Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220634747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-13 15:15:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,020,571,306 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530856959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106171391E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.914.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại (Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên), đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp III); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời điện – Sức nâng 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện – Sức nâng 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Sửa chữa nâng cấp trụ sở UBND xã, nhà làm việc của khối MTTQ và các đoàn thể xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bưng Riềng, QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3878111; Fax: 0254 3878111.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 623,605 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,02 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 428,35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 229,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500,7 | m |
| 7 | Tháo dỡ song bảo vệ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 605,42 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền lát đá | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,59 | m2 |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 629,95 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (chiếm 50% diện tích) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 652,77 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 225,16 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,075 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,781 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,123 | 100m3/km |
| 22 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật tư phụ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,93 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,93 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 736,5 | md |
| 25 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 998 | md |
| 26 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.815 | md |
| 27 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,235 | 100m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,86 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (quét lên thành cao 200mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,18 | m2 |
| 30 | Thi công trần thạch cao khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 428,35 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 229,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa đi 04 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,58 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 4 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 43 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 4 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 44 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cung cấp phụ kiện cửa lật chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Cung cấp rèm sáo nhôm cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 48 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (tôn nền, bù kết cấu phá dỡ nền gạch hiện trạng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 605,42 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 598,45 | m2 |
| 51 | Lát đá granite bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,452 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,84 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 94,45 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 633,31 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 747,22 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 786,98 | m2 |
| 59 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.688,35 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.420,29 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,638 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH - KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 9 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,572 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2/km |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 14 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,27 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 184,8 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần đảo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 22W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 22W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia điện thoại 32 Port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia mạng internet 32 Port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 11 | Cung cấp đomino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp mạng internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 804 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 60A 1 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | máy |
| 23 | Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bộ phát wifi 200Mbps | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt máng điện hành lang 60x40x1,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 175A 3 cực 30KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê, co nhựa PVC D114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê, co nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt phễu thu D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp vòi rửa Inax cảm ứng Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp bộ xã tiểu Inax cảm ứng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp gương soi 500x700 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | KHỐI MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường trong nhà (chiếm 50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 935,305 | m2 |
| 2 | Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 881,82 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 935,305 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 881,82 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.983,05 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 881,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 659,63 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 659,63 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,005 | m2 |
| 10 | Lát đá hoa cương Ấn Độ bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,04 | m2 |
| 11 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,165 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang ( Tay vịn Inox 304 D60, song sắt hộp 26x13x1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang ( Tay vịn Inox 304 D60, song sắt hộp 26x13x1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa sàn mái để chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 480,82 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn mái không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 461,32 | m2 |
| 17 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô ( quét lên tường seno cao 20cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 549,36 | m2 |
| 18 | Đục lỗ thoát seno | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 21 | Lợp mái tấm Polycacbonat dày 3,5mm đặt ruột, màu trắng trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,24 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,18 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 814,224 | m |
| 27 | Cung cấp cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8y cửa đi 1 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,12 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 53,12 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ trượt loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa sổ 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa sổ trượt loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa sổ 4 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa sổ lật loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 32 | Cung cấp vách kính lật nhựa lõi thép kính cường lực 8y | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 216,42 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( bộ khóa lưỡi gà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( bộ khóa thanh đa điểm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 36 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 37 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ lật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 41 | Cung cấp màng sáo nhôm của sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,016 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 106,32 | m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,432 | 100m3/km |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 178,376 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 56 | Quét Sika Latex chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 196,1 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,44 | m2 |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3/km |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa âm 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Cung cấp vòi rửa cảm ứng Inax Lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ xã tiểu nam cảm ứng Inax | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Cung cấp bộ gương soi 500x700 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D 42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa D114mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 82 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 83 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,345 | m2 |
| 85 | Lát đá hoa cương bệ lavabo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m2 |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led áp trần 30W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230V (đế âm + mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 874 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 94 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt máng điện thép sơn tĩnh điện 40x80x1,2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 374 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi( Gồm đế âm + mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 300x400x210mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 105 | Phụ kiện các loại vật tư điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 106 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 0,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 107 | Lắp đặt cáp mạng Internet UTP CAT 5e | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 32 Port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp cáp mạng 24 Port | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet, ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 111 | Domino đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 112 | Lắp đặt bộ phát wifi AC 1200Mbps | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Phụ kiện vật tư mạng, điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | ĐÀI TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,51 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong (chiếm 50%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên lam, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 55,395 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3/km |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 110,51 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,51 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, ô văng, lam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 21 | Sơn sê nô, ô văng, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,23 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 102,8 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 24 | Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,41 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,165 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả 600x600mm chống ẩm (bao gồm khung xương) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,29 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 34 | Cung cấp phụ kiện cửa đi 02 cánh mở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Cung cấp phụ kiện cửa sổ 04 cánh lùa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bờ dốc mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bờ dốc mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bờ dốc mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 39 | Bê tông bờ dốc mái; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,373 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m gắn tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Đèn Led áp trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây điện PVC S=2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện PVC S=2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế gổ hội trường (Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm; Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 2 | Power amplifier DMX XP-700 - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mixer GUINNESS DSP-3202 - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Loa hội trường Nexo PS10 - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Micro UGX 9 - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khung đỡ 3 tầng bằng Inox 304 KT: 600x1000x1200 - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây loa chống nhiễu - Hệ thống âm thanh hội trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 8 | Tủ hồ sơ (Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở.KT : 1000x400x1830) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Máy lạnh 1,5HP Inveter (Loại máy:1 chiều (chỉ làm lạnh) Có InverterCông suất làm lạnh:1.5 HP - 11.200 BTU) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc Kích Thước: W700 x D1400 x H760 mm.(Bàn thiết kế hình chữ nhật, kết cấu gồm có 1 hộc liền 3 ngăn kéo dùng để file và bàn phím.Bên trái bàn có 1 ngăn kéo và kệ để CPU liền nhau.Bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Veneer phủ sơn PU cao cấp) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Ghế làm việc Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mm(Chất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530856959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106171391E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.914.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại (Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên), đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp III); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 10 | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | 1 |
| 5 | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW | 1 |
| 10 | Tời điện – Sức nâng 5Tấn | Tời điện – Sức nâng 5Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi