Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220634747-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220567102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-13 15:15:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,020,571,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530856959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106171391E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.914.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại (Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên), đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp III); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời điện – Sức nâng 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện – Sức nâng 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Sửa chữa nâng cấp trụ sở UBND xã, nhà làm việc của khối MTTQ và các đoàn thể xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bưng Riềng, QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3878111; Fax: 0254 3878111. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư xây dựng HTV Invecon. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phúc Long. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bưng Riềng, QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3878111; Fax: 0254 3878111. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bưng Riềng, QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3878111; Fax: 0254 3878111. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, xã Bưng Riềng, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ỦY BAN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V623,605m2
2Tháo dỡ các kết cấu xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,02tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,86m2
4Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V428,35m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V229,64m2
6Tháo dỡ khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V500,7m
7Tháo dỡ song bảo vệ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
8Tháo dỡ lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,66m2
9Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V605,42m2
10Phá dỡ nền lát đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,59m2
11Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42lỗ
12Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V629,95m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (chiếm 50% diện tích)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V652,77m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên ô văng, sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V225,16m2
15Cạo bỏ lớp sơn cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,32m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên dầmYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,8m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V339,7m2
18Tháo dỡ hệ thống điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
19Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,075m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,781100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,123100m3/km
22Gia công xà gồ thép (chỉ tính vật tư phụ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,93tấn
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,93tấn
24Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V736,5md
25Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V998md
26Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.815md
27Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,235100m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V109,86m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô (quét lên thành cao 200mm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130,18m2
30Thi công trần thạch cao khung nổiYêu cầu kỹ thuật theo chương V428,35m2
31Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V229,5m2
32Lắp dựng song Inox 304 bảo vệ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
33Gia công, cung cấp cửa đi 04 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,58m2
34Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,4m2
35Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,12m2
36Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V132,6m2
37Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,2m2
38Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhựa lõi thép gia cường, kính cường lực 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m2
39Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
40Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 4 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
41Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 2 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
42Cung cấp phụ kiện cửa đi mở 1 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V28bộ
43Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 4 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V32bộ
44Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt lùa 2 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
45Cung cấp phụ kiện cửa lật chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
46Cung cấp rèm sáo nhôm cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,8m2
47Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,66m2
48Gia công, cung cấp lan can Inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,66m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 (tôn nền, bù kết cấu phá dỡ nền gạch hiện trạng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V605,42m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V598,45m2
51Lát đá granite bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,35m2
52Lát đá bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,452m2
53Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,97m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V131,84m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V94,45m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V633,31m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V747,22m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V786,98m2
59Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.688,35m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.420,29m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,638100m2
B NHÀ VỆ SINH - KHỐI ỦY BAN
1Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,27m2
2Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,1m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V105,84m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ hệ thống điện, nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
8Đục nhám mặt tường để ốp gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V78,96m2
9Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kếtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,572m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143100m2/km
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,1m2
13Quét dung dịch chống thấm sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,23m2
14Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30,27m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,1m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V184,8m2
C CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC - KHỐI ỦY BAN
1Lắp đặt quạt trần đảoYêu cầu kỹ thuật theo chương V22cái
2Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m 22WYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
3Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 22WYêu cầu kỹ thuật theo chương V42bộ
4Lắp đặt Đèn Led áp trần 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V51bộ
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V70cái
6Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
7Lắp đặt ổ cắm mạng internetYêu cầu kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt hộp chia điện thoại 32 PortYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt hộp chia mạng internet 32 PortYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V19hộp
11Cung cấp đominoYêu cầu kỹ thuật theo chương V124cái
12Lắp đặt cáp mạng internetYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt cáp điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt cáp bọc PVC S=16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt cáp bọc PVC S=4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V804m
16Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.500m
17Lắp đặt ống nhựa cứng D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
18Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt MCB 60A 1 cực 18KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt MCB 16A 1 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt tủ điện 600x400x250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
22Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1,5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V25máy
23Cung cấp mặt bích, viền, nút che các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
24Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt bộ phát wifi 200MbpsYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
26Lắp đặt máng điện hành lang 60x40x1,2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
27Lắp đặt MCB 40A 1 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V20cái
28Lắp đặt MCCB 175A 3 cực 30KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x8mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V336m
30Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
31Lắp đặt Cáp bọc PVC S=1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V720m
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V76cái
33Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,405100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
41Lắp đặt Tê, co nhựa PVC D114Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt Tê, co nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
43Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
44Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
45Lắp đặt van khóa đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van khóa đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt phễu thu D150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
48Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
50Lắp đặt vòi đồng độc lập D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
52Cung cấp, lắp đặt bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
54Cung cấp vòi rửa Inax cảm ứng LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
55Cung cấp bộ xã tiểu Inax cảm ứngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
56Cung cấp gương soi 500x700Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
D KHỐI MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ
1Cạo lớp sơn, bả cũ tường trong nhà (chiếm 50%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V935,305m2
2Cạo lớp sơn, bả cũ tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V881,82m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V935,305m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V881,82m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.983,05m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V881,82m2
7Phá dỡ nền gạch hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V659,63m2
8Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V659,63m2
9Phá dỡ lớp granito cầu thang, tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,005m2
10Lát đá hoa cương Ấn Độ bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,04m2
11Lát đá hoa cương bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,165m2
12Tháo dỡ lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,45m
13Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang ( Tay vịn Inox 304 D60, song sắt hộp 26x13x1,2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,605m2
14Lắp dựng lan can cầu thang ( Tay vịn Inox 304 D60, song sắt hộp 26x13x1,2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,605m2
15Phá lớp vữa sàn mái để chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V480,82m2
16Láng nền sàn mái không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V461,32m2
17Quét Sika chống thấm mái, sê nô ( quét lên tường seno cao 20cm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V549,36m2
18Đục lỗ thoát senoYêu cầu kỹ thuật theo chương V42lỗ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,105100m
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25m2
21Lợp mái tấm Polycacbonat dày 3,5mm đặt ruột, màu trắng trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,25100m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,032m3
23Tháo dỡ cửa đi bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,24m2
24Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,76m2
25Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V107,18m2
26Tháo dỡ khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V814,224m
27Cung cấp cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8y cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,12m2
28Cung cấp cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,12m2
29Cung cấp cửa sổ trượt loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa sổ 2 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,8m2
30Cung cấp cửa sổ trượt loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly cửa sổ 4 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,96m2
31Cung cấp cửa sổ lật loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
32Cung cấp vách kính lật nhựa lõi thép kính cường lực 8yYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,54m2
33Lắp dựng cửa đi loại cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V216,42m2
34Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( bộ khóa lưỡi gà)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
35Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( bộ khóa thanh đa điểm)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27bộ
36Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt 2 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V30bộ
37Cung cấp phụ kiện cửa sổ trượt 4 cánhYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
38Cung cấp phụ kiện cửa sổ lậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
39Lắp đặt khung bảo vệ cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,76m2
40Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V77,76m2
41Cung cấp màng sáo nhôm của sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V77,76m2
42Cung cấp lắp đặt lam nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,016m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V106,32m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,32m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,32m2
46Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,286100m3
47Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,432100m3/km
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,476m3
49Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V178,376m2
50Phá dỡ gạch lát nền hiện trạngYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,44m2
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
52Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,44m2
55Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về phễu thuYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,22m2
56Quét Sika Latex chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,22m2
57Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,44m2
58Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V196,1m2
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,476m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,76m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,44m2
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,046100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,229100m3/km
64Lắp đặt chậu rửa âm 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
66Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
69Lắp đặt chậu tiểu nam InaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
70Cung cấp vòi rửa cảm ứng Inax LavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
71Lắp đặt bộ xã tiểu nam cảm ứng InaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
72Cung cấp bộ gương soi 500x700Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
