Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công hệ thống phòng cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công hệ thống phòng cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:26:00 đến ngày 2022-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,122,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục PCCC; Và có ít nhất 02 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người đứng đầu doanh nghiệp(người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực về phòng cháy chữa cháy, giám sát về PCCC;- Đã là chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên hoặc trình độ cao đẳng/ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát khối lượng, thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công hệ thống phòng cháy Xây mới khu giảng đường (thay thế giảng đường cũ)/Trường Sĩ quan Lục quân 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (nếu có) + Chứng nhận đủ điều kiện thiết kế về Phòng cháy chữa cháy theo Thông tư 149/2020/TT-BCA ngày 31 tháng 12 năm 2020 (trong đó có lĩnh vực Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 2; Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Điện Bàn, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG PCCC GIẢNG ĐƯỜNG H2 | |||
| 1 | Ống STK D100x3.6 | Chương V- E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 2 | Ống STK D80x3.2 | nt | 2,2 | 100m |
| 3 | Ống STK D65x3.2 | nt | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống STK D50x2.9 | nt | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống STK D25x2.6 | nt | 0,04 | 100m |
| 6 | Tê STK D100x100 | nt | 6 | cái |
| 7 | Tê STK D100x80 | nt | 4 | cái |
| 8 | Tê STK D100x65 | nt | 2 | cái |
| 9 | Tê STK D80x80 | nt | 3 | cái |
| 10 | Tê STK D80x50 | nt | 12 | cái |
| 11 | Tê STK D65x65 | nt | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ STK D100 | nt | 6 | cái |
| 13 | Cút 45 độ STK D100 | nt | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ STK D80 | nt | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 độ STK D65 | nt | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 độ STK D50 | nt | 24 | cái |
| 17 | Họng chữa cháy D50 | nt | 12 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy | nt | 12 | tủ |
| 19 | Tủ để bình chữa cháy | nt | 12 | tủ |
| 20 | Van 1 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện,diesel; "Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện; "Q = 54 m3/h, H = 65 m; 35HP" | nt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=10.8m3/h, H=65m, N=8HP | nt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp 100L | nt | 1 | bình |
| 25 | Khớp nối mềm DN50 | nt | 1 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm DN65 | nt | 1 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm DN100 | nt | 4 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN 80 | nt | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN 50 | nt | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN 25 | nt | 3 | cái |
| 31 | Van chặn DN100 | nt | 6 | cái |
| 32 | Van chặn DN80 | nt | 1 | cái |
| 33 | Van chặn DN65 | nt | 1 | cái |
| 34 | Van chặn DN50 | nt | 3 | cái |
| 35 | Van chặn DN25 | nt | 5 | cái |
| 36 | Van an toàn DN50 | nt | 1 | cái |
| 37 | Y lọc DN 100 | nt | 2 | cái |
| 38 | Y lọc DN65 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 7 | cái |
| 40 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | nt | 1 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 43 | Lúp Bê D100 | nt | 2 | cái |
| 44 | Lúp Bê D65 | nt | 1 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy cầm tay C02 (3Kg) | nt | 21 | Bình |
| 46 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 (4Kg) | nt | 42 | Bình |
| 47 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x800x220x1mm | nt | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65/ 20m | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun D19 | nt | 2 | cái |
| 50 | Van xả khí tự động DN25 | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | nt | 16 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | nt | 4 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | nt | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm | nt | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp động lực 3x50+1x35mm2 | nt | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x10+1x6mm2 | nt | 20 | m |
| 58 | Bảng nội quy chữa cháy | nt | 21 | bộ |
| 59 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt su giảm chấn máy bơm | nt | 8 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 122 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng ống chôn ngầm | nt | 42 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,344 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0444 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phao cơ bể nước mái | nt | 1 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 53,2932 | m3 |
| 68 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện"Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | máy |
| 69 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; "Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | máy |
| 70 | Máy bơm bù áp chữa cháy Q=10.8m3/h, H=65m, N=8HP | nt | 1 | máy |
| 71 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 02 Loop | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháy | nt | 5,4 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | nt | 5,4 | 5 nút |
| 74 | Lắp đặt hộp đế âm tường | nt | 27 | hộp |
| 75 | Đầu báo khói địa chỉ | nt | 5,8 | 10 đầu |
| 76 | Modul điều khiển | nt | 3 | bộ |
| 77 | Bộ nguồn dự phòng - UPS 3KVA | nt | 1 | cái |
| 78 | Cáp tín hiệu báo cháy , chuông đèn CV/FR 2Cx1,5mm2 | nt | 1.750 | m |
| 79 | Ống PVC D20 | nt | 1.600 | m |
| 80 | Ống mềm PVC D20 | nt | 40 | m |
| 81 | Kẹp đỡ ống D20 | nt | 1.200 | cái |
| 82 | Măng sông nối ống D20 | nt | 800 | cái |
| 83 | Co nối ống D20 | nt | 240 | cái |
| 84 | Hộp đựng Modul | nt | 3 | hộp |
| 85 | Chia ngã D20 | nt | 80 | cái |
| 86 | Hộp box 110x110 | nt | 27 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp đế âm tường | nt | 27 | hộp |
| 88 | Đèn Exit 3W/2h-220V | nt | 12,8 | 5 đèn |
| 89 | Đèn EMERGENCY 2x3W/2h-220V | nt | 16,4 | 5 đèn |
| 90 | Cáp điện 2 lỏi CU/PVC 2x1.5mm2 | nt | 1.500 | m |
| 91 | Ống PVC D25 | nt | 1.380 | m |
| 92 | Kẹp đỡ ống D25 | nt | 850 | cái |
| 93 | Măng sông nối ống D25 | nt | 700 | cái |
| 94 | Cút nối ống D25 | nt | 250 | cái |
| 95 | Chia ngã D25 | nt | 100 | hộp |
| B | HỆ THỐNG PCCC GIẢNG ĐƯỜNG H3 | |||
| 1 | Ống STK D100x3.6 | Chương V- E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Ống STK D80x3.2 | nt | 2,2 | 100m |
| 3 | Ống STK D65x3.2 | nt | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống STK D50x2.9 | nt | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống STK D25x2.6 | nt | 0,04 | 100m |
| 6 | Tê STK D100x100 | nt | 6 | cái |
| 7 | Tê STK D100x80 | nt | 4 | cái |
| 8 | Tê STK D100x65 | nt | 2 | cái |
| 9 | Tê STK D80x80 | nt | 3 | cái |
| 10 | Tê STK D80x50 | nt | 12 | cái |
| 11 | Tê STK D65x65 | nt | 2 | cái |
| 12 | Cút 90 độ STK D100 | nt | 6 | cái |
| 13 | Cút 45 độ STK D100 | nt | 2 | cái |
| 14 | Cút 90 độ STK D80 | nt | 5 | cái |
| 15 | Cút 90 độ STK D65 | nt | 3 | cái |
| 16 | Cút 90 độ STK D50 | nt | 24 | cái |
| 17 | Họng chữa cháy D50 | nt | 12 | cái |
| 18 | Hộp chữa cháy | nt | 12 | tủ |
| 19 | Tủ để bình chữa cháy | nt | 12 | tủ |
| 20 | Van 1 chiều D100 | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện,diesel; "Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện; "Q = 54 m3/h, H = 65 m; 35HP" | nt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Q=10.8m3/h, H=65m, N=8HP | nt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp 100L | nt | 1 | bình |
| 25 | Khớp nối mềm DN65 | nt | 1 | cái |
| 26 | Khớp nối mềm DN50 | nt | 1 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm DN100 | nt | 4 | cái |
| 28 | Van 1 chiều DN 80 | nt | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN 25 | nt | 3 | cái |
| 30 | Van 1 chiều DN 50 | nt | 1 | cái |
| 31 | Van chặn DN100 | nt | 6 | cái |
| 32 | Van chặn DN80 | nt | 1 | cái |
| 33 | Van chặn DN65 | nt | 1 | cái |
| 34 | Van chặn DN50 | nt | 1 | cái |
| 35 | Van chặn DN25 | nt | 1 | cái |
| 36 | Van an toàn DN50 | nt | 1 | cái |
| 37 | Y lọc DN 100 | nt | 2 | cái |
| 38 | Y lọc DN65 | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 7 | cái |
| 40 | Công tắc áp lực | nt | 3 | cái |
| 41 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | nt | 1 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước chữa cháy | nt | 1 | cái |
| 43 | Lúp Bê D100 | nt | 2 | cái |
| 44 | Lúp Bê D65 | nt | 1 | cái |
| 45 | Bình chữa cháy cầm tay C02 (3Kg) | nt | 21 | Bình |
| 46 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 (4Kg) | nt | 42 | Bình |
| 47 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x800x220x1mm | nt | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65/ 20m | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun D19 | nt | 2 | cái |
| 50 | Van xả khí tự động DN25 | nt | 4 | cái |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | nt | 16 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | nt | 4 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | nt | 4 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 máy bơm | nt | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | nt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp động lực 3x50+1x35mm2 | nt | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt cáp điều khiển 3x10+1x6mm2 | nt | 20 | m |
| 58 | Bảng nội quy chữa cháy | nt | 21 | bộ |
| 59 | Tiêu lệnh chữa cháy | nt | 21 | bộ |
| 60 | Lắp đặt su giảm chấn máy bơm | nt | 8 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 122 | m2 |
| 62 | Quét nhựa bitum nóng ống chôn ngầm | nt | 42 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 1,344 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | nt | 0,0264 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phao cơ bể nước mái | nt | 1 | cái |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 53,2932 | m3 |
| 68 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện"Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | máy |
| 69 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel; "Q = 54 m3/h, H = 60 m; 35HP" | nt | 1 | máy |
| 70 | Máy bơm bù áp chữa cháy Q=10.8m3/h, H=65m, N=8HP | nt | 1 | máy |
| 71 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy địa chỉ 02 Loop | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 72 | Lắp đặt tổ hợp chuông + đèn báo cháy | nt | 5,4 | 5 chuông |
| 73 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | nt | 5,4 | 5 nút |
| 74 | Đầu báo khói địa chỉ | nt | 6,2 | 10 đầu |
| 75 | Modul điều khiển | nt | 3 | bộ |
| 76 | Bộ nguồn dự phòng - UPS 3KVA | nt | 1 | cái |
| 77 | Cáp tín hiệu báo cháy , chuông đèn CV/FR 2Cx1.5mm2 | nt | 1.750 | m |
| 78 | Ống PVC D20 | nt | 1.600 | m |
| 79 | Ống mềm PVC D20 | nt | 40 | m |
| 80 | Kẹp đỡ ống D20 | nt | 1.200 | cái |
| 81 | Măng sông nối ống D20 | nt | 800 | cái |
| 82 | Co nối ống D20 | nt | 240 | cái |
| 83 | Hộp đựng Modul | nt | 3 | hộp |
| 84 | Chia ngã D20 | nt | 80 | cái |
| 85 | Hộp box 110x110 | nt | 27 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp đế âm tường | nt | 27 | hộp |
| 87 | Đèn Exit 3W/2h-220V | nt | 12,4 | 5 đèn |
| 88 | Đèn EMERGENCY 2x3W/2h-220V | nt | 16,4 | 5 đèn |
| 89 | Cáp điện 2 lỏi CU/PVC 2x1.5mm2 | nt | 1.500 | m |
| 90 | Ống PVC D25 | nt | 1.380 | m |
| 91 | Kẹp đỡ ống D25 | nt | 850 | cái |
| 92 | Măng sông nối ống D25 | nt | 700 | cái |
| 93 | Cút nối ống D25 | nt | 250 | cái |
| 94 | Chia ngã D25 | nt | 100 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc thi công có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có hạng mục PCCC; Và có ít nhất 02 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC trong Quân đội;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người đứng đầu doanh nghiệp(người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp) | 1 | Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực về phòng cháy chữa cháy, giám sát về PCCC;- Đã là chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công ≥ 03 năm. | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy chữa cháy trở lên hoặc trình độ cao đẳng/ đại học chuyên ngành cấp thoát nước, điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật giám sát khối lượng, thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | . | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kW | . | 2 |
| 3 | Máy trộn 250l | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi