Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626145-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghi Phương
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220625858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:05:00 đến ngày 2022-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có các hạng mục cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghi Phương
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà học, nhà đa chức năng, nhà ăn và xây dựng cổng, hàng rào, sân trường Tiểu học xã Nghi Phương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương , địa chỉ: Xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Trí; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tuấn Linh; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng 497.


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Phương , địa chỉ: Xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Phương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hoàng Trung Thông; SĐT: 0334446945
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HỌC 12 PHÒNG
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V390,528m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14,4806m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V14,4806m3
5Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4653tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4653tấn
7Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V420,768m2
8Ke chống bão ( 4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
10Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5504m3
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6187m3
16Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V43,701m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,5189m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7594m3
19Phá dỡ nền gạch cũ tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V305,9624m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1192m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1192m3
22Lát nền, sàn gạch Granite (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V633,5568m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3872100m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V820,844m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V552,308m2
26Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,3056m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V356,06m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1614m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,1614m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V356,06m2
33Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.783,912m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,3056m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.282,2096m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,008m2
37Phá dỡ lanh tô cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6368m3
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112m3
40Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100kg
42Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478100kg
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4784m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V196,48m2
46Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,48m2
47Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,8m2
48Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V98,24m2
49SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
B SỬA CHỮA NHÀ HỌC 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8752100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V658,348m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V569,406m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V575,4302m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V247,84m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,3656m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,3656m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V247,84m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.532,402m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V575,4302m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.481,6182m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,214m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,04m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V53,52m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
C SỬA CHỮA NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5984100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V120,642m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,5388m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,2249m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V339,902m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,5388m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V333,3388m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,102m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,32m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,32m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,28m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,66m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
D SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,73m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V104,246m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,284m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,66m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20,66m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V34m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V248,636m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,284m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,014m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,906m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
16Sơn cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,78m2
17Sơn xuyên hoa cửa - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
18Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
19SXLD ô gió, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m2
E PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V125,8092m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,37m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V160,5792m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V160,5792m3
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1544m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2103100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,616m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1242tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,244m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1961100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7177m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
22Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3204100m2
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
25Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,61m2
26Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V85,73m2
28Sản xuất lắp dựng cửa cổng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
29Sơn tĩnh điện cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
30Bản lề gông sắt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đắp chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5046m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0254100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5003100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7501100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,176m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V96,624m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5856100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5415m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,623m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V559,1712m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,992m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,16m
16Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V42,1m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V650,1632m2
H SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO SAU NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
3Mua đất tại mỏ (mỏ đất Nghi Yên cự ly vận chuyển 18km)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5998m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1 Km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76810m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1.5 Km tiếp theo (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,76810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4.5 Km tiếp theo (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556810m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 3.5 Km tiếp theo (Đường loại 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7610m3/1km
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,57m3
11Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có các hạng mục cải tạo, sửa chữa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.837.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Sẵn sàng huy động1
2 Máy đào Sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện Sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
9 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động1
10 Máy phát điện Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->