Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635921-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220635646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:25:00 đến ngày 2022-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,758,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước.+Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 3 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93; Sàn giảm tải trên hệ cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 48.385.500.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.385.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh hơi (bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥ 1m
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng làm việc ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
15-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu Kênh 79 trên tuyến đường Vành đai thị trấn Tân Hưng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng Hạ tầng Giao thông thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH - HẠ TẦNG
1Ép cọc thép hình I450x200 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,229100m
2Ép cọc thép hình I450x200 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,371100m
3Ép cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy ép thuỷ lực 130T chiều dài cọc >12m, cấp đất I, ngập đất, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,9288100m
4Ép cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng máy ép thuỷ lực 130T chiều dài cọc >12m, cấp đất I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6712100m
5Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế38,1859tấn
6Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,3719tấn
7Nhổ cọc ván thép ở dưới nước bằng máy ép thuỷ lực - phần ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế18,9288100m
8Nhổ cọc thép hình I450x200 bằng máy ép thuỷ lựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,229100m
9Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.030,79m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,4408tấn
11Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,4408tấn
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,0699tấn
13Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,0699tấn
14Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,418tấn
15Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,418tấn
16Đào đất móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7714100m3
17ÉP cọc thép hình I450x200 trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, ngập đất, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8883100m
18Ép cọc thép hình I450x200 trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1617100m
19Ép cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực chiều dài cọc >12m, cấp đất I, ngập đất, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6163100m
20Ép cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực chiều dài cọc >12m, cấp đất I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6237100m
21Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7455tấn
22Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7455tấn
23Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng máy ép thuỷ lực - phần ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,6163100m
24Nhổ cọc thép hình I450x200 trên cạn (phần ngập đất)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8883100m
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m3
26Đá 0x4 , k95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0175100m3
27ÉP cọc thép hình I450x200 trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, ngập đất, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1457100m
28Ép cọc thép hình I450x200 trên cạn, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1744100m
29Ép cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực chiều dài cọc >12m, cấp đất I, ngập đất, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,5015100m
30Ép cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ép thủy lực chiều dài cọc >12m, cấp đất I, không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,1686100m
31Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2866tấn
32Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,2866tấn
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế7,3702100m3
34San Lắp tạo mặt bằng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6885100m3
35San lấp Hố Móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,6613100m3
36Nhổ cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực , trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,5015100m
37Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng máy ép thuỷ lực, trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1457100m
38Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,5609tấn
39Lắp dựng và tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,5609tấn
40Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu khoan Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m
41Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, chiều sâu khoan >30m (NC, MTC * 1.015)Theo chương V và hồ sơ thiết kế143,9m
42Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế654,1581m3 d.dịch
43Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi ,(hao phí: 1,17%* 2,033tháng = 2,378%) - tính KL 20 ống vách phần thu hồi tận dụngTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,1294tấn
44Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi, - KL 20 ống vách bỏ luônTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,2564tấn
45Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
46Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,744100m cọc
47Lắp đặt ống siêu âm bằng thép đen, phương pháp hàn, ĐK 68,6/75,6mm (6,23kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,618100m
48Lắp đặt ống siêu âm bằng thép đen, phương pháp hàn, ĐK 106,5/113,5mm (9,49kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,149100m
49Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,108tấn
50Lắp dựng cốt thép D>18 cọc khoan nhồi dưới nước, (KG/M3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế136,8822tấn
51Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 1 (D16; L=257mm;60x111x14)Theo chương V và hồ sơ thiết kế168bộ
52Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 2 (D16; L=308mm;70x119x14)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.680bộ
53Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 3 (D16; L=269mm;60x111x14)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.050bộ
54Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK 1000mm, máy bơm BT, M350, đá 1x2 - bê tông (BTđộ sụt: 18+-2 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế535,9906m3
55Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi, dưới nước, vữa XM M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5585m3
56Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,4263m3
57Gia công thép nối ống siêu âm D75.6/82.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1912tấn
58Gia công thép nối ống siêu âm D75.6/82.6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1912tấn
59Gia công thép nối ống siêu âm D113.5/120.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1313tấn
60lắp đặt thép nối ống siêu âm D113.5/120.5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1313tấn
61Gia công tấm thép bịt ống siêu âm 77x77x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0186tấn
62Lắp đặt tấm thép bịt ông siêu âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0186tấn
63Gia công tấm thép bịt ống siêu âm 115x115x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0208tấn
64Lắp đặt tấm thép bịt ông siêu âmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0208tấn
65Lắp dựng cốt thép định vị D>18 cọc khoan nhồi dưới nước, (KG/M3)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,216tấn
66Gia công và lắp đặt thép tấm định vị dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0879tấn
67Bê tông lót móng, rộng >250cm, máy bơm BT, M150, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,578m3
68Lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9867tấn
69Lắp dựng cốt thép mố, trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,5505tấn
70Lắp dựng cốt thép mố, trụ, cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,4476tấn
71Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT , M350, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế293,035m3
72Bê tông thân mố, trụ, tường đỉnh, tường cánh cầu trên cạn, máy bơm BT , M350, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế327,786m3
73Sản xuất kết cấu thép tấm khử độ dốc trụ cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0959tấn
74Quét bitum sau mốTheo chương V và hồ sơ thiết kế490,2m2
75Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT , M200, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế267,97m3
76Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2474tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,6264tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,359tấn
79Bê tông mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 350 ( độ sụt : 10-12cm ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế200,135m3
80Bê tông mũ trụ cầu dưới nước, M350, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế204,771m3
81Lắp dựng cốt thép đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0322tấn
82Lắp dựng cốt thép đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6504tấn
83thép chốt D32 mã kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4564tấn
84Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, máy bơm BT, M350, đá 1x2 ( độ sụt 10-12cm ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,25m3
85Tôn cuộn dày 2mm (hoặc thép tấm mạ kẽm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0716100m2
86Tấm cao su chèn khe (tạm tính bằng giá bao tải nhựa)Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,16m2
B PHẦN CẦU CHÍNH - THƯỢNG TẦNG
1Lắp đặt gối cầu cao su KT 200x300x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
2Lắp đặt gối cầu cao su KT 300x400x50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51cái
3Lắp dựng dầm cầu I (24m Theo chương V và hồ sơ thiết kế21dầm
4Lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8451tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,6511tấn
6Bê tông dầm ngang đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 350(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế44,314m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC , đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,9521100m
8Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5197tấn
9Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,2112tấn
10Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,9359tấn
11Bê tông bản mặt cầu đá 1x2,máy bơm bê tông, vữa bê tông mác 350(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế374,68m3
12Bù gân bê tông bản mặt cầu ( độ sụt :10-12 cm )Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,98m3
13Quét lớp phòng nước bản mặt cầu Radcon 7Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.209,9m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,099100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,099100m2
16Sikagrout 214-11 tạo phẳngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,22m3
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,66m2
18Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0284tấn
19Lắp dựng cốt thép khe LTN, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2861tấn
20Bê tông khe liên tục nhiệt đá 1x2,máy bơm bê tông , mác 350 ( độ sụt 10-12 cm ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,88m3
21Lắp dựng lắp dựng cốt thép KCG, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2551tấn
22Lắp dựng lắp dựng cốt thép KCG, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3021tấn
23Lắp đặt khe co giãn răng lược 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,2m
24Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,56m
25Bê tông khe co giãn đá 1x2, máy bơm bê tông , f'c=40MPA ( độ sụt 10-12 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,09m3
26Cung cấp bulong nở, M16, L=60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
27Cung cấp thép tấm mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2947tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, bệ đỡ trụ đèn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,6417tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ lan can, bệ đỡ trụ đèn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,431tấn
30Gia công thép tấm che mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0678tấn
31Lắp đặt ống nhựa HDPE ,đk=60/50mm (trong bệ trụ đèn), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
32Bê tông gờ lan can, bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, máy bơm bê tông , mác 350(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,9m3
33Sản xuất kết cấu thép Tấm lan can cầu đường bộ (mạ kẽm toàn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,4976tấn
34Sản xuất kết cấu thép ống lan can cầu đường bộ (mạ kẽm toàn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5606tấn
35Lắp dựng lan can thép bằng bu lông, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,0582tấn
36Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,416100m
37Sản xuất và Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0825tấn
38Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0029tấn
39Cung cấp cùm ôm ống D168Theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm che, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6163tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm che, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0294tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm che đá 1x2, vữa bê tông mác 300(BTđộ sụt: 6-8cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,76m3
43Lắp dựng tấm cheTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
44Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế27100m
45Ép cọc thép hình I450x200 trên mặt đất, đất cấp I -ngập đất , kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6612100m
46Ép cọc thép hình I450x200 trên mặt đất, đất cấp I -không ngập đất (HS 0.75), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,4188100m
47Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0606tấn
48Lắp dựng và tháo dở khung giằng trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,8488tấn
49Nhổ cọc thép hình bằng máy ép thuỷ lực , trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,6612100m
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,1562tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8406tấn
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế145,4793tấn
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,7505tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,7505tấn
55Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350, PCB40 ( độ sụt 6-8cm ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế483,2m3
56Sản xuất các kết cấu thép tấm hộp nối cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,9383tấn
57Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-Cọc xiên(HS= 1,22)- Phần ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,168100m
58Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-Cọc thẳng(HS= 1)- Phần ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,064100m
59Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế218mối nối
60Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph,Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,416m3
61Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3.5 T chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm-Cọc thẳng- Phần ngập đất (cọc thử)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,294100m
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,094tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,0911tấn
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,3266tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1706tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1706tấn
67Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, đá 1x2, M350, PCB40 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế156,71m3
68Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0134100m
69Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7218100m
70Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,1562100m
71Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,6221100m
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph,Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,8425m3
73Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1907100m
74Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0573100m
C PHẦN ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9949100m3
2Thi công đường đá 0x4, K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5074100m3
D PHẦN LAN CAN
1Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0829tấn
2Gia công, lắp đặt thép V 100x100x10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
3Bê tông dải phân cách trên cầu, đá 1x2, mác 350 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
4Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,581m2
5Lắp đặt giải phân cách cứng TL Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
E PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất hố đào K=90, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,1323100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế37,5422100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2461100m3
4Cung cấp và Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,8773100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế105,3245100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6054100m3
7Đắp cát hạt trung K=0.95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3911100m3
8Bù lún bằng cát K95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7172100m3
9Bù lún bằng ccấp phối đá dăm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5192100m3
10Thi công móng cấp phối đá mi, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,7052100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,0441100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,1909100m3
13Bù vênh cấp phối đá dăm lớp trên, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,7566100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ,kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,588100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,5842100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế72,5804100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và hồ sơ thiết kế67,5842100m2
18Bù vênh BTN C19 dày 6cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,654100m2
19Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,8783100m2
20Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm vào đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,7848100m
21Đắp cát lót chân khay, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,812m3
22Bê tông lót - đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,13m3
23Bê tông chân khay sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,66m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế85,5498100m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép gạch BT tấm đan, đkTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2218tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200(BTđộ sụt: 6-8 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,8735m3
27Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.0511 cấu kiện
28Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200(BTđộ sụt: 6-8 cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,219m3
29Vữa XM M100 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế116,6943m2
30Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm vào đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế28,9125100m
31Đắp cát lót BQĐ bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0192100m3
32Bê tông lót BQĐ đá 1x2, mác 150 ( độ sụt 10-12), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế37,88m3
33Lắp dựng cốt thép BQĐ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4099tấn
34Lắp dựng cốt thép BQĐ, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,3265tấn
35Lắp dựng cốt thép BQĐ, đường kính >18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1501tấn
36Bê tông BQĐ, đá 1x2, mác 300 ( độ sụt 10-12 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế259,3m3
37Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
38Bê tông lót móng gờ chắn xe, gờ lan can M150, PCB40, đá 1x2 ( độ sụt 10-12 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,51m3
39Bê tông gờ chắn xe, gờ lan can trên cạn, máy bơm BT, M350, đá 1x2(BTđộ sụt: 10-12 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế184,8m3
40Lắp dựng cốt thép gờ lan can, gờ chắn xe trên cạn, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,5998tấn
41Lắp dựng cốt thép gờ lan can, gờ chắn xe trên cạn, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,3826tấn
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1158m3
43Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,4746m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6013m3
45Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,51m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,8839100m3
47Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7371100m3
48Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng máy rải SP 500, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế49,143m3
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế11,52100m
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,15m3
3Cung cấp, lắp đặt gối cống, ĐK =600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế19đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16mối nối
6Vữa XM M100 dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,624m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
9Sản xuất thép hình khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
10Lắp đặt thép hình khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
11Bê tông khuôn hầm, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,447m3
12Lắp dựng khuôn hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0219tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0024tấn
15thép tấm D3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0329tấn
16Lắp đặt thép tấm nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0329tấn
17Bê tông nắp đan, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147m3
18Lắp đặt nắp đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cấu kiện
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0131tấn
20Bê tông máng hầm, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,099m3
21Lắp đặt máng hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0066tấn
23Bê tông lưỡi hầm, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,039m3
24Lắp đặt lưỡi hầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,129m3
26Gia công các kết cấu Thép L50x50x5Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
27Gia công thép tấm lưới chắn rác LA 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0012tấn
29Bê tông đá 1x2 M300 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
30Lắp đặt lưới chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép hầm ga đúc sẵn, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0459tấn
33Bê tông hầm ga, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,136m3
34Vữa trát mối nối hầm ga M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m2
35Lắp đặt phần hầm ga đúc sẳnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
36Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm vào đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế13,365100m
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,376m3
38Bê tông hố thăm sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,649m3
G HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế448,3m2
2Sơn Gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,84m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,25m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,875m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, cột 2 biển tam giác+ tròn, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, cột 2 biển tròn , kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 900x450cm và tam giác, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0.9x0.45, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Cung cấp và lắp đặt biển báo 250x1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
12Lắp dựng thùng giảm chấn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế31 cấu kiện
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0887tấn
14Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200, PCB40 ( độ sụt 6-8 ), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,594m3
15Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,617m3
16Bê tông lót móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,364m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cấu kiện
18Trát vữa chân cọc tiêu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0066m2
19Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,281m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc H, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0053tấn
21Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc H, đá 1x2, M250, PCB40 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,082m3
22Đào móng cọc tiêu, thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128m3
23Bê tông lót móng cọc H SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cấu kiện
25Sơn cọc H bằng bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,91m2
26Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc KM, đá 1x2, M250, PCB40 ( độ sụt 6-8 )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0654m3
27Đào móng cọc KM, thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,058m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
30Sơn cột Km bằng bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,891m2
31Bê tông hố trồng cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40,độ sụt 6-8cm, kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
32Xây hố trồng cây bằng gạch 8x8x19cm, vữa XM mác 75, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,232m3
33Vữa XM mác 100 LángTheo chương V và hồ sơ thiết kế17,36m2
34Gạch số 8Theo chương V và hồ sơ thiết kế14m2
H TỔ CHỨC GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp và lắp đặt biển báo treo trên cầu KT 1.2x1.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
2Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế9,504m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,72100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
5Bê tông lót - đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,864m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1613tấn
7Cung cấp và lắp dựng cột biển báo hiệu đường sông ,L=9mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
8Cung cấp và lắp dựng biển báo 1,2mx1.2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Bê tông chân đế M300, đá 1x2 ( tính cho 1 đoạn thi công)(BTđộ sụt: 6-8 cm)(BTđộ sụt: 6-8 cm), kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,176m3
2Lắp đặt chân đế đúc sẵn bằng thủ công (KL tính cho 1 đoạn thi công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế871 cấu kiện
3Sản xuất thép hàng rào-gồm cả KL hàng rào đỡ biển báo (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ =11,5%) (KL chỉ tính 1 đoạn thi công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7119tấn
4Lắp đặt tôn sóng đảm bảo giao thông(khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần tháo dỡ =11,5%) (KL tính 1 đoạn thi công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9708100m2
5Đèn chớp nháyTheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
6Cung cấp biển báo phản quang tròn D700mm (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần=11,5%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 700 (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần=11,5%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 1200x250mm (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần=11,5%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 2000x1600mm (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần=11,5%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 900x1300mm (khấu hao: 1,5%*1 tháng + 5%*2 lần=11,5%)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Đào móng cột biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
12Bê tông móng cột biển báo M150 ( chỉ tính vật liệu )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25m3
13Lắp dựng cột và biển báo, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Nhân công điều tiếtTheo chương V và hồ sơ thiết kế60công
J CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng Trụ đèn tròn côn nhúng kẽm nóng cao 9m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế231 cột
2Lắp cần đèn đôi STK cao 2m, vươn xa 1,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 cần đèn
3Lắp cần đèn đơn STK cao 2m, vươn xa 1,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế221 cần đèn
4Lắp Đèn Led 106W-220V, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế221 bộ
6Kéo rải dây đồng trần 25Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,62m
7Lắp đặt Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,12100 m
8Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
9Rải Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,87100m
10Luồn Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,86100m
11Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng PLC-50A, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
12Lắp đặt Điện kế 3 pha, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt Hộp MTC-TR-3S, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
14Lắp đặt Hộp MTC-TR-B2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
15Lắp đặt Hộp MTC-TR-B3, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 25mm2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,810 đầu cốt
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu cốt
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2,5mm2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,510 đầu cốt
19Làm Đầu cáp 4x10mm2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế461 đầu cáp
20Làm Đầu cáp 4M25mm2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đầu cáp
K MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào rãnh mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế77,251m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,772100m3
3Cung cấp, đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cable ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,01m3
4Kéo rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84100m2
L MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế19,6021m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0432100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40, kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,178m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,048m3
5Cung cấp - lắp đăt Bulon M24x100 (cả rodel và đai ốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế721bộ
6G/c, cung cấp sắt tròn Þ25 x 1,2m ( cốt thép móng )Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,28tấn
7G/c, cung cấp Sắt dẹt 20x3 đai bao cốt thép móng trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045tấn
8Dây xoắn ruột gà d21Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m
9Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,88m2
M MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ ĐKCS, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3741m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, kể cả ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,35m3
4Cung cấp - lắp đăt Bulon M16x400 (cả rodel và đai ốc)Theo chương V và hồ sơ thiết kế41bộ
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
6Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,903m2
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,6%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.868E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: +Phần đường hoặc đường đầu cầu: Đường giao thông (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước.+Phần cầu: Có kết cấu BTCT dự ứng lực 3 nhịp trở lên trong đó có nhịp ≥ 33m; mố trụ trên hệ cọc khoan nhồi BTCT; tải trọng HL93; Sàn giảm tải trên hệ cọc BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 48.385.500.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.385.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách hạng mục chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc địa chính.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (dùng để vận chuyển vật tư, vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 05 tấn.3
2 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 50 tấn2
3 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn2
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
7 Lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
8 Lu bánh hơi (bánh lốp) Trọng lượng ≥ 16 tấn2
9 Lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
10 Máy khoan cọc nhồi Công suất ≥ 80kNm hoặc đường kính khoan ≥ 1m2
11 Búa đóng cọc Trọng lượng làm việc ≥ 3,5 tấn2
12 Máy ép cọc Lực ép ≥ 130 tấn1
13 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV đối với máy phun nhựa đường; tải trọng hàng ≥ 05 tấn đối với ô tô tưới nhựa2
14 Xe bơm bê tông Năng suất ≥ 60m3/h3
15 Sà lan Tải trọng ≥ 400 tấn3
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->