Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636393-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20220508871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:16:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,370,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 Ps
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 12 . phường đoàn kết , TP Lai Châu , tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 12, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133876591
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng số 3; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hải Vân; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng số 3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Tổ 12 . phường đoàn kết , TP Lai Châu , tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 12, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133876591


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 12, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133876591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Bộ Công thương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,996100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,996100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT20,996100m3
4Đào xúc đất, đất cấp III (đào đất về để đắp)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,531100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,531100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,531100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,531100m3
8Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5%Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,118100m3
9Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4kmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,118100m3
10Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,118100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, cho bê tông lótTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,092100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT42,535m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,446tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,847tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,102tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,41100m2
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT211,23m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,329tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,089tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,448tấn
21Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,847100m2
22Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,84m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,271m3
24Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT28,038m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,915m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,652tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,608tấn
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,801100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT22,719m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,494tấn
31Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,199100m2
32Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,023m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18,288m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,426m2
35Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24,714m2
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,872100m3
37Đào xúc đất, đất cấp III (đào đất về để đắp)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,872100m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,872100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,872100m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,403tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,086tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,281tấn
43Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,101100m2
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,693m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,779tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,248tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,536tấn
48Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,66100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,19m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,835tấn
51Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,221100m2
52Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,464m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,488tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,082tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,617tấn
56Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,327100m2
57Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,27m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,771tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,074tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,637tấn
61Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,62100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,917m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,63tấn
64Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,173100m2
65Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT35,79m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,389tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,617tấn
68Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,07100m2
69Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,706m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,712tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,948tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,536tấn
73Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,512100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,468m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,274tấn
76Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,928100m2
77Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,092m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,389tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,1tấn
80Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,07100m2
81Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,706m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,712tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,948tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,536tấn
85Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,512100m2
86Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,468m3
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,274tấn
88Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,928100m2
89Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,092m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,383tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,89tấn
92Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,047100m2
93Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,554m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,705tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,177tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,536tấn
97Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,568100m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,989m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,355tấn
100Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,975100m2
101Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT33,489m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,093tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,299tấn
104Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,248100m2
105Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,509m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,303tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,209tấn
108Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,748100m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,351m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,466tấn
111Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,738100m2
112Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19,737m3
113Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,058m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,022tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,101tấn
116Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,055100m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,425m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,389tấn
119Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,161100m2
120Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,203m3
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,157tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,682tấn
123Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,379100m2
124Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,384m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,595tấn
126Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,657100m2
127Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,99m3
128Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT47,433m3
129Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,443m3
130Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,794m3
131Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,169m3
132Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,36m3
133Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,174m3
134Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT64,19m3
135Xây không nung xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,966m3
136Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12,785m3
137Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT93,983m3
138Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,966m3
139Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,052m3
140Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT86,41m3
141Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,966m3
142Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,052m3
143Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT72,964m3
144Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,488m3
145Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,326m3
146Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,53m3
147Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,403m3
148Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,595m3
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,047tấn
150Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,102100m2
151Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,783m3
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,095tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,032tấn
154Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,201100m2
155Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,532m3
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,159tấn
157Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,253100m2
158Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,592m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,147tấn
160Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,232100m2
161Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,216m3
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,132tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,042tấn
164Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,228100m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,757m3
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.283,847m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2.655,117m2
168Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT430,327m2
169Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT41,912m2
170Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT81,624m2
171Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT495,9m2
172Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT254,88m
173Công tác ốp gạch Inax vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK, Chương V. E-HSMT269,411m2
174Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT149,573m2
175Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,646m2
176Công tác ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT120,023m2
177Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT148,3m2
178Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,056m3
179Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.495,815m2
180Quét dung dịch chống thấm SIKA nền WCTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,67m2
181Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT37,67m2
182Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK, Chương V. E-HSMT469,643m2
183Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,546m3
184Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT351,55m2
185Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100,468m2
186Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT47,274m2
187Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.617,471m2
188Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1.007,851m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3.625,322m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT906,775m2
191Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.144,595m2
192Phào trần thạch caoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT798,38m
193Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT37,67m2
194Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,679tấn
195Sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,679tấn
196Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT208,14m2
197SXLD cửa đi cảm ứng tự động dùng kính thủy lực dày 12mm (phụ kiện cửa tự động motor điện, puly không tải, bộ điều khiển trung tâm, cặp cảm biến an toàn, bánh xe, giá treo, dây curoa, răng cửa, ray hợp kim nhôm, nắp che kĩ thuật ...)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
198SXLD cửa thủy lực dày 12 lyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8m2
199Bản lề cửa VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
200Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
201Kẹp góc L VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
202Khóa sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
203Tay nắm Inox thủy lựcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
204Gioăng cao su đệm kínhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16m
205SX-LD vách kính nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT86,524m2
206Cửa cuốn điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,088m2
207Bộ tời cửa cuốnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
208SX-LD cửa đi nhôm (Xingfa hoặc tương đương) dày 2ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT126,53m2
209SX-LD cửa sổ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT211,74m2
210SX-LD vách ngăn tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT44,85m2
211Con sơn Inox đỡ mặt chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
212Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,714m2
213Bộ chữ bằng FORMEC dày 5mm + Logo trên máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
214Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,048100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,063tấn
216Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,019100m2
217Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,459m3
218Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,745m3
219Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,465m3
220Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,066tấn
221Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,028100m2
222Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,691m3
223Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
224Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,469m2
225Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,711m2
226Đánh màu tường bểTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,469m2
227Cút sành D100Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m
229Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
230Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30bộ
231Lắp đặt đèn âm trần 600x600Theo HSTK, Chương V. E-HSMT135bộ
232Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT26bộ
233Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28cái
234Tủ điện phòngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
235Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
236Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT31cái
237Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
238Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11cái
239Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT19bảng
240Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT24cái
241Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 2 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6bảng
242Công tác đảo chiềuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5cái
243Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK, Chương V. E-HSMT85cái
244Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT70m
245Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
246Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
247Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT860m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT110m
249Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.550m
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1.880m
251Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2.280m
252Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT970m
253Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT250m
254Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK, Chương V. E-HSMT66hộp
255Tủ điện tổng kích thước 1200x700x300Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1tủ
256Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
257Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
258Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
259Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
260Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
261Thanh cái đồng (pha) + phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
262Thanh cái đồng (trung tính + nối đất) + phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
263Tủ điện tổng 800x600x250mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3tủ
264Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
265Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
266Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
267Thanh cái đồng (pha) + phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
268Thanh cái đồng (trung tính + nối đất) + phụ kiệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6cái
269Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT100m
270Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
271Bóng cao áp 250WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
272Đầu thu sét tia tiên đạo (PULSAR 18 (IMH 1812) sản phẩm Helita Group - Pháp hoặc loại tương đương) (bán kính bảo vệ 55m)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
273Bu lông nở bung M14Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
274Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây đồng 70mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29m
275Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT29m
276Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
277Bộ ghép nối Inox 3mxD42mmx3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
278Chân trụ đỡ Pulsar 18 (IMH 1812) (hoặc loại tương đương)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
279Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
280Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
281Phụ kiện lắp đầu cáp vào Pulsar 18, IMH 1812Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
282Sơn xịtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2hộp
283Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1hộp
284Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cọc
285Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT58m
286Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cápTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7mối
287Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,15m3
288Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,15m3
289Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12bộ
290Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
291Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
292Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
293Lắp đặt gương soiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
294Lắp đặt giá để đồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
295Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8bộ
296Lắp đặt giá để xà bông rửa tay InoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
297Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
298Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bể
299Lắp đặt phễu thu sàn Inox đường kính 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
300Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
301Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6100m
302Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,4100m
303Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
304Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15cái
305Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
306Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
307Van 1 chiều PPR đường kính 25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
308Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
309Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20cái
310Lắp đặt van gạt đồng PPR đường kính 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
311Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
312Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
313Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT35cái
314Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
315Lắp đặt Tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
316Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 50x25mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
317Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 25x20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
318Lắp đặt Tê ren ngoài D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
319Lắp đặt đầu thu PP-R đường kính 50 - 25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
320Lắp đặt đầu thu PP-R đường kính 25 - 20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
321Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR đường kính 50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
322Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PPR đường kính 50Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
323Lắp đặt két nối D20Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30cái
324Máy bơm nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
325Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,437m3
326Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,094m3
327Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,14m3
328Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,002tấn
329Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,002100m2
330Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024m3
331Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11 cấu kiện
332Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,276m2
333Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,221m2
334Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,25m3
335Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,25m3
336Đai khởi thủy D110-25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
337Kép nối D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4cái
338Rắc co D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
339Van D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
340Khâu nối D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3cái
341Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
342Lắp đặt van 2 chiềuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
343Lắp đặt van 1 chiềuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
344Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,7100m
345Lắp đặt van khóaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
346Lắp đặt Tê PPR D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
347Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7cái
348Lắp đặt măng sông D25Theo HSTK, Chương V. E-HSMT18cái
349Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1100m
350Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,05100m
351Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,5100m
352Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
353Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
354Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
355Lắp đặt côn thu D110x48Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9cái
356Lắp đặt côn thu D90x48Theo HSTK, Chương V. E-HSMT12cái
357Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25cái
358Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26cái
359Cút 90 D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT19cái
360Cút 90 D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13cái
361Cút 90 D48Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10cái
362Cút 45 D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT17cái
363Cút 45 D90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8cái
364Cút 45 D48Theo HSTK, Chương V. E-HSMT27cái
365Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15m3
366Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT15m3
367Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,4100m
368Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04100m
369Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
370Rọ chắn rác Inox D110Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14cái
B HẠNG MỤC: THANG THÉP PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,208m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,434m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,009tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,037100m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,027100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,566m3
8Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,272m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,936m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,023100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,023100m3
12Gia công thang sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,82tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,82tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT106,302m2
15Gia công lan canTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,218tấn
16Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT21,25m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT20,668m2
18Tôn mắt võng dày 4Theo HSTK, Chương V. E-HSMT34,36m2
19Bu lông M18, L=80Theo HSTK, Chương V. E-HSMT84cái
20Bu lông M22, L=400Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16cái
C HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,909100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,91m3
3Lót bạt dứaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36,96m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,629tấn
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,049100m2
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,392m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,136tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,272100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,178m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,29tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,575tấn
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,352100m2
14Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,744m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,041tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,263m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,226tấn
20Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,289100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,211m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT23,155m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,677100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,677100m3
25Xây gạch đặc không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,42m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,432m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,432m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT43,472m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,472m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,577m2
31Ống thép D20 thang xuống bểTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,1m
32Bích thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
33Sợi thủy tinh 64kg/mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1TB
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,003100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,003100m
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,028m3
37Nắp bể bằng tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,64m2
38Bản lềTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
39Chốt móc khóaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
40Khóa Việt TiệpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,356m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,66m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,756m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,703m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,64m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,237m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,031100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,031100m3
9Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,368m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,011tấn
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,05100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,36m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,076tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,024100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,264m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,062tấn
18Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,169100m2
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,954m3
20Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,699m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT40,515m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,166m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,9m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT16,9m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,159m3
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,728m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT40,515m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT43,066m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,108tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,064m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,602m2
32SX-LD cửa đi hệ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 2ly, kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,124m2
33SX-LD cửa sổ hệ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT8,064
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,021100m
35Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2bộ
36Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN 04L/7WTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bảng
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT30m
45Móc Inox treo quạt trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT60m
47Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,6100m
E HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO + BIỂN HIỆU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,901m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,1m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,583m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,218m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,005tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,04tấn
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,037100m2
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,205m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,58m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT9,324m2
12Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT3,191m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,013tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,651m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,488m2
16Cổng xếp hợp kim nhôm 1 đường ray cao 1,6mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,024m2
17Hệ thống động cơ thông minh (bao gồm thiết bị li hợp không số, hệ thống điều khiển từ xa, hệ thống giảm sốc, động cơ điều khiển chuyên dùng, công tác cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
18Thiết bị chống va đạp tia hồng ngoạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
19Điều khiển từ xa kỹ thuật sốTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
20Đường rayTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,9m
21Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,962m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,395m3
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,284m3
24Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,751m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,532m3
26Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,789m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,005tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,031tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,007100m2
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,126m3
31Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,174m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT23,746m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,426m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,208m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT32,38m2
36Chữ biển tên cơ quan bằng (FORMEC hoặc tương đương) dày 5mm + LogoTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,003100m
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT13,988m3
39Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,901m3
40Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,931m3
41Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,209m3
42Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT10,115m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,634m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,193100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,193100m3
46Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,242m3
47Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,534m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT62,854m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT298,35m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT36,96m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT361,204m2
52Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,248m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,817m3
54Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,195m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,236m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,03100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,03100m3
58Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,286m3
59Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,66m3
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT14,7m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT15,717m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,417m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,346tấn
64Sơn tĩnh điệnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT346kg
65Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,815m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + KHU ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,611m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,648m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,072m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,285m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,232m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,864m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,077tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,064100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,704m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,806m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,055100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,055100m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,102tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,296m2
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,102tấn
17Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,768m3
18Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,263m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,014tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,014tấn
21Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,047100m2
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,298m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,583tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,776m2
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,583tấn
26Gia công xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,395tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,395tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT28,8m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,786100m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,641m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT54,489m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,641m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V. E-HSMT54,489m2
34Lót nilonTheo HSTK, Chương V. E-HSMT75m2
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V. E-HSMT11,25m3
36SX-LD cửa sắt xếpTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,48m2
37SX-LD cửa sổ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,16m2
38Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4bộ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V. E-HSMT25m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,726100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,76100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK, Chương V. E-HSMT66m3
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,710m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,138m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,397m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,473m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,386m2
9Ốp gạch INAX, vữa XM M75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT5,332m2
10Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT26,535m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT2,976m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK, Chương V. E-HSMT6,715m3
13Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,307m3
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,846m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,293tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,234100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK, Chương V. E-HSMT4,31m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1051 cấu kiện
19Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT1,116m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT74,882m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V. E-HSMT31,686m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,021m3
23Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK, Chương V. E-HSMT0,025100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp IITheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,025100m3
25Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK, Chương V. E-HSMT7,05m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,235100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mmTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2cái
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT7,05m3
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,068100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,279tấn
3Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT169,277m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT42,21m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT76,281m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT11,385m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,654m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT6,658m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,11m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,11m3
11Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,917100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,098tấn
13Tháo dỡ trầnTheo HSTK, Chương V. E-HSMT145,094m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT36,18m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT66,303m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT9,775m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT14,272m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT5,775m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,961m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,961m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK, Chương V. E-HSMT16,05m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT10,074m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT17,397m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT2,175m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,067m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,352m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,993m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,391m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,391m3
30Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT1,212100m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,34tấn
32Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,113tấn
33Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,112100m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,015tấn
35Tháo dỡ cửaTheo HSTK, Chương V. E-HSMT4,26m2
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,802m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,802m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 2000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT3,802m3
39Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT8,069m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK, Chương V. E-HSMT22,775m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,844m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo HSTK, Chương V. E-HSMT30,844m3
43Tháo tấm lợp tônTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,589100m2
44Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,287tấn
45Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK, Chương V. E-HSMT0,031tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy lu ≥ 6 Tấn1
10 Máy san ≥ 90 Ps1
11 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
12 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->