Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220626614-04
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220611497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 14:26:00 đến ngày 2022-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 409,142,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,137,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13713471E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22742694E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥572.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận An toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : từ 10,0 T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo chất lượng cáp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VNPT Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thay thế, nâng độ cao trụ anten tối ưu vùng phủ mạng di động
20 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Hiệp Tâm Thành, địa chỉ: Số 86C6 Trần Quang Diệu, P. An Thới, Q. Bình Thủy, TP Cần Thơ


- Bên mời thầu: VNPT Cần Thơ , địa chỉ: 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy đăng ký kinh doanh; 2/ Các chứng chỉ theo yêu cầu của các nhân sự tham gia công trình theo yêu cầu Mẫu số 04A Chương IV. Yêu cầu nhân sự chủ chốt phải có: (1) văn bằng, (2) các chứng chỉ tương ứng, (3) hợp đồng lao động. Các tài liệu phải là bản chính hoặc bản chụp công chứng trong vòng 3 tháng trước thời điểm đóng thầu. 3/ Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu; 4/ Các báo cáo tài chính. 5/ Các hoá đơn/hợp đồng cung cấp các máy móc thiết bị theo yêu cầu Mẫu số 04B Chương IV. Trường hợp thuê máy móc thiết bị đơn vị cho thuê phải chứng minh được máy móc thiết bị thuộc sở hữu của mình hoặc thể hiện ngành nghề kinh doanh hoặc các chứng từ tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.137.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - VNPT Cần Thơ - Số 11 Phan Đình Phùng, Phường Tân An, Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. - Điện thoại: 02923824579.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng độ cao trụ trạm BTS NKI046_CTO (33m lên 36m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
2Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1096tấn
3Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
4Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148mét
7Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V38mét
8Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
10Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8851m2
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,8851m2
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điện cực
17Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
18Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m. Vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
19Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten MMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
20Lắp đặt anten loại anten định hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
21Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
22Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
23Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
B Nâng độ cao trụ trạm PDI001M (BTS Giai Xuan_CTO 36m lên 42m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2031tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
3Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
4Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320mét
8Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
9Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Bulong U DN 40 (M12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Bulong M12-L50-2EMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2321m2
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2321m2
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điện cực
19Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/cấu kiện
C Nâng độ cao trụ trạm TLI009M(BTS Đong Thuan 1_CTO 36m lên 42m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1811tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
3Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242tấn
4Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V344mét
8Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
9Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Bulong U DN 40 (M12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Bulong M12-L50-2EMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V12 cột
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8681m2
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8681m2
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12 cái
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V22 điện cực
19Vận chuyển cốt thép, thép thanh, dụng cụ bao bằng xuồng máy, cự ly vận chuyển ≤ 2,0 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
20Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
21Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/cấu kiện
D Nâng độ cao trụ trạm TLI015M (BTS Xa Thoi Lai_CTO 36m lên 42m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2113tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
3Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
4Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
5Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
7Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V740mét
8Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
9Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Bulong U DN 40 (M12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Bulong M12-L50-2EMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V12 cột
14Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5241m2
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5241m2
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V12 cái
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
18Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V22 điện cực
19Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
20Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/cấu kiện
E Nâng độ cao trụ trạm TNO002M (BTS Tan Loc 2_CTO 36m lên 42m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111tấn
2Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111tấn
3Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
4Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V344mét
7Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
8Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
10Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
11Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4361m2
13Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4361m2
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
15Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điện cực
17Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
18Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/cấu kiện
F Nâng độ cao trụ trạm BTS TNO005M_CTO (36m lên 42m)
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2111tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
3Mạ nhúng kẽm nóng cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272tấn
4Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
5Tăng đơ D22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V344mét
8Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V45mét
9Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
10Bulong M14x50 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong tấm ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Bulong U DN 40 (M12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Ma ní D18 (D18 chốt F20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Bulong M12-L50-2EMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
14Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
15Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3571m2
16Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3571m2
17Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
18Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
19Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 điện cực
20Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển dây cáp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1công/cấu kiện
21Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn > 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m, vận chuyển đốt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2công/cấu kiện
22Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten MMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
23Lắp đặt anten loại anten định hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
24Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
25Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
26Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V910m
G Di dời thiết bị trạm BTS NKI037M_CTO
1Tháo dỡ, thu hồi anten các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten MMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
2Tháo dỡ, thu hồi cáp Fido loại cáp đồng trục- cáp 7/8 độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,210m
3Lắp đặt RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
4Lắp đặt dây đất cho RRUMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
5Lắp đặt cáp tín hiệu trong máng, trên cầu cáp (bao gồm trong và ngoài nhà). Lắp đặt dây quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,610m
6Lắp đặt anten loại anten định hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Lắp đặt feeder (loại cáp đa chức năng) chiều cao vị trí lắp đặt fiđơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,210m
H Bảo dưỡng trụ anten CDO005M_CTO
1Khảo sát, lập phương án bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu phụ, vật tư thay thế, trang bị bảo hộ lao độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Kiểm tra độ nghiên vẹo của cột AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
4Kiểm tra độ căng dây co, căng chỉnh và bôi mỡ dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Bảo dưỡng chân dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
6Kiểm tra, xiết lại bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
7Bảo dưỡng bảng ốp tay coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
8Tháo và kiểm tra bu long cột bị gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V35bulong
9Cạo, làm sạch lớp sơn cũ, rỉ và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9762m2
10Sơn Chống gỉ lớp 1 : cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9762m2
11Sơn màu lớp 2: cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9762m2
12Sơn màu lớp 3: cột và các cấu kiện lắp ghép trên cột, cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V35,9762m2
13Kiểm tra hệ thống thoát sét cho cột AntenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
14Vệ sinh, thu dọn hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
15Lập hồ sơ kỹ thuật sau bảo dưỡngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
16Tháo dỡ thu hồi dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tầng dây co
17Lắp đặt dây co (thay thế dây co cũ), dây thoát sét. Khối lượng 0,57kg/métMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2668tấn
18Thay thế tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
19Thay thế maní, đệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
20Thay thế ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
21Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1351tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
29Cáp dây co D12 (7 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V428Mét
30Dây cáp D12 thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
31Ma ní D18 chốt 22Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
32Đệm cáp dây co D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
33Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Cái
34Tăng đơ M22 đầu trònMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
35Móc néoMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
36Bulong M14x60 + 2 ercu + 2 đệm phẳng (bulong nối cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.13713471E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22742694E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 286.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥572.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên;- Có chứng nhận An toàn lao động;32
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông hoặc điện tử viễn thông; điện – điện tử, hoặc chuyên ngành kỹ thuật về điện, xây dựng.- Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc Chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III.- Có chứng nhận An toàn lao động;21
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế;21
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng nhận An toàn lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : từ 10,0 T trở lên Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
2 Máy đo chất lượng cáp Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
3 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
4 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
5 Tời 3 tấn Đáp ứng yêu cầu sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->