Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623332-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220615854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:06:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,560,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (6-:-10)T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (16-:-25)T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa BT
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải thảm BTN
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm BTN
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng)
Nâng cấp, mở rộng đường từ UBND xã Sơn Lộc đi tỉnh lộ 561
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ phát triển nông thôn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Hà + thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8.307,61m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo8.307,61m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo1.243,37m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo1.494,21m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo2.254,3m3
6Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo72,34m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo18.738,26m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo14,46m3
9Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo955,95m3
10Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo5.263,45m3
11Trồng cỏ mái taluy nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo7.283,51m2
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo41,33m3
2Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,87tấn
3Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo276,15m2
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo3,05m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo17,32m3
6Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo85,6m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo3,68m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo56,57m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo50,63m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo62,69m3
11Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo62,69m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo5.263,45m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo825,6971m3
14Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III lẫn phế thảiNhư bản vẽ thi công kèm theo14,46m3
15Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo62,69m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
E CỐNG HỘP (0,5X0,5)M
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo4,4m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo100,32m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4479tấn
4Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo221 đoạn cống
5Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20mối nối
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,05m3
7Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,63m2
8Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo4,42m3
9Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo16,55m2
10Bê tông tấm phai bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,03m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phaiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,17m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo11 cấu kiện
13Quét nhựa đường ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo40,93m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo2,95m3
15Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo10,56m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo54,46m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo18,15m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,49m3
19Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo4,49m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo54,46m3
21Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,49m3
F CỐNG HỘP (0,75X0,75)M
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo21,8m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo468,6m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1857tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,4002tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mmNhư bản vẽ thi công kèm theo711 đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mmNhư bản vẽ thi công kèm theo66mối nối
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo82,25m3
8Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo159,94m2
9Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo39,91m3
10Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo121,54m2
11Quét nhựa đường ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo199,51m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo20,95m3
13Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo55,47m3
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo339,4m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo169,7m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo21,99m3
17Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo21,99m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo339,4m3
19Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo21,99m3
G HOÀN TRẢ MƯƠNG
1Bê tông mương thủy lợi bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo21,7m3
2Ván khuôn thép mươngNhư bản vẽ thi công kèm theo444,54m2
3Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,17m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo7,75m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo114,7m3
H CỐNG HỘP (2X2)M
I Thân cống
1Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo38,24m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo4,1m3
3Ván khuôn thép cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo94,12m2
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0545tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,7803tấn
6Quét nhựa đường ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo94,88m2
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1mối nối
J Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,14m3
2Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0693tấn
3Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,2495tấn
4Lắp dựng cốt thép bản giảm tải ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8164tấn
5Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,28m3
6BitumNhư bản vẽ thi công kèm theo9kg
7Ván khuôn bản giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo19,56m2
K Tường cánh sân cống
1Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,67m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo28,47m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo46,33m3
4Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo82,82m2
L Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo7,65m3
2Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,16tấn
3Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo50,98m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo14,46m3
M Đào đắp cống
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo144,64m3
2Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo75,55m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo39,02m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,04m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo11,12m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo3,35m3
7Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo14,47m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo144,64m3
9Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo14,47m3
N CỐNG HỘP (4X4)M
O Thân cống
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo338,41m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo338,41m2
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo75m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo11,25m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo13,5m3
6Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo280,76m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo41,18m3
8Ván khuôn thép cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo597,52m2
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,58tấn
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,06tấn
11Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo27,16tấn
12Quét nhựa đường ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo349,44m2
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo371,14m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo216,08m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo15.000m
P Bản giảm tải
1Bê tông bản giảm tải, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo19,14m3
2Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,07tấn
3Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,25tấn
4Lắp dựng cốt thép bản giảm tải ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,82tấn
5Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo5,28m3
6BitumNhư bản vẽ thi công kèm theo9kg
7Ván khuôn bản giảm tảiNhư bản vẽ thi công kèm theo19,56m2
Q Hai đầu cống
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo32,48m3
2Ván khuôn thép tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo126,48m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8tấn
5Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,58m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo115,07m3
7Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo207,26m2
R Lan can
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo26,61m3
2Lắp dựng lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo39,52m2
3Gia công lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4tấn
4Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,32tấn
5Ván khuôn thép lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo74,06m2
6Bulong D16Như bản vẽ thi công kèm theo68cái
7Bulong neo U D22 có đầu geoNhư bản vẽ thi công kèm theo68cái
S Thoát nước mặt cống
1Lắp dựng nắp đậy bằng gangNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
2Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 5,7m - Đường kính 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo45,6m
3Lắp đặt phễu thuNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
T Gia cố thượng, hạ lưu
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo20,01m3
2Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,42tấn
3Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo133,4m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Như bản vẽ thi công kèm theo54,21m3
U Đào đắp cống
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1.694,95m3
2Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo357,94m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo204,33m3
4Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngNhư bản vẽ thi công kèm theo83,87m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo15,78m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo56,15m3
7Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo71,93m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1.694,95m3
9Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo71,93m3
V AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu BTCTNhư bản vẽ thi công kèm theo321cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
W HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Hoàn trả hệ thống điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, trích ngang lí lịch công tác.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥5T3
2 Máy đào ≥0,5m32
3 Máy lu bánh thép (6-:-10)T2
4 Máy lu rung (16-:-25)T1
5 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp1
6 Máy ủi ≥110CV1
7 Máy trộn vữa BT ≥250l2
8 Xe tưới nhựa đường Xe tưới nhựa đường1
9 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
10 Máy rải thảm BTN Máy rải thảm BTN1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->