Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Phường Trưng Nhị |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền SDĐ, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:51:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,099,797,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh). Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 0.62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng hoặc cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND Phường Trưng Nhị |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng công trình Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền SDĐ, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao (đã được công chứng theo quy định) các tại liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình.
Tên dự án là: Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 400 ngày. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Trưng Nhị. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Trưng Nhị; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính – kế toán phường Trưng Nhị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu trung tâm phường Trưng Nhị - thành phố Phúc yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113872929 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường Trưng Nhị. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu trung tâm phường Trưng Nhị - thành phố Phúc yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113872929 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,0158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 42,457 | m3 |
| 3 | Đào đất móng giằng móng, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13,5671 | m3 |
| 4 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,6679 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 37,0552 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,5824 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,256 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,1255 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6567 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,628 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,0582 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,7625 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2374 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,1003 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng > 18mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9085 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6463 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,0611 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26,8153 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,6063 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,8823 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9244 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3147 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,9367 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột > 18mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,8269 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,8398 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,4869 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,7347 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9566 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm > 18mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,3051 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 38,8991 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,0931 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,0132 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,8097 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6066 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1094 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô > 10mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3536 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,6767 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,6767 | tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,0428 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,0429 | tấn |
| 41 | Sơn kết cấu thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 410,6715 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 140,0179 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 41,2819 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, Gạch KT300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 72,825 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.031,3755 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 919,2695 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 181,2845 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 367,4818 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 309,31 | m2 |
| 50 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,374 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.777,3458 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.031,3755 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8456 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,6602 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,2205 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 52,504 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, Gạch lát kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 116,3782 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn,Gạch lát kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 20,5865 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,08 | m2 |
| 60 | Gia công giá đỡ chậu rửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0284 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,52 | m2 |
| 62 | Sơn sàn bằng sơn Epoxy chống trơn trượt (Đánh bóng nền bê tông, lăn sơn 1 lớp lót+2 lớp màu) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 402,2912 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 131,0828 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung KT300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 156,4722 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.4mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,209 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11,52 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15,126 | m2 |
| 68 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 46,6468 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 29,1168 | m2 |
| 70 | Sản xuất vách kính, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 160,1572 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,2028 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 211,71 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.003,9 | kg |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,597 | m3 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 33,6584 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 33,6584 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần tròn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần vuông | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | bộ |
| 81 | Đèn cao áp 250W/220V | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tủ điện 400x600x250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các automat 1P 1C 20A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1P 2C 32A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3P 32A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 3P 50A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 200 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 110 | m |
| 98 | Ống ruột gà D16 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 500 | m |
| 99 | Đế âm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | hộp |
| 100 | Cáp treo đèn pha 8 ly | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 60 | cái |
| 101 | Ống thép mạ kẽm D15 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét dài 1m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 150 | m |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 70 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cọc |
| 107 | Chân đỡ dây thu sét | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 150 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2P 20A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc tơ 2P-20A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc nút ấn ON-OFF | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn báo pha | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | bộ |
| 113 | Tủ điện 400x600x250 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống PPR D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,11 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống PPR D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2265 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống PPR D20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,074 | 100m |
| 117 | Chếch PPR D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 118 | Cút PPR D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 119 | Cút PPR D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cái |