73Lắp đặt ống nhựa D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55100m
75Lắp đặt ống nhựa D 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,16100m
76Lắp đặt cút D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
78Lắp đặt Tê nhựa D114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
79Lắp đặt Tê nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
80Lắp đặt ống nhựa D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
81Lắp đặt Tê nhựa D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
82Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
83Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,345m2
85Lát đá hoa cương bệ lavaboYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,55m2
86Lắp đặt quạt đảo gắn trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V29cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22WYêu cầu kỹ thuật theo chương V65bộ
88Lắp đặt đèn led áp trần 30WYêu cầu kỹ thuật theo chương V23bộ
89Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 10A-230V (đế âm + mặt nạ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80cái
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.700m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V874m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V800m
94Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 AmpeYêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
96Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt máng điện thép sơn tĩnh điện 40x80x1,2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V420m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V374m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
102Lắp đặt ổ cắm đôi( Gồm đế âm + mặt nạ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V95cái
103Lắp đặt tủ điện 300x400x210mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatYêu cầu kỹ thuật theo chương V20hộp
105Phụ kiện các loại vật tư điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
106Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 0,5mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
107Lắp đặt cáp mạng Internet UTP CAT 5eYêu cầu kỹ thuật theo chương V280m
108Lắp đặt hộp cáp điện thoại 32 PortYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
109Lắp đặt hộp cáp mạng 24 PortYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
110Lắp đặt ổ cắm mạng internet, ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V46cái
111Domino đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V175cái
112Lắp đặt bộ phát wifi AC 1200MbpsYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
113Phụ kiện vật tư mạng, điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
E ĐÀI TRUYỀN THANH
1Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,51m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong (chiếm 50%)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,61m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên sê nôYêu cầu kỹ thuật theo chương V14,28m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên lam, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,92m2
7Tháo dỡ khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,5m
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V75,6m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,237tấn
10Phá dỡ nền gạchYêu cầu kỹ thuật theo chương V55,395m2
11Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,29m2
12Tháo dỡ quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Tháo dỡ đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,304m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,014100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,071100m3/km
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V110,51m2
19Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,51m2
20Bả bằng bột bả vào cột, sê nô, ô văng, lamYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,72m2
21Sơn sê nô, ô văng, lam, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V145,23m2
22Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V102,8m2
23Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,233tấn
24Cung cấp thép hộp 50x100x1,4mm mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V72md
25Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,702100m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50,41m2
27Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,165m2
28Thi công trần thạch cao khung nổi tấm thả 600x600mm chống ẩm (bao gồm khung xương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50,29m2
29Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,92m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
31Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m2
32Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
33Gia công, cung cấp song Inox304 bảo vệ cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
34Cung cấp phụ kiện cửa đi 02 cánh mởYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
35Cung cấp phụ kiện cửa sổ 04 cánh lùaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn bờ dốc máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bờ dốc mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bờ dốc mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,027tấn
39Bê tông bờ dốc mái; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,304m3
40Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,373100m2
41Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m gắn tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt Đèn Led áp trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt dây điện PVC S=2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
45Lắp đặt dây điện PVC S=2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
F THIẾT BỊ
1Ghế gổ hội trường (Kích Thước: W430 x D520 x H1050 mm; Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100cái
2Power amplifier DMX XP-700 - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
3Mixer GUINNESS DSP-3202 - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Loa hội trường Nexo PS10 - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
5Micro UGX 9 - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
6Khung đỡ 3 tầng bằng Inox 304 KT: 600x1000x1200 - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
7Dây loa chống nhiễu - Hệ thống âm thanh hội trườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V200md
8Tủ hồ sơ (Tủ sắt sơn tĩnh điện 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính lùa. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở.KT : 1000x400x1830)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10bộ
9Máy lạnh 1,5HP Inveter (Loại máy:1 chiều (chỉ làm lạnh) Có InverterCông suất làm lạnh:1.5 HP - 11.200 BTU)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14bộ
10Bàn làm việc Kích Thước: W700 x D1400 x H760 mm.(Bàn thiết kế hình chữ nhật, kết cấu gồm có 1 hộc liền 3 ngăn kéo dùng để file và bàn phím.Bên trái bàn có 1 ngăn kéo và kệ để CPU liền nhau.Bàn làm từ gỗ công nghiệp bề mặt Veneer phủ sơn PU cao cấp)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
11Ghế làm việc Kích Thước: W600 x D615 x H(975-1055) mm(Chất liệu: Khung tựa nhựa, lưng lưới, đệm mút bọc vải lưới, chân nhựa hoặc mạ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0530856959E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.106171391E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.914.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.828.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định (trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại (Công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên), đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án cấp III); và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 10 - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T Ô tô tự đổ - trọng tải : 7T1
4 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Máy trộn vữa - dung tích 150 lít1
5 Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn1
6 Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 0,62 kW1
9 Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW Máy hàn xoay chiều – Công suất 23kW1
10 Tời điện – Sức nâng 5Tấn Tời điện – Sức nâng 5Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->