Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629312-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220629215
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:29:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực..- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ-
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu-
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép-
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Hồng Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD MK, địa chỉ: Thôn Yên Thắng, xã Yên Hóa, huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Tân Thiện Phát. Địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, phường Đồng Hải, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương , địa chỉ: 120 Bà Triệu, Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thơ Chủ tịch UBND xã Hồng Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MỞ RỘNG NHÀ MỚI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT647,76
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT147,75
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT46,57
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT769,02
5Cạo bỏ lớp sơn cửa, khuôn ngoại gỗTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT235,23
6Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT777,36
7Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT188,86
8Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT235,23
9Tháo dỡ bệ xí bệt nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3công
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
B PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,16
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,16
3Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT104,34
4Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,95
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,45
6Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,74
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,32kg
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.333,06kg
9Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT69,8
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT45,77
11Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10,79
12Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT162,98kg
13Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.291,11kg
14Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT98,05
15Đắp đất 1/3 hố đàoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT37,76
16Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT127,22
17Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT23,61
18Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11,02
19Ván khuôn trụ, cộtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT167,5
20Cốt thép trụ, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT336,64kg
21Cốt thép trụ, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.838,08kg
22Bê tông xà dầm, giằng T1, T2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,68
23Bê tông Dầm, giằng tầng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT16,5
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2 đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT529,56kg
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.980,14kg
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT213,95kg
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT218,72kg
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.809,94kg
29Ván khuôn xà dầmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT439,05
30Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42,55
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6.889,11kg
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT427,8
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,35
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT125,82kg
35Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT399,76kg
36Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,51
37Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT92,15
38Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,42
39Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,22
40Xây tường vệ sinh bằng gạch Tuynel 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,22
41Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,22
42Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,42lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT306,05
43Lợp tôn úp nóc dày 0,42lyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27,51
44Gia công xà gồ thép máiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.672,68kg
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.672,68kg
46Xây bậc cấp, bồn hoa, Ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,01
47Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,63
48Ván khuôn ô văngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT19,38
49Cốt thép ô văng đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT85,54kg
50Trát ô văng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT28,91
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT527,34
52Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT991,44
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT427,8
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT437,05
55Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT106,56
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT210,4m
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.974,12
58Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn DuluxTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT556,25
59Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT336,82
60Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,93
61Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 30x60 cm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT21,84
62Lát bậc cấp, cầu thang bằng đá Granit tự nhiênTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT44,18
63Lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,62m
64Phá dỡ, hoàn thiện lan can nối với nhà văn hóaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4công
65Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,88
66Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT29,66
67Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm xingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT29,2
68Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm XingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT14,02
69Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm xingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,44
70Lắp dựng vách kính bằng khung nhôm xingfaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT24,92
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT57,68
72Vách ngăn tiểu bằng tấm MFC (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT7,36
73Laắp đặt quốc huy gắn tường bằng đồng vàng đường kính 1mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10cái
3Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT18cái
4Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm cả đếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm cả đếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều bao gồm cả đếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt bao gồm cả đếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
9Ổ cắm đôi 2 lỗ cắmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33cái
10Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1 bóngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần D220Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT26bộ
12Hộp nhựa trong suốt chứa 10PTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9hộp
13Lắp đặt tủ điện tôn KT: 600x500 dày 1mm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2tủ
14Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20cái
15Kéo rải dây dẫn điện 2x25mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT70m
16Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20m
17Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT550m
18Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.400m
19Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.500m
20Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D16Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT570m
21Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D20Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1.100m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,6
2Lấp đất mương chôn cọc tiếp địa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT5,6
3Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3cái
4Lắp đặt dây dẫn sét thép CT3 fi 12 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT93,46m
5Lắp đặt dây dẫn nối các cọc tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT31m
6Lắp đặt cọc tiếp địa KT: 63x63x6 L=2,5m mạ kẽmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6bộ
7Má kẹp kiểm traTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2bộ
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây đường kính D21mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT17,4m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi xịt toiletTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
3Hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
4Lắp đặt Lavabo 1 vòi bao gồm chân đếTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
5Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6bộ
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8cái
9Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1bể
11Vòi rửa bằng đồng D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT27m
14Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT39m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT36m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT13m
18Lắp đặt co, tê, lơi nhựa PVC D110Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT71cái
19Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT11cái
20Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT12cái
21Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
22Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
23Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT42cái
24Lắp đặt tê giảm PVC 110/90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê giảm 60/90Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT6cái
26Lắp đặt tê giảm, co giảm PVC 27/21Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22cái
27Van khóa D34Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT3cái
28Đào tự hoại, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,85
29Lấp đất 1/3 hố đàoTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,95
30Lót móng bằng lớp đá 4x6Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,71
31Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,7
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT1,56m2
33Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2,66
34Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,31
35Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,17
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT20,17
37Làm tầng thấm bằng đá 1x2Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,25
38Làm tầng thấm bằng cátTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,25
39Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,25
40Tấm đa bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT0,46
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT55,08kg
42Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT8,51
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT10cấu kiện
F HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT22,02
2Lớp bạt chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT317,55
3Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT33,7
4Ván khuôn nền sânTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT9,45
G CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bình bọt MZ4Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
2Bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT4cái
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
4Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực..- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.53
4 Công nhân kỹ thuật 10 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Cần cẩu- Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt uốn thép- Còn sử dụng tốt2
8 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->