| 120 | Cút PPR D20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 121 | Tê đều PPR D32x32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 122 | Tê thu PPR D32x20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 123 | Tê thu PPR D25x20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 124 | Tê đều PPR D20x20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 125 | Côn PPR D32x25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 126 | Côn PPR D32x20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 127 | Côn PPR D25x20 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van xoay chiều, ĐK 32mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van phao điện, ĐK | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 131 | Rắc co PPR D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bể |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 138 | Ống PVC D110 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,09 | 100m |
| 139 | Ống PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,08 | 100m |
| 140 | Ống PVC D60 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,125 | 100m |
| 141 | Ống PVC D42 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,027 | 100m |
| 142 | Cút PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 143 | Cút PVC D60 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 144 | Chếch PVC D110 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 145 | Chếch PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 146 | Côn PVC D60/42 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | cái |
| 147 | Tê PVC D110 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 148 | Tê PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 149 | Y PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 150 | Chóp thông hơi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 151 | Ống PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,134 | 100m |
| 152 | Cút PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 153 | Chếch PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 48 | cái |
| 154 | Rọ cầu chắn rác | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28 | cái |
| 155 | Đai giữ ống chữ U | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 188 | cái |
| 156 | Đai giữ phễu thu nước | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28 | cái |
| 157 | Phễu thu nước | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 28 | cái |
| 158 | Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3822 | 100m3 |
| 159 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,2471 | m3 |
| 160 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,98 | m3 |
| 161 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,3312 | m3 |
| 162 | Ván khuôn bể | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1026 | 100m2 |
| 163 | Cốt thép bể | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3242 | tấn |
| 164 | Cốt thép bể | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2042 | tấn |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,2742 | m3 |
| 166 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 101,106 | m2 |
| 167 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12,44 | m2 |
| 168 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,7004 | m3 |
| 169 | Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,7372 | 100m2 |
| 170 | Cốt thép tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1109 | tấn |
| 171 | Lắp đặt tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,7188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7,9872 | m3 |
| 3 | Đào móng dầm móng, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,7366 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,7105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2488 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,2053 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,0164 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,529 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6323 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1848 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1838 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0294 | tấn |
| 14 | Cốt thép cổ móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2272 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1224 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6464 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,8966 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6683 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1485 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,9767 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,5488 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,264 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0398 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột > 18mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2115 | tấn |
| 25 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,426 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,5056 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0996 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6895 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8,2539 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8764 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8787 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,9297 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1793 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0987 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 26,2796 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6,8021 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 96,588 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 89,9418 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 71,598 | m2 |
| 40 | Lát gạch đất nung KT400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 71,598 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,3438 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 87,64 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,8592 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 172,14 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 221,2877 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 34,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 206,3336 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn,kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 70,4922 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,4628 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,4628 | m2 |
| 51 | Con sơn đỡ chậu rửa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 226,4696 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 122,5237 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính mờ 6.38mm, pphụ kiện đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,78 | m2 |
| 56 | Gạch thông gió, viên KT300x300, tham khảo đơn giá từ nhà sản xuất, đơn giá đã bao gồm cước vận chuyển | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 144 | viên |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,7 | m2 |
| 58 | Đắp đất màu trồng hoa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,0912 | m3 |
| 59 | Trồng khóm cúc vạn thọ, tác dụng đuổi côn trùng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17 | khóm |
| 60 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,44 | m |
| 61 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái và bể phốt vào cống ngầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | m |
| 62 | Cút, chếch PVC D90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | cái |
| 63 | Đai gông giữ ống thoát nước | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 65 | Đào đất bể phốt, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 17,5496 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,8499 | m3 |
| 67 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8561 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,8561 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0274 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,074 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,3387 | m3 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,36 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 18,5416 | m2 |
| 74 | Ván khuôn giằng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0498 | 100m2 |
| 75 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4242 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,576 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0288 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,0352 | tấn |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 55 | m |
| 82 | Ống ruột gà D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, lấy nguồn từ tủ chiếu sáng sân vườn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 1P-2C-250V/16A | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 89 | Băng dính cách điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cuộn |
| 90 | Đinh vít + nở nhựa | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | lô |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,04 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van phao D1'' | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | cái |
| 100 | Cút 90 độ D40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút 90 độ D32 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn D40/25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 105 | Nút bịt D25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 29 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D40x25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D25x1/2''(RT) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 22 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê D25x25 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | cái |
| 117 | Thử áp lực đường ống | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | công |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - PN6 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,35 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN6 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,18 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D75mm - PN6 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,26 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm-PN6 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm-PN6 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,08 | 100m |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm - 45 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 75/75mm - 45 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm - 45 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê thu 45 độ D110/60mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 110 mm - 135 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 75 mm - 135 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút D42mm-90 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút D60mm-90 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút D90mm-90 độ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa D110/60mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa D75/42mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa D60/42mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10 | cái |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,112 | 100m3 |
| 137 | Bạt chống mất nước xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 6.224 | m2 |
| 138 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 933,6 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9267 | 100m2 |
| 140 | Làm khe co, khe dãn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1.138 | m |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,4715 | 100m3 |
| 142 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 94,3 | m3 |
| 143 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 943 | m2 |
| 144 | Lát đá KT 400x400x40, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 943 | m2 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,917 | m3 |
| 146 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,917 | m3 |
| 147 | Ván khuôn bê tông | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9709 | 100m2 |
| 148 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT10x15x75cm, vữa XM M75, PCB30 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 793,53 | m |
| 149 | Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 438,3 | m |
| 150 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,8347 | 100m3 |
| 151 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25,4456 | m3 |
| 152 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 51,2477 | m3 |
| 153 | Ván khuôn bê tông | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,0127 | 100m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 142,0404 | m3 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 906,976 | m2 |
| 156 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 240,77 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 40,6044 | m3 |
| 158 | Ván khuôn tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,9421 | 100m2 |
| 159 | Cốt thép tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 4,8579 | tấn |
| 160 | Lắp đặt tấm đan | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 471 | cấu kiện |
| 161 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,3374 | 100m3 |
| 162 | Đào móng, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,7488 | m3 |
| 163 | Bê tông lót, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5,6051 | m3 |
| 164 | Ván khuôn bê tông | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2098 | 100m2 |
| 165 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 49,4696 | m3 |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 10,1964 | m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,1646 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 0,2101 | 100m3 |
| 169 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 2,9061 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 23,1053 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 185,2868 | m2 |
| 172 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,5876 | m2 |
| 173 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 39,5876 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 231,42 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 185,2868 | m2 |
| 176 | Rải cáp ngầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,76 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 24 | m |
| 178 | Rải cáp ngầm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 9,72 | 100m |
| 179 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1,48 | 100m |
| 180 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cột |
| 181 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, độ vươn 1,5m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cần đèn |
| 182 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 12 | cái |
| 184 | Lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm C-05 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | cột |
| 185 | Lắp choá đèn ở độ cao | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn cầu- bóng led 18w | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | bộ |
| 187 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, cột sân vườn M16x340x340x500 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | tủ |
| 190 | Lắp bảng điện cửa cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | bảng |
| 191 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 16 | m3 |
| 192 | Làm đầu cáp khô | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | đầu cáp |
| 193 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 50 | đầu cáp |
| 194 | Đánh số cột | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 25 | cột |
| 195 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3,19 | 100m3 |
| 196 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 65 | m3 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 38 | m3 |
| 198 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | lần |
| 199 | Đi bộ trên không đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 200 | Đi bộ lắc tay đơn | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 201 | Thiết bị tập lưng eo đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 202 | Thiết bị xoay eo đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 203 | Xà kép 2 tầng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 204 | Máy tập xe đạp ngoài trời | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 205 | Thiết bị tập tay vai đơn loại nhỏ | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 206 | Xà đơn 2 tầng | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 207 | Xà kép | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 208 | Thang đu tay thể lực | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 209 | Thiết bị tập kéo tay và vai | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 210 | Thiết bị tập cưỡi ngựa ngoài trời | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 211 | Thiết bị tập lưng bụng đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 212 | Thú nhún lò xo | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 5 | con |
| 213 | Mâm xoay ngoài trời | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 214 | Xích đu đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 215 | Thang leo cầu trượt đôi | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 216 | Bộ vận động thể chất ống chui | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 217 | Thang leo hình quạt (4 cạnh) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 1 | cái |
| 218 | mua và Trồng cỏ nhung nhật (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 3.685 | m2 |
| 219 | mua và Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-12cm, cao 3-5m (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây, cây trống) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 161 | cây |
| 220 | mua và Trồng cây Vạn tuế (vanh 40-50cm, thân 40-50cm, chiều cao vút ngọn 1m-1,2m (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây) | Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục | 94 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 4 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ | 1 | có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh). Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình | 20 | - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất : 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất : 5,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đào | 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất : 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | - công suất : 23,0 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - công suất : 0.62 kW | 1 |
| 9 | Máy mài | - công suất : 2,7 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | - dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | - dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 12 | Tời điện | - sức kéo : 5,0 T | 1 |
| 13 | Xe nâng hoặc cẩu tự hành | Xe nâng hoặc cẩu tự hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi