Gói thầu: Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619113-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài)
Số hiệu KHLCNT 20220619052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 14:09:00 đến ngày 2022-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,667,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 10.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng và di dời điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu bánh thép >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy kéo 100÷120 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài)
Vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài).
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH EMS Group Việt Nam - Mã số thuế 0315193919 và Công ty TNHH TVXL Nam Phong Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801335575 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết kế Xây dựng An Minh - Mã số thuế: 5800470211 - Tư vấn lập, thẩm định E-HSM, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN VỈA HÈ
1Cắt mặt nền BTXM25,854100 m
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I1,721100 m3 đất nguyên thổ
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II29,775100 m3 đất nguyên thổ
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III14,677100 m3 đất nguyên thổ
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,958,602100 m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9514,424100 m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II26,019100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I1,721100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km)1,721100 m3 đất nguyên thổ/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*3km)1,721100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III14,677100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km)14,677100 m3 đất nguyên thổ/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*3Km)14,677100 m3 đất nguyên thổ/1km
14Mua đất đắp vận chuyển về công trình, đất cấp II2.508,37m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,8532,63100 m3
B PHẦN VỈA HÈ
1Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21.617,14m3
2Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB4013.954,55m2
C PHẦN BÓ LỀ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 628,73m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn9,081100 m2
3Bê tông bó lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x297,28m3
D PHẦN BÓ VỈA
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 635,47m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa1,723100 m2
3Lót bạt ni long1,115100 m2
4Bê tông bó vỉa trong Mác 250 XM PCB40 đá 1x291,22m3
E PHẦN KÈ CHẮN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng, đất cấp II1,072100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,533100 m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x258,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè2,673100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè, đường kính ≤ 10mm1,615tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè, đường kính ≤ 18mm3,969tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 612,07m3
8Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc2,71m3
9Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc0,279100 m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,472100 m
F PHẦN HỐ GA
1Đào đất hố thu, đất cấp II0,778100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,45100 m3
3Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB4048,64m2
4Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x270,49m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu4,304100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,157tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép > 10mm0,118tấn
8Sản xuất cấu kiện thép hình1,368tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,016tấn
G TẤM ĐAN HỐ GA
1Lắp đặt tấm đan38cấu kiện
2Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x23,27m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm0,45tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm0,47tấn
5Sản xuất cấu kiện thép hình2,011tấn
H CỬA THU
1Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB4018,53m2
2Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x24,56m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu0,162100 m2
4Bê tông giằng bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x20,59m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa0,095100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm0,044tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính > 10mm0,085tấn
8Sản xuất thép hình lưới chắn rác1,521tấn
9Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg19cấu kiện
I THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG D80-VH
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm127đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm1đoạn ống
3Đào đất gối cống, đất cấp II18,23m3 đất nguyên thổ
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 65,7m3
5Cung cấp gối cống256cái
6Lắp đặt gối cống256cấu kiện
7Lắp đặt Joint cống D800mm109sợi
8Trám mối nối chiều dày trát 3cm Mác 10049,29m2
J PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) (0.5+0.35)/2*(0.75-0,15)*md/1006,803100 m3
2Đắp cát mương cáp ((0,35+0,450)/2*0,495*md - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/1004,98100 m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md)31,41000 viên
4Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/1007,851100 m2
5Đắp đất mương cáp, móng trụ1,276100 m3
6Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1.1*1.1*0.7)*móng70,301m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (3,208m2/móng)2,663100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng)0,133100 m2
9Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x251,543m3
10Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng)0,21m3
11Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,12m3/móng x móng)0,24m3
12Đào khoan băng đường bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1*2*1*hố)24m3
13Đắp đất hố khoan băng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,24100 m3
14Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm0,71100 m
15Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm, (md*2/100)3,4100 m
16Bê tông tái lập vỉa hè Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 (0,07*0,5*md mương cáp cắt bê tông)5,95m3
17Đào đất hố móng trụ điện (0,477m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông)0,954m3
18Đắp đất móng trụ điện (0,045m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông)0,09m3
19Bê tông móng trụ BTLT8,5m Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,365m3/móng x móng)0,73m3
K PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ)1,6tấn/km
2Lắp dựng cột BTCT cao ≤ 10m bằng máy2cột
3Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 25mm20,75100 m
4Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm83cột
5Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m)83cần đèn
6Lắp đèn LED 150W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh83bộ
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm²9,96100 m
8Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² (mx1,015)31,597100 m
9Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm²0,3100 m
10Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A83bảng
11Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A83cái
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điện85bộ
13Luồn cáp ngầm cửa cột162đầu cáp
14Làm đầu cáp ngầm162đầu cáp
15Lắp cửa cột83cửa
16Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm28,73100 m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm1,25100 m
18Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm1,04100 m
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao 2tủ
20Lắp đặt ống nhựa PVC D6012m
21Đầu Cosse ép Cu-25mm²93cái
22Đầu Cosse ép Cu-2,5mm²332cái
23Kẹp ngừng cáp ABC 16x252cái
24Bulon móc 16x2502cái
25Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen83bộ
26Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen2bộ
27Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D606cái
28Co Ống nhựa PVC D606cái
29Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m))132cái
L PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời, không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV (HS điều chỉnh 0,7)3bộ (pha)
2Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,7)0,597km
3Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,7)1,79km
4Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân) (HS điều chỉnh 0,7)3bộ
5Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 3 ốp lệch) (HS điều chỉnh 0,7)6bộ
6Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp) (HS điều chỉnh 0,7)17bộ
7Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (HS điều chỉnh 0,7)0,310 sứ
8Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (HS điều chỉnh 0,7)4,610 sứ
9Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần (HS điều chỉnh 0,7)27bộ
10Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (HS điều chỉnh 0,7)16sứ
11Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (HS điều chỉnh 0,7)15cột
12Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (HS điều chỉnh 0,7)5cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ)18tấn/km
M PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (HS điều chỉnh 0,45)0,436km
2Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (HS điều chỉnh 0,45)0,483km
3Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,45)0,161km
4Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (HS điều chỉnh 0,45)3bộ
5Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (HS điều chỉnh 0,45)0,48km
6Tháo điện kế 1 pha (HS điều chỉnh 0,45)48cái
N PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố móng trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (3,1m3/móng trụ 16m bê tông đơn + 3,95m3/móng trụ 16m bê tông đôi), đất cấp III35,25m3
2Đắp đất móng trụ điện (0,23m3/ móng trụ 16m bê tông đơn + 0,38m3/ móng trụ 16m bê tông đôi)3,05m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III; 0.5*0.8*8m* vị trí0,096100 m3
4Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp = đào)0,096100 m3
5Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT16m (2,55m3/ móng trụ 16m bê tông đơn + 2,934m3/ móng trụ 16m bê tông đôi)27,42m3
O PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,72 tấn/ trụ 16mxtrụ)25,8tấn/km
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16m (cấp mới)15cột
3Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV (sử dụng lại)3bộ (1 pha)
4Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại)3bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 3 ốp lệch) (sử dụng lại)6bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại)17bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (cấp mới)1bộ
8Lắp đặt bộ đà tháp (COD) sắt U140x58x4,02bộ
9Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại)0,310 sứ
10Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)4,610 sứ
11Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (cấp mới)0,310 sứ
12Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần (sử dụng lại)27bộ
13Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (sử dụng lại)16sứ
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm2 (md x 1,02/1000) (sử dụng lại)0,597km
15Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm2 (md x 1,02/1000) (sử dụng lại)1,79km
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III0,910 cọc
17Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ)0,135100 kg
18Cáp AC 120mm2 (dây cấp bổ sung = 5%)29,85m
19Cáp AC 185mm2 (dây cấp bổ sung = 5%)89,5m
20Dây CXV24kV - 25mm218m
21Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)14cái
22Boulon D16-L350 - VRS (nhúng nóng)2cái
23Boulon D16-L400 - VRS (nhúng nóng)4cái
24Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)12cái
25Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)4cái
26Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)4cái
27Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)4cái
28Boulon D16-300 (nhúng nóng)10cái
29Boulon D16-250 (nhúng nóng)26cái
30Boulon D16-500 (nhúng nóng)9cái
31Boulon D16-35 (nhúng nóng)44cái
32Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)230cái
33Kẹp AC 50-7018cái
34Kẹp WR 50-7062cái
P PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)0,436km
2Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)0,483km
3Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại)0,161km
4Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ3bộ
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)0,48km
6Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế)96m
7Lắp đặt điện kế 1 pha (sử dụng lại)48cái
8Néo cáp ABC 95 mm24cái
9Kẹp treo cáp ABC 95mm26cái
10Kẹp IPC 9516cái
11Boulon móc D16-300 (nhúng nóng)10cái
12Boulon D16-300 (nhúng nóng)9cái
13Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 10.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng và di dời điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất)43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất).21
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Cần trục bánh hơi >=6T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán8
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán6
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
7 Máy đào >=0,8m3 Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
9 Máy lu bánh thép >=16 tấn Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán5
11 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán1
12 Máy ủi >=110CV Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy cắt bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
14 Ô tô tự đổ >=10T Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe6
15 Máy kéo 100÷120 CV Kèm theo hóa đơn mua bán1
16 Máy khoan ngầm có định hướng Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Xe nâng, chiều cao nâng >=12m Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
18 Máy khoan cầm tay 0,5kW Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->