Gói thầu: 01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư và phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:42:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,678,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800 triệu VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.400 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực tương đương trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng nhân sự hiện trường cho gói thầu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 02 kỹ sư trắc địa, 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách KCS, 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư cấp thoát nước.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥02 công trình XD dân dụng từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hiện trường ≥02 công trình XD từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành tài chính, kế toán.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.5m3 , còn tốtCác loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt, (riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥250 lít, Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥150 lít, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW, đầm bàn ,0KW, đầm cóc 70kg(mỗi loại 2 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện , Máy cắt uốn thép , | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23KW, Máy cắt uốn thép 5KW; (Mỗi loại 02 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt (mỗi loại 3 cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chat lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị Nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư và phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh.
Địa chỉ: số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh
Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,3516 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0855 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,1694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1282 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8574 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0961 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,6567 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0098 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4815 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 70,5045 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,5886 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,0492 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6258 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,548 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6915 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,028 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,633 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,281 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,6976 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,48 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,026 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,026 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,1 | m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,486 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3914 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0096 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4991 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 47,0008 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3648 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,014 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,197 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,7708 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,8588 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,9685 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,5983 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,7581 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3639 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,274 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9992 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8601 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9166 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9909 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2863 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,554 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 163,7312 | m3 | |
| 50 | Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 175,0459 | m3 | |
| 51 | Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 59,89 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 18,9424 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 41,1956 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,9402 | m3 | |
| 55 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 453,852 | m2 | |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 782,0075 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.231,1976 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 544,4545 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.010,0166 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.280,6828 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.908,7559 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 199,26 | m | |
| 63 | Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar | 373,9298 | m2 | |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 155,5452 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.649,9213 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 188,0941 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 119,4808 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 410,994 | m2 | |
| 69 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu đen. tay vịn sơn màu gỗ | 72,2904 | m2 | |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D30mm, tay vịn Inox D80mm | 37,981 | m2 | |
| 71 | Lắp dựng lan can, cầu thang | 110,2714 | m2 | |
| 72 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 73 | Gia công xà gồ thép | 5,3135 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 5,3135 | tấn | |
| 75 | Ke chống bão, 2 cái/md xà gồ | 2.166 | cái | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 509,01 | m2 | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 8,2645 | 100m2 | |
| 78 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm | 188,0941 | m2 | |
| 79 | Cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 115,83 | m2 | |
| 80 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 20,46 | m2 | |
| 81 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 191,16 | m2 | |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 4,32 | m2 | |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 1,08 | m2 | |
| 84 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16*16*1.2- sơn tĩnh điện | 191,16 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 191,16 | m2 | |
| 86 | Vách kính cố định khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 65,52 | m2 | |
| 87 | Vách COMPACT chịu nước dày 12mm (Phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, ke inox 304) | 233,685 | m2 | |
| 88 | Ke đỡ bàn đá bằng Inox 304 hộp 30x30x1.2 | 36 | bộ | |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 16,476 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 782,0075 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.241,2142 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.189,4387 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.430,6529 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 17,6677 | 100m2 | |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn LED 1 bóng 1.2m-40W | 141 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn LED 1 bóng 1.2m-18W chống cận | 20 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn Led vuông ốp trần D300 | 94 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | 63 | cái | |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 75 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 phím + mặt + đế âm | 9 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 phím + mặt + đế âm | 3 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - công tắc 3 phím + mặt + đế âm | 15 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 162 | cái | |
| 105 | Tủ điện tổng 600X400X150 | 3 | cái | |
| 106 | Tủ điện phòng 3 Modun | 18 | cái | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 18 | cái | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 36 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 4.200 | m | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 4.584 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 1.275 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 15 | m | |
| 116 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 15 | m | |
| 117 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | 70 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 2.100 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.528 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 425 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | 15 | m | |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 6 | m | |
| 124 | Đai siết cáp đầu cọc tiếp địa | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | 7 | cái | |
| 126 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 127 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 300 | m | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 12 | m | |
| 129 | Bật đỡ dây mái thép | 600 | cái | |
| 130 | Bật đỡ dây trên tường | 30 | cái | |
| 131 | Kẹp nối dây | 2 | cái | |
| 132 | Bu lông + đai ốc | 4 | bộ | |
| 133 | Đồng lá | 2 | cái | |
| 134 | Sơn | 3 | hộp | |
| 135 | Que hàn | 4 | kg | |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,75 | m3 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,75 | m3 | |
| 138 | Bê tông sỏi M150 | 0,3 | m3 | |
| 139 | Silicon | 4 | tuýp | |
| 140 | Vật tư phụ | 1 | cái | |
| 141 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 20 | m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | 0,16 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,02 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,14 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,04 | 100m | |
| 146 | Côn thu D75x48 | 1 | cái | |
| 147 | Côn thu D75x60 | 1 | cái | |
| 148 | Van đáy D48 | 1 | cái | |
| 149 | Cút nhựa uPVC D48 | 4 | cái | |
| 150 | Đầu bịt nhựa uPVC D60 | 1 | cái | |
| 151 | Máy bơm hút giếng khoan; Q = 3.9m3/h, H = 35m, P = 2kW/220V | 1 | bộ | |
| 152 | Van ren 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 153 | Khâu nối uPVC D34 | 2 | cái | |
| 154 | Bu lông + Ecu M16, L100 | 4 | bộ | |
| 155 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,1757 | m3 | |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,036 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0064 | 100m2 | |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,064 | m3 | |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | 45 | bộ | |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | 45 | cái | |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | 45 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | 27 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | 27 | bộ | |
| 164 | Lắp đặt gương soi 3430x500; phụ kiện gắn tường | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương | 21 | bộ | |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 171 | Van phao tự động | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,16 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 1,12 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,29 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,64 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,11 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 179 | Cút nhựa PPR D20 | 7 | cái | |
| 180 | Cút nhựa PPR D25 | 39 | cái | |
| 181 | Cút nhựa PPR D25x20 | 63 | cái | |
| 182 | Cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 183 | Cút nhựa PPR D40 | 13 | cái | |
| 184 | Cút nhựa PPR D50 | 3 | cái | |
| 185 | Tê nhựa PPR D25 | 51 | cái | |
| 186 | Tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 187 | Tê nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 188 | Tê nhựa PPR D40 | 15 | cái | |
| 189 | Tê nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 190 | Tê nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 191 | Tê ren trong PPR D20 | 9 | cái | |
| 192 | Tê ren trong PPR D25x20 | 21 | cái | |
| 193 | Tê nhựa D20 | 45 | cái | |
| 194 | Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 195 | Tê nhựa D40 | 2 | cái | |
| 196 | Cút nhựa D42 | 1 | cái | |
| 197 | Cút nhựa D34 | 1 | cái | |
| 198 | Côn thu PPR D25x20 | 9 | cái | |
| 199 | Côn thu PPR D32x25 | 1 | cái | |
| 200 | Côn thu PPR D40x25 | 18 | cái | |
| 201 | Côn thu PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 202 | Van PPR D20 | 1 | cái | |
| 203 | Van PPR D25 | 3 | cái | |
| 204 | Van PPR D32 | 2 | cái | |
| 205 | Van PPR D40 | 3 | cái | |
| 206 | Van PPR D50 | 1 | cái | |
| 207 | Van nhựa UPVC D50 | 1 | cái | |
| 208 | Van nhựa UPVC D34 | 1 | cái | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,19 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,78 | 100m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,05 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,09 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 1,16 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,11 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,14 | 100m | |
| 216 | Tê nhựa D60 | 63 | cái | |
| 217 | Tê nhựa D90 | 5 | cái | |
| 218 | Tê nhựa D110 | 46 | cái | |
| 219 | Tê nhựa D125 | 9 | cái | |
| 220 | Tê kiểm tra D125 | 3 | cái | |
| 221 | Tê kiểm tra D110 | 3 | cái | |
| 222 | Cút nhựa PVC D125 | 7 | cái | |
| 223 | Cút nhựa PVC D110 | 74 | cái | |
| 224 | Cút nhựa PVC D60 | 32 | cái | |
| 225 | Cút nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 226 | Côn thu uPVC D125x110 | 1 | cái | |
| 227 | Côn thu uPVC D110x60 | 1 | cái | |
| 228 | Côn thu uPVC D90x60 | 1 | cái | |
| 229 | Côn thu uPVC D60x42 | 21 | cái | |
| 230 | Côn thu uPVC D60x34 | 27 | cái | |
| 231 | Nút bịt uPVC D125 | 2 | cái | |
| 232 | Nút bịt uPVC D110 | 7 | cái | |
| 233 | Nút bịt uPVC D90 | 1 | cái | |
| 234 | Nút bịt uPVC D75 | 1 | cái | |
| 235 | Nút bịt uPVC D60 | 10 | cái | |
| 236 | Chóp thông hơi D60 | 2 | cái | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 1,73 | 100m | |
| 238 | Cút nhựa PVC D90 | 17 | cái | |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 240 | Đai giữ ống | 79 | Cái | |
| 241 | Quả cầu chắn rác | 17 | cái | |
| 242 | Keo dán | 5 | hộp | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,56 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m | |
| 245 | Tê nhựa D34x34 | 1 | cái | |
| 246 | Tê nhựa D34x21 | 1 | cái | |
| 247 | Cút nhựa D34 | 7 | cái | |
| 248 | Cút nhựa D21 | 1 | cái | |
| 249 | Côn thu uPVC D34x21 | 1 | cái | |
| 250 | Côn thu uPVC D34x27 | 1 | cái | |
| 251 | Máy bơm Q3.6m3/h; h35m | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 253 | Khâu nối D34 | 2 | cái | |
| 254 | Đai giữ ống | 38 | cái | |
| 255 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 58,0458 | m3 | |
| 256 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5671 | 100m3 | |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2592 | m3 | |
| 258 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,309 | m3 | |
| 259 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1538 | m3 | |
| 260 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0099 | 100m2 | |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,72 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,82 | 100m | |
| 264 | Cút nhựa D110 | 2 | cái | |
| 265 | Cút nhựa D200 | 4 | cái | |
| 266 | Van 1 chiều lá lật D200 | 1 | cái | |
| 267 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4708 | 100m3 | |
| 268 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,2302 | m3 | |
| 269 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1744 | 100m3 | |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,4236 | m3 | |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0449 | 100m2 | |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2266 | tấn | |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,6288 | m3 | |
| 274 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 9,4171 | m3 | |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0688 | 100m2 | |
| 276 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4234 | tấn | |
| 277 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,6404 | m3 | |
| 278 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,252 | m2 | |
| 279 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 50,7596 | m2 | |
| 280 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 13,5898 | m2 | |
| 281 | Quét nước xi măng 2 nước | 50,7596 | m2 | |
| 282 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | 1 cấu kiện | |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,055 | 100m | |
| 284 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,445 | 100m3 | |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 16 | m3 | |
| 286 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 160 | m2 | |
| 287 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 285 | m2 | |
| 288 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,8161 | m3 | |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,272 | m3 | |
| 290 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0088 | 100m2 | |
| 291 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0067 | tấn | |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4271 | m3 | |
| 293 | Ống bê tông li tâm D1200 dài 1m | 2 | m | |
| 294 | Ống bê tông li tâm D800 dài 1m | 2 | m | |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,2785 | m3 | |
| 296 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,9077 | m3 | |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,06 | 100m | |
| 298 | Tê nhựa D110 | 3 | cái | |
| 299 | Cút nhựa uPVC D110 | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC CHỐNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | 18 | Cái | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | 9 | Cái | |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | 9 | Cái | |
| 4 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | 9 | Cái | |
| 5 | Họng cấp nước chữa cháy vách tường | 6 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 3,3 | 10 đầu | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy . | 1,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy . | 1,2 | 5 chuông | |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | 1,2 | 5 nút | |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn chữa cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 520 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam) | 36 | m | |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 6,6 | 5 đèn | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 42,9 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,429 | 100m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 1,43 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | 0,08 | 100m | |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D100 | 1 | cái | |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D100x65 | 2 | cái | |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100x50 | 1 | cái | |
| 22 | Cút thép tráng kẽm D100 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm 100mm | 18 | cái | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | 1 | 1 máy | |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | 1 | 1 máy | |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | 1 | 1 máy | |
| 27 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời | 2 | hộp | |
| 28 | Họng nước cấp cứu ngoài nhà loại 2 cửa D65 | 2 | cái | |
| 29 | Van khóa D100 | 4 | cái | |
| 30 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 31 | Van khóa D32 | 2 | cái | |
| 32 | Van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 33 | Rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 34 | Rọ hút D32 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 36 | Công tắc áp lực 10 Bar | 2 | cái | |
| 37 | Bình điều áp 15 lít | 1 | cái | |
| 38 | Khớp chống rung D100 | 4 | cái | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,8 | m3 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 7,6689 | m3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,4229 | m3 | |
| 42 | Gạch báo hiệu cáp | 672,7273 | viên | |
| 43 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 74 | m | |
| 44 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DASTA/PVC 3x16+1x10 | 0,8 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | 0,8 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | 3 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 7 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 12 | m | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 | 1 | tủ | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | 2 | cái | |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m | 3 | cọc | |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M10 | 6 | m | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,3318 | 100m3 | |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,0092 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | 6,0476 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,5092 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 1,6376 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,049 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 0,1391 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4595 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3635 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0495 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3699 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2736 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,357 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,8755 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,6371 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,3221 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4984 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 22,6181 | m3 | |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2856 | m3 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 38,5878 | m3 | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,017 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,5954 | m3 | |
| 79 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 49,8784 | m2 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 85,196 | m2 | |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 151,7824 | m2 | |
| 82 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,3024 | m3 | |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 58,095 | m2 | |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 53,745 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,095 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,745 | m2 | |
| 87 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 1,98 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | 1,2 | m2 | |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ | 1,2 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,2 | m2 | |
| 91 | Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,8 | 0,0916 | tấn | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2102 | 100m2 | |
| 93 | Ke chống bão, 2 cái/md xà gồ | 48 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800 triệu VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.400 triệu VND; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực tương đương trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). | 10 | - Số lượng nhân sự hiện trường cho gói thầu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 02 kỹ sư trắc địa, 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách KCS, 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư cấp thoát nước.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥02 công trình XD dân dụng từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 2 | Có trình độ trung cấp trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hiện trường ≥02 công trình XD từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành tài chính, kế toán.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.5m3 , còn tốtCác loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt, (riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo). | 2 |
| 2 | Xe ô tô | tải trọng ≥ 7 tấn, còn tốt | 6 |
| 3 | Máy tời vật liệu | Còn tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Loại ≥250 lít, Còn tốt | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | Loại ≥150 lít, còn tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Máy đầm dùi 1,5KW, đầm bàn ,0KW, đầm cóc 70kg(mỗi loại 2 cái) | 6 |
| 7 | Máy phát điện | Loại ≥30KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện , Máy cắt uốn thép , | Máy hàn điện ≥23KW, Máy cắt uốn thép 5KW; (Mỗi loại 02 cái) | 4 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt (mỗi loại 3 cái) | 6 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Còn tốt | 2 |
| 11 | Các loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt | Riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chat lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi