Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636256-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220636149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:36:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,862,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2942165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588433E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) , có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xétHợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi, có thi công hạng mục kênh và công trình trên kênh có quy mô tính chất tương tự gói thầu nêu trên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 70% giá trị gói thầu của Chủ đầu tư). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.967.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.007.935.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình thủy lợi hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bích xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kênh thôn Kế Xuyên 1, 2, Vinh Phú, Vĩnh Xuân và nâng cấp kênh thủy lợi từ kênh N14 - Thôn Vinh Phú
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT , địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khải Thịnh 79 + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần PVB Thành Phú + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Giang + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng & Thương mại Phương Thuận Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐÔNG DƯƠNG INVESTMENT , địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trung; Địa chỉ: Thôn Kế Xuyên 2, Bình Trung, Thăng Bình, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: (02353).874.748.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đông Dương INVESTMENT; Địa chỉ: Thôn Thanh Trà, xã Tam Nghĩa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 284 Tiểu La - Thị trấn Hà Lam- huyện Thăng Bình- Tỉnh Quảng Nam;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Kênh tưới 40x40 L=730,00m
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,696m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,26m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,568m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7008m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5768100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7968100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2278100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4937tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2712tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25,696m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3388100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3905100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9527100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V70,492m3
B Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Cống tưới B20 tại K0+70; K0+210; K0+251; K0+307; K0+309 (05 cái)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8437m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4909100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3334100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V201 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,351m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2133tấn
C Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Cống tưới B20 tại K0+581 (01 cái)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
D Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 1: Tiêu vào tại K0+212
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
E Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Kênh tưới 40x40 L=240m (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,448m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,584m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5184100m2
7SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8784100m2
8SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749100m2
9SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4911tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7467tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
13Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2371100kg
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
15Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
16Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2644100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0111100m3
F Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống đầu kênh + Hố thu (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626m3
4SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
5SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0274tấn
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
G Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tiêu tại K0+12 (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,528m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100kg
6SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
7SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
8SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
9Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
10Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
H Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tưới B20 tại K0+212 (Tuyến kênh số 1 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
I Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Kênh tưới 40x40 L=136m (Tuyến kênh số 2 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7872m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0976m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1306m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1978100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4231tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,7872m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5843100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,7542m3
J Tuyến kênh thôn Kế Xuyên 2: Cống tưới B20 tại K0+48 (Tuyến kênh số 2 thôn Kế Xuyên 2)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1437m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1608m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,551m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
K Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Kênh tưới 40x40 L=865,45m (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2318m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4879m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7647m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7972m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7938100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,4201100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6993tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5838tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V29,2318m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2484100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9941100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1858100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V24,0445m3
L Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+112; K0+505 (02 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
M Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+210; K0+252; K0+762 (03 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6562m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7524m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,971m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
N Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống qua đường tại K0+175; K0+368; K0+537; K0+565 (04 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3296100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3093tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
O Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Kênh tưới 40x40 L=512,09m (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6736m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1296m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9705m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0845100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1138100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1567100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0274tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5622tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6736m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1996100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5909100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0382100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V56,087m3
P Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống tưới B20 tại K0+53; K0+227 (02 cái) (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3216m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
Q Tuyến kênh thôn Vĩnh Xuân: Cống qua đường tại K0+55; K0+167 (Tuyến kênh số 2 thôn Vĩnh Xuân)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
R Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=191,46m
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7394m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8705m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6231m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1838m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4136100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,094100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3918tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5957tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7394m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8348100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V25,1913m3
S Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Cống tưới B20, B bờ =3m tại K0+19; K0+94 (02 cái)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
T Nâng cấp kênh thủy lợi tuyến từ kênh N14 đến giáp thôn Vinh Phú: Cống tưới B20, B bờ =1m tại K0+19; K0+94 (02 cái)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2875m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3216m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
U Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=777,55m (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8418m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2781m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2241m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6471100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,3228100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2379100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5603tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3725tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1766tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,8418m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9832100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2338100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V156,8178m3
V Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+62; K0+173; K0+178; K0+304; K0+472; K0+529; K0+595; K0+649; K0+731; K0+807; K0+844 (09 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2938m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4472m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2209100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2761100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,951m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3843tấn
W Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+472; K0+731 (02 cái) (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5875m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6816m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1094100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
X Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Tiêu vào tại K0+233 (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
Y Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống qua đường tại K0+34; K0+174; K0+515 (Tuyến kênh số 1 thôn Vinh Phú)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6695m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông sàn M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6695m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
7SXLD Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
Z Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Kênh tưới 40x40 L=147,45m (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú)
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1902m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1419m3
3Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0319m3
4Bê tông thanh giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1416m3
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3828100m2
7SXLD Ván khuôn thép thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3017tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4588tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,1902m2
12Đào bóc phong hóa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1853100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2491100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0788100m3
15Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V104,0386m3
AA Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống đầu kênh (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
3SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
4SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
6Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942tấn
AB Tuyến kênh thôn Vinh Phú: Cống tưới B20 tại K0+93 (Tuyến kênh số 2 thôn Vinh Phú)
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2937m3
2Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3408m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2031100kg
5SXLD Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181100m2
6SXLD Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
7SXLD Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m2
8Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
9Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2942165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.588433E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng Xây lắp công trình Nông nghiệp và PTNT (Thủy lợi) , có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xétHợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp công trình thủy lợi, có thi công hạng mục kênh và công trình trên kênh có quy mô tính chất tương tự gói thầu nêu trên. Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 70% giá trị gói thầu của Chủ đầu tư). Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.003.967.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.007.935.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dưng công trình thủy lợi hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư thủy lợi, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp bảo hộ lao động hoặc Trung cấp xây dựng đã đào tạo an toàn lao đông ≥ 5 tháng , đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình thủy lợi có tính chất tương đương ≥ 2.003.967.700 vnđ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt2
2 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông 250l Còn hoạt động tốt3
7 Máy hàn 23 kW Còn hoạt động tốt2
8 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3 m3/ph Còn hoạt động tốt1
9 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Còn hoạt động tốt1
10 Máy đào bích xích 0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->