Gói thầu: Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 12:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (phân cấp 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 12:14:00 đến ngày 2022-06-20 12:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản ngh20iệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tải tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L-500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn, 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp chợ Sơn Lâm Nâng cấp chợ Sơn Lâm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (phân cấp 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đén 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Khu liên cơ I, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258.3869168;
- Đơn vị được ủy quyền đăng TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu sử dụng chứng thư số: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; + Địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 60,392 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,383 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 37,415 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,201 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,849 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,272 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Đắp phần đất tận dụng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,403 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 21,126 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,879 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,611 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,424 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,143 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,208 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,043 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,927 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,51 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,693 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,634 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 73,139 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,812 | m3 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 17,199 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 67,485 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 236,611 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 796,011 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,52 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 106,684 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 47,183 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 38,672 | m |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 69,506 | m2 |
| 36 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 69,506 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 69,506 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 960,348 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 180,387 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 883,484 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 257,251 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 108,404 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 132,56 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,795 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tole | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,52 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,427 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,427 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,524 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,111 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 34,002 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sắt kéo | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 94,72 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 94,72 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa đi nhôm kính hệ 100 (bao gồm khung bao vệ, chốt, khóa và phụ kiện hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 24,6 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm chốt, bản lề. và phụ kiện hoàn thiện) | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 38,04 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt vách Compact chống nước | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,6 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,63 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 23,52 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,798 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,168 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,853 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,078 | 100m3 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75(Lần 1) | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,568 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,568 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,71 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,027 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,056 | tấn |
| 68 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | 1 cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cấu kiện |
| 70 | Than xỉ dày 150 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | m3 |
| 71 | Than củi dày 150 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | m3 |
| 72 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,001 | 100m3 |
| 73 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,001 | 100m3 |
| 74 | Đá san hô | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,98 | m3 |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 31 | cái |
| 81 | SXLD tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 82 | SXLD tủ điện chống cháy từng lô | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 420 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 396 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 60 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 86 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 320 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 143 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu dây | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp nhựa+ mặt nạ 2, KT(70x120) | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | sứ |
| 92 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn 50mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | m |
| 93 | Dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x22 mm2 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | m |
| 94 | Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | Cọc |
| 95 | Bảng tiêu lệnh PCCC (gồm 3 bảng), kích thước theo quy định PCCC | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 96 | Bình chữa cháy ABC chủng loại MFZ4 loại 6kg | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy ABC chủng loại MT3 loại 6kg | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bình |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,86 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,14 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt van khóa | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 29 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 114 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bể |
| B | MƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,148 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x9x19, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,641 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 45,254 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,56 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,115 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 35 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất móng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,051 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,264 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm rút nước | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,019 | 100m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,008 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,336 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,405 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 63,36 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,235 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,825 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,299 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,228 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,75 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 12cm | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,639 | 100m3 |
| 13 | Rải Nilon lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 22,76 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 72,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 240,48 | m3 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 235 | m2 |
| 17 | Kẻ ron nền sân | Hồ sơ thiết kế và TCVN | 2.246 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), cấp IV.Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản ngh20iệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Thi công dân dụng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành dân dụng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành kỹ thuật thi công ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, quản lý kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học ngành dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát ≥ 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Hỗ trợ kỹ thuật thi công và phụ trách an toàn lao động và PCCC | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng, chứng chỉ an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng đại học ngành vật liệu xây dựng; thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 02 hợp đồng thi công công trình cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ôtô tải tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép, 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L-500lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn, 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi, 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc 70 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi