Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220636393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:16:00 đến ngày 2022-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,370,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 Ps |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình (phần xây dựng) Đầu tư xây dựng trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tổ 12, phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133876591 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công thương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Cục Quản lý thị trường tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Bộ Công thương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,996 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,996 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào đất về để đắp) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,531 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,531 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,531 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, cho bê tông lót | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,535 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,847 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,102 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 211,23 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,448 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,038 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,915 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,608 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,719 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,023 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18,288 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,426 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24,714 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,872 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào đất về để đắp) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,872 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,872 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,872 | 100m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,281 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,101 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,693 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,248 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,835 | tấn |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,221 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,464 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,617 | tấn |
| 56 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,327 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,771 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,074 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,637 | tấn |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,917 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,63 | tấn |
| 64 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,173 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35,79 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,617 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,706 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,468 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,274 | tấn |
| 76 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,092 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,1 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,706 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,948 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 85 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,468 | m3 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,274 | tấn |
| 88 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,092 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,047 | 100m2 |
| 93 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,554 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,536 | tấn |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,568 | 100m2 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,989 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,355 | tấn |
| 100 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,975 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 33,489 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 105 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,509 | m3 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 108 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,351 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,466 | tấn |
| 111 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,738 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19,737 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 116 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,425 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 119 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 120 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,203 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 123 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,384 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 127 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,433 | m3 |
| 129 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 130 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,794 | m3 |
| 131 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 64,19 | m3 |
| 135 | Xây không nung xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12,785 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 93,983 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,052 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,41 | m3 |
| 141 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,052 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 72,964 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,326 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,53 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,403 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 150 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 154 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 155 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,532 | m3 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 157 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 158 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 160 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 161 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 164 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.283,847 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.655,117 | m2 |
| 168 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 430,327 | m2 |
| 169 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 41,912 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 81,624 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 495,9 | m2 |
| 172 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 254,88 | m |
| 173 | Công tác ốp gạch Inax vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 269,411 | m2 |
| 174 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 149,573 | m2 |
| 175 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,646 | m2 |
| 176 | Công tác ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 120,023 | m2 |
| 177 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 148,3 | m2 |
| 178 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,056 | m3 |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.495,815 | m2 |
| 180 | Quét dung dịch chống thấm SIKA nền WC | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,67 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,67 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 469,643 | m2 |
| 183 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,546 | m3 |
| 184 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 351,55 | m2 |
| 185 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100,468 | m2 |
| 186 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 47,274 | m2 |
| 187 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.617,471 | m2 |
| 188 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.007,851 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3.625,322 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 906,775 | m2 |
| 191 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm cả sơn, bả) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.144,595 | m2 |
| 192 | Phào trần thạch cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 798,38 | m |
| 193 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 37,67 | m2 |
| 194 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,679 | tấn |
| 195 | Sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,679 | tấn |
| 196 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 208,14 | m2 |
| 197 | SXLD cửa đi cảm ứng tự động dùng kính thủy lực dày 12mm (phụ kiện cửa tự động motor điện, puly không tải, bộ điều khiển trung tâm, cặp cảm biến an toàn, bánh xe, giá treo, dây curoa, răng cửa, ray hợp kim nhôm, nắp che kĩ thuật ...) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 198 | SXLD cửa thủy lực dày 12 ly | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 199 | Bản lề cửa VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Kẹp kính trên dưới VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 201 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Khóa sàn VVP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 203 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 204 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 205 | SX-LD vách kính nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 86,524 | m2 |
| 206 | Cửa cuốn điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,088 | m2 |
| 207 | Bộ tời cửa cuốn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 208 | SX-LD cửa đi nhôm (Xingfa hoặc tương đương) dày 2ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 126,53 | m2 |
| 209 | SX-LD cửa sổ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly; kính 6,38ly (phụ kiện kim khí đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 211,74 | m2 |
| 210 | SX-LD vách ngăn tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 44,85 | m2 |
| 211 | Con sơn Inox đỡ mặt chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 212 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,714 | m2 |
| 213 | Bộ chữ bằng FORMEC dày 5mm + Logo trên mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,048 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 216 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 217 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 218 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,745 | m3 |
| 219 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,465 | m3 |
| 220 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 221 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 222 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,469 | m2 |
| 225 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,711 | m2 |
| 226 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,469 | m2 |
| 227 | Cút sành D100 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 229 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn âm trần 600x600 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 135 | bộ |
| 232 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 234 | Tủ điện phòng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 235 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 236 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | bảng |
| 240 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 2 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | bảng |
| 242 | Công tác đảo chiều | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 243 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 85 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 860 | m |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.550 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1.880 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2.280 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 970 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 254 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66 | hộp |
| 255 | Tủ điện tổng kích thước 1200x700x300 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 256 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Thanh cái đồng (pha) + phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Thanh cái đồng (trung tính + nối đất) + phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 263 | Tủ điện tổng 800x600x250mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | tủ |
| 264 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Thanh cái đồng (pha) + phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 268 | Thanh cái đồng (trung tính + nối đất) + phụ kiện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 271 | Bóng cao áp 250W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Đầu thu sét tia tiên đạo (PULSAR 18 (IMH 1812) sản phẩm Helita Group - Pháp hoặc loại tương đương) (bán kính bảo vệ 55m) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 273 | Bu lông nở bung M14 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Loại dây đồng 70mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29 | m |
| 275 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 29 | m |
| 276 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 277 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42mmx3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 278 | Chân trụ đỡ Pulsar 18 (IMH 1812) (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 279 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 280 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 281 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào Pulsar 18, IMH 1812 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 282 | Sơn xịt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 283 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 284 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 58 | m |
| 286 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và cáp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | mối |
| 287 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 289 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 290 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 291 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 293 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt giá để đồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 296 | Lắp đặt giá để xà bông rửa tay Inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 299 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox đường kính 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 303 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 304 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 305 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 307 | Van 1 chiều PPR đường kính 25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 309 | Lắp đặt rắc co PPR đường kính 25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 310 | Lắp đặt van gạt đồng PPR đường kính 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 311 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn, cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê đều PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 50x25mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 317 | Lắp đặt Tê thu PPR đường kính 25x20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 318 | Lắp đặt Tê ren ngoài D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 319 | Lắp đặt đầu thu PP-R đường kính 50 - 25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt đầu thu PP-R đường kính 25 - 20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR đường kính 50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt đầu ren ngoài bằng đồng PPR đường kính 50 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt két nối D20 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 324 | Máy bơm nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 325 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,437 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 327 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 329 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 330 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 331 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 332 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,276 | m2 |
| 333 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,221 | m2 |
| 334 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 335 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 336 | Đai khởi thủy D110-25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 337 | Kép nối D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 338 | Rắc co D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 339 | Van D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 340 | Khâu nối D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 345 | Lắp đặt van khóa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 348 | Lắp đặt măng sông D25 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 349 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 350 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 351 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 352 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 353 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 354 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 355 | Lắp đặt côn thu D110x48 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 356 | Lắp đặt côn thu D90x48 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 357 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 358 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 359 | Cút 90 D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 360 | Cút 90 D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 361 | Cút 90 D48 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 362 | Cút 45 D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17 | cái |
| 363 | Cút 45 D90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 364 | Cút 45 D48 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 365 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 366 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15 | m3 |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 368 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 369 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 370 | Rọ chắn rác Inox D110 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THANG THÉP PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,434 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,936 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 12 | Gia công thang sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,82 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,82 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 106,302 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 21,25 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 20,668 | m2 |
| 18 | Tôn mắt võng dày 4 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 34,36 | m2 |
| 19 | Bu lông M18, L=80 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 84 | cái |
| 20 | Bu lông M22, L=400 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,909 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,629 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,744 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,263 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,211 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,155 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,677 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,432 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,472 | m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,472 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,577 | m2 |
| 31 | Ống thép D20 thang xuống bể | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,1 | m |
| 32 | Bích thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Sợi thủy tinh 64kg/m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 37 | Nắp bể bằng tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 38 | Bản lề | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Chốt móc khóa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,703 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,237 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,954 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,699 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,515 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,166 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,9 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 40,515 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 43,066 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,064 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,602 | m2 |
| 32 | SX-LD cửa đi hệ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 2ly, kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,124 | m2 |
| 33 | SX-LD cửa sổ hệ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly, kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,064 | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần DLN 04L/7W | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 45 | Móc Inox treo quạt trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 32mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + HÀNG RÀO + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Inax, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,324 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,191 | m2 |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,651 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,488 | m2 |
| 16 | Cổng xếp hợp kim nhôm 1 đường ray cao 1,6m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,024 | m2 |
| 17 | Hệ thống động cơ thông minh (bao gồm thiết bị li hợp không số, hệ thống điều khiển từ xa, hệ thống giảm sốc, động cơ điều khiển chuyên dùng, công tác cảm ứng từ, thiết bị bảo hộ bằng cảm ứng nhiệt) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thiết bị chống va đạp tia hồng ngoại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Điều khiển từ xa kỹ thuật số | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đường ray | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,9 | m |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,395 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,789 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 23,746 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,426 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,208 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 32,38 | m2 |
| 36 | Chữ biển tên cơ quan bằng (FORMEC hoặc tương đương) dày 5mm + Logo | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 13,988 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,901 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,931 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,209 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,115 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,634 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 46 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,534 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 62,854 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 298,35 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,96 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 361,204 | m2 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,817 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,195 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 15,717 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,417 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 346 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,815 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE + KHU ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,611 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,285 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,806 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,296 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,768 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,263 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,298 | m3 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,776 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,641 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,489 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,641 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 54,489 | m2 |
| 34 | Lót nilon | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 75 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 36 | SX-LD cửa sắt xếp | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 37 | SX-LD cửa sổ nhôm (Việt Pháp hoặc tương đương) dày 1,4ly kính 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,726 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,76 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,473 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,386 | m2 |
| 9 | Ốp gạch INAX, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,332 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 26,535 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,715 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,846 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,116 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 74,882 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 31,686 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,021 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,235 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mm | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 7,05 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,068 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 169,277 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 42,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 76,281 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,654 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 6,658 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,917 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,098 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 145,094 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 66,303 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 9,775 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 14,272 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 16,05 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 10,074 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 17,397 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 2,175 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,067 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,352 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,391 | m3 |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 31 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 33 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 8,069 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 22,775 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,844 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 30,844 | m3 |
| 43 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK, Chương V. E-HSMT | 0,031 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 6 Tấn | 1 |
| 10 | Máy san | ≥ 90 Ps | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5,0 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi