Gói thầu: 01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635122-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị
Số hiệu KHLCNT 20220634951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư và phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:42:00 đến ngày 2022-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,678,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800 triệu VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.400 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực tương đương trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây).
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng nhân sự hiện trường cho gói thầu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 02 kỹ sư trắc địa, 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách KCS, 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư cấp thoát nước.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥02 công trình XD dân dụng từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hiện trường ≥02 công trình XD từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành tài chính, kế toán.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.5m3 , còn tốtCác loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt, (riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7 tấn, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥250 lít, Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥150 lít, còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW, đầm bàn ,0KW, đầm cóc 70kg(mỗi loại 2 cái)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥30KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện , Máy cắt uốn thép ,
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥23KW, Máy cắt uốn thép 5KW; (Mỗi loại 02 cái)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt (mỗi loại 3 cái)
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chat lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
E-CDNT 1.2 01.XL:Xây dựng Nhà học 3 tầng 15 phòng và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị
Nhà học 3 tầng 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ, Trường THCS Đồng Tiến, xã Thạch Trị
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Thạch Hà từ nguồn vốn đầu tư và phát triển năm 2022 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Global; Đc – Ngõ 59, số 17, đường Trần Phú, TX Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh – ĐT 0918 688 588. + Đơn vị thẩm định BC-KTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thạch Hà; số 83, đường Lý Tự Trọng, TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần xây dựng BK. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; số 83, đường Lý Tự Trọng, TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. . + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà; số 83, đường Lý Tự Trọng, TT Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. .


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà , địa chỉ: Số 83 đường Lý Tự Trọng - Thị trấn Thạch Hà - huyện Thạch Hà - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.648.571 Fax: 02393.849.879
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà. Địa chỉ: Số 83, đường Lý Tự Trọng, Thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.845.366 Fax: 02393.845.566
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 15 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,8756100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,3516m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt18,0855m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt48,1694m3
5Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9292100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1282tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,8574tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0961tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt98,6567m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0098100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4815m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt70,5045m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt109,5886m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,0492m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6258m3
16Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,548100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3256tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6915tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1258tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,028m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,633100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,281100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,6976m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81,48m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt123,026m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt123,026m2
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,1m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,486100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3914tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,0096tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4991tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt47,0008m3
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,3648100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,014tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,197tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,7708tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt94,8588m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20,9685100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,5983tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt223,7581m3
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3639100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,274tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,9992tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,8601m3
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9166100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9909tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2863tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt24,554m3
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 163,7312m3
50Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 175,0459m3
51Xây gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,89m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 18,9424m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 41,1956m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,9402m3
55Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung453,852m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75782,0075m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.231,1976m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75544,4545m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.010,0166m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 751.280,6828m2
61Trát trần, vữa XM mác 751.908,7559m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75199,26m
63Quét chất lót Standar và dán màng khò nóng Standar373,9298m2
64Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75155,5452m2
65Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 751.649,9213m2
66Lát nền, sàn, gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75188,0941m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75119,4808m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75410,994m2
69Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu đen. tay vịn sơn màu gỗ72,2904m2
70Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D30mm, tay vịn Inox D80mm37,981m2
71Lắp dựng lan can, cầu thang110,2714m2
72Thang lên mái1cái
73Gia công xà gồ thép5,3135tấn
74Lắp dựng xà gồ thép5,3135tấn
75Ke chống bão, 2 cái/md xà gồ2.166cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ509,01m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ8,2645100m2
78Thi công trần thạch cao khung xương nổi chống ẩm188,0941m2
79Cửa đi, 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)115,83m2
80Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)20,46m2
81Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)191,16m2
82Cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)4,32m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)1,08m2
84Hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16*16*1.2- sơn tĩnh điện191,16m2
85Lắp dựng hoa sắt cửa191,16m2
86Vách kính cố định khung nhôm định hình hệ 4400, 4500 dày 1.2-1.6, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)65,52m2
87Vách COMPACT chịu nước dày 12mm (Phụ kiện khóa, tay nắm, bản lề, ke inox 304)233,685m2
88Ke đỡ bàn đá bằng Inox 304 hộp 30x30x1.236bộ
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7516,476m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ782,0075m2
91Bả bằng bột bả vào tường3.241,2142m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3.189,4387m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6.430,6529m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 17,6677100m2
95Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn LED 1 bóng 1.2m-40W141bộ
96Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn LED 1 bóng 1.2m-18W chống cận20bộ
97Lắp đặt các loại đèn Led vuông ốp trần D30094bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần63cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường75cái
100Lắp đặt công tắc - công tắc 1 phím + mặt + đế âm9cái
101Lắp đặt công tắc - công tắc 2 phím + mặt + đế âm3cái
102Lắp đặt công tắc - công tắc 3 phím + mặt + đế âm15cái
103Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều12cái
104Lắp đặt ổ cắm đôi162cái
105Tủ điện tổng 600X400X1503cái
106Tủ điện phòng 3 Modun18cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe18cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe18cái
109Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe36cái
110Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe5cái
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
112Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm24.200m
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm24.584m
114Lắp đặt dây đơn 1x6mm21.275m
115Lắp đặt dây đơn 1x10mm215m
116Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x10mm215m
117Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 4x25mm270m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm2.100m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.528m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm425m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm15m
122Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm6m
124Đai siết cáp đầu cọc tiếp địa3cái
125Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m7cái
126Gia công và đóng cọc chống sét4cọc
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm300m
128Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm12m
129Bật đỡ dây mái thép600cái
130Bật đỡ dây trên tường30cái
131Kẹp nối dây2cái
132Bu lông + đai ốc4bộ
133Đồng lá2cái
134Sơn3hộp
135Que hàn4kg
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,75m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,75m3
138Bê tông sỏi M1500,3m3
139Silicon4tuýp
140Vật tư phụ1cái
141Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 20m
142Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm0,16100m
143Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,02100m
144Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,14100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,04100m
146Côn thu D75x481cái
147Côn thu D75x601cái
148Van đáy D481cái
149Cút nhựa uPVC D484cái
150Đầu bịt nhựa uPVC D601cái
151Máy bơm hút giếng khoan; Q = 3.9m3/h, H = 35m, P = 2kW/220V1bộ
152Van ren 1 chiều D321cái
153Khâu nối uPVC D342cái
154Bu lông + Ecu M16, L1004bộ
155Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,1757m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,036m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0064100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,064m3
159Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương45bộ
160Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương45cái
161Lắp đặt hộp đựng45cái
162Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương27bộ
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương27bộ
164Lắp đặt gương soi 3430x500; phụ kiện gắn tường6cái
165Lắp đặt gương soi3cái
166Lắp đặt chậu tiểu nam Inax hoặc tương đương21bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
168Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm15cái
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m31bể
171Van phao tự động2bộ
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,16100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm1,12100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,29100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm0,64100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,11100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,06100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,06100m
179Cút nhựa PPR D207cái
180Cút nhựa PPR D2539cái
181Cút nhựa PPR D25x2063cái
182Cút nhựa PPR D326cái
183Cút nhựa PPR D4013cái
184Cút nhựa PPR D503cái
185Tê nhựa PPR D2551cái
186Tê nhựa PPR D32x252cái
187Tê nhựa PPR D321cái
188Tê nhựa PPR D4015cái
189Tê nhựa PPR D50x402cái
190Tê nhựa PPR D502cái
191Tê ren trong PPR D209cái
192Tê ren trong PPR D25x2021cái
193Tê nhựa D2045cái
194Tê nhựa D342cái
195Tê nhựa D402cái
196Cút nhựa D421cái
197Cút nhựa D341cái
198Côn thu PPR D25x209cái
199Côn thu PPR D32x251cái
200Côn thu PPR D40x2518cái
201Côn thu PPR D50x401cái
202Van PPR D201cái
203Van PPR D253cái
204Van PPR D322cái
205Van PPR D403cái
206Van PPR D501cái
207Van nhựa UPVC D501cái
208Van nhựa UPVC D341cái
209Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,19100m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,78100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,05100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,09100m
213Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm1,16100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,11100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,14100m
216Tê nhựa D6063cái
217Tê nhựa D905cái
218Tê nhựa D11046cái
219Tê nhựa D1259cái
220Tê kiểm tra D1253cái
221Tê kiểm tra D1103cái
222Cút nhựa PVC D1257cái
223Cút nhựa PVC D11074cái
224Cút nhựa PVC D6032cái
225Cút nhựa PVC D902cái
226Côn thu uPVC D125x1101cái
227Côn thu uPVC D110x601cái
228Côn thu uPVC D90x601cái
229Côn thu uPVC D60x4221cái
230Côn thu uPVC D60x3427cái
231Nút bịt uPVC D1252cái
232Nút bịt uPVC D1107cái
233Nút bịt uPVC D901cái
234Nút bịt uPVC D751cái
235Nút bịt uPVC D6010cái
236Chóp thông hơi D602cái
237Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm1,73100m
238Cút nhựa PVC D9017cái
239Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,04100m
240Đai giữ ống79Cái
241Quả cầu chắn rác17cái
242Keo dán5hộp
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,56100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
245Tê nhựa D34x341cái
246Tê nhựa D34x211cái
247Cút nhựa D347cái
248Cút nhựa D211cái
249Côn thu uPVC D34x211cái
250Côn thu uPVC D34x271cái
251Máy bơm Q3.6m3/h; h35m1cái
252Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
253Khâu nối D342cái
254Đai giữ ống38cái
255Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 58,0458m3
256Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,5671100m3
257Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2592m3
258Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,309m3
259Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1538m3
260Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0099100m2
261Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,007tấn
262Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,72100m
263Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,82100m
264Cút nhựa D1102cái
265Cút nhựa D2004cái
266Van 1 chiều lá lật D2001cái
267Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4708100m3
268Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,2302m3
269Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1744100m3
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,4236m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0449100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2266tấn
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6288m3
274Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 759,4171m3
275Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0688100m2
276Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4234tấn
277Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,6404m3
278Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,252m2
279Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,7596m2
280Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10013,5898m2
281Quét nước xi măng 2 nước50,7596m2
282Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 161 cấu kiện
283Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,055100m
284Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,445100m3
285Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)16m3
286Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75160m2
287Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm285m2
288Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,8161m3
289Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,272m3
290Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0088100m2
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0067tấn
292Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,4271m3
293Ống bê tông li tâm D1200 dài 1m2m
294Ống bê tông li tâm D800 dài 1m2m
295Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,2785m3
296Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,9077m3
297Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,06100m
298Tê nhựa D1103cái
299Cút nhựa uPVC D1101cái
B HẠNG MỤC CHỐNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy MFZ418Cái
2Bình chữa cháy CO29Cái
3Hộp đựng bình chữa cháy9Cái
4Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.29Cái
5Họng cấp nước chữa cháy vách tường6Cái
6Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh11 trung tâm
7Lắp đặt đầu báo cháy khói quang3,310 đầu
8Lắp đặt đèn báo cháy .1,25 đèn
9Lắp đặt chuông báo cháy .1,25 chuông
10Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .1,25 nút
11Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn chữa cháy1,25 chuông
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2520m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0,5) (Cadisun - Việt Nam)36m
14Lắp đặt đèn báo cháy phòng6,65 đèn
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 42,9m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,429100m3
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm1,43100m
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm0,08100m
19Tê thép tráng kẽm D1001cái
20Tê thép tráng kẽm D100x652cái
21Tê thép tráng kẽm D100x501cái
22Cút thép tráng kẽm D1006cái
23Lắp đặt măng sông tráng kẽm 100mm18cái
24Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .11 máy
25Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .11 máy
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .11 máy
27Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời2hộp
28Họng nước cấp cứu ngoài nhà loại 2 cửa D652cái
29Van khóa D1004cái
30Van 1 chiều D1002cái
31Van khóa D322cái
32Van 1 chiều D321cái
33Rọ hút D1002cái
34Rọ hút D321cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
36Công tắc áp lực 10 Bar2cái
37Bình điều áp 15 lít1cái
38Khớp chống rung D1004cái
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,8m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống7,6689m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,4229m3
42Gạch báo hiệu cáp672,7273viên
43Băng báo hiệu cáp ngầm74m
44Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DASTA/PVC 3x16+1x100,8100m
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm0,8100m
46Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm23m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm27m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm12m
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
50Lắp đặt tủ điện 400x600x2001tủ
51Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe1cái
52Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
53Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe2cái
54Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2.4m3cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng M106m
56Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,3318100m3
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,0092m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)6,0476m3
59Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,5092100m2
60Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,6376100m2
61Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,049100m2
62Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 0,1391100m2
63Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4595100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0374tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3635tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0495tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3699tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2736tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,357tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,8755tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,6371tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,3221tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4984tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25022,6181m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2856m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 38,5878m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,017m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2004,5954m3
79Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7549,8784m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10085,196m2
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100151,7824m2
82Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,3024m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5058,095m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5053,745m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ58,095m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,745m2
87Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)1,98m2
88Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)1,2m2
89Hoa sắt cửa sổ1,2m2
90Lắp dựng hoa sắt cửa1,2m2
91Gia công xà gồ thép hộp 100x50x1,80,0916tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,2102100m2
93Ke chống bão, 2 cái/md xà gồ48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng xây dựng dân dụng cấp III trở lên là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800 triệu VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 26.400 triệu VND;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm.- Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực tương đương trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường đủ điều kiện năng lực (Trường hợp nhà thầu liên danh thì tổng nhân sự phải đáp ứng yêu cầu dưới đây). 10 - Số lượng nhân sự hiện trường cho gói thầu: 02 kỹ sư xây dựng dân dụng, 02 kỹ sư trắc địa, 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách KCS, 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư cấp thoát nước.Yêu cầu đối với các cán bộ trên:- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ≥02 công trình XD dân dụng từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).53
3 Kế toán phụ trách lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình 2 Có trình độ trung cấp trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách hiện trường ≥02 công trình XD từ cấp III hoặc ≥04 công trình từ cấp IV.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Có bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành tài chính, kế toán.(Các nội dung trên có bản sao công chứng hoặc chứng thực kèm theo).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.5m3 , còn tốtCác loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt, (riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo).2
2 Xe ô tô tải trọng ≥ 7 tấn, còn tốt6
3 Máy tời vật liệu Còn tốt4
4 Máy trộn bê tông Loại ≥250 lít, Còn tốt4
5 Máy trộn vữa Loại ≥150 lít, còn tốt4
6 Máy đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Máy đầm dùi 1,5KW, đầm bàn ,0KW, đầm cóc 70kg(mỗi loại 2 cái)6
7 Máy phát điện Loại ≥30KW2
8 Máy hàn điện , Máy cắt uốn thép , Máy hàn điện ≥23KW, Máy cắt uốn thép 5KW; (Mỗi loại 02 cái)4
9 Máy cắt gạch, đá Còn tốt (mỗi loại 3 cái)6
10 Máy thuỷ bình Còn tốt2
11 Các loại thiết bị nêu trên còn hoạt động tốt Riêng máy đào, xe ô tô phải có chứng nhận kiểm định chat lượng của cơ quan chức năng đang còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->