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,3936 | m2 |
| 45 | Rải đá dăm dày 150mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,559 | m3 |
| 46 | Đắp đất trồng cỏ dày 300mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,1181 | m3 |
| 47 | Trồng cỏ phủ bề mặt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3039 | 100m2 |
| 48 | Nắp đậy bằng tôn dày 5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7081 | m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng thép thang D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1101 | m2 |
| 51 | Ống thép đen DN200 dày 5,16mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 52 | Ống thép đen DN150 dày 4,78mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 53 | Ống thép đen DN100 dày 3,2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 54 | Ông nhựa PVC D160 Class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 55 | Ông nhựa PVC D90 Class3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 56 | Tê thép hàn DN200*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Cút thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 58 | Cút thép hàn DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Cút chếch thép hàn DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Côn thép hàn cân DN300*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Côn thép hàn lệch DN300*200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Van cổng BB DN200 (có tay xoay) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Van cổng BB DN100 (có tay xoay) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Đồng hồ cơ học cấp B DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cặp bích |
| 68 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 69 | Bích thép đặc DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 70 | Vành chắn thép DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 71 | Vành chắn thép DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 72 | Vành chắn thép DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 73 | Colie neo ống DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| P | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC BỔ SUNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,75 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 12 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,75 | 100m |
| 13 | Tê HDPE D225*160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE D225*110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm BE DN160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Bích thép đặc DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Cút HDPE D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Đai khởi thủy HDPE D160*2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Đai khởi thủy HDPE D90*2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Kép DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Van ren DN2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Khâu nối HDPE D75*2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Chụp mũ gang DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Ống dựng HDPE PN8 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 27 | Cút HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Cút HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Tê HDPE D75*75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Tê HDPE D50*50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Côn HDPE D90*75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Côn HDPE D75*50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Côn HDPE D50*40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Măng sông HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Măng sông HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Măng sông HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bộ đai neo ống DN90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 38 | Ống thép đen hàn DN100, dày 3,2mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | rọ |
| 40 | Bồn inox dung tích 10.000 lít, loại nằm ngang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 41 | Ống HDPE PN8 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 42 | Tê HDPE D90*75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Tê HDPE D75*75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Cút HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Cút một đầu ren trong HDPE D75*2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Khâu nối HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Van phao DN2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Van 1 chiều DN2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Van ren DN2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8836 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5521 | 100m3 |
| 55 | Đai khởi thủy D225*1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Đai khởi thủy D110*1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Măng sông thép mạ kẽm DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Ống thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 59 | Cút thép mạ kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Van ren DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Kép DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Van ren xả khí DN1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Hộp thép bảo vệ van xả khí D400xH600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Ống HDPE PE100 PN8 D63 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2893 | m3 |
| 68 | Chèn cát lỗ rỗng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 70 | Băng báo cáp ngầm rộng 15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0086 | 100m3 |
| Q | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa D355 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,055 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa D280 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,74 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,42 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,54 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống thép DN300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,165 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống thép DN250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống thép DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống thép DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | 100m |
| 16 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,42 | 100m |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,54 | 100m |
| 18 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,82 | 100m |
| 19 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,78 | 100m |
| 20 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,09 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, ống HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,49 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, ống thép D100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D355 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D280 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D225 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D160 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,621 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,727 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,141 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,639 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE PE100 PN8 D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | 100m |
| 33 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Mối nối mềm BE DN250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 38 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Măng sông HDPE D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Măng sông HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Măng sông HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Măng sông HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Van cổng BB DN300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Van cổng BB DN250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Van cổng BB DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Van cổng BB DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Van cổng BB DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Van cổng BB DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Mối nối mềm BE DN250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Mối nối mềm BE DN150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | Mối nối mềm BE DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Đai khởi thủy HDPE D63*3/4'' (kiểu 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20*3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 57 | Ống HDPE PE100 PN16 D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,94 | 100m |
| 58 | Nối góc 90 độ HDPE D20 (Cút HDPE D20) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 59 | Nối góc ren ngoài HDPE D20*1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 694 | cái |
| 60 | Van tay xoay 2 chiều DN1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 61 | Đồng hồ lưu lượng cấp C, DN1/2'' (kèm đui) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 62 | Van ren 1 chiều DN1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 63 | Đoạn ống thép tráng kẽm DN15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 64 | Nối góc ren trong HDPE D20*1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 65 | Nối góc 90 độ HDPE D20 (Cút HDPE D20) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 66 | Đầu bịt HDPE D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | cái |
| 67 | Hộp bảo vệ đồng hồ D1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 347 | hộp |
| 68 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,369 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2492 | 100m2 |
| 70 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 686,45 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8645 | 100m3 |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị bể lắng lamen tích hợp ngăn bể phản ứng cơ khí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 4 | Thiết bị bể lọc tự rửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bể |
| 5 | Thiết bị trộn tĩnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Van cửa phai B400x400 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Bồn hóa chất, gồm:- 01 bồn pha phèn PAC- 01 bồn pha Polymer- 01 bồn pha muối- 01 bồn chứa Giaven- 01 bồn chứa nước mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Động cơ khuấy hóa chất, gồm:- 01 máy khuấy phèn PAC- 01 máy khuấy Polymer- 01 máy khuấy muối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Trục cánh khuấy, gồm:- 01 máy khuấy phèn PAC- 01 máy khuấy Polymer- 01 máy khuấy muối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Máy bơm định lượng hóa chất, gồm:- 01 máy bơm định lượng phèn PAC- 01 máy bơm định lượng Polymer- 01 máy bơm định lượng Giaven | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Hệ thống giá đỡ bơm định lượng, máy khuấy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị điều chế GIAVEN từ muối ăn: | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ điện tổng MCC2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 14 | Bộ tiêu lệnh và 03 bình bọt chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Cân bàn loại 100kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử, đào tạo chuyển giao và hướng dẫn vận hành thiết bị | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Cấp thoát nước; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công của ít nhất 01 công trình;- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng:+ Văn bản hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) để chứng minh tính chất công trình+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận nhân sự là chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Có trình độ đại học trở lên thuộc các một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Thủy lợi.- Đã làm làm kỹ thuật thi công cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần đường ống cấp nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (Kỹ sư cấp thoát nước)- Đã làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa hình (Kỹ sư trắc địa hoặc địa hình)- Đã làm kỹ thuật trắc địa cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật lập hồ sơ QLCL công trình và ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;- Đã làm kỹ thuật an toàn lao động cho ít nhất 1 công trình trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 6 |
| 2 | Máy đào đất | Công suất ≥ 90 Kw | 3 |
| 3 | Máy lu | Công suất ≥ 90 Kw | 2 |
| 4 | Máy ủi, san gạt | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng nâng ≥ 7 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70 Kg | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 4 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi