Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629215 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:29:00 đến ngày 2022-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực..- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ- | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu- | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép- | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị (Chưa bao gồm dự phòng phí) Cải tạo, mở rộng trụ sở UBND xã Hồng Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thuộc ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Hóa, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Thơ Chủ tịch UBND xã Hồng Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Phong Dương, địa chỉ: 120 Bà Triệu, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại:0985.111.995 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MỞ RỘNG NHÀ MỚI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 647,76 | m² |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 147,75 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 46,57 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 769,02 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cửa, khuôn ngoại gỗ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 235,23 | m² |
| 6 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 777,36 | m² |
| 7 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 188,86 | m² |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 235,23 | m² |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí bệt nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | công |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,16 | m³ |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,16 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 104,34 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,95 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,45 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,74 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,32 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.333,06 | kg |
| 9 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 69,8 | m² |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 45,77 | m³ |
| 11 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10,79 | m³ |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 162,98 | kg |
| 13 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.291,11 | kg |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 98,05 | m² |
| 15 | Đắp đất 1/3 hố đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 37,76 | m³ |
| 16 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 127,22 | m³ |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 23,61 | m³ |
| 18 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11,02 | m³ |
| 19 | Ván khuôn trụ, cột | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 167,5 | m² |
| 20 | Cốt thép trụ, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 336,64 | kg |
| 21 | Cốt thép trụ, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.838,08 | kg |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng T1, T2, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,68 | m³ |
| 23 | Bê tông Dầm, giằng tầng mái, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 16,5 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2 đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 529,56 | kg |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.980,14 | kg |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm T1, T2, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 213,95 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 218,72 | kg |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm tầng mái, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.809,94 | kg |
| 29 | Ván khuôn xà dầm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 439,05 | m² |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42,55 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6.889,11 | kg |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 427,8 | m² |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,35 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 125,82 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 399,76 | kg |
| 36 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,51 | m² |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 92,15 | m³ |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,42 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,22 | m² |
| 40 | Xây tường vệ sinh bằng gạch Tuynel 6 lỗ 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,22 | m³ |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22, chiều dày 15cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,22 | m³ |
| 42 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0,42ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 306,05 | m² |
| 43 | Lợp tôn úp nóc dày 0,42ly | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27,51 | m² |
| 44 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.672,68 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.672,68 | kg |
| 46 | Xây bậc cấp, bồn hoa, Ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,01 | m³ |
| 47 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,63 | m³ |
| 48 | Ván khuôn ô văng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 19,38 | m² |
| 49 | Cốt thép ô văng đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 85,54 | kg |
| 50 | Trát ô văng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 28,91 | m² |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 527,34 | m² |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 991,44 | m² |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 427,8 | m² |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 437,05 | m² |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 106,56 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 210,4 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.974,12 | m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 556,25 | m² |
| 59 | Lát nền bằng gạch Ceramic 600x600 mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 336,82 | m² |
| 60 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trượt 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,93 | m² |
| 61 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic 30x60 cm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 21,84 | m² |
| 62 | Lát bậc cấp, cầu thang bằng đá Granit tự nhiên | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 44,18 | m² |
| 63 | Lan can cầu thang bằng Inox (khoán gọn) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,62 | m |
| 64 | Phá dỡ, hoàn thiện lan can nối với nhà văn hóa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | công |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,88 | m² |
| 66 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 29,66 | m² |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ 4 cánh bằng nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 29,2 | m² |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 14,02 | m² |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh bằng nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,44 | m² |
| 70 | Lắp dựng vách kính bằng khung nhôm xingfa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 24,92 | m² |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 57,68 | m² |
| 72 | Vách ngăn tiểu bằng tấm MFC (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 7,36 | m² |
| 73 | Laắp đặt quốc huy gắn tường bằng đồng vàng đường kính 1m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt bao gồm cả đế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt bao gồm cả đế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều bao gồm cả đế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt bao gồm cả đế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 2 lỗ cắm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m loại 1 bóng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D220 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Hộp nhựa trong suốt chứa 10P | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tôn KT: 600x500 dày 1mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Kéo rải dây dẫn điện 2x25mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 550 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.400 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 570 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1.100 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m³ |
| 2 | Lấp đất mương chôn cọc tiếp địa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 5,6 | m³ |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn sét thép CT3 fi 12 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 93,46 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn nối các cọc tiếp đất thép CT3 fi 16 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 31 | m |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa KT: 63x63x6 L=2,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Má kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây đường kính D21mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 17,4 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt toilet | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi bao gồm chân đế | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Vòi rửa bằng đồng D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 27 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 39 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 36 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 13 | m |
| 18 | Lắp đặt co, tê, lơi nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 71 | cái |
| 19 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, tê, lơi, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm PVC 110/90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm 60/90 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm, co giảm PVC 27/21 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22 | cái |
| 27 | Van khóa D34 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Đào tự hoại, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,85 | m³ |
| 29 | Lấp đất 1/3 hố đào | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,95 | m³ |
| 30 | Lót móng bằng lớp đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,71 | m³ |
| 31 | Bê tông lót móng, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2,66 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,31 | m³ |
| 35 | Trát tường bể tự hoại, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,17 | m² |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 20,17 | m² |
| 37 | Làm tầng thấm bằng đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 38 | Làm tầng thấm bằng cát | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 39 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,25 | m³ |
| 40 | Tấm đa bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 0,46 | m³ |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 55,08 | kg |
| 42 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 8,51 | m² |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 22,02 | m³ |
| 2 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 317,55 | m² |
| 3 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 33,7 | m³ |
| 4 | Ván khuôn nền sân | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 9,45 | m² |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bọt MZ4 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Giá đỡ bình bọt chữa cháy | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu chương V thuộc E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.078E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.0 tỷ đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Thời gian ký hợp đồng và được trao thầu: tính từ năm 2019 đến ngày mở thầu. - Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 12 tháng. (Kèm theo bản sao có công chứng (hoặc bản gốc) Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế Kỹ thuật, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu, Quyết định trúng thầu, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, hóa đơn VAT để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Số lượng: 01 người- Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSMT, còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC,An toàn lao động&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu + Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ&VSLĐ (Khung chương trình theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực..- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 01 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư;Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ- | Tải trọng ≥5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Cần cẩu- | Công suất ≥7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 150L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép- | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi