Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa hỗ trợ 7.500 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:22:00 đến ngày 2022-06-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,347,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4021393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.804278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.543.317.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.Hoặc có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Từng làm kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Từng làm kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc địa hình.- Từng làm kỹ thuật phụ phụ trách trắc đạc địa hình tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Cây Sy, xã Xuân Du, huyện Như Thanh 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa hỗ trợ 7.500 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập đất | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14.520 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 267,49 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 589,7674 | tấn |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 589,7674 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,9767 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,6km đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,9767 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,45 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 182,73 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115,13 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 371,55 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,64 | m3 |
| 12 | BTTM250 đá 1x2 - Bù phụ mái lát chân khay thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép - Cấu kiện (40x40x12)cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,8153 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép - Tường chắn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,636 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép - Móng tường chắn sóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,0253 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép - Mặt đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9786 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép - Dầm chân, dầm đỉnh, dầm khoá mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,1504 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,11 | m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9681 | 100m3 |
| 20 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,5694 | 100m2 |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.756,94 | m2 |
| 22 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,4 | 10m |
| 23 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 184,3 | kg |
| 24 | Gỗ đệm chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 25 | Đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 328,36 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,9457 | 100m2 |
| 27 | Đá lát khan mặt bằng - Áp mái hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 43,41 | m3 |
| 28 | Đá lát khan mái dốc - Áp mái hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,07 | m3 |
| 29 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,94 | m3 |
| 30 | Bóc phong hoá, bóc bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,8479 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 358,479 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận Vận chuyển tiếp 0,78km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 358,479 | 10m³/1km |
| 33 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,8479 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,4654 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,6864 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,8514 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,0443 | 100m3 |
| 38 | Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115,4386 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.154,386 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.154,386 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.154,386 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.154,386 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,48km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.154,386 | 10m³/1km |
| 44 | Công tác cuốc vầng cỏ dày 3cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,3538 | 1m3 |
| 45 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,5849 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,5849 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,48 | m3 |
| 48 | Xúc bê tông đập cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6648 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông đập cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6648 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển bê tông đập cũ 0.78km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6648 | 100m3/1km |
| 51 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6648 | 100m3 |
| 52 | Thép tròn cấu kiện D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2894 | tấn |
| 53 | Thép tròn gờ chắn bánh D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0242 | tấn |
| 54 | Thép tròn dầm D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,039 | tấn |
| 55 | Thép tròn dầm D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3503 | tấn |
| 56 | Ủi san nền bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 57 | Bê tông M150 dày 5cm đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20 | m3 |
| 59 | Xúc bê tông đập cũ bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển bê tông đập cũ bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển bê tông đập cũ 0.78km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3/1km |
| 62 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào tràn lớp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9325 | 100m3 |
| 64 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9325 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 119,325 | 10m³/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 119,325 | 10m³/1km |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,9325 | 100m3 |
| 68 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đóng ngập đất L=1,4m); nhổ cọc =60% đóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,3743 | 100m |
| 69 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,1; Knc,mtc=0,75); nhổ =60% đóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,7226 | 100m |
| 70 | Đà tre L=5m (số cây đợt 1 = 1273/8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159 | cây |
| 71 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đóng ngập đất L=1,4m); nhổ cọc =60% đóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,6198 | 100m |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất II (Đoạn không ngập đất L=1,1; Knc,mtc=0,75); nhổ =60% đóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,0584 | 100m |
| 73 | Đà tre L=5m (Sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.114 | cây |
| 74 | Thép buộc D4mm-2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.377,1 | kg |
| 75 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.022,9 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tràn xả lũ | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,86 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 2x4 - Ngưỡng tràn (Móng >250cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,36 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,15 | m3 |
| 4 | BTTM200 đá 1x2 - Sân trước thượng lưu (Móng >250cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,21 | m3 |
| 5 | BTTM150 đá 4x6 - Lõi tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 132,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8599 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,772 | 100m2 |
| 9 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,64 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,04 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0173 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm 1x2 - Thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,54 | m3 |
| 16 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,7678 | m3 |
| 17 | Thép tròn bản đáy D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2492 | tấn |
| 18 | Thép tròn tường D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4622 | tấn |
| 19 | Thép tròn tường D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3856 | tấn |
| 20 | Thép tròn tường D = 22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1912 | tấn |
| 21 | Thép tròn ngưỡng tràn D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5192 | tấn |
| 22 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | m3 |
| 23 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 24 | BTCTM250 đá 1x2 - Thân mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,4 | m3 |
| 25 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường sườn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 26 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 (Móng >250cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,302 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3472 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép - Thân mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 30 | Thép tròn thân mố D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6579 | tấn |
| 31 | Thép tròn thân mố D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,4438 | tấn |
| 32 | Thép tròn thân mố D = 22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2674 | tấn |
| 33 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 143,19 | m3 |
| 34 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,38 | m3 |
| 35 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,59 | m3 |
| 36 | BTTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,5 | m3 |
| 37 | BTTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 38 | BTTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,99 | m3 |
| 39 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 40 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,16 | m3 |
| 41 | BTTM200 đá 1x2 - Gia cố 2 bên tường tràn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,78 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6477 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2903 | 100m2 |
| 44 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 96,19 | m |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100,58 | m2 |
| 46 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 47 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 91 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,246 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật ART15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,3271 | 100m2 |
| 50 | Đá dăm 1x2 - Tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,61 | m3 |
| 51 | Đá dăm 0,5x1 - Tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,22 | m3 |
| 52 | Cát hạt thô - Tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,76 | m3 |
| 53 | Đá hộc xếp chặt gia cố đáy sau kênh dẫn hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,48 | m3 |
| 54 | Đá hộc xếp mái nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 55 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,518 | tấn |
| 56 | Thép tròn bản đáy D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7458 | tấn |
| 57 | Thép tròn tường D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4448 | tấn |
| 58 | Thép tròn tường D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 59 | Thép tròn tường D = 22mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,413 | tấn |
| 60 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6164 | tấn |
| 61 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8553 | tấn |
| 62 | Thép tròn bản đáy D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6221 | tấn |
| 63 | Thép tròn tường sườn D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3009 | tấn |
| 64 | Thép tròn tường sườn D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,665 | tấn |
| 65 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5516 | tấn |
| 66 | Thép tròn bản đáy D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8454 | tấn |
| 67 | Thép tròn tường bên D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0203 | tấn |
| 68 | Thép tròn tường bên D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,848 | tấn |
| 69 | Thép tròn bản đáy D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80,92 | m3 |
| 71 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,99 | m3 |
| 72 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0291 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0291 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải 0,34km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0291 | 100m3/1km |
| 75 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0291 | 100m3 |
| 76 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2995 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,995 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất 0,34km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,995 | 10m³/1km |
| 79 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2995 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,6726 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2092 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5722 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,7971 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,7971 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống lấy nước | |||
| D | Cống số 1 | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy cống, ốp ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 2 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 3 | BTTM200 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100 dày 10cm đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9262 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,083 | 100m |
| 8 | Mua ống Thép D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,3 | m |
| 9 | Thép tròn D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 10 | Thép tròn D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 11 | Thép tròn D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3665 | tấn |
| 12 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6 | m |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,35 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 19 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 0,31km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m3/1km |
| 22 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 23 | BTCTM250 đá 1x2 - Tấm đan TC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 24 | BTCTM250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép - Dàn đóng mở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0596 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép - Tấm đan TC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 27 | BTCTM300 đá 1x2 - Cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép - Cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 30 | Thép tròn tấm đan D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 31 | Thép tròn tấm đan D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0565 | tấn |
| 32 | Thép tròn dàn đóng mở D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 33 | Thép tròn dàn đóng mở D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0034 | tấn |
| 34 | Thép tròn dàn đóng mở D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 35 | Thép tròn dàn đóng mở D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0264 | tấn |
| 36 | Thép tròn cánh cửa D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 37 | Thép tròn cánh cửa D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 38 | Thép tròn cánh cửa D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0046 | tấn |
| 39 | Thép tròn cánh cửa D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 40 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,125 | tấn |
| 41 | Cao su lá (6x83) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,71 | m |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay (Máy V3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,273 | 1 tấn |
| 43 | Mua ổ khoá V3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Ty cửa D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8 | m |
| 45 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1499 | 100m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,94 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5846 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5351 | 100m3 |
| 51 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2386 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7272 | 100m3 |
| 53 | Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6299 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,299 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,299 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,299 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,299 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,01km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,299 | 10m³/1km |
| 59 | Phá bỏ đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9658 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9658 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 0,31km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9658 | 100m3/1km |
| 62 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,9658 | 100m3 |
| E | Cống số 2 | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Trần nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,03 | m3 |
| 2 | BTCTM250 đá 1x2 - Sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 3 | BTCTM250 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 4 | BTCTM250 đá 1x2 - Dầm sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 5 | BTCTM250 đá 1x2 - Tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2 | m3 |
| 6 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,55 | m3 |
| 7 | BTCTM250 đá 1x2 - Cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 8 | BTCTM250 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,61 | m3 |
| 9 | BTTM200 đá 1x2 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,33 | m3 |
| 10 | BTTM200 đá 1x2 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,04 | m3 |
| 11 | BTTM200 đá 1x2 - Tường (Dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,96 | m3 |
| 12 | BTTM200 đá 1x2 - Tường (Dày >45cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 13 | BTTM200 đá 1x2 - Nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 14 | BTTM200 đá 1x2 - Mái, bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,62 | m3 |
| 15 | BTTM200 đá 1x2 - Kênh dẫn nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 16 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 17 | Bê tông lót M100 đá 4x6 - Móng > 250cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,57 | m3 |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9621 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8955 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép - Tường, cột lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1673 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép - Trần và sàn nhà tháp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3787 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép - Mái, bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1461 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,83 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,59 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,25 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,95 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,715 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 31 | Rải đá dăm lót 1x2 bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 32 | Vải địa KT ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 33 | Khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,66 | m |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,35 | m2 |
| 35 | Đắp đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,67 | m3 |
| 36 | Mua đất sét luyện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,7669 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,22 | m3 |
| 38 | Lớp mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6 | m |
| 40 | Thép tròn trần nhà D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 41 | Thép tròn trần nhà D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0675 | tấn |
| 42 | Thép tròn trần nhà D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0571 | tấn |
| 43 | Thép tròn đáy nhà tháp D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0096 | tấn |
| 44 | Thép tròn đáy nhà tháp D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 45 | Thép tròn dầm D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 46 | Thép tròn dầm D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0742 | tấn |
| 47 | Thép tròn cầu thang D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 48 | Thép tròn cầu thang D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0267 | tấn |
| 49 | Thép tròn cầu thang D = 14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 50 | Thép tròn cột lan can D = 6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 51 | Thép tròn cột lan can D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0082 | tấn |
| 52 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0458 | 1 tấn |
| 54 | Bu lông đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Thép tròn D = 8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 56 | Thép tròn D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1133 | tấn |
| 57 | Thép tròn D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,514 | tấn |
| 58 | Thép tròn móng D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3074 | tấn |
| 59 | Thép tròn tường D = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0019 | tấn |
| 60 | Thép tròn tường D = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8295 | tấn |
| 61 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2216 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 63 | Khung sắt hoa thép vuông (14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép (L50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 66 | Mua cột thuỷ trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cột |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (Lắp cột thuỷ trí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp ống thép D400mm dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1714 | 100m |
| 69 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=600cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 751,44 | Kg |
| 70 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=304cm (Hai đầu hàn bích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 190,3648 | Kg |
| 71 | Mua ống thép D400mm dày 6,35mm; L=210cm (Hai đầu hàn bích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 131,502 | Kg |
| 72 | Lắp ống thép D300mm dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0899 | 100m |
| 73 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=1,17m (Hai đầu hàn bích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,149 | kg |
| 74 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=5,4m (Hai đầu hàn bích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 268,38 | kg |
| 75 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm; L=2,42m (Hai đầu hàn bích) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120,274 | kg |
| 76 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Mua cút thép D300mm dày 6,35mm; cút 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Mua cút thép D300mm dày 6,35mm; cút 82 độ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp bích thép - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5 | cặp bích |
| 80 | Mua bích thép D400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 81 | Gioăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Bu lông đai ốc M24x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,028 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm (Dẫn dòng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Hồ lô sứ thu sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét (L50x50x5; L=1m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 91 | Chân bật F12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Bu lông đuôi cá M12 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp van chặn côn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Mua van chặn côn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,3 | m2 |
| 98 | Khoá việt tiệp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 99 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3359 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3359 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất 0,31km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3359 | 100m3/1km |
| 102 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3359 | 100m3 |
| 103 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,66 | 1m3 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,468 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0565 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2021 | 100m3 |
| 107 | Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,269 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | 10m³/1km |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,01km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,69 | 10m³/1km |
| 113 | Tháo dỡ ống thép cũ D300mm dày 6,35mm (Tạm tính bằng 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Tháo dỡ van chặn côn D300mm phía hạ lưu cống (Tạm tính bằng 60% lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,24 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,14 | m3 |
| 117 | Xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5338 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5338 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải 0,31km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5338 | 100m3/1km |
| 120 | San bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5338 | 100m3 |
| F | Hạng mục 4: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành | |||
| 1 | BTTM250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 453,07 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,1708 | 100m2 |
| 3 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.517,08 | m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0424 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,0258 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 85,34 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7976 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,3839 | 100m3 |
| 9 | Mua đất tại mỏ (K=1,1x1,21) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km từ mỏ vật liệu ra đến đường nhựa; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,59 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,7km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,59 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (5,3km đường nhựa liên huyện; đường loại 5; K=1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,59 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (2,38km đường liên thôn; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,59 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (0,42km đường vận chuyển nội bộ công trình; đường loại 6; K=1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,59 | 10m³/1km |
| 15 | Bóc phong hoá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2215 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2215 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 0,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2215 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2215 | 100m3 |
| 19 | Cắt khe co sâu 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,225 | 10m |
| 20 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114,54 | kg |
| 21 | Gỗ đệm chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,151 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4021393E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.804278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.543.317.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát và thiết kế công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.Hoặc có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Từng làm kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết kế công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Từng làm kỹ thuật phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc địa hình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc địa hình.- Từng làm kỹ thuật phụ phụ trách trắc đạc địa hình tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. (Bản gốc hoặc bản sao bằng cấp chứng chỉ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn đến 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi