Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220615854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:06:00 đến ngày 2022-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,560,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (6-:-10)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16-:-25)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải thảm BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm BTN |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm xây lắp+Dự phòng) Nâng cấp, mở rộng đường từ UBND xã Sơn Lộc đi tỉnh lộ 561 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.307,61 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8.307,61 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.243,37 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.494,21 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.254,3 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,34 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18.738,26 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,46 | m3 |
| 9 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 955,95 | m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.263,45 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7.283,51 | m2 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,33 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,87 | tấn |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 276,15 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,05 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,6 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,68 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,57 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,63 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,69 | m3 |
| 11 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5.263,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 825,6971 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III lẫn phế thải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,46 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62,69 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | CỐNG HỘP (0,5X0,5)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,32 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4479 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | 1 đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,63 | m2 |
| 8 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,55 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm phai bằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,03 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,93 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,95 | m3 |
| 15 | Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,56 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,46 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,15 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,49 | m3 |
| 19 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,49 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,46 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,49 | m3 |
| F | CỐNG HỘP (0,75X0,75)M | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 468,6 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1857 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,4002 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 750x750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71 | 1 đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 750x750mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66 | mối nối |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 159,94 | m2 |
| 9 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 121,54 | m2 |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 199,51 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,95 | m3 |
| 13 | Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,47 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 339,4 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,7 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,99 | m3 |
| 17 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,99 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 339,4 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,99 | m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông mương thủy lợi bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mương | Như bản vẽ thi công kèm theo | 444,54 | m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,17 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,75 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 114,7 | m3 |
| H | CỐNG HỘP (2X2)M | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,12 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0545 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7803 | tấn |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,88 | m2 |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | mối nối |
| J | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,14 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0693 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8164 | tấn |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | m3 |
| 6 | Bitum | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | kg |
| 7 | Ván khuôn bản giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,56 | m2 |
| K | Tường cánh sân cống | |||
| 1 | Bê tông tường tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,47 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,82 | m2 |
| L | Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,65 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,16 | tấn |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,98 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,46 | m3 |
| M | Đào đắp cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,64 | m3 |
| 2 | Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,02 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,12 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,35 | m3 |
| 7 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,47 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 144,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,47 | m3 |
| N | CỐNG HỘP (4X4)M | |||
| O | Thân cống | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 338,41 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 338,41 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,25 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,5 | m3 |
| 6 | Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 280,76 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,18 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 597,52 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,58 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,06 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,16 | tấn |
| 12 | Quét nhựa đường ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 349,44 | m2 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 371,14 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 216,08 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15.000 | m |
| P | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản giảm tải, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,14 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,07 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,25 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản giảm tải ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,82 | tấn |
| 5 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PCB30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | m3 |
| 6 | Bitum | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | kg |
| 7 | Ván khuôn bản giảm tải | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,56 | m2 |
| Q | Hai đầu cống | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường cánh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 126,48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8 | tấn |
| 5 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,26 | m2 |
| R | Lan can | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,61 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,52 | m2 |
| 3 | Gia công lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,32 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,06 | m2 |
| 6 | Bulong D16 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | cái |
| 7 | Bulong neo U D22 có đầu geo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 68 | cái |
| S | Thoát nước mặt cống | |||
| 1 | Lắp dựng nắp đậy bằng gang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 5,7m - Đường kính 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,6 | m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| T | Gia cố thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái taluy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,01 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | tấn |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 133,4 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,21 | m3 |
| U | Đào đắp cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.694,95 | m3 |
| 2 | Đắp đá dăm trộn cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 357,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 204,33 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 83,87 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,78 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,15 | m3 |
| 7 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,93 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.694,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - phế thải bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71,93 | m3 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT | Như bản vẽ thi công kèm theo | 321 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| W | HOÀN TRẢ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hoàn trả hệ thống điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8,1 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng 3 trở lên còn hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp III.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình giao thông, trích ngang lí lịch công tác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp, trích ngang lí lịch công tác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực, đã phụ trách an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động và trích ngang lí lịch công tác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥0,5m3 | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | (6-:-10)T | 2 |
| 4 | Máy lu rung | (16-:-25)T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | Máy lu bánh lốp | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa BT | ≥250l | 2 |
| 8 | Xe tưới nhựa đường | Xe tưới nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 10 | Máy rải thảm BTN | Máy rải thảm BTN | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi