Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634550-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Phường Trưng Nhị
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền SDĐ, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:51:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,099,797,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh). Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 0.62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức kéo : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND Phường Trưng Nhị
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên
400 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền SDĐ, đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND Phường Trưng Nhị , địa chỉ: Phường Trưng Nhị - thành phố Phúc Yên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình. Tên dự án là: Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 400 ngày.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại KTS + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Huy Hoàng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1 Chủ đầu tư, Bên mời thầu;


- Bên mời thầu: UBND Phường Trưng Nhị , địa chỉ: Phường Trưng Nhị - thành phố Phúc Yên
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình. Tên dự án là: Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 400 ngày.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao (đã được công chứng theo quy định) các tại liệu sau: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với loại công trình dân dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình. Tên dự án là: Nhà luyện tập đa năng và các hạng mục phụ trợ khu thiết chế văn hóa thể thao phường Trưng Nhị, thành phố Phúc Yên. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 400 ngày.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân Phường Trưng Nhị. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Trưng Nhị; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính – kế toán phường Trưng Nhị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu trung tâm phường Trưng Nhị - thành phố Phúc yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113872929
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường Trưng Nhị. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Khu trung tâm phường Trưng Nhị - thành phố Phúc yên - tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 02113872929
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LUYỆN TẬP ĐA NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,0158100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục42,457m3
3Đào đất móng giằng móng, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13,5671m3
4Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,6679m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục37,0552m3
6Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,5824m3
7Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,256m3
8Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,1255m3
9Ván khuôn bê tông lótNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6567100m2
10Ván khuôn móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,628100m2
11Ván khuôn cổ móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,0582100m2
12Ván khuôn giằng móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,7625100m2
13Cốt thép móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2374tấn
14Cốt thép móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,1003tấn
15Cốt thép móng > 18mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9085tấn
16Cốt thép giằng móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6463tấn
17Cốt thép giằng móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,0611tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục26,8153m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,6063100m3
20Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,8823m3
21Ván khuôn cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9244100m2
22Cốt thép cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3147tấn
23Cốt thép cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,9367tấn
24Cốt thép cột > 18mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,8269tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,8398m3
26Ván khuôn dầmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,4869100m2
27Cốt thép dầm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7347tấn
28Cốt thép dầm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9566tấn
29Cốt thép dầm > 18mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,3051tấn
30Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục38,8991m3
31Ván khuôn sànNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,0931100m2
32Cốt thép sàn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,0132tấn
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,8097m3
34Ván khuôn lanh tôNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6066100m2
35Cốt thép lanh tô Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1094tấn
36Cốt thép lanh tô > 10mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3536tấn
37Gia công xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,6767tấn
38Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,6767tấn
39Sản xuất vì kèo thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,0428tấn
40Lắp dựng vì kèoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,0429tấn
41Sơn kết cấu thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục410,6715m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục140,0179m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục41,2819m3
44Công tác ốp gạch vào tường, Gạch KT300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục72,825m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.031,3755m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục919,2695m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục181,2845m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục367,4818m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục309,31m2
50Miết mạch tường gạch loại lõmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,374m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.777,3458m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.031,3755m2
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8456100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,6602100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,2205m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục52,504m3
57Lát nền, sàn, Gạch lát kích thước 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục116,3782m2
58Lát nền, sàn,Gạch lát kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục20,5865m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,08m2
60Gia công giá đỡ chậu rửaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0284tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,52m2
62Sơn sàn bằng sơn Epoxy chống trơn trượt (Đánh bóng nền bê tông, lăn sơn 1 lớp lót+2 lớp màu)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục402,2912m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục131,0828m2
64Lát gạch đất nung KT300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục156,4722m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.4mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,209100m2
66Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11,52m2
67Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15,126m2
68Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục46,6468m2
69Sản xuất cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục29,1168m2
70Sản xuất vách kính, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmphụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục160,1572m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,2028tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục211,71m2
73Sơn tĩnh điện hoa sắtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.003,9kg
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,597m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục33,6584m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục33,6584m2
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
79Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần trònNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6bộ
80Lắp đặt đèn sát trần vuôngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6bộ
81Đèn cao áp 250W/220VNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục28bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
87Lắp đặt Tủ điện 400x600x250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2hộp
88Lắp đặt các automat 1P 1C 20ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
89Lắp đặt các automat 1P 2C 32ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cái
90Lắp đặt các automat 3P 32ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
91Lắp đặt các automat 3P 50ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
92Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục120m
93Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục200m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục300m
96Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
97Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục110m
98Ống ruột gà D16Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục500m
99Đế âmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50hộp
100Cáp treo đèn pha 8 lyNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục60cái
101Ống thép mạ kẽm D15Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50m
102Gia công kim thu sét dài 1mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục150m
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục70m
106Gia công và đóng cọc chống sétNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cọc
107Chân đỡ dây thu sétNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục150cái
108Lắp đặt các automat 3 pha 50ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
109Lắp đặt các automat 2P 20ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
110Lắp đặt công tắc tơ 2P-20ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
111Lắp đặt công tắc nút ấn ON-OFFNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục14cái
112Lắp đặt đèn báo phaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3bộ
113Tủ điện 400x600x250Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1hộp
114Lắp đặt ống PPR D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,11100m
115Lắp đặt ống PPR D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2265100m
116Lắp đặt ống PPR D20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,074100m
117Chếch PPR D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
118Cút PPR D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
119Cút PPR D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
120Cút PPR D20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10cái
121Tê đều PPR D32x32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
122Tê thu PPR D32x20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
123Tê thu PPR D25x20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
124Tê đều PPR D20x20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
125Côn PPR D32x25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
126Côn PPR D32x20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
127Côn PPR D25x20Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
128Lắp đặt van xoay chiều, ĐK 32mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
129Lắp đặt van phao cơ, ĐK Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
130Lắp đặt van phao điện, ĐK Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
131Rắc co PPR D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
132Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bể
133Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
135Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
136Lắp đặt chậu tiểu nữNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2bộ
137Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
138Ống PVC D110Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,09100m
139Ống PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,08100m
140Ống PVC D60Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,125100m
141Ống PVC D42Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,027100m
142Cút PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
143Cút PVC D60Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
144Chếch PVC D110Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
145Chếch PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
146Côn PVC D60/42Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
147Tê PVC D110Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
148Tê PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
149Y PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
150Chóp thông hơiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
151Ống PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,134100m
152Cút PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
153Chếch PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục48cái
154Rọ cầu chắn rácNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục28cái
155Đai giữ ống chữ UNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục188cái
156Đai giữ phễu thu nướcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục28cái
157Phễu thu nướcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục28cái
158Đào bể phốt bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3822100m3
159Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,2471m3
160Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,98m3
161Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,3312m3
162Ván khuôn bểNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1026100m2
163Cốt thép bể Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3242tấn
164Cốt thép bể Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2042tấn
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,2742m3
166Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục101,106m2
167Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12,44m2
168Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,7004m3
169Ván khuôn tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7372100m2
170Cốt thép tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1109tấn
171Lắp đặt tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục161 cấu kiện
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,7188100m3
2Đào móng thủ công, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7,9872m3
3Đào móng dầm móng, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,7366m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,7105m3
5Ván khuôn bê tông lótNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2488100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,2053m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,0164m3
8Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,529m3
9Ván khuôn móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,096100m2
10Ván khuôn dầm móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6323100m2
11Ván khuôn cổ móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1848100m2
12Cốt thép móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1838tấn
13Cốt thép cổ móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0294tấn
14Cốt thép cổ móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2272tấn
15Cốt thép giằng móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1224tấn
16Cốt thép giằng móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6464tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,8966m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6683100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1485100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,9767m3
21Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,5488m3
22Ván khuôn cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,264100m2
23Cốt thép cột Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0398tấn
24Cốt thép cột > 18mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2115tấn
25Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,426m3
26Ván khuôn dầmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,5056100m2
27Cốt thép dầm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0996tấn
28Cốt thép dầm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6895tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8,2539m3
30Ván khuôn sànNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8764100m2
31Cốt thép sàn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8787tấn
32Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,9297m3
33Ván khuôn lanh tôNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1793100m2
34Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0987tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục26,2796m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6,8021m3
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục96,588m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục89,9418m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục71,598m2
40Lát gạch đất nung KT400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục71,598m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,3438m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục87,64m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,8592m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục172,14m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục221,2877m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục34,4m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,KT300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục206,3336m2
48Lát nền, sàn,kích thước 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục70,4922m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,4628m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,4628m2
51Con sơn đỡ chậu rửaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,84m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục226,4696m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục122,5237m2
55Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ, kính mờ 6.38mm, pphụ kiện đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,78m2
56Gạch thông gió, viên KT300x300, tham khảo đơn giá từ nhà sản xuất, đơn giá đã bao gồm cước vận chuyểnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục144viên
57Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox 304 đồng bộNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,7m2
58Đắp đất màu trồng hoaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,0912m3
59Trồng khóm cúc vạn thọ, tác dụng đuổi côn trùngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17khóm
60Ống nhựa PVC D90 thoát nước máiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,44m
61Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái và bể phốt vào cống ngầmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10m
62Cút, chếch PVC D90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
63Đai gông giữ ống thoát nướcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
64Quả cầu chắn rácNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
65Đào đất bể phốt, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục17,5496m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,8499m3
67Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8561m3
68Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,8561m3
69Ván khuôn móngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0274100m2
70Cốt thép móng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,074tấn
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,3387m3
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,36m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục18,5416m2
74Ván khuôn giằngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0498100m2
75Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4242m3
76Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,576m3
77Ván khuôn tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0288100m2
78Cốt thép tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,0352tấn
79Lắp đặt tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục81 cấu kiện
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5bộ
81Lắp đặt ống nhựa ruột gà D16Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục55m
82Ống ruột gà D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50m
83Lắp đặt dây dẫn Dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, lấy nguồn từ tủ chiếu sáng sân vườnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50m
86Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
88Lắp đặt các aptomat 1P-2C-250V/16ANhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
89Băng dính cách điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cuộn
90Đinh vít + nở nhựaNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2
91Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,18100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,04100m
95Lắp đặt van phao D1''Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
96Lắp đặt van nhựa PPR D40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
97Lắp đặt van nhựa PPR D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
98Lắp đặt rắc co D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
99Lắp đặt rắc co D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
100Cút 90 độ D40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
101Lắp đặt cút 90 độ D32Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
102Lắp đặt cút 90 độ D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25cái
103Lắp đặt cút D25x1/2'' (RT)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
104Lắp đặt côn D40/25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
105Nút bịt D25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục29cái
106Lắp đặt tê D40x25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3cái
107Lắp đặt tê D25x1/2''(RT)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục22cái
108Lắp đặt tê D25x25Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10cái
110Lắp đặt chậu xí bệtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10bộ
111Lắp đặt chậu tiểu nữNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8bộ
112Lắp đặt chậu tiểu namNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6bộ
113Lắp đặt chậu rửa men sứ (chậu, vòi, phụ kiện)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5bộ
114Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4bộ
115Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1bể
116Lắp đặt gương soiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5cái
117Thử áp lực đường ốngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5công
118Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - PN6Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,35100m
119Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm - PN6Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,18100m
120Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D75mm - PN6Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,26100m
121Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60mm-PN6Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2100m
122Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42mm-PN6Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,08100m
123Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110/110mm - 45 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục15cái
124Lắp đặt tê nhựa ĐK 75/75mm - 45 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục11cái
125Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm - 45 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
126Lắp đặt tê thu 45 độ D110/60mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6cái
127Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 110 mm - 135 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục30cái
128Lắp đặt cút nhựa u.PVC ĐK 75 mm - 135 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
129Lắp đặt cút D42mm-90 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10cái
130Lắp đặt cút D60mm-90 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
131Lắp đặt cút D90mm-90 độNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
132Lắp đặt côn nhựa D110/60mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8cái
133Lắp đặt côn nhựa D75/42mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục7cái
134Lắp đặt côn nhựa D60/42mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4cái
135Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10cái
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,112100m3
137Bạt chống mất nước xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục6.224m2
138Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục933,6m3
139Ván khuôn thépNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9267100m2
140Làm khe co, khe dãnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1.138m
141Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,4715100m3
142Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục94,3m3
143Lớp bạt chống mất nước xi măngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục943m2
144Lát đá KT 400x400x40, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục943m2
145Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,917m3
146Bê tông lót, đá 2x4, mác 100Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,917m3
147Ván khuôn bê tôngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9709100m2
148Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT10x15x75cm, vữa XM M75, PCB30Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục793,53m
149Bó vỉa bằng đá tự nhiên KT18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục438,3m
150Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,8347100m3
151Đào móng thủ công, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25,4456m3
152Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục51,2477m3
153Ván khuôn bê tôngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,0127100m2
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục142,0404m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục906,976m2
156Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục240,77m2
157Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục40,6044m3
158Ván khuôn tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,9421100m2
159Cốt thép tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục4,8579tấn
160Lắp đặt tấm đanNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục471cấu kiện
161Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,3374100m3
162Đào móng, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,7488m3
163Bê tông lót, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5,6051m3
164Ván khuôn bê tôngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2098100m2
165Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục49,4696m3
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục10,1964m3
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,1646100m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục0,2101100m3
169Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục2,9061100m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục23,1053m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục185,2868m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,5876m2
173Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục39,5876m2
174Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB40Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục231,42m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục185,2868m2
176Rải cáp ngầmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,76100m
177Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục24m
178Rải cáp ngầmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục9,72100m
179Luồn dây từ cáp ngầm lên đènNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1,48100m
180Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cột
181Lắp cần đèn đơn cao 2m, độ vươn 1,5mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cần đèn
182Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12bộ
183Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục12cái
184Lắp dựng cột đèn sân vườn đế gang thân nhôm C-05Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13cột
185Lắp choá đèn ở độ cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13bộ
186Lắp đặt đèn cầu- bóng led 18wNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13bộ
187Lắp đặt khung móng cho cột thép, cột sân vườn M16x340x340x500Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục13cái
188Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục8bộ
189Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1tủ
190Lắp bảng điện cửa cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25bảng
191Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục16m3
192Làm đầu cáp khôNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50đầu cáp
193Luồn cáp ngầm cửa cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục50đầu cáp
194Đánh số cộtNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục25cột
195Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IIINhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3,19100m3
196Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục65m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục38m3
198Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1lần
199Đi bộ trên không đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
200Đi bộ lắc tay đơnNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
201Thiết bị tập lưng eo đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
202Thiết bị xoay eo đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
203Xà kép 2 tầngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
204Máy tập xe đạp ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
205Thiết bị tập tay vai đơn loại nhỏNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
206Xà đơn 2 tầngNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
207Xà képNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
208Thang đu tay thể lựcNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
209Thiết bị tập kéo tay và vaiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
210Thiết bị tập cưỡi ngựa ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
211Thiết bị tập lưng bụng đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
212Thú nhún lò xoNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục5con
213Mâm xoay ngoài trờiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
214Xích đu đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
215Thang leo cầu trượt đôiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
216Bộ vận động thể chất ống chuiNhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
217Thang leo hình quạt (4 cạnh)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục1cái
218mua và Trồng cỏ nhung nhật (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục3.685m2
219mua và Trồng cây Bàng Đài Loan, ĐK 10-12cm, cao 3-5m (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây, cây trống)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục161cây
220mua và Trồng cây Vạn tuế (vanh 40-50cm, thân 40-50cm, chiều cao vút ngọn 1m-1,2m (bao gồm chi phí vận chuyển, công trồng và bảo hành cây)Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục94cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tổng tất cả các hợp đồng phải đảm bảo tương tự đối với công tác chính trong gói thầu bao gồm: Các hạng mục chính được giới thiệu tại Chương V và Bản vẽ đính kèm HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lựcCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 4 - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện- 01 cán bộ: có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét.55
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh)Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét55
4 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ 1 có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã là kỹ sư phụ trách ATLĐ 01 công trình tương tự trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh). Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên. Có Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét55
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 20 - Có chứng chỉ đào phù hợp với các công việc của gói thầu và phù hợp với đề xuất của nhà thầu.- Đã được huấn luyện, đào tạo và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã là Công nhân kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 1 năm trở lênCó Hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực với nhà thầu đảm bảo thời gian để thực hiện gói thầu đang xét11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW1
3 Máy đào 1,25 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW1
8 Máy khoan bê tông - công suất : 0.62 kW1
9 Máy mài - công suất : 2,7 kW1
10 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
11 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít1
12 Tời điện - sức kéo : 5,0 T1
13 Xe nâng hoặc cẩu tự hành Xe nâng hoặc cẩu tự hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->