Gói thầu: Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619113-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 14:09:00 đến ngày 2022-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,667,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 10.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng và di dời điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu bánh thép >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy kéo 100÷120 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan ngầm có định hướng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài) Vỉa hè, chiếu sáng đường Lê Hồng Phong (đoạn từ NaSa đến giáp đường Trần Phú nối dài). 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng; Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại/Fax: 02633.843.153 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt mặt nền BTXM | 25,854 | 100 m | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 1,721 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 29,775 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 14,677 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,602 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 14,424 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | 26,019 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 1,721 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) | 1,721 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*3km) | 1,721 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | 14,677 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III (*4Km) | 14,677 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (*3Km) | 14,677 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 14 | Mua đất đắp vận chuyển về công trình, đất cấp II | 2.508,37 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 32,63 | 100 m3 | |
| B | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1.617,14 | m3 | |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazoo 40cm x 40cm x3cm Mác 100 XM PCB40 | 13.954,55 | m2 | |
| C | PHẦN BÓ LỀ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 28,73 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | 9,081 | 100 m2 | |
| 3 | Bê tông bó lề Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | 97,28 | m3 | |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 35,47 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | 1,723 | 100 m2 | |
| 3 | Lót bạt ni long | 1,115 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông bó vỉa trong Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 91,22 | m3 | |
| E | PHẦN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng, đất cấp II | 1,072 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,533 | 100 m3 | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 58,15 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè | 2,673 | 100 m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè, đường kính ≤ 10mm | 1,615 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép kè, đường kính ≤ 18mm | 3,969 | tấn | |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 12,07 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá 4x6 tầng lọc | 2,71 | m3 | |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | 0,279 | 100 m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,472 | 100 m | |
| F | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố thu, đất cấp II | 0,778 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,45 | 100 m3 | |
| 3 | Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 | 48,64 | m2 | |
| 4 | Bê tông hố ga Mác 200 XM PCB40 đá 1x2 | 70,49 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 4,304 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,157 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng hố thu, đường kính cốt thép > 10mm | 0,118 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 1,368 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo hố ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,016 | tấn | |
| G | TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | 38 | cấu kiện | |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,27 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính ≤ 10mm | 0,45 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan hố thu, đường kính > 10mm | 0,47 | tấn | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép hình | 2,011 | tấn | |
| H | CỬA THU | |||
| 1 | Láng nền chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 | 18,53 | m2 | |
| 2 | Bê tông cửa thu Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 4,56 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu | 0,162 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông giằng bó vỉa Mác 250 XM PCB40 đá 1x2 | 0,59 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bó vỉa | 0,095 | 100 m2 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính ≤ 10mm | 0,044 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng bó vỉa, đường kính > 10mm | 0,085 | tấn | |
| 8 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | 1,521 | tấn | |
| 9 | Lắp lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | 19 | cấu kiện | |
| I | THOÁT NƯỚC DỌC CỐNG D80-VH | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | 127 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống D800mm | 1 | đoạn ống | |
| 3 | Đào đất gối cống, đất cấp II | 18,23 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | 5,7 | m3 | |
| 5 | Cung cấp gối cống | 256 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gối cống | 256 | cấu kiện | |
| 7 | Lắp đặt Joint cống D800mm | 109 | sợi | |
| 8 | Trám mối nối chiều dày trát 3cm Mác 100 | 49,29 | m2 | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) (0.5+0.35)/2*(0.75-0,15)*md/100 | 6,803 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp cát mương cáp ((0,35+0,450)/2*0,495*md - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | 4,98 | 100 m3 | |
| 3 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | 31,4 | 1000 viên | |
| 4 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | 7,851 | 100 m2 | |
| 5 | Đắp đất mương cáp, móng trụ | 1,276 | 100 m3 | |
| 6 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1.1*1.1*0.7)*móng | 70,301 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (3,208m2/móng) | 2,663 | 100 m2 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng) | 0,133 | 100 m2 | |
| 9 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 | 51,543 | m3 | |
| 10 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng) | 0,21 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,12m3/móng x móng) | 0,24 | m3 | |
| 12 | Đào khoan băng đường bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1*2*1*hố) | 24 | m3 | |
| 13 | Đắp đất hố khoan băng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,24 | 100 m3 | |
| 14 | Khoan đặt cáp điện ngầm, khoan ngầm trên cạn, khoan đặt 01 sợi cáp ngầm | 0,71 | 100 m | |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm, (md*2/100) | 3,4 | 100 m | |
| 16 | Bê tông tái lập vỉa hè Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 (0,07*0,5*md mương cáp cắt bê tông) | 5,95 | m3 | |
| 17 | Đào đất hố móng trụ điện (0,477m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông) | 0,954 | m3 | |
| 18 | Đắp đất móng trụ điện (0,045m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông) | 0,09 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng trụ BTLT8,5m Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,365m3/móng x móng) | 0,73 | m3 | |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ) | 1,6 | tấn/km | |
| 2 | Lắp dựng cột BTCT cao ≤ 10m bằng máy | 2 | cột | |
| 3 | Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 25mm2 | 0,75 | 100 m | |
| 4 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 9m, dày 4mm | 83 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D60x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | 83 | cần đèn | |
| 6 | Lắp đèn LED 150W, 220V, 5 cấp công suất, tích hợp bộ điều khiển thông minh | 83 | bộ | |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x2,5mm² | 9,96 | 100 m | |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² (mx1,015) | 31,597 | 100 m | |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | 0,3 | 100 m | |
| 10 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | 83 | bảng | |
| 11 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | 83 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 85 | bộ | |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 162 | đầu cáp | |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm | 162 | đầu cáp | |
| 15 | Lắp cửa cột | 83 | cửa | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm | 28,73 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm | 1,25 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | 1,04 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | 2 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 12 | m | |
| 21 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | 93 | cái | |
| 22 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | 332 | cái | |
| 23 | Kẹp ngừng cáp ABC 16x25 | 2 | cái | |
| 24 | Bulon móc 16x250 | 2 | cái | |
| 25 | Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen | 83 | bộ | |
| 26 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | 2 | bộ | |
| 27 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | 6 | cái | |
| 28 | Co Ống nhựa PVC D60 | 6 | cái | |
| 29 | Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m)) | 132 | cái | |
| L | PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời, không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV (HS điều chỉnh 0,7) | 3 | bộ (pha) | |
| 2 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,7) | 0,597 | km | |
| 3 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,7) | 1,79 | km | |
| 4 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân) (HS điều chỉnh 0,7) | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 3 ốp lệch) (HS điều chỉnh 0,7) | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg (Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp) (HS điều chỉnh 0,7) | 17 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (HS điều chỉnh 0,7) | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (HS điều chỉnh 0,7) | 4,6 | 10 sứ | |
| 9 | Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần (HS điều chỉnh 0,7) | 27 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (HS điều chỉnh 0,7) | 16 | sứ | |
| 11 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (HS điều chỉnh 0,7) | 15 | cột | |
| 12 | Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (HS điều chỉnh 0,7) | 5 | cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ) | 18 | tấn/km | |
| M | PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (HS điều chỉnh 0,45) | 0,436 | km | |
| 2 | Tháo gỡ dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (HS điều chỉnh 0,45) | 0,483 | km | |
| 3 | Tháo gỡ dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (md x 1,02/1000) (HS điều chỉnh 0,45) | 0,161 | km | |
| 4 | Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (HS điều chỉnh 0,45) | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (HS điều chỉnh 0,45) | 0,48 | km | |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha (HS điều chỉnh 0,45) | 48 | cái | |
| N | PHẦN MÓNG TRỤ - TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ điện bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (3,1m3/móng trụ 16m bê tông đơn + 3,95m3/móng trụ 16m bê tông đôi), đất cấp III | 35,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện (0,23m3/ móng trụ 16m bê tông đơn + 0,38m3/ móng trụ 16m bê tông đôi) | 3,05 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III; 0.5*0.8*8m* vị trí | 0,096 | 100 m3 | |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp = đào) | 0,096 | 100 m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT16m (2,55m3/ móng trụ 16m bê tông đơn + 2,934m3/ móng trụ 16m bê tông đôi) | 27,42 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,72 tấn/ trụ 16mxtrụ) | 25,8 | tấn/km | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 16m (cấp mới) | 15 | cột | |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, không tiếp đất, cấp điện áp ≤ 35kV (sử dụng lại) | 3 | bộ (1 pha) | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg (Đà V75 x 75 x 6ly x 2m, 3 ốp lệch) (sử dụng lại) | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại) | 17 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (cấp mới) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ đà tháp (COD) sắt U140x58x4,0 | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại) | 0,3 | 10 sứ | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | 4,6 | 10 sứ | |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (cấp mới) | 0,3 | 10 sứ | |
| 12 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần (sử dụng lại) | 27 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại (sử dụng lại) | 16 | sứ | |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 120mm2 (md x 1,02/1000) (sử dụng lại) | 0,597 | km | |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 185mm2 (md x 1,02/1000) (sử dụng lại) | 1,79 | km | |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III | 0,9 | 10 cọc | |
| 17 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ) | 0,135 | 100 kg | |
| 18 | Cáp AC 120mm2 (dây cấp bổ sung = 5%) | 29,85 | m | |
| 19 | Cáp AC 185mm2 (dây cấp bổ sung = 5%) | 89,5 | m | |
| 20 | Dây CXV24kV - 25mm2 | 18 | m | |
| 21 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | 14 | cái | |
| 22 | Boulon D16-L350 - VRS (nhúng nóng) | 2 | cái | |
| 23 | Boulon D16-L400 - VRS (nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 24 | Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng) | 12 | cái | |
| 25 | Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 26 | Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 27 | Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng) | 4 | cái | |
| 28 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | 10 | cái | |
| 29 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | 26 | cái | |
| 30 | Boulon D16-500 (nhúng nóng) | 9 | cái | |
| 31 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | 44 | cái | |
| 32 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 230 | cái | |
| 33 | Kẹp AC 50-70 | 18 | cái | |
| 34 | Kẹp WR 50-70 | 62 | cái | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại) | 0,436 | km | |
| 2 | Kéo rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây AV95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại) | 0,483 | km | |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây 50mm2 (m*1.02/1000) (sử dụng lại) | 0,161 | km | |
| 4 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | 3 | bộ | |
| 5 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | 0,48 | km | |
| 6 | Dây dupplex 2x11mm2 (cấp bổ sung 2m/điện kế) | 96 | m | |
| 7 | Lắp đặt điện kế 1 pha (sử dụng lại) | 48 | cái | |
| 8 | Néo cáp ABC 95 mm2 | 4 | cái | |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 95mm2 | 6 | cái | |
| 10 | Kẹp IPC 95 | 16 | cái | |
| 11 | Boulon móc D16-300 (nhúng nóng) | 10 | cái | |
| 12 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | 9 | cái | |
| 13 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | 38 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét với tổng giá trị các hạng mục >= 10.000.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;- Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện chiếu sáng và di dời điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật của 01 công trình điện chiếu sáng hoặc đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệm đại học tài chính, kế toán. Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng của 1 công trình hạ tầng kỹ thuật.(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên nhân sự đã đề xuất). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi >=6T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 8 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hóa đơn mua bán | 6 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 7 | Máy đào >=0,8m3 | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 4 |
| 9 | Máy lu bánh thép >=16 tấn | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 12 | Máy ủi >=110CV | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Kèm theo hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ >=10T | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe | 6 |
| 15 | Máy kéo 100÷120 CV | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
| 16 | Máy khoan ngầm có định hướng | Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Xe nâng, chiều cao nâng >=12m | Kèm theo bản chụp được chứng thực: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Kèm theo hóa đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi