Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:36:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,862,811,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2942165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588433E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) , có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xétHợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi, có thi công hạng mục kênh và công trình trên kênh có quy mô tính chất tương tự gói thầu nêu trên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 70% giá trị gói thầu của Chủ đầu tư). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.967.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.007.935.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình thủy lợi hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bích xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kênh thôn Kế Xuyên 1, 2, Vinh Phú, Vĩnh Xuân và nâng cấp kênh thủy lợi từ kênh N14 - Thôn Vinh Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT; Địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Kênh tưới 40x40 L=730,00m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,696 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,568 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5768 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7968 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4937 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2712 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,696 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3905 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9527 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,492 | m3 |
| B | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Cống tưới B20 tại K0+70; K0+210; K0+251; K0+307; K0+309 (05 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8437 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4909 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | tấn |
| C | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Cống tưới B20 tại K0+581 (01 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| D | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Tiêu vào tại K0+212 | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| E | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Kênh tưới 40x40 L=240m (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,584 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8784 | 100m2 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | 100m2 |
| 9 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4911 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7467 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100kg |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2644 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0111 | 100m3 |
| F | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống đầu kênh + Hố thu (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| G | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tiêu tại K0+12 (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100kg |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 8 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| H | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tưới B20 tại K0+212 (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| I | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Kênh tưới 40x40 L=136m (Tuyến kênh số 2 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,432 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0976 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1978 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4231 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4826 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5843 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7542 | m3 |
| J | Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tưới B20 tại K0+48 (Tuyến kênh số 2 thôn Kế Xuyên 2) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| K | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Kênh tưới 40x40 L=865,45m (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2318 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4879 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7647 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7972 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7938 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4201 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6993 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5838 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2318 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2484 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9941 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1858 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0445 | m3 |
| L | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+112; K0+505 (02 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| M | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+210; K0+252; K0+762 (03 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| N | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống qua đường tại K0+175; K0+368; K0+537; K0+565 (04 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| O | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Kênh tưới 40x40 L=512,09m (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6736 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1296 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9705 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0845 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1138 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1567 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6736 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5909 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0382 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,087 | m3 |
| P | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+53; K0+227 (02 cái) (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| Q | Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống qua đường tại K0+55; K0+167 (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| R | Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=191,46m | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7394 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8705 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6231 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,094 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3918 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5957 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7394 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8348 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1913 | m3 |
| S | Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Cống tưới B20, B bờ =3m tại K0+19; K0+94 (02 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| T | Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Cống tưới B20, B bờ =1m tại K0+19; K0+94 (02 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2875 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| U | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=777,55m (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8418 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2781 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2241 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6471 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3228 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5603 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8418 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9832 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2338 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8178 | m3 |
| V | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+62; K0+173; K0+178; K0+304; K0+472; K0+529; K0+595; K0+649; K0+731; K0+807; K0+844 (09 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2938 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3843 | tấn |
| W | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+472; K0+731 (02 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6816 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| X | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Tiêu vào tại K0+233 (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 4 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| Y | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống qua đường tại K0+34; K0+174; K0+515 (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| Z | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=147,45m (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1419 | m3 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0319 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3828 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1902 | m2 |
| 12 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | 100m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2491 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0386 | m3 |
| AA | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống đầu kênh (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 3 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 4 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 6 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0942 | tấn |
| AB | Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+93 (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú) | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2937 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2031 | 100kg |
| 5 | SXLD Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 6 | SXLD Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 7 | SXLD Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2942165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588433E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) , có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xétHợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi, có thi công hạng mục kênh và công trình trên kênh có quy mô tính chất tương tự gói thầu nêu trên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 70% giá trị gói thầu của Chủ đầu tư). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.967.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.007.935.400 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình thủy lợi hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào bích xích 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi