Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636678-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa hỗ trợ 7.500 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:22:00 đến ngày 2022-06-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,347,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4021393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.804278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.543.317.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.Hoặc có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Từng làm kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Từng làm kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc địa hình.- Từng làm kỹ thuật phụ phụ trách trắc đạc địa hình tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Cây Sy, xã Xuân Du, huyện Như Thanh
09 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa hỗ trợ 7.500 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Cường. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập đất
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14.5201 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt267,49m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt589,7674tấn
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt589,7674tấn
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,976710 tấn/1km
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,6km đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,976710 tấn/1km
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt95,45m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt182,73m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt115,13m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt371,55m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,64m3
12BTTM250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát chân khay thượng lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,8m3
13Ván khuôn thép - Cấu kiện (40x40x12)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt39,8153100m2
14Ván khuôn thép - Tường chắn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,636100m2
15Ván khuôn thép - Móng tường chắn sóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,0253100m2
16Ván khuôn thép - Mặt đậpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9786100m2
17Ván khuôn thép - Dầm chân, dầm đỉnh, dầm khoá máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,1504100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,11m2
19Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,9681100m3
20Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,5694100m2
21Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.756,94m2
22Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt37,410m
23Nhựa đường chèn khe co, khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt184,3kg
24Gỗ đệm chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,21m3
25Đá dăm lót 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt328,36m3
26Vải địa kỹ thuật ART15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt34,9457100m2
27Đá lát khan mặt bằng - Áp mái hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt43,41m3
28Đá lát khan mái dốc - Áp mái hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt65,07m3
29Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104,94m3
30Bóc phong hoá, bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,8479100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt358,47910m³/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận Vận chuyển tiếp 0,78kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt358,47910m³/1km
33San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt35,8479100m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt29,4654100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6864100m3
36Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,8514100m3
37Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt84,0443100m3
38Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt115,4386100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.154,38610m³/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.154,38610m³/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.154,38610m³/1km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.154,38610m³/1km
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,48km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.154,38610m³/1km
44Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt39,35381m3
45Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,5849100m2
46Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,5849100m2
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt166,48m3
48Xúc bê tông đập cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6648100m3
49Vận chuyển bê tông đập cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6648100m3
50Vận chuyển bê tông đập cũ 0.78km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6648100m3/1km
51San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6648100m3
52Thép tròn cấu kiện D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2894tấn
53Thép tròn gờ chắn bánh D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0242tấn
54Thép tròn dầm D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,039tấn
55Thép tròn dầm D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3503tấn
56Ủi san nền bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1ca
57Bê tông M150 dày 5cm đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m3
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20m3
59Xúc bê tông đập cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m3
60Vận chuyển bê tông đập cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m3
61Vận chuyển bê tông đập cũ 0.78km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m3/1km
62San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào tràn lớp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,9325100m3
64Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,9325100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt119,32510m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt119,32510m³/1km
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,9325100m3
68Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đóng ngập đất L=1,4m); nhổ cọc =60% đóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,3743100m
69Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,1; Knc,mtc=0,75); nhổ =60% đóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,7226100m
70Đà tre L=5m (số cây đợt 1 = 1273/8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt159cây
71Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đóng ngập đất L=1,4m); nhổ cọc =60% đóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt86,6198100m
72Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,1; Knc,mtc=0,75); nhổ =60% đóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt68,0584100m
73Đà tre L=5m (Sử dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.114cây
74Thép buộc D4mm-2mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.377,1kg
75Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3.022,9m2
B Hạng mục 2: Tràn xả lũ
1BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,86m3
2BTCTM250 đá 2x4 - Ngưỡng tràn (Móng >250cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,36m3
3BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt23,15m3
4BTTM200 đá 1x2 - Sân trước thượng lưu (Móng >250cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33,21m3
5BTTM150 đá 4x6 - Lõi trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt132,55m3
6Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,97m3
7Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8599100m2
8Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,772100m2
9Khớp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,64m
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56,04m2
11Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0173100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098100m
13Vải địa kỹ thuật ART15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1456100m2
14Đá dăm 1x2 - Thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,35m3
15Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt17,54m3
16Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt18,7678m3
17Thép tròn bản đáy D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,2492tấn
18Thép tròn tường D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4622tấn
19Thép tròn tường D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3856tấn
20Thép tròn tường D = 22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1912tấn
21Thép tròn ngưỡng tràn D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,5192tấn
22BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21m3
23BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,15m3
24BTCTM250 đá 1x2 - Thân mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,4m3
25BTCTM250 đá 1x2 - Tường sườnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,21m3
26Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Móng >250cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5m3
27Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,302100m2
28Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3472100m2
29Ván khuôn thép - Thân mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9100m2
30Thép tròn thân mố D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6579tấn
31Thép tròn thân mố D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,4438tấn
32Thép tròn thân mố D = 22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2674tấn
33BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt143,19m3
34BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,38m3
35BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt53,59m3
36BTTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,5m3
37BTTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,87m3
38BTTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,99m3
39Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,29m3
40Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,16m3
41BTTM200 đá 1x2 - Gia cố 2 bên tường trànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt13,78m3
42Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6477100m2
43Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,2903100m2
44Khớp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt96,19m
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt100,58m2
46Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,91100m2
47Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt91m2
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,246100m
49Vải địa kỹ thuật ART15Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,3271100m2
50Đá dăm 1x2 - Tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt14,61m3
51Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,22m3
52Cát hạt thô - Tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,76m3
53Đá hộc xếp chặt gia cố đáy sau kênh dẫn hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,48m3
54Đá hộc xếp mái nghiêngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,1m3
55Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,518tấn
56Thép tròn bản đáy D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7458tấn
57Thép tròn tường D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4448tấn
58Thép tròn tường D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0137tấn
59Thép tròn tường D = 22mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,413tấn
60Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,6164tấn
61Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,8553tấn
62Thép tròn bản đáy D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6221tấn
63Thép tròn tường sườn D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3009tấn
64Thép tròn tường sườn D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,665tấn
65Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,5516tấn
66Thép tròn bản đáy D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8454tấn
67Thép tròn tường bên D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0203tấn
68Thép tròn tường bên D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,848tấn
69Thép tròn bản đáy D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0355tấn
70Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80,92m3
71Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá hộcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,99m3
72Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0291100m3
73Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0291100m3
74Vận chuyển phế thải 0,34km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0291100m3/1km
75San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0291100m3
76Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,2995100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,99510m³/1km
78Vận chuyển đất 0,34km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,99510m³/1km
79San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,2995100m3
80Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,6726100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,2092100m3
82Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5722100m3
83Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,7971100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,7971100m3
C Hạng mục 3: Cống lấy nước
D Cống số 1
1BTCTM250 đá 1x2 - Đáy cống, ốp ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,36m3
2BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,7m3
3BTTM200 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,58m3
4Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,36m3
5Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9262100m2
6Ván khuôn thép - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,255100m2
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,083100m
8Mua ống Thép D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,3m
9Thép tròn D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0042tấn
10Thép tròn D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0577tấn
11Thép tròn D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3665tấn
12Khớp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,6m
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,054100m2
14Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,4m2
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,35m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,4m3
19Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0875100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0875100m3
21Vận chuyển phế thải 0,31km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0875100m3/1km
22San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0875100m3
23BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan TCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5m3
24BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,27m3
25Ván khuôn thép - Dàn đóng mởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0596100m2
26Ván khuôn thép - Tấm đan TCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0414100m2
27BTCTM300 đá 1x2 - Cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,05m3
28Ván khuôn thép - Cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,026100m2
29Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0661tấn
30Thép tròn tấm đan D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0055tấn
31Thép tròn tấm đan D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0565tấn
32Thép tròn dàn đóng mở D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0063tấn
33Thép tròn dàn đóng mở D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0034tấn
34Thép tròn dàn đóng mở D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0099tấn
35Thép tròn dàn đóng mở D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0264tấn
36Thép tròn cánh cửa D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0049tấn
37Thép tròn cánh cửa D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0016tấn
38Thép tròn cánh cửa D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0046tấn
39Thép tròn cánh cửa D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0015tấn
40Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,125tấn
41Cao su lá (6x83)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,71m
42Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Máy V3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2731 tấn
43Mua ổ khoá V3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
44Ty cửa D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,8m
45Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12cái
46Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cái
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1499100m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,941m3
49Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5846100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5351100m3
51Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2386100m3
52Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,7272100m3
53Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,6299100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,29910m³/1km
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,29910m³/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,29910m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,29910m³/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,01km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt36,29910m³/1km
59Phá bỏ đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9658100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9658100m3
61Vận chuyển đất 0,31km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9658100m3/1km
62San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,9658100m3
E Cống số 2
1BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,03m3
2BTCTM250 đá 1x2 - Sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,55m3
3BTCTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,44m3
4BTCTM250 đá 1x2 - Dầm sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,93m3
5BTCTM250 đá 1x2 - TườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,2m3
6BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,55m3
7BTCTM250 đá 1x2 - Cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,03m3
8BTCTM250 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,61m3
9BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,33m3
10BTTM200 đá 1x2 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,04m3
11BTTM200 đá 1x2 - Tường (Dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,96m3
12BTTM200 đá 1x2 - Tường (Dày >45cm)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,64m3
13BTTM200 đá 1x2 - NềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt6,6m3
14BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,62m3
15BTTM200 đá 1x2 - Kênh dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,28m3
16Bê tông lót M100 đá 4x6 - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,89m3
17Bê tông lót M100 đá 4x6 - Móng > 250cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,57m3
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,9621100m2
19Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8955100m2
20Ván khuôn thép - Tường, cột lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,1673100m2
21Ván khuôn thép - Trần và sàn nhà thápTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3787100m2
22Ván khuôn thép - Mái, bậc lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1461100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,83m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,59m3
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,25m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,95m2
27Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt40,95m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,715m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt50,715m2
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,08100m
31Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,29m3
32Vải địa KT ART 15 hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0288100m2
33Khớp nối PVCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,66m
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,35m2
35Đắp đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,67m3
36Mua đất sét luyệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,7669m3
37Đá hộc xếp chèn chặtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,22m3
38Lớp mái tônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1722100m2
39Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,6m
40Thép tròn trần nhà D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0139tấn
41Thép tròn trần nhà D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0675tấn
42Thép tròn trần nhà D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0571tấn
43Thép tròn đáy nhà tháp D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0096tấn
44Thép tròn đáy nhà tháp D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,403tấn
45Thép tròn dầm D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0145tấn
46Thép tròn dầm D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0742tấn
47Thép tròn cầu thang D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0412tấn
48Thép tròn cầu thang D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0267tấn
49Thép tròn cầu thang D = 14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0257tấn
50Thép tròn cột lan can D = 6mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0019tấn
51Thép tròn cột lan can D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0082tấn
52Sản xuất lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0458tấn
53Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,04581 tấn
54Bu lông đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
55Thép tròn D = 8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0288tấn
56Thép tròn D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1133tấn
57Thép tròn D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,514tấn
58Thép tròn móng D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3074tấn
59Thép tròn tường D = 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0019tấn
60Thép tròn tường D = 12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,8295tấn
61Sản xuất cửa đi, cửa sổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2216tấn
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,52m2
63Khung sắt hoa thép vuông (14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,88m2
64Gia công xà gồ thép (L50x50x5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,098tấn
66Mua cột thuỷ tríTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3cột
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp cột thuỷ trí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31cấu kiện
68Lắp ống thép D400mm dày 6,35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1714100m
69Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=600cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt751,44Kg
70Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=304cm (Hai đầu hàn bích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt190,3648Kg
71Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=210cm (Hai đầu hàn bích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt131,502Kg
72Lắp ống thép D300mm dày 6,35mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0899100m
73Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=1,17m (Hai đầu hàn bích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt58,149kg
74Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=5,4m (Hai đầu hàn bích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt268,38kg
75Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=2,42m (Hai đầu hàn bích)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt120,274kg
76Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
77Mua cút thép D300mm dày 6,35mm; cút 90 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
78Mua cút thép D300mm dày 6,35mm; cút 82 độTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
79Lắp bích thép - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5cặp bích
80Mua bích thép D400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7cái
81Gioăng cao su D400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
82Bu lông đai ốc M24x60Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,028100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Dẫn dòng thi công)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,4100m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
88Hồ lô sứ thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m
90Gia công, đóng cọc chống sét (L50x50x5; L=1m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cọc
91Chân bật F12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
92Bu lông đuôi cá M12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
93Lắp van chặn côn D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
94Mua van chặn côn D300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
95Bản lềTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
96Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0083tấn
97Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,3m2
98Khoá việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1bộ
99Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3359100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3359100m3
101Vận chuyển đất 0,31km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3359100m3/1km
102San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3359100m3
103Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt12,661m3
104Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,468100m3
105Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0565100m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2021100m3
107Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,269100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6910m³/1km
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6910m³/1km
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6910m³/1km
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6910m³/1km
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,01km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,6910m³/1km
113Tháo dỡ ống thép cũ D300mm dày 6,35mm (Tạm tính bằng 60% lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,15100m
114Tháo dỡ van chặn côn D300mm phía hạ lưu cống (Tạm tính bằng 60% lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1cái
115Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,24m3
116Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,14m3
117Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5338100m3
118Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5338100m3
119Vận chuyển phế thải 0,31km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5338100m3/1km
120San bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5338100m3
F Hạng mục 4: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành
1BTTM250 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt453,07m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt25,1708100m2
3Nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.517,08m2
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,0424100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,0258100m2
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt85,341m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7976100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,3839100m3
9Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,5910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,5910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,5910m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,38km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,5910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,42km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt111,5910m³/1km
15Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2215100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2215100m3
17Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2215100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,2215100m3
19Cắt khe co sâu 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt45,22510m
20Nhựa đường chèn khe co, khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt114,54kg
21Gỗ đệm chèn khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,151m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4021393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.804278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.543.317.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.Hoặc có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Từng làm kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Từng làm kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc địa hình.- Từng làm kỹ thuật phụ phụ trách trắc đạc địa hình tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn đến 10 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
3 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt4
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt4
9 Máy phát điện Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
11 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->