Gói thầu: Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635558-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 12:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220635510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (phân cấp 2022)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 12:14:00 đến ngày 2022-06-20 12:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản ngh20iệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa, 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn, 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi, 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm
Nâng cấp chợ Sơn Lâm
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (phân cấp 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị được ủy quyền đăng TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu sử dụng chứng thư số: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Hưng; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TV XD Phúc Hưng Thịnh + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Phê duyệt thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Tư vấn giám sát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị được ủy quyền đăng TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu sử dụng chứng thư số: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đén 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168; - Đơn vị được ủy quyền đăng TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu sử dụng chứng thư số: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN60,392m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN9,383m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN37,415m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và TCVN0,201100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế và TCVN8,502m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và TCVN0,849100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,269tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN1,272tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và TCVN0,1100m3
10Đắp phần đất tận dụngHồ sơ thiết kế và TCVN0,403100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Hồ sơ thiết kế và TCVN21,126m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế và TCVN4,68m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế và TCVN0,879100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,124tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,611tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và TCVN7,424m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ thiết kế và TCVN1,143100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,116tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế và TCVN0,208tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Hồ sơ thiết kế và TCVN7,043m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế và TCVN0,927100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,51tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế và TCVN0,693tấn
24Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và TCVN15,634m3
25Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và TCVN73,139m3
26Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế và TCVN3,812m3
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Hồ sơ thiết kế và TCVN17,199m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN67,485m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN236,611m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN796,011m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN26,52m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN106,684m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN47,183m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN38,672m
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN69,506m2
36Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN69,506m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế và TCVN69,506m2
38Bả bằng bột bả vào tườngHồ sơ thiết kế và TCVN960,348m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnHồ sơ thiết kế và TCVN180,387m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và TCVN883,484m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và TCVN257,251m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN108,404m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN132,56m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN0,795m2
45Thi công trần bằng toleHồ sơ thiết kế và TCVN126,52m2
46Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế và TCVN0,427tấn
47Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế và TCVN0,427tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế và TCVN1,524100m2
49Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế và TCVN0,111100m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và TCVN34,002m2
51Cung cấp cửa sắt kéoHồ sơ thiết kế và TCVN94,72m2
52Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHồ sơ thiết kế và TCVN94,72m2
53Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 100 (bao gồm khung bao vệ, chốt, khóa và phụ kiện hoàn thiện)Hồ sơ thiết kế và TCVN24,6m2
54Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm chốt, bản lề. và phụ kiện hoàn thiện)Hồ sơ thiết kế và TCVN13,44m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế và TCVN38,04m2
56Cung cấp lắp đặt vách Compact chống nướcHồ sơ thiết kế và TCVN0,6m2
57Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN0,63m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và TCVN23,52m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN0,798m3
60Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN3,168m3
61Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế và TCVN1,853m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và TCVN0,078100m3
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Lần 1)Hồ sơ thiết kế và TCVN19,568m2
64Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Hồ sơ thiết kế và TCVN19,568m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và TCVN0,71m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và TCVN0,027100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế và TCVN0,056tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế và TCVN31 cấu kiện
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế và TCVN6cấu kiện
70Than xỉ dày 150Hồ sơ thiết kế và TCVN0,12m3
71Than củi dày 150Hồ sơ thiết kế và TCVN0,12m3
72Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Hồ sơ thiết kế và TCVN0,001100m3
73Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Hồ sơ thiết kế và TCVN0,001100m3
74Đá san hôHồ sơ thiết kế và TCVN1,98m3
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeHồ sơ thiết kế và TCVN1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế và TCVN20bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và TCVN8cái
80Lắp đặt ổ cắm bốnHồ sơ thiết kế và TCVN31cái
81SXLD tủ điện tổngHồ sơ thiết kế và TCVN1cái
82SXLD tủ điện chống cháy từng lôHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
83Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN420m
84Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN396m
85Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN60m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN86m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmHồ sơ thiết kế và TCVN320m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmHồ sơ thiết kế và TCVN143m
89Lắp đặt hộp đấu dâyHồ sơ thiết kế và TCVN12hộp
90Lắp đặt hộp nhựa+ mặt nạ 2, KT(70x120)Hồ sơ thiết kế và TCVN12hộp
91Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứHồ sơ thiết kế và TCVN11sứ
92Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN12m
93Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2Hồ sơ thiết kế và TCVN2m
94Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4mHồ sơ thiết kế và TCVN4Cọc
95Bảng tiêu lệnh PCCC (gồm 3 bảng), kích thước theo quy định PCCCHồ sơ thiết kế và TCVN2bộ
96Bình chữa cháy ABC chủng loại MFZ4 loại 6kgHồ sơ thiết kế và TCVN4bình
97Bình chữa cháy ABC chủng loại MT3 loại 6kgHồ sơ thiết kế và TCVN2bình
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmHồ sơ thiết kế và TCVN1,1100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmHồ sơ thiết kế và TCVN0,86100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và TCVN0,14100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmHồ sơ thiết kế và TCVN1,8100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmHồ sơ thiết kế và TCVN0,32100m
103Lắp đặt van khóaHồ sơ thiết kế và TCVN6cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và TCVN2bộ
105Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế và TCVN4bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế và TCVN10bộ
107Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senHồ sơ thiết kế và TCVN1bộ
108Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và TCVN2bộ
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmHồ sơ thiết kế và TCVN14cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmHồ sơ thiết kế và TCVN22cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmHồ sơ thiết kế và TCVN29cái
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
114Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngHồ sơ thiết kế và TCVN11cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Hồ sơ thiết kế và TCVN2bể
B MƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước, rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN11,88m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và TCVN7,28m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN2,148m3
4Xây gạch không nung 5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN3,641m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN45,254m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và TCVN1,56m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmHồ sơ thiết kế và TCVN0,115tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế và TCVN0,088100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế và TCVN35cấu kiện
10Đắp đất móngHồ sơ thiết kế và TCVN2,051m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmHồ sơ thiết kế và TCVN0,264100m
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm rút nướcHồ sơ thiết kế và TCVN0,019100m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN19,008m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế và TCVN6,336m3
3Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và TCVN11,405m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế và TCVN63,36m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và TCVN0,063100m3
6Đào san đất trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và TCVN0,235100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIHồ sơ thiết kế và TCVN3,825100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và TCVN3,825100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và TCVN15,299100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế và TCVN1,228100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Hồ sơ thiết kế và TCVN11,75m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cmHồ sơ thiết kế và TCVN1,639100m3
13Rải Nilon lớp cách lyHồ sơ thiết kế và TCVN22,76100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Hồ sơ thiết kế và TCVN72,8m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Hồ sơ thiết kế và TCVN240,48m3
16Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và TCVN235m2
17Kẻ ron nền sânHồ sơ thiết kế và TCVN2.246m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản ngh20iệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Thi công dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
3 Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật 1 - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
4 Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
5 Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
6 Phụ trách công tác vật liệu xây dựng 1 - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt1
2 Ôtô tải tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép, 5kW Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa, 80 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông 250L-500lít Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn, 1KW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi, 1,5kW Hoạt động tốt3
8 Máy đầm cóc 70 kg Hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt3
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->